Đọc lại bài tiết 1 cá nhân – đồng thanh Thảo luận và trả lời : - ngoan Đọc câu ứng dụng Cá nhân – đồng thanh Đọc SGK cá nhân – đồng thanh Quan saùt vaø Thaûo luaän nhoùm ñoâi Đại diện[r]
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai, 10/1/2011
Tiết 22
Môn : ĐẠO ĐỨC
Bài : Em và các bạn (tt)
I MỤC TIÊU :
*Kiến thức-kỹ năng:
-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè -Biết cần phải đoàn kế t thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
-Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh
***GDKNS:
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với bạn bè
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè.
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh BT3 /32
- Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu
*Ph ương pháp:
- Trị chơi
- Thảo luận nhĩm
- Động não
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng chơi vui hơn ?
- Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM.
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Đóng vai
Mt : Học sinh biết xử sự trong các tình
huống ở BT3 một cách hợp lý
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi
nhóm Học sinh chuẩn bị đóng vai một
tình huống cùng học cùng chơi với
bạn
- Học sinh lập lại tên bài học
Trang 2- Sử dụng các tranh 1,3,5,6 BT3 Phân
cho mỗi nhóm một tranh
- Thảo luận : Giáo viên hỏi
+ Em cảm thấy thế nào khi:
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét , chốt lại cách ứng
xử phù hợp trong tình huống và kết luận :
* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được
các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
Hoạt động 2 : Vẽ tranh
Mt : Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “
Bạn em ”
- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
- Cho học sinh vẽ tranh theo nhóm ( hay
cá nhân )
- Giáo viên nhận xét , khen ngợi tranh vẽ
của các nhóm
+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở
nhà Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu
tranh
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được
học tập , được vui chơi , được tự do kết
giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi
phải biết cư xử tốt với bạn
- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét .
Học sinh thảo luận trả lời
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh chuẩn bị giấy bút
- Học sinh trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
-4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài cho hôm sau :
+ Tìm hiểu các bảng hiệu trên đường đi
+ Quan sát các tranh trong sách BT
+ Chuẩn bị các BT 1,2
+ Mỗi tổ có 4 tranh vẽ xe đạp , người đi bộ , xe máy , xe ô tô
Trang 3Tiết 191.192
MÔN: HỌC VẦN
Bài: ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Ngỗng và tép
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài iêp, ươp
- Viết bảng con: rau diếp, cướp cờ
-GV nhận xét
2.Bài mới:(2’) ôn tập
HĐ.1:(33’) a/ Ôân các vần vừa học
GV ghi các vần vừa học trong tuần
b/ Ghép âm thành vần
Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
của bảng ôn
* Giải lao
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Tìm tiếng có vần mới
d/ HD viết bảng
GV viết mẫu: đón tiép, ấp trứng
đĩn tiạp
ạp trạng
Sửa sai cho học sinh
-HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
HĐ.1(10’) Luyện đọc
- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS tìm Quan sát GV viết
- HS viết bảng con
Đọc theo hướng dẫn của GV
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 4-ẹoùc baứi baỷng lụựp
- ẹoùc caõu ửựng duùng: ẹi ủeỏn nụi naứo
Lụứi chaứo ủi trửụực
- ẹoùc baứi sgk
Hẹ.2(13’) Keồ chuyeọn :
Anh chaứng ngoỏc vaứ con ngoóng vaứng
GV keồ toaứn boọ caõu chuyeọn keứm theo
tranh minh hoaù
- Hửụựng daón HS keồ chuyeọn
+ HS khaự gioỷi keồ ủửụùc 2-3 ủoaùn truyeọn
theo tranh
- Duứng caõu hoỷi gụùi yự cho hoùc sinh keồ
*/ YÙ nghúa:Ca ngụùi tỡnh caỷm cuỷa vụù choàng
nhaứ Ngoóng ủaừ saỹn saứng hy sinh vỡ nhau
Hẹ.3(7’)Luyeọn vieỏt
- Hửụựng daón vieỏt
- Chaỏm baứi, nhaọn xeựt
- Hẹ.4:(2’) Cuỷng coỏ – daởn doứ
- - Nhaọn xeựt lụựp hoùc
- ẹoùc laùi baứi , xem trửụực baứi sau
-HS chuự yự laộng nghe
- HS keồ chuợeõn theo noọi dung tửứng tranh
Tranh 1: Moọt hoõm nhaứ noù coự
Tranh 2: ẹoõi vụù choàng Ngoóng Tranh 3: Saựng hoõm sau oõng
Tranh 4: Vụù choàng nhaứ Ngoóng
-HS ủoùc yự nghúa caõu chuợeõn
- HS vieỏt vụỷ taọp vieỏt
Thửự ba, 11/1/2011
Tieỏt 85
MOÂN: TOAÙN Bài: GIảI TOáN Có LờI VĂN I.MụC TIÊU:
*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:
- Hiểu đề toán : cho gì ? hỏi gì ?
- Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số.
II CHUẩN Bị :
1.GV : tranh vẽ SGK
2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng
Trang 513 - 1 - 1 =
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ.1(16’) Giới thiệu cách giải bài toán
và cách trình bày bài giải :
- HD quan sát tranh vẽ
- Lập đề toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Viết tóm tắt lên bảng
Có: 5 con gà
Thêm : 3 con gà
Có tất cả : …con gà ?
- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
toán
- Viết mẫu lên bảng
Bài giải :
Nhà An có tất cả số gà là :
5 + 4 = 9 ( con gà)
Đáp số : 9 con gà
* 4G ý :
Khi giải bài toán có lời văn ta viết :
- Bài giải
- Viết câu trả lời
- Viết phép tính( tên đơn vị đặt
trong dấu ngoặc đơn)
- Viết đáp số
HĐ 2 (20’) Thực hành :
toán , viết số thích hợp vào tóm tắt và
dựa vào tóm tắt để nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó
đọc toàn bộ bài giải
bài 1
3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài
tập
- Nhận xét
- Quan sát tranh vẽ
- Lập đề toán
- Bài toán cho biết : Có 5 con gà , mua thêm
4 con gà
- Bài toán hỏi : có tất cả bao nhiêu con gà?
- Đọc tóm tắt
- Ta lấy 5 cộng với 4
- Thực hiện phép cộng vào nháp
- Viết vào nháp
- Nêu lại các G9 giải 1 bài toán có lời văn
- Nêu cá nhân - nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi : bài toán cho biết gì , hỏi gì ?
- Nêu cách làm - nêu kết quả - nhận xét
- Thực hiện
Trang 6Tiết 193.194
MÔN: TIẾNG VIỆT Bài: OA – OE
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Đọc được :oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, luyện nói: Sức khoẻ là vốn quý nhất
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài :ôn tập
- Viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oa, oe
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oa
- Nhận diện vần vần oa được tạo nên
từ ô và a
- So sánh oa với o
- Cài :oa
-Đánh vần : o – a – oa / oa
- Tiếng khoá: hoạ
Phân tích tiếng : hoạ
Cài : hoạ
Đánh vần: hờøø – oa– nặng – hoạ
Từ ngữ: hoạ sĩ
b/ Dạy vần: oe ( tương tự)
So sánh: oe với oa
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
Sách giáo khoa chích choè
-Quan sát
- giống: đều có âm o
- Khác: oa kết thúc bằng âm a
- Cài: oa Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng hoạ có âm h đứng trước
- cài: hoạ -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm o
- Khác: oe kết thúc bằng âm e
Trang 7Hoà bình mạnh khoẻ
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
oa
oe
h ạa sĩ
múa xịe
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Sức khoẻ là vốn quý nhất
H Các bạn trai trong tranh làm gì?
H Hằng ngày em tập thể dục vào lúc
nào?
H Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì chocơ
thể?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- xoè, khoe Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung -HS viết vào vở
oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Trang 8HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài: oai, oay
Môn: Âm nhạc Tiết 22
Ôn Tập Bài Hát: Tập Tầm Vông (Nhạc: Lê Hữu Lộc – Lời theo Đồng Dao)
I/Mục tiêu:
*Kiến thức-Kỹ năng:
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm.
- Hát chuẩn xác bài hát.
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học.
- Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Tập Tầm Vông
- Giáo viên đệm đàn cho học sinh hát lại bài hát dưới nhiều
hình thức.
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Do ai sáng tác?
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai điệu
của bài hát.
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài
- HS thực hiện.
+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân.
- HS nhận xét.
- HS chú ý.
- HS trả lời.
+ Bài :Tập Tầm Vông + Nhạc :Lê Hữu Lộc - Lời Đồng dao
- HS nhận xét.
- HS thực hiện.
Trang 9- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo tieỏt taỏu cuỷa
baứi
- HS nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
* Cuừng coỏ daởn doứ:
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt laàn trửụực khi keỏt
thuực tieỏt hoùc.
- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt trong giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ
nhửừng em haựt chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc caàn chuự yự hụn.
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ hoùc.
- HS thửùc hieọn.
- HS thửùc hieọn.
- HS chuự yự.
-HS ghi nhụự.
Thửự tử, 12/1/2011
Tieỏt 86
MOÂN: TOAÙN
Baứi:LUYEÄN TAÄP.
I MUẽC TIEÂU:
*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:
- Bieỏt xaờng- ti- meựt laứ ủụn vũ ủo ủoọ daứi, bieỏt xaờng- ti - meựt vieỏt taột laứcm
- Bieỏt duứng thửụực coự chia vaùch xaờng- ti - meựt ủeồ ủo ủoọ daứi ủoaùn thaỳng
- HS khaự, gioỷi laứm heỏt soỏ baứi taọp
II CHUAÅN Bề:
- GV : 1G9 chia từng xăng-ti-met
- HS : 1G9 chia từng xăng-ti-met
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra :
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm) và
chia thành từng cm)
- Mở sự chuẩn bị của mình
Trang 10các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là vạch
0.Độ dài từ vạch 0 đến 1 là một
xăngtimet
- Xăngtimet viết tắt là : cm
vậy nên đề phòng nhầm lẫn vị trí của
b GT các thao tác đo độ dài
đoạn thẳng
đầu kia của đoạn thẳng , đọc kèm theo
đơn vị đo ( xăngtimét)
- Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào số
thích hợp
**Thực hành :
Bài 1: Viết ký hiệu của xăngtimet
- Cho HS viết 1 dòng cm
Bài 2: Cho HS đọc lệnh rồi làm bài và
chữa bài
Bài 3: Cho HS thực hiện bài toán - chữa
bài và nêu bằng lời
đoạn thẳng theo 3 G9 đã nêu ở trên
- Quan sát , giúp đỡ em còn lúng túng
3 Dặn dò: về làm bài tập còn lại
- Nhắc lại : vạch đầu tiên là vạch 0
- Nhắc lại xăngtimet viết tắt là : cm
- Quan sát giáo viên thao tác
- Tập đọc số ghi ở vạch
- Viết kết quả vào chỗ thích hợp
- Viết vào SGK 1 dòng cm
- Thực hiện đo và điền kết quả vào SGK
- Chữa bài - nhận xét
- Nêu lại 3 G9 đo độ dài
- Thực hiện đo
Trang 11Tiết 195.196
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài:OAI - OAY
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại gió xoáy; Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại gió xoáy
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài oa, oe
- Viết bảng con: sách giáo khoa, mạnh khoẻ
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oai, oay
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oai
- Nhận diện vần: oai được tạo nên từ
oa và i
- So sánh oai với oa
- Cài : oai
-Đánh vần : oa – i – oai / oai
- Tiếng khoá: thoại
Phân tích tiếng : thoại
Cài : thoại
Đánh vần: thờøø – oai– thoai – nặng
– thoại
Từ ngữ: điện thoại
b/ Dạy vần: oay ( tương tự)
-Quan sát
- giống: đều có âm a
- Khác: oai bắt đầu bằng âm o
- Cài: oai Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng nhịp có âm nh đứng trước
- cài: nhịp -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
Trang 12So sánh: oay với oai
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu: oai, oay, điện thoại gió
xoáy
oai
oay
điạn thoại
giĩ xốy
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
H Nhìn tranh nói tên các loại ghế?
H Nhà em có loại ghế nào?
- Giống nhau: bắt đầu bằng oa
- Khác: oay kết thúc bằng âm y
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- khoai Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung -HS viết vào vở oai, oay, điện thoại gió xoáy
Trang 13H Kể tên các loại ghế có trong lớp ta?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài: oan, oăn
Tiết 22
Môn: Thủ công
Bài: CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức -Kĩ năng :
- Biết sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.
- Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
3.Thái độ : Biết giữ gìn, bảo quản dụng cụ
II CHUẨN BỊ : Bút chì thước kẻ, kéo, giấy trắng
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) Nhận xét bài gấp mũ ca lô
3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)
- Tiết này các em được hướng dẫn cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.
a/Hoạt động 1 : Giới thiệu các dụng cụ thủ công (3’)
PP : trực quan
- Giới thiệu dụng cụ học môn thủ công : bút chì, thước kẻ,
kéo
b/Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS thực hành
PP: trực quan thực hành
* Bút chì :Bút chì gồm ruột và thân bút Cầm bút tay phải,
ngón cái, trỏ, giữa giữ thân bút, các ngón còn lại làm điểm
tựa đặt trên bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay
cầm và đầu nhọn của bút khoảng 3 cm Khi viết, vẽ, kẻ ta
đưa đầu nhọn của bút chì trên mặt giấy và di chuyển nhẹ
theo ý muốn
HS quan sát
HS thực hiện