C/ Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập.. C©u ®Çu tiªn trong bµi cps mÊy dÊu phÈy.[r]
Trang 1Bài 7: bím tóc đuôI sam
A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Viết đúng các từ khó trong bài chép lại chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn trong bài
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng viết đúng các qui tắc chính tả Làm đúng các bài tập
chính tả phân biệt tiếng có âm đầu, hoặc vần dễ lẫn (r/d, gi, ân/ âng)
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết các bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Đoạn văn này nói về cuộc trò
chuyện của ai
? Vì sao Hà không khóc nữa
? Bài có những dấu câu gì
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc bài trên bảng
- HD cách viết
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Trung thành cây tre
Chung sức mái che
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Nói về cuộc trò chuyện giữa thầy giáo và Hà
- Vì Hà được thầy giáo khen có bím tóc đẹp nên
Hà rất vui, tự tin, không buồn về sự trêu chọc của Tuấn nữa
- Có dấu phẩy, dấu hai chấm, gạch ngang, dẩu hỏi, dấu chấm
-Thầy giáo, xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt, nói, nền
CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Nhìn bảng đọc nhẩm từng câu rồi chép bài
Trang 2- Đọc lại bài, đọc chậm.
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm
c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (33)
- YC h/s làm bài vào vở
- Nêu qui tắc chính tả
* Bài 3: (33)
- HD làm bài
- YC 2 h/s lên bảng điền âm, vần
thích hợp
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Cần nhớ luật chính tả iên/ yên
để viết đúng
- Nhận xét tiết học
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
* Điền vào chỗ trống: iên hay yên?
- 2 h/s lên bảng làm bài:
Yên ổn Cô tiên Chim yến Thiếu niên
- Nêu: Viết yên khi chữ ghi tiếng Viết iên khi là vần của tiếng
* Điền vào chỗ trống: r, d, gi? ân hay âng?
a r, d, hay gi
Da dẻ ra vào
Cụ già cặp da
b ân hay âng
vâng lời bạn thân nhà tầng bàn chân
Trang 3
A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: H/S nghe viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ Biết viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ
2 Kỹ năng: Tiếp tục củng cố qui tắc chính tả ng/ ngh Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt dấu thanh dễ lẫn
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết các bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Thấy Bê Vàng không trở về Dê
Trắng đã làm gì
? Bài chính tả có những chữ nào
viết hoa? Vì sao lại viết hoa
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- Đọc chậm từng câu
- Đọc lại bài, đọc chậm
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Nghe ngóng cây tre Nghỉ ngơi mái che
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Thấy Bê vàng không trở về, Dê Trắng chạy khắp nơi tìm bạn Đến bây giờ vẫn gọi hoài: “Bê ! Bê!”
- Viết hoa chữ đầu bài thơ, các chữ đầu dòng thơ, tên riêng
- suối cạn, lang thang, nẻo, gọi hoài CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 4c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (29)
- Treo BP nội dung bài tập 2
- HD gắn thẻ chữ vào chỗ trống
+ Qui tắc chính tả:
? ng đứng trước những âm nào
? ngh đứng trước những âm nào
* Bài 3: (29)
- HD gắn thẻ chữ
- YC 2 h/s lên bảng gắn
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Cần nhớ luật chính tả ng/ ngh để
viết đúng
- Nhận xét tiết học
* Chọn những chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
a, Ngờ, nghiêng
Nghiêng ngả nghi ngô
b, Ngon, nghe
Nghe ngóng ngon ngọt
- Nêu
* Chọn những chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
a, Chở, trò, trắng, chăm, trò chuyện, che chở
b, Gổ, gỡ, mỡ, mở Cây gỗ gây gổ Mầu mỡ cửa mở
Bài 8: trên chiếc bè
Trang 51 Kiến thức: H/S nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn trong bài.Trên chiếc bè Biết trình bày, viết chữ hoa chữ cái đầu bài, đầu câu, đầu đoạn, tên nhân vật
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng viết đúng các qui tắc chính tả với iê, yê Làm đúng các bài tập chính tả
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết các bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Dế Mèn và dế trũi rủ nhau đi
đâu
? Đôi bạn đi chơi xa bằng cách
nào
? Bài có những chữ nào viết hoa?
Vì sao
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- Đọc từng cụm từ, câu
- Đọc lại bài, đọc chậm
* Chấm, chữa bài:
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Viên phấn , niên học, bình yên, giúp đỡ, nhảy dây, bờ rào
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Rủ nhau đi ngao du thiên hạ (dạo chơi khắp đó
đây)
- Ghép ba bốn lá bèo sen lại làm thành một chiếc
bè
- Trên, Tôi, Dế Trũi, Chúng, ngày, Bè, Mùa Vì đó
là những chữ đầu bài, đầu câu hoặc tên riêng
- Dế Trũi, ngao du, rủ nhau, bèo sen CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Nghe viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 6Thu 7- 8 bài chấm điểm.
c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (37)
- YC h/s làm bài vào vở
- Chữa bài – nhận xét
* Bài 3: (37)
- HD làm bài
- Nêu ý nghĩa các từ in đậm
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc h/s viết bài mắc nhiều lỗi
về viết lại bài
- Nhận xét tiết học
* Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê
- iê : Hiên, biếu, chiếu
- yê : Khuyên, chuyện, xuyến
* Phân biệt các chữ in đậm trong câu
a Hoà dỗ em đội mũ để đi ăn giỗ ông ngoại.
- dỗ: dỗ dành, anh dỗ em
- giỗ: giỗ tổ, ăn giỗ, ngày giỗ
b Chúng tôi lênh đênh trên dòng sông ròng rã ba
ngày
- dòng: dòng nước, dòng kẻ
- ròng: ròng rã khóc ròng
c Tôi viết những vần thơ và vầng trăng quê hương
- Vần: Đánh vần, vần cơm
- Vầng: Vầng mặt trời, vầng trán
Ngày giảng: Thứ 3 / 3 / 10 /2006
Bài 9 : chiếc bút mực
Trang 71 Kiến thức: H/S chép lại chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn trong bài Biết trình bày, viết chữ hoa chữ cái đầu bài, đầu câu, đầu đoạn, tên nhân vật
2 Kỹ năng: Viết đúng một số tiếng khó Làm đúng các bài tập chính tả
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Chép sẵn đoạn viết
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
- Nhận xét – sửa sai
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Trong lớp có bạn nào phải viết
bút chì
? Mai đã làm gì khi bạn quên bút
? Bài có những chữ nào viết hoa?
Vì sao
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- Đọc từng cụm từ, câu
- Đọc lại bài, đọc chậm
* Chấm, chữa bài:
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c
Dỗ em ăn giò Vần thơ vầng trăng
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Trong lớp có Mai và Lan phải viết bút chì
- Mai cho bạn mượn bút
- Chiếc, Trong, Mai, Lan Vì là chữ đầu câu, sau dấu chấm, tên riêng
- bút mực, lớp, quên, lấy, mượn CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Nghe viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 8Thu 7- 8 bài chấm điểm.
c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (42)
- BP: viết sẵn nội dung bài tập 2
- YC h/s làm bài vào vở
- Chữa bài – nhận xét
* Bài 3: (42)
- YC thảo luận nhóm đôi
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc h/s viết bài mắc nhiều lỗi
về viết lại bài
- Nhận xét tiết học
* Điền vào chỗ chấm: ia hay ya
- 1 h/s lên bảng điền Tia nắng đêm khuya Cây mía
- Nhận xét
*Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời
a Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n:
- Chỉ vật đội trên đầu để che nắng: Nón
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn: Lợn
- Có nghĩa là ngại làm việc: Lười
- Trái nghĩa với già: Non
b Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặc eng:
- Chỉ đồ dùng để xúc đất: Xẻng
- Chỉ vật để chiếu sáng: Đèn
- Trái nghĩa với chê: Khen
- Cùng nghĩa với sâu hổ: Thẹn
Ngày giảng: Thứ 6 / 6 / 10 /2006
Bài 10 : cáI trống trường em
Trang 91 Kiến thức: H/S nghe viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu Biết trình bày bài thơ 4 tiếng
2 Kỹ năng: Viết đúng, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết các bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Hai khổ thơ này nói lên điều gì
? Bài viết có những dấu câu nào
? Bài chính tả có những chữ nào
viết hoa? Vì sao lại viết hoa
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- Đọc chậm từng câu
- Đọc lại bài, đọc chậm
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm
c, HD làm bài tập:
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Chia quà đêm khuya Tia nắng tiếng kẻng
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Thấy Bê vàng không trở về, Dê Trắng chạy khắp nơi tìm bạn Đến bây giờ vẫn gọi hoài: “Bê ! Bê!”
- Viết hoa chữ đầu bài thơ, các chữ đầu dòng thơ, tên riêng
- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, tiếng CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 10* Bài 2: (46)
- Treo BP nội dung bài tập 2
- Tổ chức cho 2 nhóm chơi trò
chơi tiếp sức
* Bài 3: (47)
- HD gắn thẻ chữ
- YC 2 h/s lên bảng gắn
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc những em bài viết mắc
nhiều lỗi về viết lại
- Nhận xét tiết học
* Điền vào chỗ trống: 2 nhóm thi đua điền
a l hay n?
- Long lanh đáy nước in trời.
- Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng
b.en hay eng?
- Đêm hội ngoài đường người và xe chen chúc,
leng keng, còi ô tô inh ỏi, vì sợ lỡ hẹn với bạn
Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận
động
c i hay iê?
Cây bàng lá nõn xanh ngời Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiu
Đường xa gánh nặng sớm chiều
Kê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi.
- Nhận xét- Bình chọn
* Thi tìm nhanh:
a Những tiếng bắt đầu bằng n và những tiếng bắt
đầu bằng l:
N: non, nước, nồi, núi, nổ, nương…
L: Lá, lên, lao, linh, lúa, long lanh…
Ngày giảng: Thứ 3 / 10 / 10 /2006
Bài 11 : mẩu giấy vụn
Trang 111 Kiến thức: H/S chép lại chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn trong bài.Viết
đúng và nhớ cách viết một số tiếng có vần, âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn
2 Kỹ năng: Viết đúng một số tiếng khó Làm đúng các bài tập chính tả
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết sẵn nôi dung bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
- Nhận xét – sửa sai
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Câu đầu tiên trong bài cps mấy
dấu phẩy
? Tìm thêm các dấu khác trong
bài
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- HD cách viết
- YC viết bài
- Đọc lại bài, đọc chậm
* Chấm, chữa bài:
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Tìm kiếm mỉm cười Non nước long lanh
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Câu đầu tiên trong bài có 2 dấu phẩy
- Dấu chấm, dấu hỏi chấm, dấu chấm than
- Nhặt lên, sọt rác, bỗng, mẩu giấy CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 12Thu 7- 8 bài chấm điểm.
c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (50)
- BP: viết sẵn nội dung bài tập 2
- YC h/s làm bài vào vở
- Chữa bài – nhận xét
* Bài 3: (42)
- a, (sa, xa)
(sá, xá)
- b, (ngả, ngã)
(vẻ, vẽ)
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc h/s viết bài mắc nhiều lỗi
về viết lại bài
- Nhận xét tiết học
* Điền vào chỗ chấm: ai hay ay?
- 3 h/s lên bảng điền
a Mái nhà Máy cày
b Thính tai Giơ tay
c Chải tóc Nước chảy
- Nhận xét
* Điền vào chỗ trống?
a xa xôi sa xuống phố xá đường sá
b Ngã ba đường ba ngả đường
vẽ tranh có vẻ
- Đổi vở chữa bài
Ngày giảng: Thứ 6 / 13 / 10 /2006
Bài 12 : ngôI trường mới
Trang 131 Kiến thức: H/S nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài.
2 Kỹ năng: Viết đúng, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả.Phân biệt
tiếng có âm, vần dễ lẫn
3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết các bài tập 2,3
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, ổn định tổ chức: (1’)
2, Kiểm tra bài cũ: (3- 5’)
- Đọc các từ:
- Nhận xét
3, Bài mới: (33’)
a, GT bài:
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Dưới mái trường mới , bạn h/s
cảm thấy gì
? Có những dấu câu gì
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó – YC viết bảng
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết
- Đọc chậm từng câu
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi
viết của h/s
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm
Hát
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Mẩu giấy nhặt lên Sọt rác
- Nhắc lại
- Nghe – 2 h/s đọc lại
- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp, tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ Em nhìn ai cũng thấy thân
thương
- Dấu phảy, dấu chấm
- Mái trường, rung động, trang nghiêm, thân thương CN - ĐT
- Viết bảng con
- Nghe
- Viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
Trang 14c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (54)
- Treo BP nội dung bài tập 2
- Tổ chức cho 2 nhóm chơi trò
chơi tiếp sức
- Tổ nào tìm được nhiều tổ đó
thắng cuộc
* Bài 3: (54)
- YC làm bài- chữa bài
- Nhận xét - đánh giá
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc những em bài viết mắc
nhiều lỗi về viết lại
- Nhận xét tiết học
*Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai hoặc ay
- 2 nhóm tham gia chơi tiếp sức
+ ai tai, nai, mai, sai, chai, trái, hái…
+ ay: tay, may, bay, máy, cày,…
- Nhận xét- Bình chọn
* Thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu bằng s/x
- Hai tổ thi đua nêu:
+ sẻ, sáo, sao, suy, si, sông, sả,…
+ xơi, xinh, xem, xanh, xuyến, …
Ngày giảng: Thứ 3 / 17 / 10 /2006
Bài 13 : người thầy cũ
A/ Mục tiêu: