Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.. + MT: Biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính nó.[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai, ngày 11 tháng 03 năm 2013
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ có yêu cầu học thuộc lòng ( từ tuần 19 -26)
- Mở rộng vốn từ về muông thú
- Biết kể chuyện về các con vật mình biết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- HS: vở bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Sông Hương
3 Bài mới (1’): Ôn tập giữa kỳ II
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập
+ Mục tiêu: Ôn lại các bài đã học
1 Kiểm tra học thuộc lòng: Từng HS lên bốc
thăm chọn bài học thuộc lòng
- Nhận xét ghi điểm
2 Trò chơi mở rộng vốn từ về muôn thú
(miệng)
- Gọi HS nêu yêu cầu cách chơi
+ Chia lớp 2 nhóm A – B tổ chức cách chơi
như sau:
- Đại diện nhóm A nói tên con vật ( con hổ):
các thành viên trong nhóm B phải xướng lên
những từ ngữ chỉ hoạt động hay đặc điểm của
con vật đó
+ Ghi lại lên bảng những ý kiến đúng
+ (đổi lại): đại diện của nhóm B nói tên con
vật, các thành viên nhóm A phải xướng lên
những từ ngữ chỉ hoạt động hay đặc điểm của
con vật đó
+ Nhận xét, tuyên dương nhóm chơi tốt
1 10 -> 12 em - HS đọc khổ, cả bài
2 Nghe phổ biến trò chơi và thực hiên chơi mẫu
- HS nêu cách chơi - cả lớp đọc thầm
- HS thực hiện trò chơi, các bạn còn lại cổ
vũ cho các bạn
- Hai nhóm phải nói được về 5, 7 con vật
- Lớp nhận xét, bổ sung
+ Kết thúc trò chơi HS đọc lại tên con vật
và các từ ngữ chỉ hoạt động hay đặc điểm của con vật đó
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài Chuẩn bị bài tới
Trang 2TOÁN
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ CHIA
I Mục tiêu:
+ Biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính nó.
+ Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
+ HS biết nhân và chai với số 1
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: bài dạy HS: dụng cụ môn học
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Kiểm tra VBTT của HS
3 Bài mới (1’): Số 1 trong phép nhân và chia
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu bài học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập
+ MT: Biết số 1 nhân với số nào cũng bằng
chính nó
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Phép nhân có thừa số 1
1 × 2 = 1 + 1 = 2 ( Chuyển thành tổng )
Vậy 1 × 2 = 2
2 × 1 = 2
+ Nêu qui tắc: 1 nhân với số nào cũng = chính
số đó và số nào nhân với 1 cũng = chính số đó
+ Gọi HS đọc lại qui tắc
2 Phép chia cho 1 (1 là số bị chia)
1 × 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2
1 × 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 + Nêu: số nào chia cho 1 cũng = chính số đó
+ HS đọc phép tính
+ HS đọc lại qui tắc
- Số nào nhân với 1 cũng = chính số đó
- 1 nhân với số nào cũng = chính số đó
+ HS đọc lại qui tắc
* HĐ 2: Thực hành
+ MT: biết nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1) Tính nhẩm
1 × 2 = 1 × 3 = 1 × 5 =
2 × 1 = 3 × 1 = 5 × 1 =
2 : 1 = 3 : 1 = 5 : 1 =
2) Số?
1 × 2 = 2 5 × 1 = 5
2 : 1 = 2 5 : 1 = 5
3 : 1 = 3 4 : 1 = 4
3) Tính
4 × 2 × 1 = 8 × 1 ;
4 : 2 × 1 = 2 × 1 ;
4 × 6 : 1 = 24 : 1;
+ Chấm bài, nhận xét
2 HS lặp lại: số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HS thực hành
- Nộp bài làm
4 Củng cố: Số 1 nhân với số nào ( hay số nào nhân với số 1 ) thì kết quả ra sao?
Số nào chia cho số 1 thì kết quả như thế nào?
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học tuyên dương Về xem lại bài Chuẩn bị bài tới “Luyện tập”
Trang 3Thứ ba, ngày 12 tháng 03 năm 2013
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (T3)
I MỤC TIÊU:
+ Kiểm tra lấy điểm tập đọc
+ Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi " như thế nào?"
+ Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy
+ HS: vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới: Ôn tập giữa HKII
a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết hoc, ghi tựa bài
b Các hoạt động:
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn ôn tập
+ MT: Kiểm tra lấy điểm tập đọc
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1 Kiểm tra tập đọc ( như tiết 1)
2 Tìm bộ phận câu hỏi trả lời câu hỏi " như thế
nào? " (miệng)
+ Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT 1
+ Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi " Như thế nào?"
a Đỏ rực; b Nhởn nhơ
3 Đặt câu cho bộ phận câu được in đậm ( viết)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
+ Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a Chim đậu như thế nào trên cành cây?
b Bông cúc sung sướng như thế nào?
4 Nói đáp lời của em ( miệng)
+ GV nói: Các em đáp lời khẳng định, phủ định
- Cho HS thảo luận từng đôi các tình huống
- Gọi HS thực hành đối đáp các tình huống còn
lại
- Nhận xét, kết luận
+ 1 em đọc yêu cầu bài tập 1
- 2 em lên bảng - lớp làm nháp
- Lớp nhận xét bộ phận trả lời cho câu hỏi
" Như thế nào?"
3 1 em nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng - lớp làn vào vở bài tập
4 1 em đọc 3 tình huống trong bài
- HS thảo luận từng đôi
+ HS1 (vai ba) Tối nay ti vi chiếu bộ phim em thích
- Thắng này, giờ tối nay ti vi sẽ chiếu bộ phim " Hãy đợi đấy"
+ HS 2 (vai con) đáp: Hay quá! Cảm ơn bố…/ cám ơn ba…
* Tình huống b: Thật ư? Cảm ơn bạn nhé! Mình mừng quá! Rất cảm ơn bạn
* Tình huống c: Thưa cô thế ạ! Tháng sau chúng em sẽ có gắng nhiều hơn
Tiếc quá! Tháng sau, nhất định chúng em
sẽ cố gắng hơn/
Trang 4TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ CHIA
I Mục tiêu:
+ Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
+ HS biế Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
+ HS biết Không có phép chia cho 0
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: bài dạy HS: Dụng cụ môn học
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động :
2 KT bài cũ: Số 1 trong phép nhân và chia Gọi HS đọc lại qui tắc lên bảng làm BT
3 Bài mới: Số 0 trong phép nhân và chia
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học tiếp bài “số 0 trong phép chia”
b Các hoạt động
1 Củng cố: Số 0 nhân với số nào ( hay số nào nhân với 0 ) thì kết quả ra sao?
Số 0 chia cho số nào khác 0 thì kết quả ra sao? Nhận xét tiết học
* Hoạt động 1: Hình thành phép nhân có thừa số 0
+ MT: Biết số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với
số 0 cũng bằng 0
1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
+ HDHS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau (dựa vào ý nghĩa của phép nhân)
- 0 cô lấy 2 lần thì ta phải làm sao?
+ Viết lên bảng 0 × 2 = 2 + 0 = 0
Ta công nhận 2 × 0 = 0
- Gọi HS nhận xét bằng lời (Vài em nhắc lại)
+ Tương tự GV ghi bảng và hỏi
- 0 lấy 3 lần thì ta lảm như thế nào?
Ghi bảng: 0 × 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- Gọi HS nêu bằng lời
- Vài em nhắc lại
2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
+ Hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu:
Ghi bảng và nói: 0 : 2 = 0 vì 0 × 2 = 0 ( thương nhân số chia bằng số bị chia )
- Tương tự Y/c HS làm
- Vậy số 0 chia cho số nào khác 0 thì ntn?
- Cho
* GV nêu: Trong các ví dụ trên, số chia phải khác 0.
+ chú ý: “ không thể chia cho 0”.
* Hoạt động 2: Thực hành
+ MT: Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
+ Bài 1, 2, 3: Tính nhẩm
- Gọi: 2 em lên bảng – lớp làm bảng con
+ Bài 4: Gọi HS nêu Y/ c BT
- Gọi 2 em lên bảng – lớp làm vào vở BT
1 HS quan sát, nhớ
- 0 × 2 = 0 + 0 = 0
Vậy 2 × 0 = 0
0 × 2 = 0
- Hai nhân không bằng không, không nhân hai bằng không
+ Ta lấy 3 số 0 cộng lại
0 × 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 × 3 = 0
3 × 0 = 0
- HS nêu: Ba nhân không bằng không, không nhân ba cũng bằng 0
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 + Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
+ HS thực hiện theo HD
- HS tự làm phép chia cho 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 ( vài em nhắc lại bài học)
* Nhiều HS nhắc lại
+ B.1,2,3: HS tính nhẩm nêu kết quả
- HS lên bảng, lớp lảm bảng con + B.4: HS nêu Y/c bài tập
- HS làm bài
Trang 5TỰ MHIÊN & XÃ HỘI LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
I MỤC TIÊU:
+ Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không
+ Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét và mô tả
+ Biết yêu quý và bảo vệ động vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy HS: vở bài tập TV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới (1’): Loải vật sống ở đâu?
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
4 Củng cố: Em hãy cho cô biết loài vật sống ở những đâu? Cho VD?
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài Chuẩn bị bài sau " 1 số loài vật sống trên cạn dưới nước"
30’ a) Hoạt động 1: Làm việc SGK
-Mục tiêu :HS quan sát các hình trong SGK và
miêu tả lại bức tranh đó
Cách tiến hành
- GV treo tranh phóng to để HS quan sát rõ
hơn
- Hình 1: Đàn chim đang bay trên bầu trời
- Hình 2: Đàn voi đang đi trên đồng cỏ, 1 chú voi con đi bên mẹ trông dễ thương
- H3: 01 chú dê bị lạc đàn, đang ngơ ngác
- Hình 4: Những chú vịt thảnh thơi đang bơi trên mặt hồ
- Hình 5: Dưới biển có bao nhiêu là tôm, cua, cá…
b) Hoạt động 2: Triển lãm tranh ảnh.
Mục tiêu : quan sát, nhận xét và mô tả.
* Bước 1: Hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưu tầm của
các thành viên trong tổ để dán và trang trí vào
một tờ giấy to, ghi tên và nơi sống của con vật
* Bước 2: Trình bày sản phẩm
- Các nhóm lên treo sản phẩm của nhóm mình
lên bảng
- GV nhận xét
- Yêu cầu các nhóm đọc to các con vật mà
nhóm đã sưu tầm được theo 3 nhóm Trên mặt
đất, dưới nước, bay trên không
* GV hỏi: Vậy động vật thường sống ở đâu?
- Chơi trò chơi: Thi hát về loài vật
+ Mỗi tổ cử 2 bạn lên tham gia thi hát về loài
vật
+ Bạn còn lại cuối cùng là người thắng cuộc
- Tập trung tranh ảnh, phân công người dán, người trang trí
- Các nhóm khác nhận xét những điểm tốt
và chưa tốt của nhóm bạn
- Sản phẩm của các nhóm được giữ lại
- Sống trên mặt đất dưới nước và bay trên không Vài HS nhắc lại
- Loài vật sống ở đâu?
- Loài vật sống ở khắp nơi trên mặt đất, dưới nước và bay lượn trên không
Trang 6Thứ tư, ngày 13 tháng 03 năm 2013
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0, phép chia có số bị chia là 0 + Giải được các bài toán có số 0
+ HS ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy HS: dụng cụ môn học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: Hát vui
2 Bài kiểm: KIểm tra VBTT của HS
3 Bài mới: Luyện tập
a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài
b Các hoạt động
5 Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
* Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành
* Mục tiêu: HS rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép
nhân có thừa số 1 và 0, phép chia có số bị chia là 0
Bài tập 1: HS tính nhẩm và nêu kết quả
Bài tập 2:
- HS tính nhẩm ( theo cột)
a) HS phân biệt 2 dạng:
+ Cộng có số hạng 0
+ Nhân có thừa số 0
b) HS phân biệt 2 dạng
+ Phép cộng số hạng 1
+ Phép nhân có thừa số 1
c) Phép chia có số chia là 1; phép chia có số bị chia là
0
Bài tập 3: HS tìm kết quả tính trong ô chữ nhật rồi chỉ
vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn
- Bài 1/134
1 x 1 = 1 ; 1 : 1 = 1
1 x 2 = 2 ; 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ; 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ; 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ; 5 : 1 = 5
……… ; ………
1 x 10 = 10 ; 10 : 1 = 10 a) 0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
0 x 3 = 0
3 x 0 = 0 b) 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5
5 x 1 = 5 c) 4 : 1 = 4 0 : 2 = 0
0 : 1 = 0 1 : 1 = 0
2 - 2 3 : 3 5 - 5 5 : 5
3 - 2 - 1 1 x 1 2 : 2 : 1
Trang 7TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I MỤC TIÊU:
+ Tiếp tục kiểm tra học thuộc lòng
+ Ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi " vì sao?"
+ Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy HS: vở bài tập TV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới (1’): Ôn tập GKII
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
c Các hoạt động:
4.Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài Chuẩn bị bài tới
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn ôn tập
+ MT: Biết cách đặt câu và TLCH " vì sao?
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1 Kiểm tra học thuộc lòng ( như tiết 6)
2 Tìm bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi " vì
sao" (miệng)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 1
- GV cùng nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bộ phận trả lời cho câu hỏi " vì sao"
a) Là vì khát
b) Vì mưa to
3/ Đặt câu cho bộ phận in đậm
- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm đề bài
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bài làm trên
bảng - chốt lại lời giải đúng
a) Bông cúc héo lả đi vì sao?
Vì sao bông cúc héo lả đi?
b) Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?
Đến mùa đông, ve không có gì ăn vì sao?
Đến mùa đông, vì sao ve khong có gì ăn?
4/ Nói lời đáp của em ( miệng)
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nói: bài tập yêu cầu các em nói lời đáp
lời đồng ý của người khác
- Yêu cầu HS thảo luận từng cặp ở các tình
huống
GV khen ngợi những em nói tự nhiên
1 10 12 em đọc và TLCH
- 1 em đọc yêu cầu
- 2 em lên bảng làm- lớp làm vào nháp
- HS đọc kĩ yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở bài tập
- Cả lớp sửa theo lời giải đúng
- 1 HS đọc 3 tình huống
a) Đáp: thay mặt lớp em xin cảm ơn thầy/…
b) Chúng em cảm ơn cô/ ôi, thích quá! Chúng em xin cảm ơn cô/ Từ lâu chúng
em mong được đi thăm viện bảo tàng… c) Con cảm ơn mẹ / ồ, thích quá con sẽ được đi chơi cùng mẹ…
Trang 8KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (T2)
I Mục tiêu:
+ Tiếp tục KT lấy điểm tập đọc
+ Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi “ Ở đâu?”
+ Ôn đáp lời xin lỗi của người khác
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Phiếu ghi tên các bài tập
- HS: VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát vui
2 KT bài cũ: KT VBT của HS Nhận xét
3 Bài mới: Kiểm ta tập đọc và HTL ( như tiết 1)
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu? ” ( Bài miệng )
- Gọi 1 em đọc thành tiếng y/c BT – lớp theo dõi
- 2 Em lên bảng làm bài ( bảng quay ) – gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu? Cả lớp làm nhẩm vào giấy nháp
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng, chốt lại lời giải đúng Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? + Hai bên bờ sông
+ Trên những cành cây
a Đặt câu cho bộ phận câu được in đậm
+ GV nêu Y/c – 2 em lên bảng – lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét làm bài trên bảng – chốt ý đúng
+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
- Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
+ Ở đâu hoa khoe sắc thắm?
- Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu
b Đáp lời của em ( miệng )
+ Gọi 1 HS đọc y/c BT
+ GV nói: Cần đáp lại lời xin lỗi trong các trường hợp trên với thái độ thế nào?
( Cần đáp với lời lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì người gây lỗi, làm phiền
em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi ) – gọi HS thực hànhtừ đôi ở tình huống a
c HS1: Xin lỗi bạn/ mình trót làm bẩn quần áo của bạn
d HS2 đáp: Thôi không sao, mình sẽ giặt ngay/ lần sau bạn đừng chạy qua vũng nước khi có
người đi bên cạnh
đ Thôi cũng không sao ạ! Bây giờ chị hiểu em là được/ lần sau chị đừng trách vội nhé
e Tình huống c: Dạ không có chi/ Dạ không sao đâu bác ạ/ không sao đâu lần sau có gì bác cứ gọi/…
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài – chuẩn bị bài sau
Trang 9ĐẠO ĐỨC LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T 2)
I MỤC TIÊU: Như tiết 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy, tranh minh họa
- HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: hát
2 KT bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động
4 Củng cố: GV thu phiếu BT Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học bài Chuẩn bị bài 3(a)
* HĐ 1: Lịch sự khi đến nhà người khác
+ MT: Biết giữ lịch sự khi đến nhà người khác
+ Nêu y/ccho thảo luận nhóm tìm các việc nên
làm và không nên làm khi đến nhà người khác
+ Gọi đai diện các nhóm trình bày kết quả
+ Nhận xét kết luận, tuyên dương nhóm nêu ra
được nhiều: Việc nên làm; Việc không nên làm
+ Nhắc HS ghi nhớ các việc nên làm và không
nên khi đến chơi nhà người khác để cư xử cho
lịch sự
* HĐ 2: Xử lí tình huống
+ Mục tiêu: Làm việc cá nhân
+ Phát phiếu học tập và y/c HS làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
- Đưa ra kết luận về bài làm của HS và đáp án
đúng của phiếu
NỘI DUNG PHIẾU HỌC TẬP
- Họ và tên: ………
- Lớp: ………
1 Đánh dấu + vào thể hiện thái độ của em
a Hương đến nhà Ngọc chơi, thấy trong tủ của Ngọc có búp bê
người mẫu rất đẹp, Hương liền lấy ra chơi.
đồng tình phản đối khôngbiết
b Khi đến nhà Tâm chơi, gặp bà Tâm ở quê mới ra, Chi không
iết chào mà lánh xa cho rằng không cần hỏi bà nhà quê
đồng tình phản đối khôngbiết
c Khi đến nhà An chơi, Giang tự ý bật ti vi đã đến giờ phim
hoạt hình mà Giang không thể không xem.
đồng tình phản đối khôngbiết
2 Viết lại cách cư xử của em trong những trường hợp sau:
a Em đến chơi nhà bạn nhưng trong nhà bạn đang có người ốm
b Em được mẹ bạn mời ăn bánh khi đang chơi ở nhà bạn.
c Em đang chơi nhà bạn thì có khách của bố mẹ bạn đến chơi
+ Các nhóm nghe yêu cầu và thảo luận
- Đại diên nhóm trình bày các nhóm khác theo dõi để nhận xét và bổ sung + Việc nên làm: Gõ cửa/ bấm chuông trước khi vào nhà; Lễ phép chào hỏi người trong nhà; Nói năng nhẹ nhàng,
rõ ràng; Xin phép chủ nhà trước khi muốn sử dụng hoặc xem đồ trong nhà + Việc không nên làm: Đập cửa ầm ĩ; Không chào hỏi mọi người trong nhà; Chạy lung tung trong nhà; Nói cười ầm ĩ; Tự ý sử dụng đồ dùng trong nhà
+ Nhận phiếu và làm bài cá nhân
- Một vài HS đọc bài làm, lớp theo dõi,nhận xét và sửa bài mình sai
- HS đọc nội dung phiếu học tập
- Học sinh làm vào phiếu bài tập
- Học sinh trình bày
- Lớp nhận xét
Trang 10Thứ năm, ngày 14 tháng 03 năm 2013
LUYỆN TỪ & CÂU
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU:
+ Tiếp tục kiểm tra học thuộc lòng
+ Ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi " vì sao?"
+ Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy
- HS: vở bài tập TV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): kiểm tra lại dụng cụ học tập của hs
3 Bài mới (1’): Ôn tập giữa học kỳ II
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu bài học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn ôn tập
+ MT: Ôn lại kiến thức các bài đã học
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1 Kiểm tra học thuộc lòng (như tiết 6)
2 Tìm bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi " vì
sao" (miệng) Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 1
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi " vì sao":
a Là vì khát B Vì mưa to
3 Đặt câu cho bộ phận in đậm
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đề bài Làm bài
- Nhận xét bài làm - chốt lại lời giải đúng:
a Tại sao bông cúc héo lả đi?
b Đến mùa đông, ve không có gì ăn tại sao?
Đến mùa đông, tại sao ve khong có gì ăn?
4 Nói lời đáp của em ( miệng)
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Lưu ý nói: các em nói lời đáp (cám ơn) lời
đồng ý của người khác
- Cho hs thảo luận từng cặp ở mỗi tình huống
- Gọi từng đôi hs đại diện nhóm lên sắm vai
- Nhận xét khen ngợi những đôi hs sắm vai nói
tự nhiên
- 10 -> 12 em đọc bài và trả lời câu hỏi
+ 1 em đọc yêu cầu - 2 em lên bảng làm, lớp làm vào nháp
- Nhận xét, bổ sung
+ Vài em đọc kĩ yêu cầu bài tập
- 3 em lên bảng làm bài
- Làm vào vở bài tập
- Cả lớp sửa theo lời giải đúng
+ 1 HS đọc 3 tình huống
- Lớp thảo luận nhóm đôi, rồi lên sắm vai
a Thay mặt lớp em xin cảm ơn thầy/…
b Chúng em cảm ơn cô/ ôi, thích quá! Chúng em xin cảm ơn cô/… Từ lâu chúng em mong được đi thăm viện bảo tàng…
c Con cảm ơn mẹ/… ồ, thích quá con sẽ được đi chơi cùng mẹ…
- Nhận xét bổ sung
4 Củng cố: Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại bài tập Chuẩn bị bài tới ‘Từ ngữ về cây cối Đặt và TLCH Để làm gì?’