1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi Toán lớp 10-Học kỳ I Ban nâng cao

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 186,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Xác định các điểm Mi thuộc trục Oy sao cho tam giác AMiB vuông tại Mi 2Gọi giao điểm của AB và Oy là D hãy phân tích véc tơ :.. độ dài của véc tơ tổng của 3 véc tơNA,NB,NC..[r]

Trang 1

Đề thi toán lớp 10-Học kỳ I năm học 2006-2007

Ban nâng cao

(120 phút,Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4,0 điểm)

1) (1,5 điểm) Giải và biện luận phương trình (tham số là m)

(m -2)x2 – mx +2m – 3 = 0

2) (1,5 điểm) Tìm k để phương trình sau vô nghiệm

X2 + 2x - 2 x2  x2 5 +1 – k =0

3) (1,0 điểm) Giải phương trình : 2 x1 = x2

Bài 2 (2,5 điểm)

Cho hàm số y = x2 – 4x + 1 – 3m

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2

2)Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 –x1x2( x1 + x2) = 12

Bài 3 (3,5 điểm)

Cho A(2 ; 4), B(-1 ;0)trong hệ trục Oxy

1)Xác định các điểm Mi thuộc trục Oy sao cho tam giác AMiB vuông tại Mi

2)Gọi giao điểm của AB và Oy là D hãy phân tích véc tơ :

theo các véc và

MiB

3)Xác định N thuộc đường thẳng y = -x của mặt phẳng toạ độ, sao cho

(độ dài của véc tơ tổng của 3 véc tơNA,NB,NC.) nhỏ nhất

NO

NB

-

- -

-

Trang 2

-Đề Thi Cuối Năm (năm học 2007-2008)

Thời gian làm bài : 120 phút

A,Phần thi chung (cho ban tự nhiên và ban cơ bản).(8 điểm)

Bài 1. (3

1. Cho sin  =  < < ) Khi  giá ! " # cos là :

3

1

2

A B C D,

3

2

2

3

2 2

3

2

3 2

2. Cho sin  + cos  = Khi   ! " # sin2 là :

3

A B C D

9

4

9

8

9 8

9 4

3. Cho tan  = , tan  , Khi  góc là :

3

1

2

1

A B C D

6

3

4

8

4. Cho -.! /01 trình : x2 12 4 4/  # -.! /01 trình là:

A (-; -2] [2 ; +) B (-;2) ;(2)

C (-;2](2;) D (-;2)[2;)

1 2

1 1

1

x /01 trình là :

A (0;+) B x 1 C [0;+) D x >1

6.=> -2 !? !4/  # -.! /01 trình nào trong các -.! /01 trình sau ;

A (x + 2)(x -2) 2 >0 B > 0 C 2x +1 D (x-2)(x+2) 2 >0

1

1

2 

 x

2

1

x

01  -.! /01 trình:

A 2x+3  x5 B 2x+3 < x+5 C 2x +3 x+5 D 2x +3 > x+5

Trang 3

8.Cho 0B !C d có /01 trình: x + 2y + 3 =0 Trong các 0B !C

sau 0B !C nào vuông góc  d.A : -x -2y+5=0 B.1 2:2x-y +10 =0

9.Cho 0B tròn (C): x + y -2x -2y-2 =0 Bán kính 0B tròn trên là:2 2

A. 3 B. 2 C 2 D.4

25

2

x

16

2

y A.6 B.9 C 3 D 4

6 9

2 2

y

x

A 9 B 6 C 3 D 6

12.Cho -O phân -> !Q > !R # +<;% viên thanh niên :

R 18 19 20 21 22 ?

Khi  > trung " và >! # -O phân -> trên là :

M e = 20 M e =19 M e =21 M e =22

A B C D.

M o =21 M o =20 M o =20 M o =20

Bài 2 (3 điểm)

2

3 

x

4X 2 – (m 2 - 2m +4)X + m 2 – 6m + 8 = 0

3 Z k  [ minh \ : cot

sin

1 cos

1

sin

Bài 3. (2

Cho tam giác ABC -]! A(0;3), B(4;0) C(-4;-3)

trình !]/ !E] # C ) !_ C

I Phần dành cho ban cơ bản :

Trang 4

a, Tính P( )

4

b, Tìm giá ! " $ .!) a .! # P(x)

2 Cho f(x) = (2m – 1)x 2 – (m+2)x + 2

a, WO -.! /01 trình f(x) 0 khi m =1

b,Tim m  f(x) 0  , x

II Phần dành cho ban tự nhiên :

Bài 4b

1.Trong c! /C Oxy cho 0B ! e ( C) : X 2 + Y 2 – 8X – 6Y + 21 = 0

a, [ minh \ !g O luôn luôn h 0i hai !]/ !E] ! 0B tròn ( C)

b, M(x M ; y M ) ( C) c! A = x 2

M + y 2

M Tìm giá ! " $ .! và a .!

# A

2 Cho -.! /01 trình : (m – 1)x 2 –3x + m 0

a, WO -.! /01 trình trên khi m = 0.

b, Tìm m  -.! /01 trình @ cho có !4/  là ?! _ trên

! N > có ? dài -\ 1.

%%%%% ^]! %%%%%

j/ án

Bài 1 (3 

2

3

x

2

2 7 0 2 2

x

x x

;)+A

2

2 7

x

x

2

7 2

0  

KL &Z4E  # -.! /01 trình là :2

2

7

 x

;)+A

Trang 5

<o

8 6

2  

2<m<4

3

VT=cot

sin ) cos 1 (

sin ) cos 1 ( cos cos

1

=

sin ) cos

1

(

sin cos

sin

1 sin

) cos

1

(

1 cos

đpcm VP

Bài 3 (2 

1

2

`01 trình 0B tròn _ !]/ tam giác ABC có D_ :

X 2 +y 2 —2ax—2by+c=0 (0,25 

a= ; b= ; c= (0,25 

12

1

18

23

50

16

1 9

23

3 50

`01 trình !]/ !E] !_ C # 0B tròn là :

x+ y+125 =0 (0,5 

2

47

3

31

Bài 4a (2 điểm)

a P( )=3 (thay vào rồi tính ) (0,5 điểm)

Trang 6

b P(x)=cos4x+sin2xcos2x+sin4x=1 sin2xcos2x=1 sin22x (0,25điểm)

4 1

P(x)max=1 khi sin2x=0

P(x)min= khi sin22x=1 (0,25điểm)

4

3

2

a Với m=1 Ta có :f(x) =x2-3x+20  x;1  2; (0,5điểm)

b f(x)0 với mọi x (2m-1)x2-(m+2)x +20

Xét :2m-1 =0 m Khiđó f = -

2

1

2

3

x

Không thoả mãn f x 0với x

Xét : 2m-10 Khi đó f(x)0x  m o

m m

1 2

0 12 12

2

Xét : 2m-10 Khi đó f(x)0x

(0,5điểm)

6 24;6 24

 m

Ban tự nhiên :

Bài 4b (2điểm)

1

a Tâm I(4;3),R=2

R OI

OI(4;3) 52

Vậy từ O có 2 tiếp tuyến

0,5 điểm

b Ta có:A=x2

M +y2 M=OM 2

max max

2 min min

2

,OM OM OM

Giả sử OI cắt (C) tại M1,M2, Ta có ;

OM+MIOIOM1OM2 OMROM1R

1

OM

OMOIIMOIIM2 OM2 OMOM2 OMOM1

OMOIIMOIIM2 OM2

Amin=OM12 (OIIM1)2 (52)2 9 Amax=

49 ) 2 5 ( )

2

OM

0,5 điểm

2

a Khi m=0 BPT trở thành : -x2-3x0

 0

3

x

x

0,5 điểm

Trang 7

Bài toán thoả mãn

1 0 0

2

1 x x a

Giải ra ta có : m=2

0,5 điểm

...  OM< /i> 2  OM< /i>  OM< /i> 1

OM OI< /i>  IM< /i>  OI< /i>  IM< /i> 2  OM< /i> 2

Amin= OM< /i> 12 ( OI< /i>  IM< /i> 1)2...  R< /i>  OM< /i> 1 R< /i>

1

OM< /i>

OM OI< /i>  IM< /i>  OI< /i>  IM< /i> 2  OM< /i> 2  OM< /i>  OM< /i> 2...

2<m<4< /i>

3< /i>

VT=cot< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

< /i>

sin

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w