Hoạt động1: Đặt vấn đề và giới thiệu chương I 3ph GV: ở lớp 8 chúng ta đã học về “tam giác đồng dạng” Chương I “Hệ thức lượng trong tam gi¸c vu«ng” cã thÓ coi nh mét øng dông cña tam gi[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy: 20/8/2010
CHƯƠNG I:
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông (tiết 1)
A Mục tiêu:
* Về kiến thức:
- HS cần nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình1 SGK trang 64
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lý Pitago
* Về kĩ năng:
vuông
* Về duy, thái độ: HS rèn luyện duy lôgic, cẩn thận trong tính toán, lập luận Biết quy lạ về quen Thấy ứng dụng thực tế của toán học
B Phương tiện dạy học:
- Tranh vẽ hình 2SGK/66 Phiếu học tập in sẵn bài tập 15 SGK
- Bảng phụ vẽ hình của ví dụ 2 SGK
- Bảng phụ ghi đáp án của bài 1 SGK:
Đáp án bài 1 SGK tr68
x y
6 8
20
y x
12
b) a)
a) x+y = 2 2 (đlý Pitago)
8
6
x+y = 10
Ta có 62 = 10x (định lý 1)
x3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4
b) 122 = 20x (định lý 1)
122 7,2 20 7,2 12,8
20
-I] thẳng, compa; êke
C Tiến trình dạy học:
Trang 2Hoạt động1: Đặt vấn đề và giới thiệu chương I (3ph)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã học
về “tam giác đồng dạng”
trong tam giác vuông” có thể
tam giác đồng dạng
GV giới thiệu nội dung của
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
(16ph)
HĐTP 2.1: Tiếp cận định lí
GV vẽ hình1 tr 64 lên bảng
và giới thiệu các kí hiệu trên
hình
GV yêu cầu HS đọc định lí 1
tr 65 SGK
HĐTP 2.2: Chứng minh định
lí.
Nêu cách chứng minh:
AC2 = BC HC
AB2 = BC HB
R
ABC
HB BC
AB2
hay c2 = ac’
HĐTP 2.3: Củng cố định lí
GV: Hãy dựa vào định lý 1 để
HS vẽ hình 1 vào vở
1HS đọc định lí 1
AC2 = BC HC
AC
HC BC
AC
R HAC
ABC
1 HS đứng tại chỗ CM:
AC2 = BC HC
HS phát biểu lại định lí
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
h
b
b'
a c' c
C H
B
A
Định lí 1 (SGK tr65)
b 2 = ab’
c 2 = ac’
CM:
Xét ABC và HAC có:
) 90 ( ˆ
ˆC A H C
A B
chung
Cˆ
R HAC (g-g)
ABC
AC
BC
HC AC
hay b2 = ab’
HC BC
AC2
2 = ac’
Ví dụ 1: Ta có : b2 = ab’, c2 = ac’
' '
2 2
ac ab c
b
) ' ' (b c
a
Trang 3chứng minh định lý Pitago?
GV: Ta cần chứng minh gì?
Định lí Pitago là 1 hệ quả của
định lý 1
GV gọi HS trả lời, GV ghi
bảng
a2 = b2 + c2
1 HS đứng tại chỗ chứng minh
2
.a a
a
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đường cao (13ph)
HĐTP 3.1:
GV yêu cầu HS đọc định lý 2
SGK tr65
GV: Với các qui ] ở hình 1
ta cần chứng minh hệ thức
minh?
HĐTP 3.2: Củng cố định lí
HĐTP 3.3: Vận dụng định lí
GV: Yêu cầu HS áp dụng
định lý 2 vào giải VD2 SGK
tr66
GV hình 2 trên bảng phụ
1,5m
E A
B
C
GV nhấn mạnh lại cách giải
1HS đọc định lý 2
HS: Ta cần chứng minh
h2 = b’ c’
hay AH2 = HB HC
AH
CH
BH AH
R
AHB
1HS lên bảng chứng minh
HS phát biểu lại định lí
HS đọc đề VD2 SGK/66
HS quan sát hình và làm bài tập
2 Một số hệ thức liên quan
đến đường cao
Định lý 2 : (SGK/65)
h 2 = b’ c’
Xét AHB và CHA có:
90 ˆ ˆ
2
H
(cùng phụ với )
C
AH
BH
CH AH
CH BH
AH2
hay h2 = b’ c’
Ví dụ 2: (SGK) Xét vuông ADC’ có DB là
(định lý 2)
BC AB
BD2
BC
5 , 1 ) 25 , 2 ( 2
BC = 3,375 (m)
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
?1
Trang 4HS nhận xét, chữa bài
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập (11ph)
GV yêu cầu HS làm BT trên
phiếu học tập đã in sẵn hình
và đề bài
GV cho HS làm khoảng 5’ thì
thu một số bài
GV treo bảng phụ ghi đáp án
và chỉ ra HS làm đúng, HS
làm sai (chỉ rõ sai ở đâu với
những bài GV thu)
HS làm bài vào phiếu học tập
HS đối chiếu với đáp
án, chỉ rõ mình sai chỗ nào ( nếu có)
3 Luyện tập
Bài 1 SGK tr68
x y
6 8
20
y x
12
a) x+y = 6 2 8 2 (đlý Pitago) x+y = 10
Ta có 62 = 10x (định lý 1)
6 , 3
x
y = 10 – 3,6 = 6,4 a) 122 = 20x (định lý 1)
20
12 2
x
2 , 7
20
y
12 , 8
* Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Yêu cầu học sinh thuộc định lí 1 , định lí 2, định lí Pitago
- Đọc “Có thể em biết ” SGK tr68
- BTVN: 4; 6 tr9 SGK
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày dạy: 27/8/2010
Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao
Trong tam giác vuông (Tiết 2)
A Mục tiêu
* Về kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12
c b
h
giáo viên
- Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Về duy, thái độ: Học sinh rèn luyện duy lôgic, biết quy lạ về quen Cẩn thận trong tính toán, lập luận
B Phương tiện dạy học
- Bảng phụ vẽ hình bài 4 SGK
- Bảng phụ ghi bài tập sau:
Trang 5giác vuông:
a2 = … + …
b2 = ……, … = ac’
h2 = ……
…… = ah
1
1 1
h
- I] thẳng, êke
- Bảng nhóm
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (7ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1:Phát biểu định lý 1; 2 vẽ
hình, viết hệ thức 1 và 2
HS2: Chữa BT4 SGK/9
Đề bài trên bảng phụ
GV nhận xét – cho điểm
HS1: Phát biểu định lý 1; 2
vẽ hình, viết hệ thức 1 và 2
a c'
h b'
b c
b2 = ab’; c2 = ac’
h2 = b’c’
HS2: Chữa BT4 SGK/9
( Làm vào bảng phụ)
HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí 3 (12ph)
HĐTP 2.1
GV vẽ hình 1 SGK tr64 trên
bảng và nêu định lí 3 SGK
? Nêu cách chứng minh?
- Còn cách CM nào khác không?
Phân tích đi lên để tìm cặp tam
giác đồng dạng cần chứng minh
HĐTP 2.2: Củng cố định lí
GV cho HS làm bài tập 3 SGK
tr69
1HS đọc đlý 3 SGK/64
HS nêu cách chứng minh
HS: Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng dạng
AC AB = BC AH
BC
AC AB
AH
R
ABC
*Định lí 3 (SGK)
h
c
b
a
B
A
CM: Theo công thức diện tích tam giác
SABC =
2
2
.AB BC AH AC
AH BC AB
hay bc = ah
(Tự chứng minh) Bài tập 3 SGK/69
?2
Trang 61học sinh đứng tại chỗ nêu
2 2
7
5
= 74
xy = 5 7 (định lí 3)
x =
74
35 7 5
y
Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí 4 (14ph)
HĐTP 3.1
GV yêu cầu HS đọc định lý 4
SGK
minh định lý
HĐTP 3.2:
GV cho HS làm VD3 SGK
Căn cứ vào giả thiết, tính độ dài
1HS đọc to định lý 4
2 2 2
1 1 1
c b
h
2 2
2 2 2
1
c b
b c h
2 2 2 2
1
c b
a
2 2 2 2
h a c
b
bc = ah
HS đọc đề bài
Một em lên bảng vẽ hình Cả lớp vẽ hình vào vở
HS nêu cách tính
Định lý 4(SGK/67)
2 2 2
1 1 1
c b
h
Ví dụ 3 (SGK)
Theo hệ thức 4
2 2 2
1 1 1
c b
h
8
1 6
1 1
2 2
8 6
6
8
2
2 2 2 2
2 2
10
8 6 6 8
8 6
h
(cm)
8 , 4 10
8 6
h
Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (10ph)
HĐTP 4.1
Bài tập: Hãy điền vào chỗ (…)
để các hệ thức cạnh và
1HS lên bảng điền các học sinh khác làm ra nháp
Trang 7a
c'
h
b'
b c
a2 = …… + …
b2 = ……, … = ac’
h2 = ……
…… = ah
1
1
1
h
HĐTP 4.2
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập 5 SGK/69
GV kiểm tra các nhóm làm bài
Các nhóm hoạt động khoảng 5’
thì yêu cầu đại diện 2 nhóm lần
- trình bày 2 ý
- tính h
- tính x, y
GV nhận xét kết quả làm việc
của các nhóm và chốt lại kiến
thức
a2 = b2 + c2
b2 = ab’, c2 = ac’
h2 = b’c’
bc = ah
2 2 2
1 1 1
c b
h
HS hoạt động theo nhóm
a
h
4 3
(định lý 4)
2 2 2
4
1 3
1 1
h
2 2 2 2
2
2 2 2
4 3
5 4
3
3 4 1
h
4 , 2 5
4 3
h
Cách khác
a = 32 42 25 5
(Địnhlí Pitago)
ah = bc (địnhlí 3)
4 , 2 5
4
3
a
bc h
Tính x,y
32 = x a (định lí 1)
8 , 1 5
9
32
a x
y = a- x = 5 – 1,8 = 3,2
Đại diện hai nhóm lên trình bày bài
Các nhóm khác nhận xét
Bài tập 5 SGK/69
* Hướng dẫn về nhà (2ph)
- BTVN: 7, 9 tr 69, 70 3; 4; 5; 6; 7 SBT
Trang 8Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 30/8/2010
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu
vuông để giải bài tập
- Học sinh rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày bài giải
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Có tinh thần hợp tác
B Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn đề bài hình vẽ bài tập 3(a)SBT/90, 4(a)SBT/90 và vẽ hình bài 12 SBT
- I] thẳng , compa, êke
- Bảng nhóm
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (7ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: chữa bài tập 3(a)SBT/90
(Đề bài trên bảng phụ)
y
x
9 7
HS2: chữa BT4(a) SBT
y
x
3
2
GV nhận xét cho điểm
Hai HS lên bảng chữa HS1: Bài tập 3(a) SBT
y = 2 2 (định lí
9
7
pitago) = 130
xy = 7.9
130
63
63
y x
HS2: chữa BT4(a) SBT
32 = x (2+x)
y2 = 4,5(2+ 4,5)
y2 = 29,25
hoặc y =
41 , 5
y
2 2
3 x
Sau đó HS2 phát biểu định
cao trong tam giác vuông
HS lớp nhận xét bài làm
I Chữa bài tập cũ
1 Chữa bài tập 3(a)SBT/90
2 Chữa bài tập 4(a)SBT/90
Trang 9của bạn – chữa bài vào vở
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35ph)
HĐTP 2.1: Làm bài 7 SGK/ 69
ABC là gì? Tại sao?
Căn cứ vào đâu có x2 = ab
SGK
DEF vuông tại D
HĐTP 2.2: Làm bài 8(b,c)
SGK/ 70
? Tại sao có x2 = ab
GV đề bài 8(b,c) trên bảng
phụ
GV yêu cầu học sinh hoạt động
theo nhóm
- nửa lớp làm 8(b)
- nửa lớp làm 8(c)
GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
Sau thời gian khoảng 5’ GV
yêu cầu đại diện 2 nhóm lên
trình bày
HS vẽ hình vào vở
HS: ABC vuông vì có
trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
HS vẽ hình vào vở
HS hoạt động theo nhóm 8(b)
x
x H
B
A 2
Kết quả hoạt động nhóm
x = 2; y = 2 2
8(c) Kết quả: x= 9; y = 15
Đại diện 2 nhóm lần -
lên trình bày
HS lớp nhận xét góp ý
II Luyện tập
1 Bài 7 SGK/69
Trong vuông ABC có
AHBC nên AH2 = BH CH
Hay x2 = ab
vuông DEF có DI là
2 = EF EI
hay x2 = ab
2 Bài 8(b,c) SGK/70
Trang 10HĐTP 2.3: Làm bài 9 SGK/ 70
CMR: a) DIL là cân
? Để CM DIL cân ta cần
chứng minh gì
b) CM: 12 1 2 không đổi
DK
DL
Khi I thay đổi trên cạnh AB
? Muốn CM 12 1 2 không
DK
DL
đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
HS vẽ hình bài 9 SGK
HS: Cần CM: DI = DL
1HS lên bảng chứng minh
Học sinh ta chứng minh
2 2
2 2
1 1
1 1
DK DL
DK
1 2
DC
1HS lên bảng chứng minh
3 Bài 9 SGK/70
3 2 1 D I
L C
A
CM: Xét vuông DAI và
DCL có
90 ˆ
ˆ C
A
DA = DC (cạnh hình vuông)
(cùng phụ với )
3
ˆ D
(g-c-g)
DCL DAI
DI = DL
DIL cân
b) Chứng minh:
2 2
2 2
1 1
1 1
DK DL
DK
Trong vuông DKL có DC
huyền KL Vậy 12 1 2 12
DC DK
DL
không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
* Hướng dẫn về nhà (3ph)
- BTVN 8, 9, 10, 11, 12 tr90, 91 SBT
Trang 11
D E
O
B H
A
AE = BD = 230km
AB = 2200 km
R = OE = OD = 6370 km
? 2 vệ tinh A và B có nhìn thấy nhau không ?
Cách làm: Tính OH biết và OB = OD + DB
2
AB
HB
Nếu OH > R thì 2 vệ tinh có nhìn thấy nhau
Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 6/9/2010
Tiết 4: Luyện tập
A Mục tiêu
* Về kiến thức, kĩ năng:
- áp dụng thành thạo các hệ thức đó để giải bài tập
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán, lập luận
B Phương tiện dạy học
- Bảng phụ:
Bảng phụ1: ghi đề bài bài tập 1
Bảng phụ2: ghi đề bài bài tập 2
- I] thẳng , compa, êke
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (15')
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Chữa bài tập 9,10 SBT/91 Hai HS lên bảng chữa I Chữa bài tập 1 Bài tập 9 SBT/91
Trong vuông ABC có:
AH2 = BH CB
BH CH = 4 BH =
CH
4
có BH + CH = BC = 5
Trang 12GV yêu cầu HS nhận xét
GV cho điểm
2
5 H
A
HS nhận xét bài của bạn
CH
4
CH = 1
BH = 4
…………
AC =
2 Bài tập 10 SBT/91
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (28 ’ )
HĐTP 2.1: Làm bài tập 1
GV đề bài trên bảng phụ:
Cho vuông ABC ( ),
90
ˆ
A
biết AH = 24cm; HC – HB =
14cm Tính BD và DA
? Muốn tính BD ta làm ntn
? Tính BC
? AD là phân giác củaB ˆ A C
tỷ lệ thức nào
? Hãy tính DB
? Tính AD dựa vào vuông
Tính BC rồi sử dụng tính chất
1 HS lên bảng
DC
DB
AC AB
1HS lên bảng vuông AHD biết AH còn
tính HD
HD = DB – BH
II Luyện tập Bài 1:
C D
H
A
a) vuông ABC có :
BH CH = AH2
576
BH CH
Có HC – HB = 14
HC = 14 + HB
BH (14+BH) = 566
14BH + BH2 - 576 =0
BH2 +32BH–18BH-576
= 0 BH(BH+32)
-
18(BH+32) = 0 (BH-18)(BH+32) = 0
……
BC = 50
CM:
CH
BH
AC AB
2 2
4
3
AC AB
Vì AD là phân giác của
C A
B ˆ
4
3
AC
AB DC DB
Trang 13nào
=
7 24
1HS lên bảng làm câu b
DB =
7 24
HĐTP 2.2: Làm bài tập 2
GV đề bài 2 trên bảng phụ:
Cho hình vuông ABCD lấy điểm E trên cạnh BC, tia AE cắt
AE chứa tia AD, AF AE và AF = AE
a) Chứng minh: F, D, C thẳng hàng
b) CM: 12 12 12
AG AE
AD
c) Biết AD = 13cm; AF: AG = 10: 13 Tính FG
1HS đọc đề bài trên bảng phụ
Cả lớp vẽ hình vào vở
GV vẽ hình
? Muốn CM ba điểm F, D, C
thẳng hàng ta làm thế nào?
?Chứng minh
HS nêu cách làm
2 2
2
1 1
1
AG AE
AD
2HS lên bảng
HS1: Làm câu a
HS2: Làm câu b Các HS khác làm vào vở
HS nhận xét bài trên bảng
? Muốn tính FG ta làm ntn? HS trả lời
Ta tính DG và tính FD
FGFDDG
Bài 2:
E
G C
D F
B A
a) Xét ABE và ADE
có:
AE = AF (gt)
(2 góc có cạnh
F A D E A
Bˆ ˆ
90 ˆ
ˆE A D F
B A
180 ˆ
ˆF A D C
D A
F, D, C thẳng hàng
b) Xét AFG vuông tại A
AD FG
2 2
2
1 1
1
AG AF
AD
Mà AE = AF
2 2
2
1 1
1
AG AE
AD
c)
* Hướng dẫn về nhà (2')
dạng của tam giác vuông
- BTVN: 13, 14, 16, 17, 18, 19 SBT/91, 92
Trang 14Ngày soạn:4/9/2010 Ngày dạy:8/9/2010
Tiết 5: tỉ số lượng giác của góc nhọn
A Mục tiêu
* Về kiến thức:
hiểu các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc
vào từng tam giác vuông có 1 góc bằng
* Về kĩ năng:
liên quan
* Về duy, thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, tính cẩn thận, chính xác Phát triển duy lôgic, biết quy lạ về quen
B Phương tiện dạy học
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1:ghi ?1
+ Bảng phụ 2: ghi ?2
- I] kẻ, eke, đo độ
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (5 ’ )
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho vuông ABC( ) và
90
ˆ
A
vuông A’B’C’( )
90 '
ˆ
A
có B = B’
CM: 2 đồng dạng? Viết các
hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa 2
cạnh của cùng 1 tam giác)
GV nhận xét cho điểm
1 HS lên bảng
C'
B' A'
B
C
A
' '
' '
C A
B A
AC AB
' '
' '
B A
C A AB
AC
' '
' '
C B
C A
BC AC
' '
' '
C B
B A
BC AB
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn (33 ’ )
HĐTP 2.1: Tiếp cận khái niệm
GV yêu cầu HS nghiên cứu AC là cạnh đối của Bˆ
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Trang 15SGK cho biết xét góc nhọn B
thì đâu là cạnh kề, cạnh đối
của Bˆ
GV ghi chú vào hình
? 2 vuông đồng dạng với
nhau khi nào
đồng dạng thì ứng với 1 cặp
góc nhọn, tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh
trong tam giác vuông các tỉ số
góc
GV yêu cầu HS làm
Đề bài trên bảng phụ
? Để chứng minh ý a) ta phải
chứng minh gì
60
AB AC
GV chốt lại: Qua BT trên …
AB là cạnh kề củaBˆ
HS: 2 vuông đồng dạng với
nhau khi có 1 cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc tỉ
số giữa cạnh kề và cạnh đối
ứng của 2 vuông bằng
nhau
HS: Ta phải CM 2 chiều
* nếu thì
45
AB AC
* nếu 1thì
AB
45
Yêu cầu 1 HS lên bảng CM
1HS đứng tại chỗ CM- GV ghi bảng
a Mở đầu
cạnh đối
cạnh huyền
cạnh kề
B A
C
45
vuông cân
AB = AC
Vậy 1
AB AC
* _ lại nếu 1
AB
AC=AB
AC = AB
ABC cân tại A
90
ˆ
A
cân
45
AB AC
equation here
HHĐTP 2.2: Hình thành khái
niệm
GV: Cho góc nhọn
Vẽ 1 vuông có 1 góc nhọn là
Sau đó GV vẽ hình và yêu
cầu HS cùng vẽ
? Hãy xđ cạnh đối, cạnh kề,
cạnh huyền của góc trong
vuông đó
Trong vuông ABC ứng với
góc , cạnh đối là cạnh AC,
cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC
b) Định nghĩa (SGK)
cạnh đối
cạnh huyền
cạnh kề
B A
C
?1
... hình vẽ tập 3(a)SBT /90 , 4(a)SBT /90 vẽ hình 12 SBT- I] thẳng , compa, êke
- Bảng nhóm
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung...
- BTVN: 13, 14, 16, 17, 18, 19 SBT /91 , 92
Trang 14Ngày soạn:4 /9/ 2010 Ngày dạy:8 /9/ 2010... dạy học< /b>
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1:ghi ?1
+ Bảng phụ 2: ghi ?2
- I] kẻ, eke, đo độ
C Tiến trình dạy - học< /b>
Hoạt động giáo viên Hoạt động học