1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tiếng việt tuần 29 - Trường Tiểu học Phong Thạnh A

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 271,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên + HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu c/ Luyện từng đoạn + GV nêu giọng đọc chung của toàn bài, + Đọc các từ khó: gắn liền, xuể, cổ kính, sau đó y[r]

Trang 1

Tập đọc:

NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 1

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Biết ngắt nghỉ đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật.

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu

- Hiểu nghĩa các từ như :

- Hiểu nội dung : Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )

* GDKNS:

- Tự nhận thức.

- Xác định giá trị bản thân

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa câu chuyện trong SGK

- Bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài : Cây dừa

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

TIẾT 1 HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài học

- Giới thiệu bài mới : “Những quả đào”

HĐ2: Luyện đọc

a) Đọc mẫu :

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

b, Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc nối tiếp từng câu.

- Y/c hs đọc nối tiếp từng cu.

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý pht

m trn bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo di nhận xt(

ch ý hs tb, yếu).

c/ Luyện đọc từng đoạn

+ GV treo bảng phụ hướng dẫn

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy

đoạn? Các đoạn được phân chia như thế

nào?

+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu

các từ mới

1’

25’

- Theo dõi GV giới thiệu bài + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi

HS đọc 1 câu

+ Đọc các từ trên bảng: giỏi, vẫn thm, trải

bn, thốt ln.

- Đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh

+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:

Đoạn 1:Sau một chuyện … Có ngon không

Đoạn 2:Cậu bé Xuân … hài lịng nhận xt

Đ oạn 3:Cô bé Vân nói….cịn thơ dại quá

Đ oạn 4:Đoạn cịn lại + 2 HS đọc phần chú giải

Trang 2

+ Tổ chức cho HS đọc hai câu nói của

ông

+ Giải nghĩa cc từ mới cho HS hiểu:

* Cho HS luyện đọc từng đoạn

d/Luyện đọc trong nhóm.

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong

nhóm

e/ Thi đọc giữa cc nhĩm

+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh

cả lớp

g/ Đọc đồng thanh.

Giải lao giữa 2 tiết

TIẾT 2 HĐ3: Tìm hiểu bài

Câu 1: Người ông dành những quả đào

cho ai ?( Gọi hs yếu)

+ Xuân đ lm gì với quả đào ông cho?

+ Ông đ nhận xt về Xun ntn ?

+ Vì sao ơng lại nhận xt về Xun như

vậy?

Cu 2: Bé Vân đ lm gì với quả đào ông

cho?

+ Ông đ nhận xt về Vn ra sao?

+ Chi tiết no cho biết b Vn cịn rất thơ

dại?

+ Việt đ lm gì với quả đào ông cho?

Cu 3: Ông đ nhận xt về Việt ntn?

+ Vì sao ơng lại nhận xét về Xuân như

vậy?( Gọi hs kh).

+ Em thích nhn vật no nhất? Vì sao?(

Gọi hs kh, giỏi).

+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?

HĐ4: Luyện đọc lại

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo

vai

HĐ5: Củng cố, dặn dò

- Cu chuyện khuyn chng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

4’

17’

15’

5’

+ Đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc

+ Cả lớp đọc đồng thanh

+ Người ông đ dnh những quả đào cho vợ

và 3 đứa cháu nhỏ

+ Xuân đ ăn trồng vào một cái vị Em hi vọng thnh cy to

+ Sau này Xuân sẽ trở thành một người làm vườn giỏi

+ Khi ăn đào thấy ngon, Xuân đ biết lấy hạt đem trồng rất thích trồng cây

+ Vân ăn hết hạt đi Đào ngon đến thèm mi

+ Ơi, chu của ơng cịn thơ dại quá!

+ Bé rất háu ăn, ăn hết

+ Việt đem quả đào của mình cho bạn Sơn

bị ốm Sơn không nhận, Việt trốn về

+ Việt là người có tấm lịng nhn hậu

+ Vì Việt rất thương bạn, biết nhường phần quà của mình cho bạn khi bạn ốm

+ HS nu v nhận xt + HS nu v nhận xt

+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm

- Lắng nghe

Trang 3

Chính tả: ( Tập chép)

NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 57

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm đúng các bài tập chính tả bài tập 2, bài tập 3 a

II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên bảng viết các từ sau: Viết: sắn, x cừ, xu kim, kín kẽ, minh bạch, tính tình,

H Nội, Hải Phịng, Ty Bắc

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nghe viết bài Kho báu

HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ GV đọc mẫu

+ Người ông chia quà gì cho cc chu ?(

gọi hs tb, yếu trả lời)

+ Ba người cháu đ lm gì với quả đào

người ông cho?( Gọi hs kh)

+ Người ông đ nhận xt về cc chu như thế

nào?( gọi hs giỏi).

b/ Hướng dẫn nhận xét trình by

+ Hy nu cch trình by một đoạn văn?

+ Ngoài những chữ cái đầu câu, trong

bài có những chữ nào cần viết hoa? Vì

sao?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó.( Ch ý hs

tb, yếu).

+ Yu cầu viết cc từ khĩ

d/ Viết chính tả

+ Treo bảng cho HS nhìn viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập

Bi 2 a:

+ Gọi HS đọc yêu cầu

1’

22’

6’

- Theo dõi GV giới thiệu bài

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo di

+ Người ông chia cho các cháu mỗi người một quả đào

+ Xuân ăn xong đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn cịn thm Việt khơng ăn .cho bạn bị ốm

+ Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại cịn Việt l người nhân hậu

+ Chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm

+ Viết hoa tn ring của cc nhn vật: Xun, Vn, Việt

+ Đọc các từ: xong, trồng, b dại, mỗi, vẫn

+ Viết cc từ trn vo bảng con rồi sửa chữa + Nhìn bảng viết bi chính tả

+ Soát lỗi.HS đổi vở

+ Đọc đề bài

+ 2 HS ln bảng, cả lớp lm bi vo vở

Đáp án:

Trang 4

+ Yu cầu HS ln bảng trình by

+ Yu cầu nhận xt bi lm trn bảng

+ Chấm bài ghi điểm, nhận xét

Bi 2b:

+ Tiến hành tương tự như phần a

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Gọi HS viết lại những chữ viết sai.

- Giáo viên nhận xét - tuyên dương

3’ Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếng

lạch cạch Nhìn chiếc lồng so treo st cửa sổ,

em thấy trống khơng Ch so nhỏ tinh nhanh

đ xổ lồng Chú đang nhảy trước sn Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định vồ tới nhưng

sáo nhanh hơn, đ vụt bay ln v đậu trên một

cành xoan rất cao.

Đáp án:

+ To như cột đình

+ Kín như bưng

+ Tình lng nghĩa xĩm + Kính trên nhường dưới

+ Chín bỏ làm mười

- Lắng nghe

Trang 5

Tập đọc :

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG TUẦN 29 – TIẾT 3

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu nội dung: Tả ve đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương ( trả lời được CH 1, 2, 4; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3)

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ minh hoạ

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hai em lên mỗi em đọc đoạn bài : “ Những quả đào”

- Trả lời câu hỏi do GV nêu

- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài : Cây đa quê hương

HĐ2: Luyện đọc

* Đọc nối tiếp từng câu

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm

từ khĩ

+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên

c/ Luyện từng đoạn

+ GV nêu giọng đọc chung của toàn bài,

sau đó yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn

chia bài tập đọc thành 3 đoạn

+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn

+ Thời thơ ấu là độ tuổi nào?

+ Em hiểu hình ảnh một tồ cổ kính l ntn?

+ Thế no l chĩt vĩt giữa trời xanh?

+ Li kì cĩ nghĩa l gì?

+ Yêu cầu HS đọc từng mục trước lớp

và tìm cch đọc các câu dài

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các

từ cịn lại

- Hướng dẫn hs cách ngắt nghỉ các câu

dài

d/ Đọc từng đoạn trong nhóm.

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho

1’

16’

6’

- Theo dõi GV giới thiệu bài + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu

+ Đọc các từ khó: gắn liền, xuể, cổ kính,

giữa trời xanh, rắn hổ mang, giận dữ, lững thững.

+ Dng bt chì v viết để phân cách các đoạn

- Đoạn 1: Cây đa nghìn năm đang nói

- Đoạn 2: Đoạn cịn lại

- Đọc nối tiếp 2 đoạn

+ L khi cịn trẻ con

+ Là cũ và có vẻ đẹp trang nghiêm

+ Là cao vượt hẳn cc vật xung quanh

L vừa lạ vừa hấp dẫn

+ Tìm cch đọc và luyện đọc các câu:

Trong vịm l,/giĩ chiều gảy ln li kì/tưởng chừng đang cười/ đang nói //

Xa xa,/giữa đồng,/đàn trâu về,/lững thững nặng nề.//

Trang 6

đến hết bài.

e/ Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trước lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương

g/ Đọc đồng thanh.

HĐ3 Tìm hiểu bài

* GV đọc mẫu lần 2

+ Những từ ngữ, câu văn nào cho thấy

cây đa đ sống rất lu?

( Gọi hs tb, yếu).

+ Các bộ phận của cây đa(thân, cành,

ngọn, rễ) được tả bằng những hình ảnh

no?

+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để nói

đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng 1

từ

+ Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả cịn

thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương?

+ Bài tập đọc muốn nói lên điều gì ?

( Gọi hs kh, giỏi trả lời).

HĐ4:Luyện đọc lại

Cho HS đọc bài cá nhân

Nhận xét ghi điểm

HĐ5 : Củng cố, dặn dò

-Yêu cầu HS đọc bài

-Giáo viên nhận xét tiết học

6’

3’

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh

* HS đọc thầm

+ Cây đa nghìn năm đ gắn liền với thời thơ

ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn

là một thân cy

+ HS nối tiếp nhau pht biểu ý kiến

- Thân cây được ví với: một toà cổ kính,

chín mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể.

- Cnh cy: lớn hơn cột đình.

- Ngọn cy: chĩt vĩt giữa trời xanh.

- Rễ cy: nổi lên mặt đất thành những hình th

qui lạ giống như những con rắn hổ mang.

+ Thảo luận, sau đó nối tiếp nhau phát biểu:

- Thn cy rất lớn/to.

- Cnh cy rất to/lớn.

- Ngọn cy cao/cao vt.

- Rễ cy ngoằn ngho/kì dị.

+ Lúa vàng gợn sóng; Xa xa, giữa nặng nề; Bóng sừng .ruộng đồng yên lặng

+ HS nêu :Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương,

- HS đọc

Trang 7

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?

TUẦN 29 – TIẾT 29

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Nêu được một số từ ngữ về chỉ cây cối

- Dựa vào tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?

II/ Đồ dùng dạy học: : bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy

HĐ2: Luyện từ

Bài 1: Treo tranh vẽ cây ăn quả

-Lớp chia 8 nhóm thảo luận nhóm để tìm

từ tả các bộ phận của cây

-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

HĐ3Luyện câu

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề

? Bạn gái đang làm gì ?

? Bạn trai đang làm gì ?

Yêu cầu HS ngồi cạnh nhau thực hành

hỏi đáp

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Gọi hai học sinh lên bảng thực hành

hỏi đáp theo mẫu “ Để làm gì ”

-Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài đã học

1’

15’

13’

3’

- Theo dõi GV giới thiệu -HS quan sát trả lời câu hỏi -Cây ăn quả có các bộ phận: gốc cây, ngọn cây, thân cây, lá cây, cành cây, rễ cây, hoa, qua, lá

N1: các từ tả gốc cây ; N2: các từ tả ngọn cây

N3: các từ tả thân cây ; N4: các từ tả cành cây

N5: các từ tả rễ cây ; N6: các từ tả hoa N7: các từ tả lá ; N8: các từ tả quả -Đại diện các nhóm báo cáo kết qua Bạn gái đang tưới nước cho cây

Bạn trai đang bắt sâu cho lá

Vài cặp hs thực hành hỏi đáp theo 2 bức tranh

Bạn gái tưới nước cho cây để làm gì?

Bạn gái tưới nước cho cây để để cây không

bị khô héo/ để cây xanh tốt / để cây mau lớn

Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì?

Bạn trai bắt sâu cho cây để cây không bị sâu bệnh / để cây khỏi sâu bệnh

Trang 8

Chính tả: ( Nghe viết )

HOA PHƯỢNG TUẦN 29 – TIẾT 58

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài thơ 5 chữ

- Làm đúng các bài tập chính tả 2 a, 3b

- Giáo dục HS viết chữ sạch đẹp Trình bày bài khoa học

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ(4’)

- Đọc cho HS viết: xu kim, chim su, tình nghĩa, tin yu,

- GV nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

-Nêu m/tiêu và ghi tên bài

HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả

-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài, tóm tắt nội dung : Tác giả tả

hoa phượng đang thời kì trổ bơng

-Gọi HS đọc bài

+ Tìm v đọc những câu thơ tả hoa

phượng ?

* Luyện viết

-Yu cầu HS tìm từ hay viết sai

lửa thẫm, mặt trời, chen lẫn, mắt lửa

* Hướng dẫn cách trình by:

+Bài thơ có mấy khổ ? Mỗi khổ cĩ mấy

dịng thơ ? Mỗi dịng thơ có mấy chữ ?

+ Các chữ đầu dịng thơ viết như thế nào ?

-GV đọc bài lần 2

- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở

- GV đọc lại bài viết GV thu vở chấm

HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập

Bi 2 :Điền vào chỗ trống:

a s hay x ?

-Gọi HS ln bảng lm, lớp lm vở bi tập

-GV nhận xt sửa sai

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Cho HS viết lại lỗi sai

-Nhận xét tiết học – Về nhà rèn chữ thêm

ở nhà

1’

22’

7’

3’

- Theo dõi GV giới thiệu bài -HS theo di bi

-1 HS đọc bài

- Hơm qua cịn lấm tấm Chen lẫn mu l xanh … Một trời hoa phượng đỏ -HS tìm từ hay viết sai v nu

- Lớp viết vo bảng con -Có 3 khổ thơ Mỗi khổ có 4 dịng Mỗi dịng cĩ 5 chữ

- Các chữ đầu dịng thơ viết hoa

-HS theo di

- HS nghe v viết bi vo vở -HS dị bi, sửa lỗi

-HS đọc yêu cầu -HS ln bảng lm, lớp lm vo vở Những chữ cần điền là :

a xm, s, st, xc lập, xoảng, sủi, xi,

- H lắng nghe v thực hiện tốt yu cầu

Trang 9

Kể chuyện:

NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 9

Ngày soạn:……….Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu

- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu

- Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt

- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học :Tranh phóng to sách giao khoa

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Kiểm tra 3 HS kể lại câu chuyện : Kho báu

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy

HĐ2 Hướng dẫn kể lại từng đoạn

Bước 1: Kể trong nhĩm

+ Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trn

bảng

+ Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung

từng đoạn trong nhóm

Bước 2 : Kể Từng đoạn trước lớp

+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng

đoạn, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Đoạn 1:

+ Nội dung đoạn 1 ,2 ,3 ,4 nĩi gì?

+ Ông dành đào cho những ai ?

+ Khi chia xong ơng hỏi thế no ?

Đoạn 2 ,3 ,4 :

+ Các cháu lần lượt trả lời ra sao?

+ Qua việc làm của Việt,ông đ nĩi thế

no ?

HĐ3: Kể lại nội dung câu chuyện

+ Gọi 3 HS xung phong ln kể lại chuyện

+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

1’

15’

10’

- Theo dõi + Đọc thầm

+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi HS kể về

1 đoạn + Cc nhĩm trình v nhận xt

+ Chia đào.(Qùa của ông).Chuyện của Xuân ,Vân ,Việt

+ …….Ông dành đào cho bà và các cháu + Các cháu thấy đào có ngon không ? + Xuân nói :đào có vị rất ngon và mùi thật

là thơm ………

+ Bé Vân nói : đào ngon quá cháu ăn hết

mà vẫn thm Cịn hạt ………

+ Cịn Việt : Chu ấy ạ ,chu mang đào cho Sơn Bạn ấy bị ốm ……

+ Đ khen chu cĩ tấm lịng nhn hậu

+ Mỗi HS kể một đoạn

+ Thực hành kể , mỗi nhóm 3 HS, sau đó nhận xét

Trang 10

nhóm 3 HS và yêu cầu kể trong nhóm và

kể trước lớp theo phân vai

+ Gọi 1 HS kể lại tồn bộ cu chuyện

( Gọi hs kh, giỏi).

+ Yu cầu nhận xt lời bạn kể

HĐ4 Củng cố, dặn dò

-Qua cu chuyện ny muốn nĩi với chúng

ta điều gì? Em học những gì bổ ích cho

bản thn?

-Nhận xét tiết học – Về nhà học thuộc

câu chuyện

3’

+ HS phân vai và kể chuyện: Người dẫn chuyện,Việt, Vân, Xuân, Đào, Ông,

+ Nhận xt bạn kể

- Cần quan tâm đến người khác

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w