- Đọc viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số.. Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong mét nhãm c[r]
Trang 1Tuần 19
Ngày soạn: 30/12/2012
Ngày giảng: Thứ 4/2/ 1/2013( Bài 2)
Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
CHÀO CỜ
Tiết 2+3: Tập đọc - Kể chuyện
Hai Bà Trưng
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
Tập đọc:
+ Đọc thành tiếng:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện
+ Đọc - Hiểu:
- Từ ngữ: giặc ngoại xâm, đô hộ, Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích,
giặc ngoại xâm của Hai Bà ,0 và nhân dân ta
Kể chuyện:
+ Rèn luyện kĩ năng nói:
với nội dung câu chuyện
+ Rèn luyện kĩ năng nghe.
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đ0ợc lời bạn
+GD: Tinh thần yêu n0ớc và lòng tự hào dân tộc cho HS.
II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC:
- t mc tiờu; m nhn trỏch nhim; Kiờn nh; Gii quyt vn
- L!ng nghe tớch c%c, t' duy sỏng t*o
III.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- HS: SGK Tiếng Việt 3 – Tập 2
IV.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Giới thiệu tên 7 chủ điểm của sách TV
3, tập 2 (Bảo vệ Tổ quốc, Sáng tạo, Nghệ
thuật, Lễ hội, Thể thao, Ngôi nhà chung,
Bầu trời và mặt đất)
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh
- Giới thiệu bài đọc: Hai Bà ,0
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài: Giọng
đọc to, rõ, mạnh mẽ; nhấn giọng những
- HS quan sát tranh chủ điểm, nêu nội dung tranh
- HS quan sát tranh, mô tả tranh
- Nghe đọc mẫu, cả lớp đọc thầm
-HS theo dõi SGK
Trang 2từ ngữ tả tội ác của giặc; tả chí khí của
Hai Bà ,0H tả khí thế oai hùng của
đoàn quân
b Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
+ Đọc nối tiếp từng câu
- Sửa từ khó đọc: ruộng 0 lên
rừng, lập 0…
+ - +*
- Cho HS Đọc từng đoạn ,0ớc lớp
*Từ khó hiểu: Giặc ngoại xâm, đô hộ,
ngọc trai, thuồng luồng, Mê Linh, nuôi
chí, Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn
khích,
- GV kết hợp 0( dẫn HS đọc, ngắt
nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy Đoàn
quân rùng rùng lên đường/ giáo lao/
cung nỏ/ rìu búa/ khiên mộc cuồn cuộn
tràn theo bóng voi ẩn hiện của Hai Bà/
tiếng trống đồng dội lên vòm cây/ đập
vào sườn đồi / theo suốt đường hành
quân.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cho 1 HS đọc cả bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1
+ Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm
đối với dân ta?
-
- GV giảng:
'1 ta gõy lờn bao 2 '5"
- Cho HS đọc oạn 2
+Hai Bà
thế nào?
- Cho HS đọc +ạn 3:
- Cho HS
+ Vì sao Hai Bà
- GD: Không chịu khuất phục ,0( kẻ
thù bà ,0 đã khởi nghĩa…
- Đoạn 4: Cho HS đọc và thảo luận theo
nhúm:
+ Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế
của đoàn quân khởi nghĩa.
- Giảng từ: rựng rựng, > ?
+ Kết quả cuộc khởi nghĩa
* Luyện đọc
- HS đọc nối tiếp từng câu(2 l'AB
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Tỡm
- Đọc ngắt, nghỉ:
Đoàn quân rùng rùng lên đường/ giáo lao/
cung nỏ/ rìu búa/ khiên mộc cuồn cuộn tràn theo bóng voi ẩn hiện của Hai Bà/ tiếng trống đồng dội lên vòm cây/ đập vào sườn đồi / theo suốt đường hành quân.
- Đọc trong nhóm 4 HS
- 4 nhóm thi đọc nối tiếp
- 1HS đọc cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1
- trả lời câu hỏi 1
- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, 0($ hết ruộng 0H bắt dân ta lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai làm nhiều 0F thiệt mạng Lòng dân oán hận ngút trời
- HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 2
- Hai Bà ,0 rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông
- HS
- Vì căm thù bọn giặc giết hại dân lành và Thi Sách chồng của ,0 Trắc nên hai bà khởi nghĩa
- HS đọc thầm đoạn 4, thảo luận trả lời các câu hỏi 5, 6
cung nỏ rìu búa khiên
- Thành trì của giặc sụp đổ, Tô Định chuồn
Trang 3+ Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn
kính Hai Bà
C -GD: Tinh
4.Luyện đọc lại:
- Cho HS đọc nối tiếp lại bài
- GV chọn đọc diễn cảm đoạn 4 của bài
- Luyện đọc đoạn 4 với giọng kể thong
thả, đầy cảm phục J2 nhân dân ta đối
với Hai Bà ,0
- Cho HS - bài
- Một HS đọc lại bài văn
Kể chuyện:
- GV nêu nhiệm vụ: Trong phần Kể
chuyện ngày hôm nay, các em sẽ quan
sát 4 tranh minh hoạ và tập kể từngđoạn
của câu chuyện
- <0( dẫn học sinh kể lại câu chuyện
theo tranh
F quan sát tranh kết hợp với nhớ cốt truyện
- GV treo tranh, chỉ vào tranh 1, nói về
nội dung tranh, giải thích yêu cầu của bài
tập: Tranh 1: (vẽ cảnh một đoàn 0F
cởi trần, đóng khố đang khuân vác rất
nặng nhọc; một vài tên lính giặc đang
giám sát hoặc vung roi quất vào đoàn
0FX chỉ là gợi ý để HS kể lại đoạn nói
về sự tàn bạo của giặc, khơi lên lòng căm
thù đánh đuổi bọn xâm C0& của dân ta
- Cho 1
- GV nhận xét, C0 ý HS có thể kể đơn
giản, theo sát tranh minh hoạ, có thể khá
sáng tạo thêm nhiều câu chữ của mình
- Cho HS thi kể chuyện theo tranh
- Nhận xét, cho điểm
C Củng cố, dặn dò:
+ Vì sao bao đời nay, nhân dân ta tôn
kính Hai Bà
- Tổng kết nội dung bài.Liên hệ thực tế
- Nhận xét giờ học, HD học N nhà
về 0(" Đất 0( sạch bóng quân thù
- Vì Hai Bà là 0F đã lãnh đạo nhân dân giải phóng đất 0( là hai vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử
0( nhà
- 4 HS luyện đọc 4 đoạn
- Nghe GV đọc mẫu đoạn 4
- Luyện đọc
- HS thi đọc đoạn 4
Thành trì của giặc lần N* bị sụp đổ Tô
Định ôm đầu chạy về bóng quân thù Hai Bà
vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử
-
* Quan sát tranh
- HS quan sát 4 tranh minh hoạ ứng với nội dung 4 đoạn trong truyện
- HS quan sát tiếp các tranh 2, 3, 4; suy nghĩ nhanh về nội dung từng tranh
- Một HS khá, giỏi kể mẫu đoạn 1
- HS tiếp nối nhau thi kể từng đoạn theo các tranh 2, 3, 4
- Cả lớp và GV nhận xét các bạn thi kể (về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện) bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
+Vì Hai Bà là 0F đã lãnh đạo nhân dân giải phóng đất 0( là hai vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử
0( nhà
Trang 4Tiết 4: Toán
Các số có bốn chữ số
I Mục tiêu:
- 0( đầu biết đọc viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng 0( đầu nhận ra thứ tự các số trong 1 nhóm các số có 4 chữ số
- GD: HS ham thích học và tìm hiểu các kiến thức mới về toán học
II Đồ dùng dạy học:
- HS có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
- Cho HS đọc và viết: 989, 999
- GV nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Cho HS - cỏc )H 123, 346, 999
gt bài
2 Tỡm hiểu bài:
*Giới thiệu số có 4 chữ số:
- Yêu cầu HS lấy ra 10 tấm bìa, mỗi
tấm bìa có 100 ô vuông rồi xếp thành 1
nhóm 0 SGK
- GV đính lên bảng
+ Em ra bao nhiờu ụ vuụng?
- Yêu cầu hS lấy tiếp 4 tấm bìa 0 thế,
xếp thành nhóm thứ 2
- GV đính lên bảng
'() hai em ra bao nhiờu ụ vuụng?
- Yêu cầu HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô
vuông, xếp thành nhóm thứ 3
- Yêu cầu HS lấy tiếp 3 ô vuông, xếp
thành nhóm thứ 4
+Qua 4 - em ra bao nhiờu ụ
vuụng?
- Gọi HS nêu số ô vuông từng nhóm
- GV ghi bảng 0 SGK
1000 400 20 3
+Nếu coi 1 là một đơn vị thì hàng
đơn vị có mấy đơn vị ?
+ Nếu coi 10 là một chục thì hàng
chục có mấy chục ?
+Nếu coi 100 là một trăm thì hàng
trăm có mấy trăm ?
Nếu coi 1000 là một nghìn thì hàng
- Viết bảng con: 989, 999
- 2HS - cỏc )H 123, 346,999
- HS lấy các tấm bìa rồi xếp thành từng nhóm theo 0( dẫn của GV
- 1000 ụ vuụng
- HS nêu số ô vuông của từng nhóm: Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông, nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa sẽ có 1000 ô vuông Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông còn nhóm thứ 0
có 3 ô vuông
+ 1423 ụ vuụng
+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị
+ Hàng chục có 2 chục
+ Có 4 trăm
+ Có 1 nghìn
Trang 5nghìn có mấy nghìn ?
- GV nêu: Số gồm 1 nghìn, 4 trăm,
2 chục và 3 đơn vị viết là: 1423 ;đọc
là: "Một nghìn bốn trăm hai " ba”.
- Cho nhiều em chỉ vào số đọc số đó
- Giáo viên ghi lên bảng số: 1423
- Nêu: 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái
sang phải: chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số
4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ
số 3 chỉ 3 T
- Chỉ bất kì một trong các chữ số của số
1423 để HS nêu tên hàng
3 Luyện tập:
Bài 1(91): - Gọi HS nêu bài tập 1
- Cho HS quan sát mẫu - câu a
+ Hàng nghìn có mấy nghìn?
+ Hàng trăm có mấy trăm?
+ Hàng chục có mấy chục?
+ Hàng đơn vi có mấy đơn vị?
- Mời 1 em lên bảng viết số
- Gọi 1 số em đọc số đó
- Yêu cầu HS tự làm câu b sau đó gọi
HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét đánh giá
+ GV: Khi đọc số có 4 chữ số em đọc
Bài 2(91): - Gọi HS nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3(91):
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu cả lớp
*HSKG: c.9512; 9513; 9514; 9515;
9516 ; 9517
- GV: 6J" H cho - sinh U %
)H trong dóy )H
C.Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS viết số có 4 chữ số, đọc cỏc
số đó
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm các BT
- Nhắc lại cấu tạo số và cách viết, cách đọc số
có bốn chữ số
- 3 HS chỉ và đọc số: 1423
- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu lại (từ hàng nghìn đến đơn vị rồi 0& lại)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp quan sát mẫu
+ Có 4 nghìn
+ Có 2 trăm
+ Có 3 chục
+ Có 1 đơn vị
- 1 em lên bảng viết số, lớp bổ sung: 4231
- 3 em đọc số: “ Bốn nghìn hai trăm ba 0 mốt”
- 3 em nêu miệng kết quả
+
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng làm bài
- Đổi chéo vở để KT bài
- Nhận xét chữa bài trên bảng
- Một học sinh đọc đề bài 3
- Cả lớp thực hiện
a 1984; 1985; 1986; 1987; 1988; 1989
b 2681; 2682; 2683; 2684 ; 2685 ; 2686
- 2 em lên viết số và đọc số
- Về nhà học và làm các BT
Trang 6
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
Vệ sinh môi trường(tiếp theo)
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu tác hại của việc 0F và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi ,0F và sức khoẻ con 0F"
- Thực hiện những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh
- GD: Góp phần giữ vệ sinh môi ,0F xung quanh
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC:
-
III.Đồ dùng dạy học:
- Các hình trang 70 và 71 SGK
IV Hoạt động dạy - học:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
+ Hóy nờu tỏc 1 2 rỏc 3
6 7"8 con ng
+Em ; < %= sinh n
> ?
B DẠY BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
- Gv nờu yờu F bài -
2 H ư ớng dẫn tỡm hiểu bài:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
*MT: Nờu tỏc
sỳc phúng
và
* TH 0( 1: Quan sát cá nhân:
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 70 và
71 sách giáo khoa
0( 2: - Mời một số em nói nhận xét
những gì quan sát thấy trong hình
0( 3: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu thảo luận theo gợi ý:
+ Nêu tác hại của việc
phóng uế bừa bãi ?
+ Chúng ta cần làm gì để tránh những hiện
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày ,0(
lớp
- Yêu cầu lớp nhận xét bổ sung
- KL: Phân và 0( tiểu là chất cặn bã,
- 2 HS
- HS xột
- Theo dừi
- Quan sát tranh trong hình trang 70
+ Một số em lên nêu nhận xét: Tranh vẽ
về 0F và gia súc thả rông phóng uế bừa bãi gây ô nhiễm môi ,0F"
- Các nhóm thảo luận
- Lần C0& đại diện các nhóm lên chỉ vào từng bức tranh và trình bày ,0( lớp về sự
ô nhiễm cũng 0 tác hại của rác thải đối với sức khỏe con 0F"
- Lớp nhận xét và bình chọn nhóm đúng
Trang 7chúng có mùi hôi thối và chứa nhiều mầm
bệnh, cho nên chúng ta không nên phóng
uế bừa bãi
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
0( 1: - Chia nhóm, yêu cầu các nhóm
quan sát các hình 3 và 4 trang 71 sách giáo
khoa và trao đổi theo gợi ý:
+ Hãy chỉ và cho biết tên các loại nhà tiêu
trong các hình ?
+ ở địa
nhà tiêu nào ?
+ Bạn và những
làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch ?
+ Cần làm gì để phân vật nuôi không làm
ô nhiễm môi
0(Q - Mời đại diện một số nhóm lên
trình bày ,0( lớp
- KL: Dùng nhà tiêu hợp VS để phòng
chống ô nhiễm môi ,0F không khí, đất
và 0("
-GDBVMT: E mụi ';" luụn )* a9
chỳng ta khụng nờn E nuụi phúng
-GDTK: Khi
A9 lý: Khụng / 4W2 bói làm lóng phớ
'1
C Củng cố - Dặn dò:
+ Giữ vệ sinh môi
sức khoẻ con
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem ,0( bài mới
nhất
-Các nhóm quan sát hình 3 và 4 trang 71
- Chỉ và nêu tên các loại nhà tiêu có trong các hình trong sách giáo khoa và qua đó liên hệ với những loại nhà tiêu hiện đang
sử dụng nơi em ơ
- Lần C0& các đại diện lên trình bày ,0( lớp - Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung nếu có
- 2 HS trả lời 2 HS - bài -
- Về nhà xem ,0( bài mới
Ngày soạn: 1/1/2013
Ngày giảng: Thứ 5/3/1/2013(bài 3)
Tiết 1 : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số S,0F hợp các chữ số đều khác 0)
- Biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số 0( đầu làm quen với các số tròn
nghìn (từ 1000 đến 9000)
- GD: Tính cẩn thận, chính xác cho HS trong học toán
II.Đồ dùng dạy- Học:
- Bảng phụ để học sinh làm bài tập
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 8A.Kiểm tra bài cũ:
- Y/C HS viết bảng con các số:
- Ba nghìn một trăm bảy 0 sáu
- Tám nghìn hai trăm bốn 0 lăm
- Nhận xét đánh giá
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1(94):- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
- 1 em làm bảng phụ
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự
chữa bài
- GV: củng cố cho HS cách đọc và viết
số có 4 chữ số
+ A< 64 5 trong 64 4765 E hàng gỡ?
+ A< 64 5 trong 64 5820 E hàng gỡ?
Bài 2(94): - Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
+ Nêu cách đọc và viết số có 4 chữ số?
+ HI hai < 64 5 2 64 7155 cú gỡ
khỏc nhau?
Bài 3(94): - Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
+ Trong dóy 64 M nhiờn hai 64 liờn N
nhau thỡ O "P kộm nhau O
%Q&R4 tỡm 64 S sau 2 > 64 em
làm nào?
- GV: 6J" H cho HS U % cỏc )H
trong dóy )H cú 4 b )H
Bài 4(94): - Cho HS - bài và %
hành
- GV: 6J" H cho HS U % cỏc )H
trong dóy )H cú 4 b )H trờn tia )H
C.Củng cố - Dặn dò:
+ Khi đọc,viết các số có 4 chữ số em
đọc và viết
- Cả lớp viết vào bảng con các số do GV đọc: 3176; 8245
- HS nhận xét bài của bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Một em nêu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 1HS thực hiện trên bảng, lớp bổ sung
Đọc số Viết số
Chín nghìn bốn trăm
Bốn nghìn bảy trăm sáu "
Năm nghìn tám trăm hai 0 5820
+ Hàng nghỡn.( 5 nghỡn)
- Một em nêu bài tập 2
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 1HS thực hiện trên bảng, lớp nhận xét Viết Đọc số
4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn
" *H
8781 Tám nghìn bảy trăm tám 0 mốt
7155 Bảy nghìn một trăm năm " lăm.
+ + !& 3!
- Một HS nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 3HS lên bảng chữa bài
a 8650, 8651, 8652, 8656
b 3120 , 3121, 3122, 3126
c.HS KG: 6494; 6495; 9496; 6500
+ 1 5 6?" thờm ? 5
- HS
- Đọc và viết theo thứ tự từ trái sang phải
Trang 9- GV nhận xét tiết học - Về nhà hoàn thành bài tập.
Tiết 2 : Chính tả
Hai Bà Trưng
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn xuôi bài “Hai Bà
- Làm đúng các BT 2b, 3b
- GD: Tính cẩn thận khi viết chính tả
II Đồ dùng dạy- Học:
- Bảng phụ để học sinh làm bài tập
III.Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:
- Cho HS viết bảng con: trong suốt, ;*
*;*H
- GV nhận xét sửa sai
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu bài viết
2 Hướng dẫn nghe viết:
a <0( dẫn chuẩn bị:
- GV ọc một lần đoạn 4 của bài
- Gọi 2 em đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đoạn văn giúp em hiểu điều gì?
+ Các chữ Hai và chữ Bà trong bài Hai
Bà
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả
Các tên riêng đó
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và
lấy bảng con và viết các tiếng khó: lần
N* sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
b
- Đọc cho học sinh viết vào vở
- GV
- Đọc bài cho HS soát lỗi chính tả
c Chấm, chữa bài:
- GV chấm 5-7 bài và nhận xét: Tốc độ
viết, cỡ chữ, mẫu chữ, khoảng cách chữ
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2b:- Nêu yêu cầu của bài tập 2
- Cho cả lớp làm vào vở BT
- Mở bảng phụ chép sẵn bài
- Gọi 2 em lên thi làm bài
- Viết bảng con: trong suốt, ;* *;*H
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lắng nghe giáo viên đọc bài
- 2HS đọc lại bài Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
+ Lòng dũng cảm và tinh thần yêu 0( của 2 Bà ,0"
thế để tỏ lòng tôn kính
+ Các tên riêng: Tô Định, Hai Bà ,0
là tên riêng chỉ 0F" Viết hoa tất cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện
viết vào bảng con: lần N* sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử.
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Đổi chéo vở để chữa bài cho bạn
- 1HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm
- Học sinh làm vào vở
- 2 em lên bảng thi làm bài, lớp nhận xét
chữa bài: đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh
Trang 10- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
+ GT:
U gỡ
- Mời 5,7 HS đọc lại kết quả
Bài 3b: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Mở bảng đã kẻ sẵn các cột
- Mời 3 nhóm, mỗi nhóm 4 em lên bảng
thi tiếp sức: thi viết nhanh lên bảng - mỗi
em viết 2 từ có vần iêt / iêc
- GV cùng với lớp nhận xét, tuyên
0 nhóm thắng cuộc
C.Củng cố - Dặn dò:
+ Qua bài viết em cần chỳ ý điều gì?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài tập
biêng biếc
- 5-7 em đọc lại kết quả G"
- 1HS nêu cầu của BT
- 3 nhóm lên bảng thi làm bài
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét, bình chọn nhóm làm đúng nhất
+ iờt: viết, mải miết, tiết kiệm, tha thiết, +iờc: công việc, xanh biếc, tiếc của, chiếc nón,
- Cách trình bày bài chính tả Điền đúng vần vào chỗ chấm thích hợp
- Về nhà học bài và làm bài tập
THỂ DỤC (Giỏo viờn chuyờn dạy)
MỸ THUẬT
(Giỏo viờn chuyờn dạy)
TIẾNG ANH
(Giỏo viờn chuyờn dạy)
Ngày soạn: 2/1/2013
Ngày giảng: Thứ 6/4/1/2013(bài 4)
Tập đọc
Báo cáo kết quả tháng thi đua
“Noi gương chú bộ đội"
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
+ Đọc đúng:
- Đọc đúng: noi
- Đọc trôi chảy, rõ ràng, rành mạch từng nội dung, đúng giọng đọc một bản báo cáo
+ Đọc - Hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp
+ GD: Rèn cho HS thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều khiển cuộc họp tổ, họp lớp
II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC:
- Thu 9 và /Y lý thụng tin
-
- f" nghe tớch %
III Đồ dùng dạy học:
- 4 băng giấy ghi chi tiết nội dung các mục: học tập, lao động của báo cáo
...- Đổi chéo để KT
- Nhận xét chữa bảng
- Một học sinh đọc đề
- Cả lớp thực
a 19 8 4; 19 8 5; 19 8 6; 19 8 7; 19 8 8; 19 8 9
b 26 81; 2682; 26 83; 2684... soạn: 2 /1/ 20 13 < /b>
Ngày giảng: Thứ 6/4 /1/ 20 13 ( bài 4)
Tập đọc
Báo cáo kết tháng thi đua
“Noi gương đội& #34 ;
I...
- 3HS lên bảng chữa
a 8650, 86 51, 8652, 8656
b 31 20 , 31 21, 31 22, 31 26
c.HS KG: 6494; 6495; 9496; 6500
+ 5 6?& #34 ; thờm ? 5
- HS