Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá được mức độ nhận thức các kiến thức trong chương tứ giác của từng học sinh, từ đó rút ra được kinh nghiệm trong việc giảng dạy.. 2.Kỹ năng: Vận [r]
Trang 1Ngày giảng:
Lớp 8b:…… Tiết 25
Kiểm tra chương I I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong ! I Thông qua bài kiểm tra
giáo viên đánh giá ) * mức độ nhận thức các kiến thức trong ! tứ giác của từng học sinh, từ đó rút ra ) * kinh nghiệm trong việc giảng dạy
2.Kỹ năng: Vận dụng ) * các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính
toán, chứng minh, nhận biết hình và tìm điều kiện của hình
3.Thái độ: Giáo dục khả năng duy logíc sáng tạo khi giải toán Cẩn thận,
linh hoạt trong tính toán Trung thực, nghiêm túc trong khi làm bài
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bài kiểm tra đã phô tô sẵn.
2.Học sinh: Dụng cụ học tập
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp:8a:
8B:
2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Nội dung:
Ma trận đề:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Tnkq Tntl
Thông hiểu
Tn kq Tntl
Vận dụng
Tnkq Tntl
Tổng
0,5
1 0,5
0,5
1 0,5
0,5
1
3
2 3,5
0,5
1 0,5
1
3
3 4,0
0,5
1 0,5
2 1,0
0,5
1 0,5
2,0 0,5
3 1,5
2 6,0
10 10,0 Đề bài
A Trắc nghiệm khách quan:
I Điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông đứng mỗi câu sau:
1 Tứ giác có hai góc kề với một đáy bằng nhau là hình thang cân
2 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
3 Hình bình có một góc vuông là hình chữ nhật
Trang 24 Tứ giác có hai cạnh bằng nhau là hình thoi.
II Khoanh vào chữ cái đứng câu trả lời đúng:
5 Hình thoi 2) V chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh bằng:
A:10cm C :10,5cm
B : 5cm D : 7cm
6.Hình vuông có ) V cheo bằng 2cm thì cạnh bằng
A: 1,5cm C: 2cm
B:1cm D: 2cm
7 Hìh chữ nhật có chiều dài 12cm, rộng 5cm thì độ dài ) V chéo bằng: A: 13cm C: 11cm
B: 31cm D: 15cm
8 Cho hình vẽ: x là số đo của góc C, x bằng:
A:1520 C: 1000 B
A 550 x C
Cho hình thoi ABCD.Gọi 0 là giao điểm của hai ) V chéo, vẽ ) V thẳng đi Qua B//AC Vẽ ) V thẳng đi qua C song song với BD Hai ) V thẳng trên cắt Nhau tại K
a,Tứ giác OBKClà hình gì? Vì sao?
b, Chứng minh:AB = OK
* đáp án
A.TNKQ: Đúng 1câu- 1ý được 0,5 đ
I Điền chữ đúng sai vào chỗ trống:
Câu1: S
Câu2: Đ
Câu3: Đ
Câu:4 S
II.Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng:
B.Bài tập:
GT Cho hình thoi ABCD
CK//BD
2,AB=OK
Chứng minh:
1,BK// AC B K
CK//DB =>OBKC là hình bình hành
AC BEF) V chéo hình thoi)=> ^ BOCã =900
Trang 3BOKC là hình chữ nhật
2,Theo cm ý 1,tứ giác BOKC là hcn nên OK= BC (t/c) (1)
Mặt khác BC=AB(đ/n hình thoi) (2)
Từ (1) và (2)=> AB=OK
4.Củng cố:
- Thu bài
- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
5.Hướng dẫn học ở nhà:
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức trong ! I
- Xem bài “Đa giác, đa giác đều”
Trang 43.1-Ma trận đề:
Mức độ
Tứ giác, hình thang
(9 tiết)
2 1
0,5
1 2,5
4 4 Hình bình hành, hình
thoi (4 tiết)
1 0,5
1 1
2 1,5 Hình chữ nhật, hình
vuông (6 tiết)
1 0,5
1 0,5
1 1,5
3 2,5
Đối xứng trục, đối
xứng tâm.(4 tiết)
2 1
1 1
3 2 Toồng 6 3 4 3 2 4 12 10
3.2-Đề bài:
(Baứi kieồm tra)
3.3- Đáp án Thang điểm:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.(3 điểm), mỗi câu đúng ) * 0,5 điểm
Trang 5Đáp án A B D C A D
PhầnII: Tự luận.(7 điểm)
Câu 7:(1 điểm, mỗi ý 0,5 điểm)
a) (SGK – Tr101)
b) Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 Vậy mỗi góc của tứ giác là:
3600 : 4 = 900(do các góc bằng nhau)
Câu 8:(2 điểm, mỗi ý 1 điểm) C
a)
A
A’
C
b) Ta có MFQ = PEN(cạnh huyền – góc nhọn)
MF = PE Tứ giác MEPF có MF = PE, MF//PE(vì cùng vuông góc với QN)
MEPF là hình bình hành
Câu 9:(1,5 điểm)
Ta có tứ giác AEDF là hình chữ nhật vì: A 0 A 0 0
A90 , E90 , F90 Hình chữ nhật AEDF có AD là ) V phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông
Câu 10:(2,5 điểm, vẽ hình ghi GT, KL ) * 0,5 điểm, mỗi ý c/m đúng 1 điểm)
Hình thang ABCD(AB//CD) A 6cm B
EA = ED, FC = FB
GT EF AC = {K}
EF BD = {I} E F
AB = 6cm, CD = 10cm I K
KL a) AK = KC, BI = ID
b) EI = ?, KF = ?, IK = ?. D 10cm C
C/m
a) Ta có FB = FC, EF//AB KF là ) V trung bình của tam giác CAB
KA = KC
# ! tự EA = ED, EI//AB IE là ) V trung bình của tam giác DAB
IB = ID
b) IE là ) V trung bình của tam giác DAB IE = AB = 6 = 3(cm)1
2
1 2
# ! tự: FK = AB = 3(cm) Vì EF là ) V trung bình của hình thang ABCD1
2
EF = AB CD 10 6 8(cm) IK = EF – (EI + KF) = 8 – 6 = 2(cm)
4.Củng cố:
- Thu bài
- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
5.Hướng dẫn học ở nhà:
B
Trang 6
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức trong ! I.
- Xem bài “Đa giác, đa giác đều”