1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn khối 3 - Tuần 25 đến tuần 30

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: Hoạt động của giáo viên a Giới thiệu bài: Nghe - viết: Hội vật b Hướng dẫn HS nghe – viết: - GV đọc bài chính tả.. - HD tìm hieåu noäi dung vaø nhaän xeùt chính taû: + Neâu [r]

Trang 1

Tuần: 25

2 49 Tập đọc - Hội vật

3 25 Kể chuyện - Hội vật

4 121 Toán - Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)

Hai

5 25 Đạo đức - Thực hành kỹ năng giữa học kỳ II

1 49 Thể dục - Ôn nhảy dây TC: “Ném trúng đích”

2 49 TN – XH - Động vật

3 49 Chính tả - Nghe – viết: Hội vật

4 122 Toán - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị Ba

5 25 Thủ công - Làm lọ hoa gắn tường

1 50 Tập đọc - Hội đua voi ở Tây Nguyên

2 3 ATGT - Biển báo hiệu giao thông đường bộ

3 25 LTVC - Nhân hoá Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi …

4 25 Mĩ thuật - Vẽ trang trí: Vẽ tiếp hoạ tiết … Tư

5 123 Toán - Luyện tập

1 50 Thể dục - Ôn bài TD PTC Nhảy dây TC: “Ném trúng đích”

2 25 Tập viết - Ôn chữ hoa S

3 124 Toán - Luyện tập Năm

4 50 TN – XH - Côn trùng

1 50 Chính tả - Nghe – viết: Hội đua voi ở Tây Nguyên

2 25 Âm nhạc - Học hát bài Chị Ong nâu và em bé

3 25 Tậâp làm văn - Kể về lễ hội

4 125 Toán - Tiền Việt Nam Sáu

5 25 SHL - Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

Thứù hai ngày tháng năm 2009 Tập đọc – Kể chuyện Tiết: 49 - 25 Bài: Hội vật

I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

A- Tập đọc:

1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng, chú ý các từ: nhễ nhại, lăn xả, loay hoay, giục giã…

2/ Rèn luyện kỹ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật, một già một trẻ,

với cá tính khác nhau đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm.

B- Kể chuyện:

1/ Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ, kể lại được câu chuyện Hội vật với lời kể tự nhiên, kết hợp cử chỉ, điệu bộ.

2/ Rèn luyện kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể

- Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TẬP ĐỌC

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT 3 HS về bài Tiếng đàn.

3 Dạy bài mới:

a)Giới thiệu chủ điểm và bài:

- HD quan sát tranh minh hoạ chủ điểm Lễ hội.

- Bài mở đầu chủ điểm Hội vật.

b) Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ Nhắc

nhở để HS chữa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi đúng

c) HD tìm hiểu bài:

+ Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng sôi

động của hội vật

+ Cách đánh của ông Cản Ngũ và Quắm Đen có

- Quan sát tranh và nghe giới thiệu

- Lắng nghe, tập nhận xét giọng đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc từng đoạn nối tiếp

+ Giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạïn trong nhóm

- Đọc đồng thanh toàn bài

+ Tiếng trống dồn dập, người xem đông như nước chảy, ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ, chen lẫn nhau quay kín sới vật, trèo lên những cây cao… + Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn dập,

Trang 3

gì khác nhau?

+ Việc ông Cản Ngũ bước hụt chân đã làm keo

vật thay đổi như thế nào?

+ Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng?

d) Luyện đọc lại:

- Đọc diễn cảm đoạn 2 và 3 rồi HD luyện đọc

- Nhận xét

ráo riết Ông Cản Ngũ thì chập chạp, lớ ngớ, chủ yếu là đỡ

+ Ông Cản Ngũ bước hụt, Quắm Đen nhanh như cắt… bốc ông lên Tình huống làm keo vật sôi động lên, mọi người tưởng ông Cản Ngũ thua

+ Ông ta giàu kinh nghiệm và sức khoẻ

- Nghe, nhận xét cách đọc

- Thi đọc đoạn và cả bài

- Nhận xét, bình chọn

KỂ CHUYỆN

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí

nhớ và gợi ý, kể lại từng đoạn của câu chuyện

Hội vật với giọng sôi nổi, hào hứng.

2 HD kể chuyện theo từng ý:

- HD cách nhớ và diễn đạt từng đoạn chuyện

- Nhắc: Để kể lại thật hấp dẫn, các em cần

tưởng tượng như đang thấy trước mắt quang

cảnh của hội vật

- Nhận xét

- Nghe

- Đọc 5 gợi ý để nhớ lại nội dung từng đoạn

- Kể trong nhóm đôi

- Thi kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, bình chọn

4 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.

5 Dặn dò: - Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe.

-Toán Tiết: 121

Bài: Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)

I- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố về biểu tượng thời gian, củng cố cách xem đồng hồ

- Có biểu tượng về thời điểm làm các công việc hằng ngày của học sinh

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Đồng hồ mô hình

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: Cho HS nêu lại một số giờ

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

b) Thực hành:

Bài 1: Xem tranh và trả lời câu hỏi về giờ

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi

Trang 4

- Nhận xét.

Bài 2: Nêu hai đồng hồ chỉ cùng thời gian

- HD lại cách so sánh giờ giữa hai loại đồng hồ

- Nhận xét, chốt lời giải: Các cặp đồng hồ chỉ

cùng thời gian: H – B, I – A, K – C, L – G,

M – D, N – E

Bài 3:

- HD để biết cách tính thời gian làm công việc

cụ thể dựa trên mô hình đồng hồ

- Chấm một số vở, nhận xét

- Trình bày trước lớp (đặt câu hỏi, trả lời)

- Làm lại bài vào vở

- Quan sát

- Thảo luận nhóm 4

- Trình bày trước lớp

- Quan sát 2 đồng hồ hoặc đếm để nêu được khoảng thời gian

- Làm bài vào vở; 1 em lên bảng làm

- Kiểm tra chéo vở và sửa chữa

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: - Dặn HS tập xem giờ khi làm công việc và luyện tập thêm

-Đạo đức Tiết: 25 Bài: Thực hành kỹ năng giữa học kỳ II

I/ MỤC TIÊU:

- Ôn tập, thực hành các kỹ năng đạo đức giữa học kỳ II qua các bài:

+ Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế;

+ Tôn trọng khách nước ngoài;

+ Tôn trọng đám tang

II/ TÀI LIỆU – PHƯƠNG TIỆN:

- Vở BT Đạo đức 3; các tấm bìa màu đỏ, xanh, trắng

- Phiếu học tập ghi các câu hỏi liên quan đến các bài ôn tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT HS về bài Tôn trọng đám tang ở tiết 2.

3 Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Thực hành kỹ năng giữa HK II

b) Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức kỹ năng.

- Tổ chức trò chơi Thi thuyết trình Cách chơi: mỗi tổ

cử hai bạn lên bốc thăm câu hỏi rồi hội ý Sau đó

trình bày trước lớp

- Nhận xét

c) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

- Nêu yêu cầu: Kể trước lớp những tình huống có

liên quan đến các kỹ năng đã học giữa học kỳ II

- Nghe giới thiệu

- Nêu tên các bài đã học giữa học kỳ II

- Lắng nghe phổ biến cách chơi

- Chơi trò chơi (có cử ban giám khảo)

- Kể trước lớp những tình huống đã gặp

Trang 5

- Nhận xét.

có liên quan đến các kỹ năng đã học, nêu cách xử lý tình huống đó

- Nhận xét cách ứng xử của các nhân vật có liên quan đến tình huống đó

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: - Dặn HS thực hiện theo các hành vi chuẩn mực và nhắc bạn bè cùng thực hiện

-Thứ ba ngày tháng năm 2009 Thể dục Tiết: 49 Bài: Ôn nhảy dây Trò chơi: “Ném trúng đích”

I/ MỤC TIÊU:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện ở mức độ tương đối đúng

- Chơi trò chơi “Ném trúng đích” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động.

II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn

- Phương tiện: còi, dây nhảy, bóng cao su, sân chơi trò chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

- Khởi động các khớp

- Tập bài TD PTC

- Chạy chậm trên địa hình

2 Phần cơ bản:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân

- Chơi trò chơi “Ném trúng đích”.

Cách chơi: HS dùng bóng cao su để ném

vào đích cách 3 – 6 met Đội nào ném bóng

trúng đích nhiều hơn sẽ thắng

3 Phần kết thúc:

- Hát bài hát vui

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét

- Giao bài tập: Ôn nhảy dây kiểu chụm hai

chân; ôn ném trúng đích

8’

12’

10’

5’

x x x x x

x x x x x 

x x x x x

x x x x x 

- Chia tổ tập luyện

x x x x

x x

x  x

x x

x x x x

- Thi nhảy trước lớp

x x x x Δ x x x x

x x x x Δ x x x x

- x x x

x x

x  x

x x

x x x

Trang 6

Tự nhiên và Xã hội Tiết: 49

Bài: Động vật

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS biết:

- Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau của một số con vật

- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên

- Vẽ và tô màu một con vật ưa thích

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các hình trong sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT kiến thức, kỹ năng về phần thực vật.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài: Động vật

b) Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận

* MT: - Nêu được những điểm giống nhau, khác nhau

của một số con vật

- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên

* TH: - Nêu yêu cầu quan sát các hình và nhận xét về

hình dạng, màu sắc các bộ phận… của các con vật

- Kết luận: Như ở mục Bạn cần biết

c) Hoạt động 2: Vẽ và tô màu một con vật.

ĐC: Bỏ.

d) Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Đố bạn con gì?”

- Nêu cách chơi: 1 em đeo hình con vật ở lưng (không

biết con đó là con gì, còn cả lớp thì biết) Em này sẽ

đặt câu hỏi đúng / sai Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

để bạn đoán xem con gì?

- Nghe giới thiệu bài

- Trao đổi theo nhóm tổ

- Trình bày trước lớp

- Lắng nghe để biết được cách chơi

- Chơi trò chơi

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: - Xem lại bài, về nhà tìm sưu tầm hoa

Bài: Nghe - viết : Hội vật

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng và đẹp một đoạn trong chuyện Hội vật

- Tìm và viết đúng các từ chứa tiếng có vần ưt / ưc.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2b

Trang 7

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: - Nhận xét bài viết tiết trước.

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: Nghe - viết: Hội vật

b) Hướng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc bài chính tả

- HD tìm hiểu nội dung và nhận xét chính tả:

+ Nêu các tên riêng có trong bài

* Đọc cho HS viết

* Chấm, chữa bài

c) HD làm bài tập:

Bài tập 2b: Tìm từ chứa tiếng có vần ưt / ưc

- Nêu từng gợi ý

- Nhận xét, chốt lời giải:

trực nhật – trực ban – lực sĩ – vứt đi.

- Nghe giới thiệu

- Đọc lại bài chính tả

- Nhận xét chính tả và cách trình bày

- Đọc thầm, ghi ra nháp các tiếng khó

* Viết bài vào vở

- Nêu yêu cầu đề bài

- Thảo luận nhóm đôi

- Viết nhanh vào bảng con

- Ghi vào vở

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: - Dặn HS luyện viết các tiếng còn sai.

-Toán Tiết: 122

Bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

I- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Phiếu thảo luận, dụng cụ xếp hình

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT về cách xem giờ.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

b) HD giải bài toán 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- HD tìm hiểu bài bằng hình ảnh

c) HD giải bài toán 2:

- HD bằng tóm tắt:

7 can : 35 l

2 can : ? l

- Lắng nghe

- Nghe và suy nghĩ

- Nêu cách giải rồi giải miệng

- Nêu yêu cầu bài tập rồi phân tích đề

- Nêu kế hoạch giải:

Trang 8

- Khắc sâu một số điểm mà HS còn thắc mắc.

d) Thực hành:

Bài 1:

- HD bằng tóm tắt:

4 vỉ : 24 viên thuốc

3 vỉ : ? viên thuốc

- Nhận xét, cho HS sửa chữa

Bài 2:

- HD tìm hiểu đề bằng tóm tắt:

7 bao có : 28 kg

5 bao có : ? kg

- Chấm một số vở, nhận xét

Bài 3: Xếp hình

- Nhận xét

Bước 1: Tìm giá trị một phần;

Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần.

- Trình bày bài giải

- Nêu yêu cầu bài tập, viết tóm tắt

- Thảo luận nhóm đôi

Bài giải:

Số viên thuốc trong mỗi vỉ là:

24 : 4 = 6 (viên) Số viên thuốc trong 3 vỉ là:

6 x 3 = 18 (viên)

Đáp số: 18 viên thuốc

- Nhận xét và sửa chữa

- Nêu yêu cầu bài tập, tự tóm tắt rồi giải:

Bài giải:

Số ki-lô-gam gạo đựng trong mỗi bao:

28 : 7 = 4 ( kg ) Số ki-lô-gam gạo đựng trong 5 bao là:

4 x 5 = 20 ( kg )

Đáp số: 20 kg gạo

- Kiểm tra chéo vở

- Tự xếp hình

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: - Dặn HS luyện tập thêm

-Thủ công Tiết: 25 Bài: Làm lọ hoa gắn tường

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết vận dụng kỹ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tường

- Làm được lọ hoa gắn tường đúng quy trình kỹ thuật

- Hứng thú với giờ làm đồ chơi

II/ GV CHUẨN BỊ:

- Mẫu lọ hoa và tranh quy trình

- Giấy thủ công, kéo, hồ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: - Nhận xét kỹ năng đan nong đôi

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Dạy bài mới:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài: Làm lọ hoa gắn tường

b) HD quan sát và nhận xét:

- Giới thiệu mẫu lọ hoa và nêu câu hỏi định

hướng quan sát, nhận xét

- Liên hệ thực tế

c) HD mẫu:

- Thao tác mẫu theo các bước như ở SGV:

+ Bước 1: Gấp phần giấy để làm lọ hoa và gấp

các nếp cách đều;

+ Bước 2: Tách phần đế lọ hoa ra khỏi các nếp

gấp làm thân lọ hoa;

+ Bước 3: Làm thành lọ hoa gắn tường.

- Nhận xét để HS rút kinh nghiệm

d) Thực hành:

- Quan sát và gợi ý thêm

- Nhận xét

- Nghe giới thiệu

- Quan sát và nhận xét về hình dạng, màu sắc, các bộ phận của lọ hoa

- Nêu thử cách làm

- Liên hệ thực tế về ứng dụng

- Lắng nghe và quan sát

- 1 em nhắc lại cách gấp và thực hiện một vài thao tác

- Nêu những điểm còn cảm thấy lúng túng

- Thực hành làm lọ hoa trong nhóm 4

- Trình bày sản phẩm

- Bình chọn

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: - Dặn HS tự luyện tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị cho tiết 2

-Thứ tư ngày tháng năm 2008 Tập đọc Tiết: 50

Bài: Hội đua voi ở Tây Nguyên

I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ: man-gát, ghìm đà, huơ vòi, phẳng lì, bỗng dưng,…

- Biết cách ngắt nghỉ hơi, đọc tạo cảm giác lôi cuốn, hấp dẫn

2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

- Hiểu được nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả về lễ hội đua voi ở Tây Nguyên Qua đó cho thấy nét độc đáo

trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT 3 HS về bài Hội vật.

3 Dạy bài mới:

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài: Hội đua voi ở Tây Nguyên

b) Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- HD luyện đọc, giải nghĩa từ, kết hợp nhắc HS

ngắt nghỉ hơi và phát âm đúng

- Nhận xét

c) HD tìm hiểu bài:

+ Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho

cuộc đua

+ Cuộc đua diễn ra như thế nào?

+ Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ thương?

d) Luyện đọc lại:

- Chọn đọc đoạn 2 và HD luyện đọc

- Nhận xét

- Nghe giới thiệu bài

- Nghe, nhận xét giọng đọc

- Đọc từng câu nối tiếp trước lớp

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc ĐT cả bài

+ Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang

ở nơi xuất phát … phi ngựa giỏi nhất

+ Chiêng trống nổi lên … về trúng đích + Những chú voi chạy đến đích ghìm đà, huơ vòi chào khán giả đã khen ngợi chúng

- Nhận xét giọng đọc

- Thi đọc đoạn và cả bài

- Nhận xét, bình chọn

4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị cho bài Tập làm văn.

-An toàn giao thông Tiết: 3

Bài: Biển báo hiệu giao thông đường bộ

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1 Kiến thức: HS biết hình dáng Màu sắc và hiểu được nội dung 2 nhóm biển báo hiệu giao

thông: biển báo hiệu nguy hiểm, biển báo hiệu chỉ dẫn

- Giải thích được ý nghĩa của các biển báo hiệu 204, 210, 211, 423 (a, b)…

2 Kỹ năng: HS biết nhận dạng và vận dụng hiểu biết về biển báo hiệu khi đi đường để làm

theo hiệu lệnh của biển báo hiệu

3 Thái độ: Biển báo hiệu giao thông là hiệu lệnh chỉ huy giao thông Mọi người phải chấp

hành

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Biển báo hiệu cần dùng

- HS ôn lại các biển báo hiệu đã học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:KT về bài Giao thông đường sắt

3 Dạy bài mới:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w