Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - GV viết từ ứng dụng lên bảng: khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xoạch - GV đọc mẫu, kết hợp giải ngh[r]
Trang 1TUẦN 23
LỊCH BÁO GIẢNG (Từ ngày 13/ 2 đến ngày 17 2/ 2012)
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
23 23 201 202 89
Chào cờ đầu tuần Xem tranh các con vật oanh, oach
oanh, oach
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
23 23 203 204
Kẻ các đoạn thẳng cách đều
Ôn 2 bài hát: Bầu trời xanh, Tập tầm vông oan, oat
oan, oat
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
23 205 206 90
Bài thể dục Trò chơi
Ôn tập
Ôn tập LTC
5
Học vần
Học vần
Toán
TNXH
207 208 91 23
uê, uy
uê, uy LTC Cây hoa
6
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức
Sinh hoạt
209 210 92 23 23
uơ, uya
uơ, uya Các số tròn chục
Đi bộ đúng nơi quy định
Sơ kết lớp
Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
**********************************
Mỹ thuật: (23) XEM TRANH CÁC CON VẬT
Có GV chuyên
Trang 2Học vần (201+202) Bài 95: oanh - oach
I/ Mục tiêu:
- Đọc được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần
luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: vỡ hoang, con hoẵng,
áo choàng, liến thoắng, dài ngoẵng, oang
oang
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Cô dạy em tập
viết…Xem chúng em học bài”
- HS viết: vỡ hoang, con hoẵng, liến
thoắng
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Dạy vần
Vần oanh
a/ Nhận diện vần
- Vần oanh được tạo nên bởi o, a và nh
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng doanh
- GV ghi bảng: doanh trại
Vần oach (quy trình tương tự)
- Vần oach được tạo nên bởi o, a và ch
- So sánh oach với oanh
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: oanh, oach
- So sánh oanh với oang + Giống nhau: bắt đầu bằng o, a + Khác nhau: oanh kết thúc bằng nh
- HS đánh vần: o – a- nhờ – oanh / oanh
- Âm d đứng trước, vần oanh đứng sau
- Đánh vần: dờ - oanh – doanh /doanh
-HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: bắt đầu bằng o, a + Khác nhau: oach kết thúc bằng ch
- HS tập viết trên bảng con
Trang 3Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng dụng
Hỏi: Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Công việc đó còn gọi là gì?
- Hãy đọc các câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
GV cho HS viết bài, theo dõi uốn nắn
+ Chữ ghi vần
- Viết chữ o nối với chữ a nối với nh
- Viết chữ o nối với chữ a nối với chữ ch
- Lưu ý viết nối nét giữa o và a với nh, ch
+ Chữ ghi tiếng, từ:
- Viết chữ d, nối với vần oanh Cách một
chữ trại
-Viết chữ thu,cách một chữ o, viết chữ h,
nối với vần oach, dấu nặng dưới a
- Lưu ý nét nối giữa chữ d với oanh, chữ h
với oach và vị trí dấu thanh
Hoạt động 3: Luyện nói
* GV cho HS xem tranh:
- Tranh vẽ gì?
- Em hãy đọc tên bài luyện nói ?
- Nhà máy là nơi như thế nào?
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Các bạn đang thu gom giấy, sắt vụn
- Làm kế hoạch nhỏ
- HS đọc: “Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (hoạch)
- HS viết vở:
oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- HS đọc: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
Trang 4- Ở địa phương em có nhà máy gì?
- Cửa hàng có thể bán những gì?
- Doanh trại là nơi làm việc, ở của ai?
- Em thấy nơi đó như thế nào? Có nghiêm
trang không?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần vừa
học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 96: oat - oăt
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
*************************************
Toán: (89) VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I/ Mục tiêu:
- HS biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm
- Giải toán có lời văn có số liệu là các số đo độ dài với đơn vị đo là xăng-ti-mét
II/ Đồ dùng dạy-học: Bảng phụ, SGK
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Bài tập 3 trang 122/ SGK
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hiện
các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ
dài 4 cm thì ta làm như sau:
+ Đặt thước lên giấy, chấm 1 điểm trùng
với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4
+ Dùng bút nối hai điểm lại với nhau,
nhấc thước ra, viết chữ A lên điểm đầu,
viết chữ B lên điểm cuối
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 5cm,
- HS hát tập thể
- 1 em làm trên bảng lớp
- HS khác chữa bài, nhận xét
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát cách vẽ của GV
- HS nhắc lại cách vẽ
- HS vẽ theo các thao tác GV vừa
Trang 57cm, 2cm, 9cm
- GV quan sát và giúp đỡ cho HS
Bài 2 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : …cm?
Bài 3 Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ
dài nêu trong bài 2
- GV hướng dẫn thêm cho HS, khuyến
khích HS vẽ nhiều cách khác nhau
4.Củng cố: HS vẽ đoạn thẳng EH có độ
dài 7cm vào bảng con
5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
hướng dẫn
- Cả lớp làm vào vở
- HS tự đọc tóm tắt và giải theo các bước đã học
- 1 em trình bày bài giải trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- HS thực hành vẽ đoạn thẳng nêu ở bài 2
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi bảng để kiểm tra
*************************************************************
Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2012
Thủ công (23) KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I/ Mục tiêu:
- Biết cách kẻ đoạn thẳng
- Kẻ được ít nhất 3 đoạn thẳng cách đều Đường kẻ rõ và tương đối thẳng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bút chì, thước kẻ, kéo
- HS: Vở thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của
HS
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát và nhận xét
- GV gắn hình mẫu lên bảng cho HS
quan sát đoạn thẳng AB và rút ra nhận
xét hai đầu của đoạn thẳng có hai điểm
- Hát
- HS quan sát và nhận xét
Trang 6- Hỏi HS: 2 đoạn thẳng AB và CD cách
đều nhau mấy ô?
- Kể tên những vật có các đoạn thẳng
cách đều nhau
Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
* Hướng dẫn cách kẻ đoạn thẳng:
- Lấy 2 điểm A, B bất kỳ trên cùng 1
dòng kẻ ngang
- Đặt thước kẻ qua 2 điểm AB
* Cách kẻ đoạn thẳng cách đều
- Trên mặt giấy có kẻ ô, ta kẻ đoạn thẳng
AB
- Từ điểm A và điểm B cùng đếm xuống
phía dưới 2 hay 3 ô Đánh dấu điểm CD,
sau đó nối C với D Ta được đoạn thẳng
CD cách đều với AB
Hoạt động 4: Học sinh thực hành
- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ HS còn
lúng túng
4 Nhận xét- Dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của HS
* Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cắt, dán
HCN
- HS kể tên các đồ vật
- HS quan sát cách kẻ đoạn thẳng
- HS quan sát cách kẻ đoạn thẳng cách đều
- HS thực hành trên giấy vở kẻ ô
**************************************
Âm nhạc (23) ÔN 2 BÀI HÁT: BẦU TRỜI XANH, TẬP TẦM VÔNG
Có GV chuyên
*********************************
Học vần (203+204) Bài 96: oat - oăt
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: doanh trại, thu
hoạch, khoanh tay, kế hoạch, loạch
xoạch
- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng :
“Chúng em tích cực thu gom… kế
hoạch nhỏ.”
- Các tổ viết: doanh trại, thu hoạch
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
Vần oat
a) Nhận diện vần
-Vần oat được tạo nên bởi o, a và t
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng : hoạt
- GV ghi bảng: hoạt hình
Vần oăt (quy trình tương tự)
- Vần oăt được tạo nên bởi o, ă và t
- So sánh: oăt với oat
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: oat, oăt
- So sánh oat với oach + Giống nhau: o và a đứng trước + Khác nhau: t, ch đứng sau
- HS đánh vần: o – a- tờ - oat / oat
- Âm h đứng trước, vần oat đứng sau, dấu nặng dưới a
- Đánh vần: hờ - oat – hoat - nặng - hoạt / hoạt
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: bắt đầu bằng o, kết thúc bằng t
+ Khác nhau: âm ă ở giữa
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
Trang 8 Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ o nối với a nối với t
- Viết chữ o nối với ă nối với t
- Lưu ý viết nối nét giữa o với a và t
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ h, nối với oat, dấu nặng
dưới a Cách một chữ o viết chữ hình
- Viết chữ l, nối với oăt, dấu sắc trên
ă cách chữ o viết chữ ch, nối với oăt,
dấu sắc trên ă
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì?
- Em đã xem những bộ phim hoạt
hình nào?
- Em biết những nhân vật nào trong
phim hoạt hình?
- Em thấy những nhân vật trong phim
hoạt hình như thế nào?
- Hãy kể về một bộ phim hoạt hình
và nhân vật em yêu thích
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm từ nhanh
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Học bài, xem trước bài 97: Ôn tập
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- voi, hổ, sóc, nai
- HS đọc: “ Thoắt một cái, Sóc Bông
đã leo lên … hoạt bát nhất của cánh rừng.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (thoắt, hoạt)
- HS viết: oat, oăt
- HS viết: hoạt hình loắt choắt
- HS đọc: Phim hoạt hình
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
Trang 9Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Thể dục: (23) BÀI THỂ DỤC TRÒ CHƠI
Có GV chuyên
*******************************
Học vần (205+206) Bài 97: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Đọc được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Nghe hiểu và kể được theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 30 SGK
- Tranh minh họa cho truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan
- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng “Hoa đào ưa rét… Nắng pha chút gió.”
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2 Bài cũ: 3 HS đọc: lưu loát, loắt
choắt, nhọn hoắt, đoạt giải, chỗ ngoặt,
hoạt hình
- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Thoắt một
cái,….hoạt bát nhất của cánh rừng.”
- HS viết: hoạt hình, loắt choắt, lưu
loát
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập
Các vần vừa học
- GV kẻ sẵn bảng ôn, cho HS chỉ trên
bảng ôn các chữ đã học: o, a, e, ai, ay,
at, ăt, ach, an, ăn, ang, ăng, anh
- GV đọc âm
Ghép chữ thành vần
- GV chỉ trong bảng ôn, hướng dẫn:
- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc âm và chỉ chữ
- HS chỉ chữ
- HS ghép vần và đọc:
- oa, oe, oai, oay, oat, oăt, oach, oan, oăn, oang, oăng, oanh
Trang 10ngang thành vần.
Đọc từ ứng dụng:
khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải
thích từ
Tập viết
- GV hướng dẫn viết:
ngoan ngoãn, khai hoang
- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các
nét nối giữa các chữ trong từ
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
* Đọc tiếng trên bảng ôn
- Đọc từ ứng dụng
* GV treo tranh cho HS quan sát và
hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- GV cho HS đọc câu thơ ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
- Em hãy nêu lại cách viết từ:
ngoan ngoãn, khai hoang
- Lưu ý HS viết đúng khoảng cách các
chữ
Ghi dấu thanh đúng vị trí
Hoạt động 3:
Kể chuyện:Chú Gà Trống khôn ngoan
- GV kể lại câu chuyện có kèm theo
tranh minh họa (SGK trang 31)
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo
tranh
- Đọc toàn bộ bảng ôn
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần vừa ôn
- Luyện đọc tiếng, từ
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát và trả lời
“Hoa đào ưa rét… Nắng pha chút gió.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- HS nêu cách viết
- Viết vào vở từng dòng
- HS lắng nghe
- Quan sát tranh, thảo luận và cử đại diện thi kể
Tranh 1: Một con Gà Trống ngủ trên cây cao Có một con Cáo rất thèm thịt gà, nó quyết tâm lừa Gà
để ăn thịt
Tranh 2: Cáo lân la đến gốc cây và nói: - Này anh Gà Trống, anh đã nghe được tin gì mới chưa? Cáo dụ
Trang 11- GV cho HS khá, giỏi kể 2- 3 đoạn
Ý nghĩa: Không quá tin vào kẻ khác
kẻo có ngày mất mạng
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng ôn
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Tuyên dương HS học tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 98
Gà xuống đất và hứa sẽ không đụng đến Gà
Tranh 3: Gà đáp: Thế thì vui quá nhỉ!
Gà vừa nói vừa ngó nghiêng xuống đất, đề phòng
- Gà Trống nói với Sói: - Có hai con chó săn đang chạy đến đấy! Tranh 4: Cáo nghe thấy vậy mặt cắt không còn chút máu và cúp đuôi chạy thẳng vào rừng Gà Trống gọi Cáo lại nhưng Cáo vừa chạy vừa nói để chữa thẹn: - Nhưng tôi sợ chúng chưa biết tin hoà bình lại ăn thịt tôi thì sao?
- HS theo dõi và đọc
********************************
Toán: (90) LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ, SGK
- HS: Thước kẻ có vạch chia từ 0 đến 20 cm
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 4cm,
7cm, 12cm, 9cm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn cho HS làm các
bài tập SGK trang 124
- HS hát tập thể
- 2 HS làm trên bảng lớp
- Cả lớp vẽ vào phiếu học tập
Trang 12Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống:
Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
- GV hướng dẫn: Cộng nhẩm kết quả phép
cộng thứ nhất rồi viết vào ô trống thứ nhất,
sau đó lấy kết quả đó cộng với số tiếp theo
sẽ được kết quả cuối cùng
Bài 3: Giải bài toán
Tóm tắt:
Có : 12 bút xanh
Có : 3 bút đỏ
Có tất cả : … bút?
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (theo
mẫu)
13
14
4 Củng cố: Từ 0 đến 20, số nào lớn nhất?
Số nào bé nhất?
5 Nhận xét-Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện
tập chung (tiết 2)
1
- HS nêu yêu cầu bài
- HS điền số theo cách mà mình cho là hợp lí nhất từ 1 đến 20
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài
- 1 – 2em đọc chữa bài, em khác nhận xét
- HS làm bài rồi đọc bài giải:
Số bút có tất cả là:
12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 bút
- Thi làm nhanh theo nhóm
- Chữa bài, nhận xét
*************************************************************
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012
Học vần (207+208) Bài 98: uê - uy
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần
luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học: