+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên + HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu c/ Luyện từng đoạn + GV nêu giọng đọc chung của toàn bài, + Đọc các từ khó: gắn liền, xuể, cổ kính, sau đó y[r]
Trang 1Tập đọc:
NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 1
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Biết ngắt nghỉ đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật.
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu
- Hiểu nghĩa các từ như :
- Hiểu nội dung : Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
* GDKNS:
- Tự nhận thức.
- Xác định giá trị bản thân
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa câu chuyện trong SGK
- Bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài : Cây dừa
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
TIẾT 1 HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài học
- Giới thiệu bài mới : “Những quả đào”
HĐ2: Luyện đọc
a) Đọc mẫu :
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b, Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp từng câu.
- Y/c hs đọc nối tiếp từng cu.
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý pht
m trn bảng phụ
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo di nhận xt(
ch ý hs tb, yếu).
c/ Luyện đọc từng đoạn
+ GV treo bảng phụ hướng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy
đoạn? Các đoạn được phân chia như thế
nào?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu
các từ mới
1’
25’
- Theo dõi GV giới thiệu bài + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi
HS đọc 1 câu
+ Đọc các từ trên bảng: giỏi, vẫn thm, trải
bn, thốt ln.
- Đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh
+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
Đoạn 1:Sau một chuyện … Có ngon không
Đoạn 2:Cậu bé Xuân … hài lịng nhận xt
Đ oạn 3:Cô bé Vân nói….cịn thơ dại quá
Đ oạn 4:Đoạn cịn lại + 2 HS đọc phần chú giải
Trang 2+ Tổ chức cho HS đọc hai câu nói của
ông
+ Giải nghĩa cc từ mới cho HS hiểu:
* Cho HS luyện đọc từng đoạn
d/Luyện đọc trong nhóm.
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e/ Thi đọc giữa cc nhĩm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh
cả lớp
g/ Đọc đồng thanh.
Giải lao giữa 2 tiết
TIẾT 2 HĐ3: Tìm hiểu bài
Câu 1: Người ông dành những quả đào
cho ai ?( Gọi hs yếu)
+ Xuân đ lm gì với quả đào ông cho?
+ Ông đ nhận xt về Xun ntn ?
+ Vì sao ơng lại nhận xt về Xun như
vậy?
Cu 2: Bé Vân đ lm gì với quả đào ông
cho?
+ Ông đ nhận xt về Vn ra sao?
+ Chi tiết no cho biết b Vn cịn rất thơ
dại?
+ Việt đ lm gì với quả đào ông cho?
Cu 3: Ông đ nhận xt về Việt ntn?
+ Vì sao ơng lại nhận xét về Xuân như
vậy?( Gọi hs kh).
+ Em thích nhn vật no nhất? Vì sao?(
Gọi hs kh, giỏi).
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
HĐ4: Luyện đọc lại
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo
vai
HĐ5: Củng cố, dặn dò
- Cu chuyện khuyn chng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
4’
17’
15’
5’
+ Đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm
+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ Người ông đ dnh những quả đào cho vợ
và 3 đứa cháu nhỏ
+ Xuân đ ăn trồng vào một cái vị Em hi vọng thnh cy to
+ Sau này Xuân sẽ trở thành một người làm vườn giỏi
+ Khi ăn đào thấy ngon, Xuân đ biết lấy hạt đem trồng rất thích trồng cây
+ Vân ăn hết hạt đi Đào ngon đến thèm mi
+ Ơi, chu của ơng cịn thơ dại quá!
+ Bé rất háu ăn, ăn hết
+ Việt đem quả đào của mình cho bạn Sơn
bị ốm Sơn không nhận, Việt trốn về
+ Việt là người có tấm lịng nhn hậu
+ Vì Việt rất thương bạn, biết nhường phần quà của mình cho bạn khi bạn ốm
+ HS nu v nhận xt + HS nu v nhận xt
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
- Lắng nghe
Trang 3
Chính tả: ( Tập chép)
NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 57
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu :
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm đúng các bài tập chính tả bài tập 2, bài tập 3 a
II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng viết các từ sau: Viết: sắn, x cừ, xu kim, kín kẽ, minh bạch, tính tình,
H Nội, Hải Phịng, Ty Bắc
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nghe viết bài Kho báu
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc mẫu
+ Người ông chia quà gì cho cc chu ?(
gọi hs tb, yếu trả lời)
+ Ba người cháu đ lm gì với quả đào
người ông cho?( Gọi hs kh)
+ Người ông đ nhận xt về cc chu như thế
nào?( gọi hs giỏi).
b/ Hướng dẫn nhận xét trình by
+ Hy nu cch trình by một đoạn văn?
+ Ngoài những chữ cái đầu câu, trong
bài có những chữ nào cần viết hoa? Vì
sao?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó.( Ch ý hs
tb, yếu).
+ Yu cầu viết cc từ khĩ
d/ Viết chính tả
+ Treo bảng cho HS nhìn viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập
Bi 2 a:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
1’
22’
6’
- Theo dõi GV giới thiệu bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo di
+ Người ông chia cho các cháu mỗi người một quả đào
+ Xuân ăn xong đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn cịn thm Việt khơng ăn .cho bạn bị ốm
+ Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại cịn Việt l người nhân hậu
+ Chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm
+ Viết hoa tn ring của cc nhn vật: Xun, Vn, Việt
+ Đọc các từ: xong, trồng, b dại, mỗi, vẫn
+ Viết cc từ trn vo bảng con rồi sửa chữa + Nhìn bảng viết bi chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở
+ Đọc đề bài
+ 2 HS ln bảng, cả lớp lm bi vo vở
Đáp án:
Trang 4+ Yu cầu HS ln bảng trình by
+ Yu cầu nhận xt bi lm trn bảng
+ Chấm bài ghi điểm, nhận xét
Bi 2b:
+ Tiến hành tương tự như phần a
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Gọi HS viết lại những chữ viết sai.
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
3’ Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếng
lạch cạch Nhìn chiếc lồng so treo st cửa sổ,
em thấy trống khơng Ch so nhỏ tinh nhanh
đ xổ lồng Chú đang nhảy trước sn Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định vồ tới nhưng
sáo nhanh hơn, đ vụt bay ln v đậu trên một
cành xoan rất cao.
Đáp án:
+ To như cột đình
+ Kín như bưng
+ Tình lng nghĩa xĩm + Kính trên nhường dưới
+ Chín bỏ làm mười
- Lắng nghe
Trang 5
Tập đọc :
CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG TUẦN 29 – TIẾT 3
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Hiểu nội dung: Tả ve đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương ( trả lời được CH 1, 2, 4; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3)
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ minh hoạ
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai em lên mỗi em đọc đoạn bài : “ Những quả đào”
- Trả lời câu hỏi do GV nêu
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài : Cây đa quê hương
HĐ2: Luyện đọc
* Đọc nối tiếp từng câu
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm
từ khĩ
+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên
c/ Luyện từng đoạn
+ GV nêu giọng đọc chung của toàn bài,
sau đó yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn
chia bài tập đọc thành 3 đoạn
+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn
+ Thời thơ ấu là độ tuổi nào?
+ Em hiểu hình ảnh một tồ cổ kính l ntn?
+ Thế no l chĩt vĩt giữa trời xanh?
+ Li kì cĩ nghĩa l gì?
+ Yêu cầu HS đọc từng mục trước lớp
và tìm cch đọc các câu dài
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các
từ cịn lại
- Hướng dẫn hs cách ngắt nghỉ các câu
dài
d/ Đọc từng đoạn trong nhóm.
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho
1’
16’
6’
- Theo dõi GV giới thiệu bài + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu
+ Đọc các từ khó: gắn liền, xuể, cổ kính,
giữa trời xanh, rắn hổ mang, giận dữ, lững thững.
+ Dng bt chì v viết để phân cách các đoạn
- Đoạn 1: Cây đa nghìn năm đang nói
- Đoạn 2: Đoạn cịn lại
- Đọc nối tiếp 2 đoạn
+ L khi cịn trẻ con
+ Là cũ và có vẻ đẹp trang nghiêm
+ Là cao vượt hẳn cc vật xung quanh
L vừa lạ vừa hấp dẫn
+ Tìm cch đọc và luyện đọc các câu:
Trong vịm l,/giĩ chiều gảy ln li kì/tưởng chừng đang cười/ đang nói //
Xa xa,/giữa đồng,/đàn trâu về,/lững thững nặng nề.//
Trang 6đến hết bài.
e/ Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc trước lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương
g/ Đọc đồng thanh.
HĐ3 Tìm hiểu bài
* GV đọc mẫu lần 2
+ Những từ ngữ, câu văn nào cho thấy
cây đa đ sống rất lu?
( Gọi hs tb, yếu).
+ Các bộ phận của cây đa(thân, cành,
ngọn, rễ) được tả bằng những hình ảnh
no?
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để nói
đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng 1
từ
+ Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả cịn
thấy những cảnh đẹp nào của quê
hương?
+ Bài tập đọc muốn nói lên điều gì ?
( Gọi hs kh, giỏi trả lời).
HĐ4:Luyện đọc lại
Cho HS đọc bài cá nhân
Nhận xét ghi điểm
HĐ5 : Củng cố, dặn dò
-Yêu cầu HS đọc bài
-Giáo viên nhận xét tiết học
6’
3’
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm
+ Cây đa nghìn năm đ gắn liền với thời thơ
ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn
là một thân cy
+ HS nối tiếp nhau pht biểu ý kiến
- Thân cây được ví với: một toà cổ kính,
chín mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể.
- Cnh cy: lớn hơn cột đình.
- Ngọn cy: chĩt vĩt giữa trời xanh.
- Rễ cy: nổi lên mặt đất thành những hình th
qui lạ giống như những con rắn hổ mang.
+ Thảo luận, sau đó nối tiếp nhau phát biểu:
- Thn cy rất lớn/to.
- Cnh cy rất to/lớn.
- Ngọn cy cao/cao vt.
- Rễ cy ngoằn ngho/kì dị.
+ Lúa vàng gợn sóng; Xa xa, giữa nặng nề; Bóng sừng .ruộng đồng yên lặng
+ HS nêu :Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương,
- HS đọc
Trang 7Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
TUẦN 29 – TIẾT 29
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu :
- Nêu được một số từ ngữ về chỉ cây cối
- Dựa vào tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?
II/ Đồ dùng dạy học: : bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
HĐ2: Luyện từ
Bài 1: Treo tranh vẽ cây ăn quả
-Lớp chia 8 nhóm thảo luận nhóm để tìm
từ tả các bộ phận của cây
-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
HĐ3Luyện câu
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề
? Bạn gái đang làm gì ?
? Bạn trai đang làm gì ?
Yêu cầu HS ngồi cạnh nhau thực hành
hỏi đáp
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Gọi hai học sinh lên bảng thực hành
hỏi đáp theo mẫu “ Để làm gì ”
-Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài đã học
1’
15’
13’
3’
- Theo dõi GV giới thiệu -HS quan sát trả lời câu hỏi -Cây ăn quả có các bộ phận: gốc cây, ngọn cây, thân cây, lá cây, cành cây, rễ cây, hoa, qua, lá
N1: các từ tả gốc cây ; N2: các từ tả ngọn cây
N3: các từ tả thân cây ; N4: các từ tả cành cây
N5: các từ tả rễ cây ; N6: các từ tả hoa N7: các từ tả lá ; N8: các từ tả quả -Đại diện các nhóm báo cáo kết qua Bạn gái đang tưới nước cho cây
Bạn trai đang bắt sâu cho lá
Vài cặp hs thực hành hỏi đáp theo 2 bức tranh
Bạn gái tưới nước cho cây để làm gì?
Bạn gái tưới nước cho cây để để cây không
bị khô héo/ để cây xanh tốt / để cây mau lớn
Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì?
Bạn trai bắt sâu cho cây để cây không bị sâu bệnh / để cây khỏi sâu bệnh
Trang 8Chính tả: ( Nghe viết )
HOA PHƯỢNG TUẦN 29 – TIẾT 58
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài thơ 5 chữ
- Làm đúng các bài tập chính tả 2 a, 3b
- Giáo dục HS viết chữ sạch đẹp Trình bày bài khoa học
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Đọc cho HS viết: xu kim, chim su, tình nghĩa, tin yu,
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
-Nêu m/tiêu và ghi tên bài
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- GV đọc bài, tóm tắt nội dung : Tác giả tả
hoa phượng đang thời kì trổ bơng
-Gọi HS đọc bài
+ Tìm v đọc những câu thơ tả hoa
phượng ?
* Luyện viết
-Yu cầu HS tìm từ hay viết sai
lửa thẫm, mặt trời, chen lẫn, mắt lửa
* Hướng dẫn cách trình by:
+Bài thơ có mấy khổ ? Mỗi khổ cĩ mấy
dịng thơ ? Mỗi dịng thơ có mấy chữ ?
+ Các chữ đầu dịng thơ viết như thế nào ?
-GV đọc bài lần 2
- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở
- GV đọc lại bài viết GV thu vở chấm
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập
Bi 2 :Điền vào chỗ trống:
a s hay x ?
-Gọi HS ln bảng lm, lớp lm vở bi tập
-GV nhận xt sửa sai
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Cho HS viết lại lỗi sai
-Nhận xét tiết học – Về nhà rèn chữ thêm
ở nhà
1’
22’
7’
3’
- Theo dõi GV giới thiệu bài -HS theo di bi
-1 HS đọc bài
- Hơm qua cịn lấm tấm Chen lẫn mu l xanh … Một trời hoa phượng đỏ -HS tìm từ hay viết sai v nu
- Lớp viết vo bảng con -Có 3 khổ thơ Mỗi khổ có 4 dịng Mỗi dịng cĩ 5 chữ
- Các chữ đầu dịng thơ viết hoa
-HS theo di
- HS nghe v viết bi vo vở -HS dị bi, sửa lỗi
-HS đọc yêu cầu -HS ln bảng lm, lớp lm vo vở Những chữ cần điền là :
a xm, s, st, xc lập, xoảng, sủi, xi,
- H lắng nghe v thực hiện tốt yu cầu
Trang 9
Kể chuyện:
NHỮNG QUẢ ĐÀO TUẦN 29 – TIẾT 9
Ngày soạn:……….Ngày dạy:………
I/ Mục tiêu
- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu
- Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt
- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học :Tranh phóng to sách giao khoa
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kiểm tra 3 HS kể lại câu chuyện : Kho báu
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
HĐ2 Hướng dẫn kể lại từng đoạn
Bước 1: Kể trong nhĩm
+ Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trn
bảng
+ Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung
từng đoạn trong nhóm
Bước 2 : Kể Từng đoạn trước lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng
đoạn, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đoạn 1:
+ Nội dung đoạn 1 ,2 ,3 ,4 nĩi gì?
+ Ông dành đào cho những ai ?
+ Khi chia xong ơng hỏi thế no ?
Đoạn 2 ,3 ,4 :
+ Các cháu lần lượt trả lời ra sao?
+ Qua việc làm của Việt,ông đ nĩi thế
no ?
HĐ3: Kể lại nội dung câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong ln kể lại chuyện
+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi
1’
15’
10’
- Theo dõi + Đọc thầm
+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi HS kể về
1 đoạn + Cc nhĩm trình v nhận xt
+ Chia đào.(Qùa của ông).Chuyện của Xuân ,Vân ,Việt
+ …….Ông dành đào cho bà và các cháu + Các cháu thấy đào có ngon không ? + Xuân nói :đào có vị rất ngon và mùi thật
là thơm ………
+ Bé Vân nói : đào ngon quá cháu ăn hết
mà vẫn thm Cịn hạt ………
+ Cịn Việt : Chu ấy ạ ,chu mang đào cho Sơn Bạn ấy bị ốm ……
+ Đ khen chu cĩ tấm lịng nhn hậu
+ Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể , mỗi nhóm 3 HS, sau đó nhận xét
Trang 10nhóm 3 HS và yêu cầu kể trong nhóm và
kể trước lớp theo phân vai
+ Gọi 1 HS kể lại tồn bộ cu chuyện
( Gọi hs kh, giỏi).
+ Yu cầu nhận xt lời bạn kể
HĐ4 Củng cố, dặn dò
-Qua cu chuyện ny muốn nĩi với chúng
ta điều gì? Em học những gì bổ ích cho
bản thn?
-Nhận xét tiết học – Về nhà học thuộc
câu chuyện
3’
+ HS phân vai và kể chuyện: Người dẫn chuyện,Việt, Vân, Xuân, Đào, Ông,
+ Nhận xt bạn kể
- Cần quan tâm đến người khác