PHÒNG GD & ĐÀO TẠO KRÔNG BUK - TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI THÚC LOAN.. Chuyện bốn mùa.[r]
Trang 1Tuần: 19 ngày 11 /1 - 15/ 1)
4 Toán T @ 0A< ')B7 C9
2
3
5
3 7"8 + &câu T Q RB các mùa - S+ và +PJ T1) câu 'U)
4
5
3 L/ 5(0 PJ TL) 0A< P_) (t1)
6
Trang 2Tuần 19
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010 Tiết 2+3 Tập đọc
Chuyện bốn mùa (t55+56)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt giọng () kể chuyện và giọng các nhân vật.
- Hiểu các từ ngữ: đâm chồi nảy lộc, đơn, bập bùng tựu
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện bốn mùa: xuân, … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích cho cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
a Luyện đọc
+ Đọc mẫu.
+ Luyện đọc + giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu.
GV phát hiện những từ học sinh đọc sai,
ghi bảng.
- Đọc đoạn
GV HD ngắt nghỉ hơi.
GV giải nghĩa thêm.
Thiếu nhi: Trẻ em (D 16 tuổi.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc.
- Đọc đồng thanh.
b Tìm hiểu bài:
C1: Bốn nang tiên trong truyện (Q
C2(a): Em hãy cho biết mùa xuân có gì
hay theo lời nàng Đông?
C2(b): Mùa xuân có gì hay theo lời bà
Đất?
- HS nghe.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
+ Có em/ mới … bập bùng bếp lửa nhà sàn, / có giấc ngủ ấm trong chăn.//
+ Cháu có công ấp ủ mầm sống / để xuân về/ cây cối đâm chồi nảy lộc //
- 1 em đọc phần chú giải.
- Các nhóm luyện đọc.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn.
- HS đọc C1: Đọc thầm đoạn 1
- >(Q trung cho 4 mùa trong năm: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
- Xuân về, !() cây nào cũng đâm chồi nảy lộc.
- HS đọc thầm đoạn 2.
Trang 3C3: Mùa Hạ, Thu, Đông có gì hay?
C4: Em thích mùa nào nhất? Vì sao?
-GVcho hs +'W" Rb 5c4 :d) mựa Chỳng
ta 0e 4'J) cú ý +'(0 J/ R8 mt thiờn
nhiờn 5H 07h0 C9 con O1) ngày
càng thờm 5c4 5iV
c Luyện đọc lại:
GV HD HS đọc phân vai.
4.Củng cố dặn dò :
- Tóm tắt nội dung, liên hệ.
- Về nhà đọc lại chuyện
- Xuân làm cho cây lá ( tốt.
- Hạ: có nắng làm cho trái ngọt hoa thơm, có những ngày nghỉ hè của học trò.
- Thu: Có !() (f chín vàng có đêm trăng rằm
cao, HS nhớ ngày tựu
- Đông: có bập bùng bếp lửa nhà nào
…
- HS trả lời.
- Mỗi nhóm 6 em thi đọc phân vai.
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.
.
Tiết 4 Toán
Tổng của nhiều số(T91)
I Mục tiêu :
- (D đầu nhậnbiết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số.
- Chuẩn bị học phép nhân.
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu :
a Giới thiệu phép cộng:
2 + 3 + 4 =
- Gọi 1 HS đặt tính cột dọc.
- Gọi HS nêu cách tính.
+ Giới thiệu phép tính: 12 + 34 + 40
- GV gọi HS lên bảng đặt tính và nêu
cách tính.
- 1 em lên bảng.
2 + 3 4
9 bucộng 3 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9 viết 9.
- 1, 2 em nêu lại cách tính.
- 1 em lên bảng.
- HS nêu cách tính: 2 cộng 4 bằng 6, 6 cộng 0 bằng 6 viết 6.
Trang 4>( tự phép cộng: 15 - 46 + 29 + 8
b Thực hành
Bài 1: GV gọi HS yêu cầu bài.
- GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ bảng.
Bài 2: Tính
GV phân nhóm, phát phiếu cho HS làm
nhóm.
- GV nhận, xét cho điểm.
Bài 3: Điền số.
- GV cho HS chơi trò chơi.
- Nêu luật chơi, cách chơi.
- GV nhận xét.
4.Củng cố dặn dò :
- Tóm tắt nội dung, nhận xét giờ.
- Về nhà làm bài ở vở bài tập.
- 1 cộng 3 bằng 4, 4 cộng 4 bằng 8 viết 8.
- HS lên bảng tính và nêu cách tính.
- HS nhận xét.
- 1, 2 HS đọc đề bài.
- HS làm bảng con.
- HS làm nhóm.
N1: N2: N3: N4:
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét.
- HS cử đại di 8 chơi: Thi nhìn tranh để tìm phép tính và kết quả đúng.
- Các nhóm trình bày.
- Nhận xét.
Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010 Tiết 1 Toỏn
phép nhân(t92)
I Mục tiêu :
- (D đầu nhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau.
- Biết đọc, viết và cách tính kết quả của phép nhân.
II Đồ dùng day học:
- Tranh minh học.
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 em lên bảng đặt tính và tình.
3 Bài mới: Giới thiệu :
a) HD HS nhận biết về phép nhân.
- GV cho HS lấy tấm bìa có 2 chấm - HS lấy đồ dùng.
Trang 5? Tấm bìa có mấy chấm tròn.
? Có 5 tấm bìa mỗi tấm có 2 chấm tròn
có tất cả? chấm tròn?
? Muốn biết có? chấm tròn ta phải làm
gì?
- GV HD HS nhận xét.
Tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 5 số
hạng đều bằng 2.
b) Giới thiệu phép nhân.
2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 5 số hạng
bằng nhau ta chuyển thành phép nhân
Viết 2 + 5 = 10
- Nêu cách đọc.
- Giới thiệu dấu x nhân là dấu nhân.
- HD HS khi chuyển từ tổng thành phép
nhân thì: 2 là 1 số hạng của tổng.
5 là số các số hạng của tổng.
Viết: 2 x 5 để chỉ 2 %(Q lấy 5 lần.
p( vậy: Chỉ có tổng các số hạng bằng
nhau mới chuyển thành phép nhân.
c) Thực hành.
Bài 1:GV HD HS xem tranh để nhận ra.
- GV gọi HS đọc.
- HD HS tìm kết quả phép nhân.
VD: Tính 4 x 2
Ta tính tổng: 4 + 4 = 8
Vậy: 4 x 2 = 8
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Viết phép nhân.
- GV chia lớp làm 2 đội.
- Cử đại diện thi viết phép tính đúng.
- GV nhận xét, cho điểm
4 Củng cố dặn dò:
- Có 2 chấm tròn.
- HS lấy 5 tấm bìa ( thế.
- HS trả lời.
- Phải tính tổng: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =
10 chấm tròn.
- HS đọc: Hai nhân năm bằng ()
- HS thực hành đọc, viết phép nhân.
2 x 5 = 10
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Quan sát tranh và trao đổi nhóm đôi
để tìm ra kết quả.
- Đại diện từng nhóm trả lời.
a) 4 %(Q lấy 2 lần: 4 + 4 = 8 chuyển thành: 4 x 2 = 8
- Bốn nhân hai bằng 8.
b, c ( tự.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm nhóm.
N1: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
4 x 5 = 20 N2: 9 + 9 + 9 = 27
9 x 3 = 27 N3: 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
10 x 5 = 50
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét.
- HS thi.
a) 5 x 2 = 10 b) 4 x 3 = 12
Trang 6- Nờu phép nhân, nhận xét giờ.
- Về nhà làm bài tập.
Tiết 2 Kể chuyện
Chuyện bốn mùa (t19)
I Mục đích yêu cầu:
- Kể lại %(Q caua chuyện đã học; biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
- Dựng lại %(Q câu chuyện theo các vai.
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp %(Q lời của bạn.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ.
- Trang phục để đóng vai.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu :
a HD kể lại đoạn theo tranh.
GV HD HS quan sát tranh.
b Kể toàn bộ câu chuyện:
- GV gọi HS tập kể.
c Dựng lại câu chuyện theo các vai:
- ? 1 HS nhắc lại TN là dựng lại câu
chuyện theo vai.
- GV công bố điểm
4 Củng cố dặn dò :
- Tóm tắt nội dung - Liên hệ ( tế.
- Dặn HS về nhà tập kể.
- 1 HS đọc yêu cầu 1.
- HS quansỏttranhđể nhận ra từng nàng tiên
- 2, 3 HS kể đoạn 1 trong nhóm.
- Từng HS kể đoạn 2 trong nhóm.
- 2, 3 em kể toàn bộ câu chuyện.
- Cả nhóm nhận xét, bổ xung.
- Đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện.
- Các nhóm nhận xét, bổ xung.
- HS trả lời.
- 2 HS thực hành dựng lại nội dung 4 dòng đầu.
- Từng nhóm HS phân vai thi kể lớp.
- Các nhóm nhận xét bình chọn nhóm kể hay nhất.
Trang 7Tiết 3 Chính tả
Chuyện bốn mùa( t37)
I Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác 1 đoạn trích trong truyện bốn mùa Biết viết hoa đúng tên riêng.
- Luyện viết đúng và nhớ cách viết những chữ có âm hoăc dấu thanh dễ lẫn.
II Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu
- GV đọc đoạn chép.
? Đoạn chép này ghi lời của ai trong
chuyện bốn mùa?
? Bà Đất nói gì?
+ HD HS nhận xét.
? Đoạn chép có những tên riêng nào?
? Những tên riêng ấy phải viết ( thế
nào?
- GV yêu cầu HS chép bài.
- GV theo dõi, uốn nắn.
- Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5 đến 7 bài, nhận xét.
b HD làm bài tập.
- HD HS làm bài tập 3
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
4 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học, khen những em
viết đẹp.
- Về nhà tập viết lại những lỗi sai.
- 1, 2 HS đọc lại.
- Lời bà Đất.
- Bà Đất khen các nàng tiên mỗi () mỗi v bđều có ích, đều đáng yêu.
- Xuân, Hạ, Thu, Đông.
- Viết hoa chữ cái đầu.
- HS viết bảng con tên riêng, từ ngữ khó.
- HS nhìn bảng chép bài vào vở.
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì.
- HS làm bài vào vở.
+ Chữ bắt đầu bằng l: là, lộc, lại … + Chữ bắt đầu bằng n: năm, nàng, … + Chữ có dấu ? : bảo, nảy, của, … + Chữ có dấu ~: cỗ, đã, mỗi, …
Thứ = ngày 13 tháng 1 năm 2010 Tiết 2 Tập đọc
Thư trung thu (t57)
I Mục đích yêu cầu:
Trang 8- Đọc trơn cả bài, đọc đúng nhịp thơ.
- Giọng đọc diễn tả %(Q tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi vui, đầm ấm, đầy tình ( yêu.
- Nắm %(Q nghĩa các từ chú giải cuối bài đọc.
- Hiểu %(Q nội dung lời ( với lời bài thơ Cảm nhận %(Q tình yêu ( của Bác Hồ đối với các em nhớ lời khuyên của Bác, yêu Bác.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về Bác với thiếu nhi.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: - 2 em đọc nối tiếp bài: Lá ( nhầm địa chỉ.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới: Giới thiệu:
a Luyện đọc:
+ GV đọc mẫu.
+ Luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu.
GV phát hiện những từ HS đọc sai luyện
đọc.
- Đọc đoạn
Bài chia 2 đoạn.
Đoạn 1: Phần lời (
Đoạn 2: Phần thơ.
HD ngắt nhịp.
GV giải nghĩa thêm: Nhi đồng là trẻ em
từ 4 đến 5 tuổi.
Phân biệt (\ thơ và dòng thơ/ bài thơ.
- Đọc trong nhóm.
- Thi đọc.
- Đọc đồng thanh.
b Tìm hiểu bài:
C1: Mỗi tết trung thu, Bác Hồ nhớ tới
ai?
C2: Những câu thơ nào cho biết Bác
Hồ rất yêu Thiếu Nhi.
? Câu thơ của Bác là 1 câu hỏi, câu hỏi
đó núi lên điều gì?
C3: Bác khuyên các em làm những điều
gì?
- HS nghe.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS phát âm.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
- Ngắt nhịp cuối mỗi câu thơ.
- 1 HS đọc phần chú giải sgk.
- HS luyện đọc trong nhóm.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.
- HS đọc đồng thanh.
- Bác nhớ tới các cháu Nhi đồng.
- Ai yêu Các Nhi Đồng Bằng Bác Hồ Chí Minh Tính các cháu ngoan ngoãn …
- Không ai yêu nhi Đồng bằng Bác Hồ Chí Minh.
- Bác khuyên Thiếu Nhi cố gắng thi đua học hành Tuổi nhỏ làm việc nhỏ …
Trang 9? Kết thúc lá ( Bác viết là chào các
cháu ( thế nào?
Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
c Luyện đọc lại:
- GV HD HS HTL theo ( pháp
xóa dần
- GV nhận xét, cho điểm.
4 Củng cố dặn dò:
- 1 vài HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- Lớp hát bài Ai yêu Bác Hồ Chí Minh.
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài thơ.
- Hôn các cháu/ Hồ Chí Minh
- HS đọc thuộc lòng theo dãy, bàn.
- Thi đọc.
Tiết 3 Luyện từ và câu
Từ ngữ về các mùa - đặt và trả lời câu hỏi khi nào?(t19)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tên gọi các tháng trong năm và các tháng bắt đầu kết thúc của từng mùa.
- Xếp %(Q các ý theo lời bà Đất trong Chhuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào?
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu:
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm thảo
luận về các mùa trong năm.
- GV ghi bảng tên tháng theo 4 cột dọc.
- GV ghi tên mùa lên phía trên từng cột
tháng.
- GV nói thêm: Cách chia mùa trên chỉ
là cách chia theo lịch trên thực tế thời
tiết mỗi vùng một khác nhau: miền Nam
chỉ có hai mùa.
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm nhóm.
- 1 , 2 HS đọc đề bài.
- HS trảo đổi nhóm.
- Đại M)8 4 nhóm trình bày theo 4 cột.
- Đại diện nhóm nói tên các tháng bắt
đầu và kết thúc của mỗi mùa trong năm.
- 2 HS nhìn bảng nói lại.
- 1, 2 HS đọc lại đề bài.
- HS làm nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
+ Mùa xuân: b + Mùa hạ: a
Trang 10- GV và lớp nhận xét, cho điểm từng
nhóm.
Bài 3: GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
đôi.
- GV gọi HS trình bày.
- Nhận xét
4 Củng cố dặn dò :
- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ.
- Về nhà ôn lại tên các tháng và mùa
trong năm.
+ Mùa thu: e, c + Mùa đông: 1
- HS đọc đề bài.
- HS thực hành hỏi đáp.
- Đại diện các nhóm trình bầy.
+ Nêu: Khi nào HS %(Q nghỉ hố.
+ Đáp: HS %(Q nghỉ hè vào đầu tháng 6.
- HS làm vào vở bài tập 2 câu.
Thừa số - tích (t93)
I Mục tiêu :
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân.
- Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân.
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra: - Chữa bài tập 4.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới: Giới thiệu :
a) HD nhận biết tên gọi thành phần.
- GV viết: 2 x 5 = 10 lên bảng.
- GV nêu: Trong phép nhân đó 2 gọi là
thừa số
5 cũng gọi là thừa số.
10 gọi là tích.
2 x 5 = 10
Thừa số Thừa số Tích
- 2 x 5 = 10 là tích.
2 x 5 cũng gọi là tích.
b) Th ]0 hành
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.
- HD HS chuyển tổng thành tích.
3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5 = 15
- GV nhận xét.
Bài 2: Viết các tích (D dạng tổng các
số hạng bằng nhau rồi tính.
- HS đọc: hai nhân năm bằng ()
- HS nêu thành phần trong phép nhân.
- HS đọc đồng thanh.
- 1 HS đọc đề bài.
- HS làm bảng con.
b) 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 c) 10 + 10 + 10 = 10 x 3
- HS đọc đề bài.
- 2 HS lên bảng, (D lớp làm nháp.
Trang 11- GV và lớp nhận xét.
Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu)
8 x 2 = 16
- GV HD HS làm bài rồi chữa bài Khi
tính tích nhẩm các tổng ( ứng.
- Gọi HS lên chữa bài.
4 Củng cố dặn dò:
- Gọi HS nêu tên gọi thành phần kết quả
của phép nhân.
- Nhận xét giờ.
- Về nhà làm bài trong vở bài tập toán.
a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10
2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12
- HS làm vào vở.
b) 4 x 3 = 12 c) 10 x 2 = 20 d) 5 x 4 = 20
- 3 HS lên bảng chữa bài.
- Các HS khác nhận xét.
Tiết 5 Thủ công
Gấp cắt trang trí thiếp chúc mừng (T19)
I Mục tiêu :
- HS biết cách gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng.
- Gấp, cắt, trang trí %(Q thiếp chúc mừng.
- HS có hứng thú làm thiếp chúc mừng để sử dụng.
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu thiếp đã trang trí.
- Giấy, kéo, hồ dán.
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học tập của học sinh.
3 Bài mới: Giới thiệu:
a) HD HS quan sát.
- GV %( mẫu cho HS quan sát.
? Thiếp chúc mừng có hình gì?
? Mặt thiếp có trang trí và ghi nội dung
chúc mừng ngày gì?
? Em hãy kể những thiếp chúc mừng mà
em biết?
- Thiếp chúc mừng bao giờ gửi đi cũng
phải đặt trong phong bì.
b) HD gấp, cắt.
B O^0 1: Gấp, cắt thiếp chúc mừng.
- GV HD HS từng thao tác.
- HS quan sát mẫu.
- Thiếp chúc mừng có hình chữ nhật gấp
đôi.
- Mặt thiếp có in bông hoa và chữ chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 11.
- Mừng sinh nhật, 20 11, ngày 8 3.
- HS nghe và quan sát.
Trang 12B O^0 2: Trang trí thiếp chúc mừng.
- HD HS cách trang trí.
- GV /( ý HS Trang trí thiếp phải tùy
thuộc vào từng loại thiếp.
VD: Chúc mừng năm mới vẽ cánh đào.
- GV quan sát HS thực hành và HS
thêm.
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách gấp, cắt.
- Nhận xét giờ.
- HS quan sát.
- HS thực hành gấp, cắt, trang trí thiếp.
Thứ n ăm ngày 14 tháng 1 năm 2010
Bảng nhân 2(t94)
I Mục tiêu :
- Giúp HS lập bảng nhân 2 (2 nhân với 1, 2, 3, … 10) và học thuộc lòng bảng nhân này.
- Thực hành nhân 2, giải bài toán và đếm thêm 2.
II Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra: - Chữa bài tập 3.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới :
a) GV HD HS lập bảng nhân 2.
- GV giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm vẽ 2
chấm tròn rồi lấy 1 tấm gắn lên bảng
và nêu mỗi tấm bìa đều có 2 chấm tròn
Ta lấy 1 tấm bìa tức là 2 %(Q lấy 1 lần.
Ta viết: 2 x 1 = 2 (đọc: Hai nhân một
bằng hai)
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm
tròn lên bảng rồi hỏi và gọi HS trả lời
để nêu %(Q 2 %(Q lấy 2 lần và viết
%(Q
2 x 2 = 2 + 2 = 4
p( vậy: 2 x 2 = 4
- >( tự: GV HS HS lập
2 x 3 = 6
2 x 4 = 8
2 x 5 = 10
- GV giới thiệu bảng nhân 2.
- HS quan sát.
- HS thực hành với các tấm bìa.
- HS đọc: 2 x 1 = 2
2 x 2 = 4 …………
2 x 5 = 10
- HS đọc bảng nhân 2, từ trên xuống và
... x = 8Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Viết phép nhân.
- GV chia lớp làm đội.
- Cử đại diện thi viết...
- Bốn nhân hai 8.
b, c ( tự.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm nhóm.
N1: + + + + = 20
x = 20 N2: + + = 27 ...
- GV yêu cầu HS chép bài.
- GV theo dõi, uốn nắn.
- Chấm, chữa bài.
- GV chấm đến bài, nhận xét.
b HD làm tập.
- HD