+ Luyện đọc câu: GV cho HS đọc thầm và đọc từng dòng thơ theo hình thức nối tiếp + Luyện đọc đoạn, bài: + GV đọc mẫu Hoạt động 3 : ôn các vần ươn, ương a Tìm tiếng trong bài : - Có vần ư[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG (Từ ngày 12/3 đến ngày 16/3/ 2012)
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Tập đọc
Tập đọc
Toán
27 27 13 14 105
Tập trung đầu tuần
Vẽ nặn cái ô tô Hoa ngọc lan Hoa ngọc lan Luyện tập
3
Thủ công
Âm nhạc
Tập viết
Chính tả
27 27 26 5
Cắt dán hình vuông
Ôn 2 bài hát Hoà bình cho bé, Quả
Tô chữ hoa E, Ê, G Tập chép: Nhà bà ngoại
4
Thể dục
Toán Tập đọc
Tập đọc
27 106 15 16
Bài thể dục ,trò chơi vận động Bảng các số từ 1 đến 100
Ai dậy sớm
Ai dậy sớm
5
Chính tả
Kể chuyện
Toán
TNXH
6 3 107 27
T.chép: Ai dậy sớm Trí khôn
Luyện tập Con mèo
6
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Sinh hoạt
17 18 108 27 27
Mưu chú Sẻ Mưu chú Sẻ Luyện tập Cảm ơn và xin lỗi
Sơ kết lớp
***********************************
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
**********************************
Tập đọc (13+14) HOA NGỌC LAN
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
Trang 2Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 / SGK
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Hoa ngọc lan và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài: Cái
Bống
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV đưa tranh giới thiệu : Bức tranh vẽ
cây hoa ngọc lan, bà đang cài một búp lan
lên mái tóc bạn nhỏ Để biết nụ hoa, hương
lan như thế nào và hiểu tình cảm của bạn
nhỏ, qua bài tập đọc này cô trò cùng tìm
hiểu nhé
- GV viết tên bài lên bảng
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu : chậm rãi, nhẹ
nhàng, thiết tha, tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : hoa ngọc lan,
dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn
Giải nghĩa các từ:
ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan toả khắp
nơi
lấp ló: lúc ẩn lúc hiện
+ Luyện đọc câu: GV cho HS đọc thầm
và xác định câu trong bài đọc (bài văn có 8
câu)
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Đoạn 1 : “Ở ngay đầu hè… xanh thẫm”
- Đoạn 2 : “Hoa lan lấp ló… khắp nhà”
- Đoạn 3 : “Vào mùa lan… mái tóc em”
- Hát tập thể
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi: Bống làm gì để giúp mẹ nấu cơm? Bống giúp mẹ làm gì khi mẹ đi chợ về?
- HS quan sát tranh
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng khó
- HS xác định câu
- mỗi câu 2 em đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- Mỗi đoạn 2 – 3 em đọc
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- 2 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng
Trang 3
Nghỉ giữa tiết Hoạt động 3 : Ôn các vần ăm, ăp
- GV nêu vần cần ôn là : ăm, ăp
a) Tìm tiếng trong bài :
- Có vần ăp
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
Có vần ăm
Có vần ăp
c) Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
- GV đưa tranh 1, đọc câu mẫu:
M: Vận động viên đang ngắm bắn.
- GV đưa tranh 2:
M: Bạn HS rất ngăn nắp.
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và đoạn 2, trả lời
câu hỏi:
+ Nụ hoa lan có màu gì?
- Đọc đoạn 2 và 3 :
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
+ Vào mùa lan, buổi sáng bà thường làm
gì?
- GV đọc diễn cảm bài văn
- Nhắc HS nghỉ hơi đúng sau các dấu câu :
dấu chấm, dấu phẩy
*GV chốt ý chính : Tình cảm của bạn nhỏ
đối với cây hoa ngọc lan
thanh
- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc Cả lớp nhận xét, chấm điểm
HS hát bài: Tập tầm vông + HS tìm tiếng và nêu : khắp
- HS phân tích tiếng có vần vừa ôn
- So sánh vần ăm và ăp + Vần ăm: lọ tăm, rằm, con tằm, thăm , chăm sóc, thứ năm,…
+ Vần ăp : bắp ngô, khắp, thắp đèn, chắp nối, cái cặp…
- Cả lớp đọc các tiếng tìm được
- HS đọc mẫu câu trong SGK, luyện nói theo yêu cầu:
Chúng em đi thăm bạn bị ốm.
Thứ năm chúng em được nghỉ học Rằm trung thu, em đi rước đèn Bắp nướng ăn rất ngon
Bướm bay lượn khắp nơi.
Cặp sách này của em.
- HS lắng nghe
- 2 – 3 em đọc
- Nụ hoa lan có màu trắng ngần
- 3 em đọc
- Thơm ngan ngát, toả khắp vườn, khắp nhà
… cài một búp lan lên mái tóc em
- 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 4Hoạt động 2 : Luyện nói
Đề tài: Kể tên các loài hoa em biết
- GV cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi
yêu cầu HS gọi tên hoa đó
4 Củng cố :
- Đọc lại toàn bài
- Nêu các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan,
hương hoa ngọc lan?
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước bài
: Ai dậy sớm
- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài
- HS kể tên các loại hoa trong ảnh: hoa đồng tiền, hoa hồng, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen
- Kể tên các loại hoa khác
- HS nhận xét
- HS trả lời
******************************
Toán (105) LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Biết tìm số liền trước, số liền sau của một số
- Biét phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II/ Đồ dùng dạy học :
- Thanh thẻ từ, bảng phụ
III/ Các hoạt động day - học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Bài 1 trang 143/ SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm các
bài tập ở SGK trang 143
Bài 1 : Viết số
- GV hỏi HS trong các số đó số nào là số tròn
chục?
Bài 2: Viết (theo mẫu)
a) Số liền sau của 23 là: 24
- HS hát tập thể
- 3 HS làm bài, mỗi em 1 cột
- HS làm theo nhóm, mỗi nhóm 2 em
+ 1 em đọc, 1 em viết số + HS chữa bài, nhận xét
- HS nêu bài mẫu
Trang 5Số liền sau của 70 là:
b) Số liền sau của 84 là :
Số liền sau của 98 là :
Bài 3 : >, <, = ?
a) 34 … 50 b) 47 … 45
78 … 69 81 … 82
72 … 81 95 … 90
62 … 62 61 … 62
Bài 4 : Viết (theo mẫu)
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80
+ 7
b) 59 gồm … chục và …đơn vị; ta viết: 59 =
…+…
c) 20 gồm …chục và …đơn vị; ta viết: 20= …
+
d) 99 gồm … chục và … đơn vị; ta viết:99=
+ …
4 Củng cố: Đọc các số theo thứ tự từ: 20 – 40
50 – 60; 80 – 90
5 Dặn dò- Nhận xét:
- Khen HS làm bài tốt
- Chuẩn bị bài Bảng các số từ 1 đến 100
- Tìm số liền sau của một số,
ta lấy số đã cho cộng thêm 1
- HS làm bài, cá nhân đọc chữa bài
- 2em lên bảng làm bài
- HS khác đứng tại chỗ đọc kết quả, diễn đạt cách so sánh
- Cho HS nêu yêu cầu
- 3 HS làm trên bảng
- Cá nhân làm bài vào vở
- HS đọc bài làm
************************************************************
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Thủ công (27) CẮT DÁN HÌNH VUÔNG(tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Biết cách kẻ cắt,dán hình vuông
- Kẻ cắt dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hai cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bút chì, thước kẻ, kéo
- HS: Vở thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của
- Hát
Trang 63.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn lại cách kẻ, cắt, dán
hình vuông
* Cách kẻ hình vuông
- Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ
điểm A đếm xuống dưới 7 ô theo đường
kẻ, ta được điểm D
- Từ D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ
ta được điểm B
- Nối lần lượt các điểm ta được hình chữ
nhật ABCD
* Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán:
- Cắt theo cạnh AB, BC,CD, DA
- Bôi lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
* Hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông
đơn giản
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ hình chữ
nhật
rồi thực hiện tương tự như bài 25 để vẽ
hình vuông
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành
- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ HS còn
lúng túng.
4 Nhận xét- Dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của HS
- Đánh giá sản phấm của HS
* Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cắt, dán
hình tam giác
- HS nêu cách kẻ và cắt
- Em khác nhận xét
- HS kẻ, cắt hình vuông trên giấy màu
- Dán sản phẩm vào vở
- HS trình bày sản phẩm
**********************************
Âm nhạc (26) ÔN 2 BÀI HÁT: HOÀ BÌNH CHO BÉ, QUẢ
Giáo viên bộ môn dạy
*******************************
Tập viết (26) TÔ CHỮ HOA: E, Ê, G
Trang 7I/ Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : E, Ê, G
- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương; Các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :
+ Chữ hoa : E, Ê, G
+ Các vần :ăm, ăp, ươn, ương; Các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : HS viết bảng : gánh đỡ, sạch sẽ,
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV treo mẫu chữ E, (Ê, G)
- Chữ hoa E gồm những nét nào?
- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ
hoa E gồm một nét cong trên, một nét
cong thắt giữa và một nét cong dưới nối
liền nhau không nhấc bút
- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa E
- Các chữ Ê, G thực hiện tương tự
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ
ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :
Các vần :ăm, ăp, ươn, ương; Các từ ngữ :
chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- GV nhận xét
Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế
ngồi viết, cầm bút
- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các
- Hát tập thể
- 2 HS viết bảng lớp
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe và quan sát
- Tập viết trên bảng con
- HS đọc các vần và từ ngữ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- HS tập viết vào vở
Trang 8- Thu vở chấm và chữa một số bài viết
4 Củng cố :
- Tìm thêm những tiếng có vần ăm, ăp,
ươn, ương
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS tập viết thêm ở nhà
- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp
- Cá nhân tìm và nêu ra
****************************
Chính tả (5) NHÀ BÀ NGOẠI
I/ Mục tiêu :
- Nhìn bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại : 27 chữ trong khoảng 10 - 17
phút
- Điền đúng các vần : ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2 – 3 / SGK
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và hai bài tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại
bài Cái Bống
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép
+GV treo bảng phụ và đoạn văn cần chép :
Nhà bà ngoại
- Cho HS tìm tiếng khó viết
+ Hướng dẫn viết bài:
- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang
- Chữ đầu đoạn lùi vào 1 ô
- Sau dấu chấm phải viết hoa
+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn
HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- Hát tập thể
- 2 HS làm bài tập 3/ 60
- HS đọc đề bài
- 3 – 5 HS đọc đoạn văn trên bảng
- HS tìm và nêu: bà ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp vườn
- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con
- HS chép bài chính tả vào vở
Trang 9- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến.
- GV thu vở, chấm một số bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài tập 2 : Điền vần ăm hay ăp?
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập
- Cho HS đọc đoạn văn
Bài tập 3 : Điền c hay k?
- Tiến hành như bài 2
- Nêu quy tắc viết c, k
3 Nhận xét -Dặn dò
- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai
- Khen HS viết đẹp
- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi
số lỗi ra lề vở
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 2 em lên bảng làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- Đọc từ : hát đồng ca, chơi kéo co
*************************************************************
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012
Thể dục(27): BÀI THỂ DỤC TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Có GV chuyên
****************************
Toán (106) BẢNG CÁC SỐ ĐẾN 100
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết số 100 là số liền sau của 99; Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100
- Biết một số đặc điểm các số trong bảng
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng các số từ 1 đến 100
III/ Các hoạt động day - học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Bài tâp 4 trang 144 / SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Giới thiệu bước đầu
về số 100
- GV vẽ tia số có viết các số từ 90
đến 99 và 1 vạch để không
- GV cho HS làm dòng đầu tiên;
- HS hát tập thể
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
Trang 10+ Số liền sau của 97 là …
+ Số liền sau của 98 là …
- GV nêu 99 thêm 1 là bao nhiêu?
- Vậy số liền sau của 99 là số nào?
- 100 là số có mấy chữ số?
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị và
đọc là một trăm
- GV gắn số 100 lên bảng
Hoạt động 3: Giới thiệu bảng các số
từ 1 đến 100
- GV treo bảng phụ
- Viết số còn thiếu vào ô trống trong
bảng các số từ 1 đến 100
- GV nêu mối quan hệ giữa các số
trong bảng số từ 1 đến 100
Hoạt động 4: Đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100
+ Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng
là số nào?
+ Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng
là số nào?
+ Các số tròn chục là?
+ Số bé nhất có hai chữ số là?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là?
+Các số có hai chữ số giống nhau
là?
4.Củng cố: HS đọc lại bảng các số từ
1 đến 100
5 Dặn dò- Nhận xét:
Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập
…98
…99
…100
- HS đọc : Một trăm
… số có 3 chữ số
- Phân tích số 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
- Cho HS nêu yêu cầu
- HS điền số còn thiếu vào ô trống
- HS đọc bảng số
… số 9
… số 0
- 10, 20 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- số 10
- số 99
- 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
**********************************
Tập đọc (15+16) AI DẬY SỚM
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
Trang 11II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Ai dậy sớm và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc bài Hoa ngọc lan
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu : vui tươi, nhẹ
nhàng, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : dậy sớm, ra
vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Giải nghĩa các từ : vừng đông, ngát
hương
+ Luyện đọc câu: GV cho HS đọc thầm
và đọc từng dòng thơ theo hình thức nối
tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài:
+ GV đọc mẫu
Hoạt động 3 : ôn các vần ươn, ương
a) Tìm tiếng trong bài :
- Có vần ươn
- GV nói vần cần ôn là vần ươn, ương
b)Tìm tiếng ngoài bài :
- Có vần ươn
- Có vần ương
c) Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
- Giáo viên gọi học sinh đọc câu mẫu trong
sách giáo khoa
- GV nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
Tiết 2
- Hát tập thể
- 2 – 3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 của bài
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân tích tiếng khó
- Mỗi HS đọc 1câu theo hình thức nối tiếp
- Mỗi bàn đọc 1câu
- Mỗi khổ thơ 2 HS đọc
- HS chia nhóm đọc theo hình thức nối tiếp : mỗi nhóm 3 em đọc
- 2 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng thanh
+ HS tìm và đọc : vườn, hương
- HS đọc và phân tích các tiếng có vần ôn
- HS tìm tiếng ngoài bài và viết vào bảng con
- Cả lớp đọc các tiếng tìm được
M : Cánh diều bay lượn
Vườn hoa ngát hương thơm
- HS tập nói theo mẫu câu trên
- Các đội thi nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
Trang 12Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho 2 HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi
Em khác nhận xét, bổ sung
+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
- Đọc khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi:
+ Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều gì
đang chờ đón?
- Đọc khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi:
+ Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy
sớm?
* GV chốt ý chính : Ai dậy sớm mới có thể
thấy hết cảnh đẹp của đất trời
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi khi đọc
hết mỗi dòng, mỗi câu, mỗi khổ thơ
Hoạt động 2 : Học thuộc lòng
- GV hướng dẫn cho HS học thuộc bài thơ
tại lớp theo cách xoá dần
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 3 : Luyện nói
Đề tài: Hỏi nhau về những việc làm buổi
sáng
- GV nhận xét, ghi điểm cho những cặp
HS nói tốt
4 Củng cố :
- Đọc lại toàn bài
- Hệ thống lại ý chính
- Liện hệ
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước bài
: Mưu chú Sẻ
- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài
- HS lắng nghe
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài
- Có vừng đông đang chờ đón
- Ở trên đồi
- HS đọc đồng thanh
- HS thi đọc thuộc bài thơ
- HS đọc mẫu câu trong SGK:
H: Sáng sớm bạn làm việc gì?
Đ:Tôi tập thể dục Sau đó đánh răng, rửa mặt
- HS hỏi đáp theo nội dung bức tranh
- Hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu
*************************************************************