1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn lớp 6 - Tiết dạy 81: Sông nước Cà Mau

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 86,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy dùng lập luận để chứng tỏ rằng ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi luôn luôn bé hơn ảnh ảo của vật đó tạo bởi gương cầu lõm.... Vẽ mặt gương vuông góc với pháp tuyến IN..[r]

Trang 1

Đề thi học kì I Môn: Vật lý Lớp: 7 Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: Triệu Thị Trang Đơn vị: Trường THCS Nội Thôn

Đề 1

Ma trận

Các cấp độ tư duy Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng

1 ánh sáng:

- Nguồn sáng

- Vật sáng

- Định luật

1(0,25đ) 11(0,25đ) 2(0,25đ)3(0,25đ) 4(0,25đ)11(2đ) 6 câu(3,25 đ)

2 ảnh tạo bởi:

- -./ phẳng

- -./ cầu lồi

- -./ cầu lõm

6(0,25đ) 5(0,25đ)

7(0,25đ) (0,25đ)

12(3 đ) 5 câu(4đ)

9(0,25đ) 10(0,25đ)

13(2 đ) 4 câu (2,75đ)

(0,75đ)

TNKQ (2đ)

TNKQ(0,25đ) + TL (7đ)

15 câu (10đ)

Trang 2

Đề bài

I Phần trắc nghiệm khách quan.(3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:

1 Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A Vì ta mở mắt về phía vật đó B Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C Vì ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D Vì vật %.L2 chiếu sáng

2 Hãy chỉ ra vật nào .P đây không phải là nguồn sáng?

A Ngọn nến đang cháy B Vỏ chai sáng chói .P trời nắng

C Mặt trời D Đèn ống đang sáng

3 Đứng trên mặt đất, .T hợp nào .P đây ta thấy có nhật thực?

A Ban đêm, khi mặt trời nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng mặt trời không

đến %.L2 nơi ta đứng

B Ban ngày, khi Mặt Trăng không nhận %.L2 ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất

C Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất

D ý A và C đúng

4 Chiếu một tia sáng lên một ./ phẳng ta thu %.L2 một tia phản xạ tạo bởi tia với tia tới một góc 400 Tìm giá trị góc tới:

A 200 B 800 C 400 D 600

5 Nói về tính chất của một vật tạo bởi ./ phẳng, câu phát biểu nào .P đây là

đúng?

A Hứng %.L2 trên màn và lớn bằng vật

B Không hứng %.L2 trên màn và bé hơn vật

C Không hứng %.L2 trên màn và lớn hơn vật

D Hứng %.L2 trên màn và bé hơn vật

6 ảnh ảo của vật nhìn qua ./ cầu lõm bao giờ cũng

A bé hơn vật B lớn hơn vật

C.bằng vật D bé hơn hoặc bằng vật

7 Một ./ có tính chất sau đây: Điểm sáng luôn luôn cho ảnh ảo Đó là ./

A -./ cầu lồi B -./ cầu lõm

C -./ phẳng D a và c đều đúng

Trang 3

11 Phát biểu sau đây không chính xác:

A Góc phản xạ bằng góc tới

B Góc tới bằng góc phản xạ

C Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của mặt ./ tại điểm tới

D Góc phản xạ là góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến của mặt ./ tại điểm tới

12 Khi một vật sáng đặt song song với ./ câu lồi(vuông góc với %.T thẳng qua tâm ./ và điểm giữa của ./&" ảnh quan sát %.L2 qua ./ là:

A song song, cùng chiều và lớn hơn vật

B song song, .L2 chiều và lớn hơn vật

C song song, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D song song, .L2 chiều và nhỏ hơn vật

II Tự luận (7 điểm)

11 Chiếu một tia sáng SI lên một ./ phẳng:

a) Vẽ tia phản xạ

sang phải

S

I

12 Hãy chọn từ mô tả bề mặt của vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm kém trong các

từ sau: mềm, ấm, nhẵn, mấp mô, xốp, phẳng, đen, lạnh, ghồ ghề, cứng

13 Hãy dùng lập luận để chứng tỏ rằng ảnh ảo của một vật tạo bởi ./ cầu lồi luôn luôn bé hơn ảnh ảo của vật đó tạo bởi ./ cầu lõm

Trang 4

Đáp án và biểu điểm vật lý 7 (đề 1)

I Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

Mỗi ý đúng 0,25 điểm

II Tự luận( 7 điểm)

11

a) Vẽ đúng tia phản xạ (1 điểm)

b) (1 điểm)

Pháp tuyến IN chia đôi góc SIR thành hai góc i và i' với i = i'

Vẽ mặt ./ vuông góc với pháp tuyến IN

12 Ta biết ảnh ảo của một vật tạo bởi ./ cầu lồi bé hơn ảnh của vật đó tạo bởi

./ phẳng:

A1B1< AB (1) (0,5 điểm)

Mặt khác ta lại biết ảnh ảo tạo bởi ./ cầu lõm lại lớn hơn ảnh tạo bởi ./ phẳng:

A2B2>AB (2) (0,5 điểm)

So sánh (1) với (2) suy ra:

A2B2>AB > A1B1 (1 điểm)

Nghĩa là: A2B2 > A1B1 (1 điểm)

13 - Từ mô tả bề mặt của vật phản xạ âm tốt các từ sau: nhẵn, phẳng, cứng (1 điểm)

- Từ mô tả bề mặt của vật phản xạ âm kém trong các từ sau: mềm, ấm, mấp mô, xốp,

đen, lạnh, ghồ ghề (1 điểm)

Trang 5

Đề thi học kì I Môn: Vật lý Lớp: 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: Triệu Thị Trang Đơn vị: Trường THCS Nội Thôn

Đề 2

Ma trận

Các cấp độ tư duy Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng

1 ánh sáng:

- Nguồn sáng

- Vật sáng

- Định luật

1(0,25đ) 2(0,25đ) 3(0,25đ)13(2đ) 4(0,25đ) 5 câu(3 đ)

2 ảnh tạo bởi:

- -./ phẳng

- -./ cầu lồi

- -./ cầu lõm

5(0,25đ) 6(0,25đ) 7(0,25đ)

8(0,25đ) 9(0,25đ) 14(3đ) 6 câu(4,25 đ)

11(0,25đ) 12(0,25đ)

15(2đ) 4 câu (2,75đ)

(1,25đ)

TNKQ(1,5đ) + TL(2đ)

TNKQ(0,25đ) + TL (5đ)

15 câu (10đ)

Trang 6

Đề bài

I Phần trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng

1 Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A Vì ta mở mắt về phía vật đó B Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C Vì ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D Vì vật %.L2 chiếu sáng

2 Trong môi .T trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo %.T nào?

A theo nhiều %.T khác nhau B theo %.T gấp khúc

C theo %.T thẳng D theo %.T cong

3 Tia phản xạ trên ./ phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A tia tới và %.T vuông góc với tia tới

B tia tới và %.T pháp tuyến với ./

C %.T pháp tuyến với ./ và %.T vuông góc với tia tới

D tia tới và %.T pháp tuyến của ./ ở điểm tới

nào?

A góc tới gấp đôi góc phản xạ B góc tới lớn hơn góc phản xạ

C góc phản xạ bằng góc tới D góc phản xạ lớn hơn góc tới

5 ảnh của một vật tạo bởi ./ phẳng:

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

6 ảnh của một vật tạo bởi ./ cầu lồi:

A nhỏ hơn vật B bằng vật C lớn hơn vật D gấp đôi vật

7 ảnh của một vật tạo bởi ./ lõm:

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

8 Vì sao .T lái xe ôtô lại không dùng ./ cầu lõm đặt phía .P2 để quan sát

ảnh của các vật ở trên %.T" phía sau xe?

A vì ./ cầu lõm chỉ cho ảnh thật, phải hứng trên màn mới thấy %.L2

B vì ảnh ảo quan sát %.L2 trên ./ cầu lõm rất lớn nên chỉ nhìn thấy một phần

C vì trong ./ cầu lõm ta chỉ nhìn thấy ảnh ảo của những vật ở gần ./ không quan sát %.L2 các vật ở xa)

D vì vùng nhìm thấy của ./ cầu lõm quá bé

Trang 7

11 Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

A âm phản xạ đến tai ta .P2 âm phát ra

B âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc

C âm phát ra đến tai ta .P2 âm phản xạ

D âm phản xạ gặp vật cản

12 Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt:

A phẳng và sáng B nhẵn và cứng

C gồ ghề và mềm D mấp mô và cứng

II Tự luận (7 điểm)

13 Hãy giải thích vì sao có thể dùng ./ cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt trời?

14 Cho một mũi tên AB đặt vuông góc với mặt của một ./ phẳng

a) Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi ./ phẳng?

b) Vẽ một tia tới AI trên ./ và tia phản xạ IR ./ ứng

15 Một công .T xây dựng nằm giữa khu dân 2 nhà em đang sống Hãy đề ra bốn biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn do công .T gây ra?

Trang 8

Đáp án và biểu điểm

I Phần trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng

Mỗi ý đúng 0,25 điểm

II Tự luận (7 điểm)

13 (2 điểm)

song, sau khi phản xạ lên ./ sẽ cho chùm tia phản xạ tập chung ở một điểm, nghĩa

là toàn bộ ánh sáng từ Mặt Trời đến ./ đều tập trung ở điểm đó

14.a) (1 điểm)

b) (1 điểm)

c) (1 điểm)

15 Chỉ ra bốn biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: ( mỗi ý 0,25 điểm)

VD:- Yêu cầu công .T không %.L2 làm việc vào giờ nghỉ ngơi

- Quy định mức độ to của âm phát ra từ công .T không %.L2 quá 80dB

- Xây .T bao quanh công .T để chặn %.T truyền tiếng ồn từ công .T

- treo rèm

- Đóng cửa

...

2 ảnh tạo bởi:

- -. / phẳng

- -. / cầu lồi

- -. / cầu lõm

5(0,25đ) 6( 0,25đ) 7(0,25đ)

8(0,25đ) 9(0,25đ) 14(3đ) 6 câu(4,25 đ)... dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng

1 ánh sáng:

- Nguồn sáng

- Vật sáng

- Định luật

1(0,25đ) 2(0,25đ) 3(0,25đ)13(2đ) 4(0,25đ)... vật B Vì mắt ta phát tia sáng chiếu lên vật

C Vì ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D Vì vật %.L2 chiếu sáng

2 Trong mơi .T suốt đồng tính, ánh sáng truyền theo %.T nào?

A

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w