1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn 7 - Tiết 15: Đại từ - Lại Thị Tiền - Năm học 2006-2007

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lại Thị Tiền - Trường trung học cơ sở Trần Can Lop6.net.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/9/2006 Tiết 15.

Ngày dạy: 30/9/2006 Đại từ

A Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được thế nào là đại từ

- Nắm được các đại từ Tiếng Việt

2 Kĩ năng, thái độ:

- Có ý thức sử dụng đại từ hợp với tình huống giao tiếp

B Chuẩn bị :

Thầy: Nghiên cứu soạn bài, bảng phụ

Trò: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ

? Nêu cơ chế tạo nghĩa của từ láy? Bài tập 5 - 43

Hoạt động 2:Giới thiệu bài.

Trong Tiếng Việt, đại từ được dùng để làm gì? Nó có vai trò ngữ pháp như thế nào trong câu Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

* Hoạt động 3:Bài mới

-GV: Treo bảng phụ - Chú ý

những từ gạch chân

- GV: Gọi học sinh đọc bài tập

? Từ '' Nó '' ở đoạn văn ( a )

dùng để trỏ ai?

? Từ '' Nó '' ở đoạn văn ( b ) trỏ

gì?

? Vì sao em biết?

? Từ '' Thế '' trong đoạn văn ( c

) dùng để trỏ việc gì?

? Từ '' Ai'' trong bài ca dao

- Đọc bài tập

-Trả lời độc lập

- Suy nghĩ, trả

lời

- HS xác định

I Thế nào là đại từ.

1 Bài tập.

a Từ '' Nó '' dùng để chỉ em tôi

- Vì từ '' Nó '' thay thế cho từ em tôi ở câu trước

b.Từ '' Nó '' dùng để chỉ con gà trống của anh Bốn Linh

- Vì: Từ '' Nó '' thay thế cho từ '' Con gà '' ở câu trước

c Từ '' Thế '' là dùng để trỏ việc

mẹ bảo em chia đồ chơi ra

Trang 2

dùng để làm gì?

? Hãy xác định chức vụ ngữ

pháp của các từ: Nó, thế, ai ở

trong câu?

-GV: Từ ''Nó''trong ví dụ sau

giữ chức vụ ngữ pháp gì trong

câu?

VD:

Người học giỏi nhất lớp là nó

? Từ các ví dụ: Hãy nhận xét

về ý nghĩa và vai trò ngữ pháp

của các từ trên trong câu?

GV: Các từ như trên gọi là đại

từ

? Thế nào là đại từ?

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

GV Khái quát, chuyển ý

- Có 2 loại đại từ: Đại từ dùng

để trỏ, đại từ dùng để hỏi

? Các đại từ ở nhóm a dùng để

trỏ gì?

? Các đại từ nhóm b, c trỏ gì?

? Đại từ để trỏ có mấy tiểu loại

- Trả lời độc lập

- HS xác định

- Nhận xét

-Nhận xét khái quát

-Khái quát rút

ra ghi nhớ

- Đọc ghi nhớ

- Trả lời độc lập

- Trả lời

d Từ '' Ai '' dùng để hỏi

- '' Nó '' trong đoạn văn ( a ) làm chủ ngữ

- '' Nó '' trong đoạn văn ( b ) làm phụ ngữ của danh từ

- Từ ''Thế'' trong đoạn văn ( c ) làm phụ ngữ của động từ

- Từ '' Ai '' trong bài ca dao làm chủ ngữ

- > Vị ngữ

- Dùng để trỏ người, vật, sự vật

Có chức vụ ngữ pháp quan trọng

là làm chủ ngữ - Vị ngữ hoặc các thành phần phụ

2 Ghi nhớ: SGK.

II Các loại đại từ.

1 Đại từ để trỏ.

a Đại từ: Tôi, tao, tớ, chúng tôi, chúng tao, chúng tớ, mày, chúng mày, nó, hắn - >Trỏ người hoặc

sự vật.

b Đại từ: Bấy, bấy nhiêu - >Trỏ

số lượng.

c Đại từ: Vậy, thế - >Trỏ hoạt

động, tính chất, sự vật.

Trang 3

nhỏ là những tiểu loại nào?

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

- Quan sát phần 2/SGK

? Các đại từ ở nhóm a,b,c dùng

để hỏi về những gì?

? Vậy nhóm đại từ dùng để hỏi

được chia thành mấy loại nhỏ?

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

- Khái quát toàn bài

GV: Nhắc lại yêu cầu của bài

tập

- Xếp các đại từ trỏ người, sự

vật theo bảng sau

+ Lưu ý: Đại từ có 3 ngôi

- Ngôi thứ nhất: Người nói tự

xưng

- Ngôi thứ hai: Trỏ người đối

thoại với mình

- Ngôi thứ 3: Trỏ người hoặc

sự vật được nói tới ( Vắng

mặt)

- Số ít: 1 người, 1 sự vật

- Số nhiều: 2 người, 2 sự vật

trở lên

- Đọc câu b

? Nghĩa của từ mình trong

câu:'' Cậu giúp mình với nhé''

có gì khác từ mình trong bài ca

dao

- Trả lời độc lập

- Trả lời độc lập

- Khái quát rút

ra ghi nhớ

- Đọc ghi nhớ

- HS nghe yêu cầu

-Thực hiện theo yêu cầu

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét

* Ghi nhớ: SGK

2 Đại từ dùng để hỏi.

a Dùng để hỏi về người, sự vật.

b Dùng để hỏi về số lượng.

c Dùng để hỏi về hoạt động, tính chất.

* Ghi nhớ: SGK.

III Luyện tập.

1 Bài tập 1.

a

Số ít Số nhiều

1 Tôi, tao,tớ Chúng tôi, chúng tao,chúng tớ

2 Mày Chúng mày

3 Nó, hắn Chúng nó, họ

b

'' Cậu giúp mình với nhé''

- Mình: Ngôi thứ nhất

- Mình (Trong câu ca dao): Ngôi

Trang 4

- Nêu yêu cầu bài tập 2.

- GV hướng dẫn học sinh làm

bài: Tìm ví dụ tương tự như

SGK

? Đặt câu với các từ: Ai, sao,

bao nhiêu

- Thực hiện theo yêu cầu

- Đặt câu

- Nhận xét

thứ hai

2 Bài tập 2.

- Hai năm trước đây cháu đã gặp Bình

- Ông hỏi thăm ai đấy ạ?

3 Bài tập 3.

- Tất cả chúng ta, ai cũng phải học

- Sao Bố vẫn không về nhỉ?

- Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà

- Thế nào là đại từ

- Các loại đại từ

- Làm bài tập 4-5 / SGK

- Soạn bài: Luyên tập tạo lập văn bản

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w