1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 9 - Năm học 2010-2011 - Tống Quang Vịnh

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động1: Đặt vấn đề và giới thiệu chương I 3ph GV: ở lớp 8 chúng ta đã học về “tam giác đồng dạng” Chương I “Hệ thức lượng trong tam gi¸c vu«ng” cã thÓ coi nh­ mét øng dông cña tam gi[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy: 20/8/2010

CHƯƠNG I:

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông (tiết 1)

A Mục tiêu:

* Về kiến thức:

- HS cần nhận biết  các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình1 SGK trang 64

- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lý Pitago

* Về kĩ năng:

vuông

* Về  duy, thái độ: HS  rèn luyện  duy lôgic, cẩn thận trong tính toán, lập luận Biết quy lạ về quen Thấy  ứng dụng thực tế của toán học

B Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ hình 2SGK/66 Phiếu học tập in sẵn bài tập 15 SGK

- Bảng phụ vẽ hình của ví dụ 2 SGK

- Bảng phụ ghi đáp án của bài 1 SGK:

Đáp án bài 1 SGK tr68

x y

6 8

20

y x

12

b) a)

a) x+y = 2 2 (đlý Pitago)

8

6 

x+y = 10

Ta có 62 = 10x (định lý 1)

 x3,6

y = 10 – 3,6 = 6,4

b) 122 = 20x (định lý 1)

 122  7,2   20 7,2 12,8  

20

-I ] thẳng, compa; êke

C Tiến trình dạy học:

Trang 2

Hoạt động1: Đặt vấn đề và giới thiệu chương I (3ph)

GV: ở lớp 8 chúng ta đã học

về “tam giác đồng dạng”

trong tam giác vuông” có thể

tam giác đồng dạng

GV giới thiệu nội dung của

Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

(16ph)

HĐTP 2.1: Tiếp cận định lí

GV vẽ hình1 tr 64 lên bảng

và giới thiệu các kí hiệu trên

hình

GV yêu cầu HS đọc định lí 1

tr 65 SGK

HĐTP 2.2: Chứng minh định

lí.

Nêu cách chứng minh:

AC2 = BC HC

AB2 = BC HB

R

ABC

HB BC

AB2 

hay c2 = ac’

HĐTP 2.3: Củng cố định lí

GV: Hãy dựa vào định lý 1 để

HS vẽ hình 1 vào vở

1HS đọc định lí 1

AC2 = BC HC 

AC

HC BC

AC 

R HAC

ABC

1 HS đứng tại chỗ CM:

AC2 = BC HC

HS phát biểu lại định lí

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

h

b

b'

a c' c

C H

B

A

Định lí 1 (SGK tr65)

b 2 = ab’

c 2 = ac’

CM:

Xét ABC và HAC có: 

) 90 ( ˆ

ˆCA H C  

A B

chung

R HAC (g-g)

ABC

AC

BC

HC AC 

hay b2 = ab’

HC BC

AC2 

2 = ac’

Ví dụ 1: Ta có : b2 = ab’, c2 = ac’

' '

2 2

ac ab c

b   

) ' ' (b c

a

Trang 3

chứng minh định lý Pitago?

GV: Ta cần chứng minh gì?

Định lí Pitago là 1 hệ quả của

định lý 1

GV gọi HS trả lời, GV ghi

bảng

a2 = b2 + c2

1 HS đứng tại chỗ chứng minh

2

.a a

a

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đường cao (13ph)

HĐTP 3.1:

GV yêu cầu HS đọc định lý 2

SGK tr65

GV: Với các qui ] ở hình 1

ta cần chứng minh hệ thức

minh?

HĐTP 3.2: Củng cố định lí

HĐTP 3.3: Vận dụng định lí

GV: Yêu cầu HS áp dụng

định lý 2 vào giải VD2 SGK

tr66

GV  hình 2 trên bảng phụ

1,5m

E A

B

C

GV nhấn mạnh lại cách giải

1HS đọc định lý 2

HS: Ta cần chứng minh

h2 = b’ c’

hay AH2 = HB HC 

AH

CH

BH AH 

R

AHB

1HS lên bảng chứng minh

HS phát biểu lại định lí

HS đọc đề VD2 SGK/66

HS quan sát hình và làm bài tập

2 Một số hệ thức liên quan

đến đường cao

Định lý 2 : (SGK/65)

h 2 = b’ c’

Xét AHB và CHA có: 

90 ˆ ˆ

2

H

(cùng phụ với )

C

AH

BH

CH AH 

CH BH

AH2 

hay h2 = b’ c’

Ví dụ 2: (SGK) Xét vuông ADC’ có DB là 

(định lý 2)

BC AB

BD2 

BC

5 , 1 ) 25 , 2 ( 2 

BC = 3,375 (m)

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

?1

Trang 4

HS nhận xét, chữa bài

Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập (11ph)

GV yêu cầu HS làm BT trên

phiếu học tập đã in sẵn hình

và đề bài

GV cho HS làm khoảng 5’ thì

thu một số bài

GV treo bảng phụ ghi đáp án

và chỉ ra HS làm đúng, HS

làm sai (chỉ rõ sai ở đâu với

những bài GV thu)

HS làm bài vào phiếu học tập

HS đối chiếu với đáp

án, chỉ rõ mình sai chỗ nào ( nếu có)

3 Luyện tập

Bài 1 SGK tr68

x y

6 8

20

y x

12

a) x+y = 6 2  8 2 (đlý Pitago) x+y = 10

Ta có 62 = 10x (định lý 1)

6 , 3

 x

y = 10 – 3,6 = 6,4 a) 122 = 20x (định lý 1)

20

12 2

x

2 , 7

20 

 y

 12 , 8

* Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Yêu cầu học sinh thuộc định lí 1 , định lí 2, định lí Pitago

- Đọc “Có thể em   biết ” SGK tr68

- BTVN: 4; 6 tr9 SGK

- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông

Ngày soạn: 24/8/2010

Ngày dạy: 27/8/2010

Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao

Trong tam giác vuông (Tiết 2)

A Mục tiêu

* Về kiến thức, kĩ năng:

- Học sinh biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12

c b

h  

giáo viên

- Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Về  duy, thái độ: Học sinh  rèn luyện  duy lôgic, biết quy lạ về quen Cẩn thận trong tính toán, lập luận

B Phương tiện dạy học

- Bảng phụ vẽ hình bài 4 SGK

- Bảng phụ ghi bài tập sau:

Trang 5

giác vuông:

a2 = … + …

b2 = ……, … = ac’

h2 = ……

…… = ah

1

1 1

h

- I ] thẳng, êke

- Bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra (7ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:Phát biểu định lý 1; 2 vẽ

hình, viết hệ thức 1 và 2

HS2: Chữa BT4 SGK/9

Đề bài trên bảng phụ

GV nhận xét – cho điểm

HS1: Phát biểu định lý 1; 2

vẽ hình, viết hệ thức 1 và 2

a c'

h b'

b c

b2 = ab’; c2 = ac’

h2 = b’c’

HS2: Chữa BT4 SGK/9

( Làm vào bảng phụ)

HS nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí 3 (12ph)

HĐTP 2.1

GV vẽ hình 1 SGK tr64 trên

bảng và nêu định lí 3 SGK

? Nêu cách chứng minh?

- Còn cách CM nào khác không?

Phân tích đi lên để tìm cặp tam

giác đồng dạng cần chứng minh

HĐTP 2.2: Củng cố định lí

GV cho HS làm bài tập 3 SGK

tr69

1HS đọc đlý 3 SGK/64

HS nêu cách chứng minh

HS: Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng dạng

AC AB = BC AH 

BC

AC AB

AH

R

ABC

*Định lí 3 (SGK)

h

c

b

a

B

A

CM: Theo công thức diện tích tam giác

SABC =

2

2

.AB BC AH AC

AH BC AB

hay bc = ah

(Tự chứng minh) Bài tập 3 SGK/69

?2

Trang 6

1học sinh đứng tại chỗ nêu

2 2

7

5 

= 74

xy = 5 7 (định lí 3)

x =

74

35 7 5

y

Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí 4 (14ph)

HĐTP 3.1

GV yêu cầu HS đọc định lý 4

SGK

minh định lý

HĐTP 3.2:

GV cho HS làm VD3 SGK

Căn cứ vào giả thiết, tính độ dài

1HS đọc to định lý 4

2 2 2

1 1 1

c b

h  

2 2

2 2 2

1

c b

b c h

2 2 2 2

1

c b

a

2 2 2 2

h a c

b

bc = ah

HS đọc đề bài

Một em lên bảng vẽ hình Cả lớp vẽ hình vào vở

HS nêu cách tính

Định lý 4(SGK/67)

2 2 2

1 1 1

c b

h  

Ví dụ 3 (SGK)

Theo hệ thức 4

2 2 2

1 1 1

c b

h  

8

1 6

1 1

2 2

8 6

6

8 

2

2 2 2 2

2 2

10

8 6 6 8

8 6

 h

(cm)

8 , 4 10

8 6

 h

Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (10ph)

HĐTP 4.1

Bài tập: Hãy điền vào chỗ (…)

để  các hệ thức cạnh và

1HS lên bảng điền các học sinh khác làm ra nháp

Trang 7

a

c'

h

b'

b c

a2 = …… + …

b2 = ……, … = ac’

h2 = ……

…… = ah

1

1

1

h

HĐTP 4.2

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập 5 SGK/69

GV kiểm tra các nhóm làm bài

Các nhóm hoạt động khoảng 5’

thì yêu cầu đại diện 2 nhóm lần

- trình bày 2 ý

- tính h

- tính x, y

GV nhận xét kết quả làm việc

của các nhóm và chốt lại kiến

thức

a2 = b2 + c2

b2 = ab’, c2 = ac’

h2 = b’c’

bc = ah

2 2 2

1 1 1

c b

h  

HS hoạt động theo nhóm

a

h

4 3

(định lý 4)

2 2 2

4

1 3

1 1

h

2 2 2 2

2

2 2 2

4 3

5 4

3

3 4 1

h

4 , 2 5

4 3

 h

Cách khác

a = 32  42  25  5

(Địnhlí Pitago)

ah = bc (địnhlí 3)

4 , 2 5

4

3 

a

bc h

Tính x,y

32 = x a (định lí 1)

8 , 1 5

9

32  

a x

y = a- x = 5 – 1,8 = 3,2

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài

Các nhóm khác nhận xét

Bài tập 5 SGK/69

* Hướng dẫn về nhà (2ph)

- BTVN: 7, 9 tr 69, 70 3; 4; 5; 6; 7 SBT

Trang 8

Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 30/8/2010

Tiết 3: Luyện tập

A Mục tiêu

vuông để giải bài tập

- Học sinh  rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày bài giải

* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Có tinh thần hợp tác

B Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn đề bài hình vẽ bài tập 3(a)SBT/90, 4(a)SBT/90 và vẽ hình bài 12 SBT

- I ] thẳng , compa, êke

- Bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (7ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: chữa bài tập 3(a)SBT/90

(Đề bài trên bảng phụ)

y

x

9 7

HS2: chữa BT4(a) SBT

y

x

3

2

GV nhận xét cho điểm

Hai HS lên bảng chữa HS1: Bài tập 3(a) SBT

y = 2 2 (định lí

9

7 

pitago) = 130

xy = 7.9

130

63

63 

y x

HS2: chữa BT4(a) SBT

32 = x (2+x)

y2 = 4,5(2+ 4,5)

y2 = 29,25

hoặc y =

41 , 5

 y

2 2

3 x

Sau đó HS2 phát biểu định

cao trong tam giác vuông

HS lớp nhận xét bài làm

I Chữa bài tập cũ

1 Chữa bài tập 3(a)SBT/90

2 Chữa bài tập 4(a)SBT/90

Trang 9

của bạn – chữa bài vào vở

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35ph)

HĐTP 2.1: Làm bài 7 SGK/ 69

ABC là gì? Tại sao?

Căn cứ vào đâu có x2 = ab

SGK

DEF vuông tại D

HĐTP 2.2: Làm bài 8(b,c)

SGK/ 70

? Tại sao có x2 = ab

GV  đề bài 8(b,c) trên bảng

phụ

GV yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm

- nửa lớp làm 8(b)

- nửa lớp làm 8(c)

GV kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Sau thời gian khoảng 5’ GV

yêu cầu đại diện 2 nhóm lên

trình bày

HS vẽ hình vào vở

HS: ABC vuông vì có 

trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

HS vẽ hình vào vở

HS hoạt động theo nhóm 8(b)

x

x H

B

A 2

Kết quả hoạt động nhóm

x = 2; y = 2 2

8(c) Kết quả: x= 9; y = 15

Đại diện 2 nhóm lần -

lên trình bày

HS lớp nhận xét góp ý

II Luyện tập

1 Bài 7 SGK/69

Trong vuông ABC có

AHBC nên AH2 = BH CH

Hay x2 = ab

vuông DEF có DI là

2 = EF EI

hay x2 = ab

2 Bài 8(b,c) SGK/70

Trang 10

HĐTP 2.3: Làm bài 9 SGK/ 70

CMR: a) DIL là cân 

? Để CM DIL cân ta cần 

chứng minh gì

b) CM: 12 1 2 không đổi

DK

DL

Khi I thay đổi trên cạnh AB

? Muốn CM 12 1 2 không

DK

DL

đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

HS vẽ hình bài 9 SGK

HS: Cần CM: DI = DL

1HS lên bảng chứng minh

Học sinh ta chứng minh

2 2

2 2

1 1

1 1

DK DL

DK

1 2

DC

1HS lên bảng chứng minh

3 Bài 9 SGK/70

3 2 1 D I

L C

A

CM: Xét vuông DAI và 

DCL có

90 ˆ

ˆ  C

A

DA = DC (cạnh hình vuông)

(cùng phụ với )

3

ˆ D

(g-c-g)

DCL DAI  

DI = DL

DIL cân

b) Chứng minh:

2 2

2 2

1 1

1 1

DK DL

DK

Trong vuông DKL có DC 

huyền KL Vậy 12 1 2 12

DC DK

DL  

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

* Hướng dẫn về nhà (3ph)

- BTVN 8, 9, 10, 11, 12 tr90, 91 SBT

Trang 11

D E

O

B H

A

AE = BD = 230km

AB = 2200 km

R = OE = OD = 6370 km

? 2 vệ tinh A và B có nhìn thấy nhau không ?

Cách làm: Tính OH biết và OB = OD + DB

2

AB

HB

Nếu OH > R thì 2 vệ tinh có nhìn thấy nhau

Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 6/9/2010

Tiết 4: Luyện tập

A Mục tiêu

* Về kiến thức, kĩ năng:

- áp dụng thành thạo các hệ thức đó để giải bài tập

* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán, lập luận

B Phương tiện dạy học

- Bảng phụ:

Bảng phụ1: ghi đề bài bài tập 1

Bảng phụ2: ghi đề bài bài tập 2

- I ] thẳng , compa, êke

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (15')

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Chữa bài tập 9,10 SBT/91 Hai HS lên bảng chữa I Chữa bài tập 1 Bài tập 9 SBT/91

Trong vuông ABC có:

AH2 = BH CB

BH CH = 4 BH =

CH

4

có BH + CH = BC = 5

Trang 12

GV yêu cầu HS nhận xét

GV cho điểm

2

5 H

A

HS nhận xét bài của bạn

CH

4

CH = 1

BH = 4

…………

AC =

2 Bài tập 10 SBT/91

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (28 ’ )

HĐTP 2.1: Làm bài tập 1

GV  đề bài trên bảng phụ:

Cho vuông ABC ( ),

90

ˆ 

A

biết AH = 24cm; HC – HB =

14cm Tính BD và DA

? Muốn tính BD ta làm ntn

? Tính BC

? AD là phân giác củaB ˆ A C

tỷ lệ thức nào

? Hãy tính DB

? Tính AD dựa vào vuông 

Tính BC rồi sử dụng tính chất

1 HS lên bảng

DC

DB

AC AB 

1HS lên bảng vuông AHD biết AH còn

tính HD

HD = DB – BH

II Luyện tập Bài 1:

C D

H

A

a) vuông ABC có :

BH CH = AH2

576 

BH CH

Có HC – HB = 14

HC = 14 + HB

BH (14+BH) = 566

14BH + BH2 - 576 =0

BH2 +32BH–18BH-576

= 0 BH(BH+32)

-

18(BH+32) = 0 (BH-18)(BH+32) = 0

……

BC = 50

CM:

CH

BH

AC AB 

2 2

4

3

AC AB

Vì AD là phân giác của

C A

B ˆ

4

3

AC

AB DC DB

Trang 13

nào

=

7 24

1HS lên bảng làm câu b

DB =

7 24

HĐTP 2.2: Làm bài tập 2

GV  đề bài 2 trên bảng phụ:

Cho hình vuông ABCD lấy điểm E trên cạnh BC, tia AE cắt

AE chứa tia AD, AF AE và AF = AE

a) Chứng minh: F, D, C thẳng hàng

b) CM: 12 12 12

AG AE

AD  

c) Biết AD = 13cm; AF: AG = 10: 13 Tính FG

1HS đọc đề bài trên bảng phụ

Cả lớp vẽ hình vào vở

GV vẽ hình

? Muốn CM ba điểm F, D, C

thẳng hàng ta làm thế nào?

?Chứng minh

HS nêu cách làm

2 2

2

1 1

1

AG AE

AD  

2HS lên bảng

HS1: Làm câu a

HS2: Làm câu b Các HS khác làm vào vở

HS nhận xét bài trên bảng

? Muốn tính FG ta làm ntn? HS trả lời

Ta tính DG và tính FD

FGFDDG

Bài 2:

E

G C

D F

B A

a) Xét ABE và ADE  

có:

AE = AF (gt)

(2 góc có cạnh

F A D E A

Bˆ  ˆ

90 ˆ

ˆEA D F

B A

180 ˆ

ˆFA D C

D A

F, D, C thẳng hàng

b) Xét AFG vuông tại A

AD FG

2 2

2

1 1

1

AG AF

AD  

Mà AE = AF

2 2

2

1 1

1

AG AE

AD  

c)

* Hướng dẫn về nhà (2')

dạng của tam giác vuông

- BTVN: 13, 14, 16, 17, 18, 19 SBT/91, 92

Trang 14

Ngày soạn:4/9/2010 Ngày dạy:8/9/2010

Tiết 5: tỉ số lượng giác của góc nhọn

A Mục tiêu

* Về kiến thức:

hiểu  các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc

vào từng tam giác vuông có 1 góc bằng

* Về kĩ năng:

liên quan

* Về  duy, thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, tính cẩn thận, chính xác Phát triển  duy lôgic, biết quy lạ về quen

B Phương tiện dạy học

- Bảng phụ

+ Bảng phụ 1:ghi ?1

+ Bảng phụ 2: ghi ?2

- I ] kẻ, eke, đo độ

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra (5 ’ )

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Cho vuông ABC( ) và

90

ˆ 

A

vuông A’B’C’( )

90 '

ˆ 

A

có B = B’

CM: 2 đồng dạng? Viết các 

hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa 2

cạnh của cùng 1 tam giác)

GV nhận xét cho điểm

1 HS lên bảng

C'

B' A'

B

C

A

' '

' '

C A

B A

AC AB 

' '

' '

B A

C A AB

AC 

' '

' '

C B

C A

BC AC 

' '

' '

C B

B A

BC AB 

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn (33 ’ )

HĐTP 2.1: Tiếp cận khái niệm

GV yêu cầu HS nghiên cứu AC là cạnh đối của

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

Trang 15

SGK cho biết xét góc nhọn B

thì đâu là cạnh kề, cạnh đối

của

GV ghi chú vào hình

? 2 vuông đồng dạng với 

nhau khi nào

đồng dạng thì ứng với 1 cặp

góc nhọn, tỉ số giữa cạnh kề và

cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh

trong tam giác vuông các tỉ số

góc

GV yêu cầu HS làm

Đề bài trên bảng phụ

? Để chứng minh ý a) ta phải

chứng minh gì

60

AB AC

GV chốt lại: Qua BT trên …

AB là cạnh kề của

HS: 2 vuông đồng dạng với 

nhau khi có 1 cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc tỉ

số giữa cạnh kề và cạnh đối

ứng của 2 vuông bằng 

nhau

HS: Ta phải CM 2 chiều

* nếu thì

45

AB AC

* nếu  1thì

AB

45

Yêu cầu 1 HS lên bảng CM

1HS đứng tại chỗ CM- GV ghi bảng

a Mở đầu

cạnh đối

cạnh huyền

cạnh kề

B A

C

45

vuông cân

AB = AC

Vậy  1

AB AC

* _ lại nếu  1

AB

AC=AB

AC = AB

ABC cân tại A

90

ˆ 

A  

cân

 45 

AB AC

equation here

HHĐTP 2.2: Hình thành khái

niệm

GV: Cho góc nhọn

Vẽ 1 vuông có 1 góc nhọn là 

Sau đó GV vẽ hình và yêu

cầu HS cùng vẽ

? Hãy xđ cạnh đối, cạnh kề,

cạnh huyền của góc trong

vuông đó

Trong vuông ABC ứng với 

góc , cạnh đối là cạnh AC,

cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC

b) Định nghĩa (SGK)

cạnh đối

cạnh huyền

cạnh kề

B A

C

?1

... hình vẽ tập 3(a)SBT /90 , 4(a)SBT /90 vẽ hình 12 SBT

- I ] thẳng , compa, êke

- Bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung...

- BTVN: 13, 14, 16, 17, 18, 19 SBT /91 , 92

Trang 14

Ngày soạn:4 /9/ 2010 Ngày dạy:8 /9/ 2010... dạy học< /b>

- Bảng phụ

+ Bảng phụ 1:ghi ?1

+ Bảng phụ 2: ghi ?2

- I ] kẻ, eke, đo độ

C Tiến trình dạy - học< /b>

Hoạt động giáo viên Hoạt động học

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w