*Hoạt động 2: bài tập áp dụng.12 phót G/v:nªu bµi tËp cho häc sinh chÐp H/s:chép bài tập và đọc G/v:vÏ h×nh vµ ghi gi¶ thiÕt, kÕt luËn lªn b¶ng H/s:vÏ h×nh vµ ghi gi¶ thiÕt, kÕt luËn vµo[r]
Trang 1Ngày giảng
Lớp 8B:31/12/07
Tiết 31
ôn tập học kỳ I
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố vững chắc các kiến thức về tứ giác,
hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
2.Kỹ năng: Học sinh vận dụng được các kiến thức trên vào giải được một số
bài tập Rèn khả năng tư duy tổng hợp các kiến thức
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi vận dụng các kiến thức trong giải
toán, có hứng thú với bộ môn hình học
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK toán 8, giáo án, thước thẳng, ê ke, bảng phụ.
2.Học sinh: Dụng cụ học tập, bảng nhóm.
III.Tiến trình tổ chức dạy – học:
1.ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
8B:
2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra mà kết hợp trong khi ôn lý thuyết)
3.Bài mới: (35 phút)
*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.(23
phút)
G/v:Nêu từng câu hỏi và yêu cầu học
sinh trả lời
H/s:(hoạt động cá nhân trả lời các câu
hỏi)
- Nêu định nghĩa hình thang, hình thang
cân, hình thang vuông
- Nêu tính chất hình thang
G/v: Hãy nêu định nghĩa hình bình
hành, tính chất hình bình hành
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:(ghi tóm tắt lên bảng)
G/v: ABCD là hình chữ nhật khi nào ?
Nêu các tính chất của hình chữ nhật
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:(ghi bảng)
I/Lý thuyết:
1)Hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với đáy
Hình thang cân là hình thang có hai góc
kề một đáy bằng nhau
*Tính chất hình thang cân:
- Hai cạnh bên bằng nhau
- Hai đường chéo bằng nhau
2)Hình bình hành:
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh
đối song song
*Tính chất: ABCD là hình bình hành
A A A A
AB DC, BC AD
A C, B D
OA=OC, OB=OD
3)Hình chữ nhật:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông
*Tính chất: ABCD là hình chữ nhật
Trang 2G/v: Khi nào thì ABCD là hình thoi ?
Hình thoi có những tính chất gì ? Nêu
dấu hiệu nhận biết hình thoi
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v: Hình vuông có những tính chất gì ?
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:Nêu công thức tính diện tích hình
chữ nhật, tam giác, hình vuông, tam giác
vuông ?
H/s:(lên bảng ghi công thức)
G/v:(theo dõi và nhận xét)
*Hoạt động 2: bài tập áp dụng.(12
phút)
G/v:(nêu bài tập cho học sinh chép)
H/s:(chép bài tập và đọc)
G/v:(vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
lên bảng)
H/s:(vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
vào vở)
G/v:(gợi ý học sinh chứng minh dựa vào
tính chất đường trung bình của tam giác
từ đó suy ra EFGH là hình gì)
G/v:(yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm ra bảng nhóm phần chứng minh
trong 6 phút)
H/s:(hoạt động nhóm theo yêu cầu của
giáo viên)
G/v:(yêu cầu các nhóm treo bảng nhóm
và gọi đại diện các nhóm nhận xét chéo
nhau)
AC BD
OA OB OD OC
4)Hình thoi: Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
*Tính chất: ABCD là hình thoi
AC BD ta trung AC,BDl
ị điểm mỗi đường
à phân giác các góc hình thoi
5)Hình vuông: Hình vuông là tứ giác có
4 cạnh bằng nhau, 4 góc bằng nhau
*Tính chất: ABCD là hình vuông AC BD, AC = BD.
6) Diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình vuông:
*Diện tích hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước của hình chữ nhật)
*Diện tích hình vuông: S = a2 (a là độ dài cạnh hình vuông)
*Diện tích tam giác vuông: S = ab1
2
(a, b là độ dài hai cạnh góc vuông)
*Diện tích tam giác: S = a.h1
2
(a là độ dài cạnh đáy, h là chiều cao tương ứng)
II/Bài tập: A E B
ABCD, EAB F
EA = EB, FAC H
GT FA = FC, GDC C
GD = GC, HDB G
HD = HB D
Điều kiện của ABCD để EFGH là:
KL a) Hình chữ nhật b) Hình thoi
c) Hình vuông
C/m Theo giả thiết ta có: EH // 1AD
2
EF// BC , FG // AD
Suy ra EFGH là hình bình hành
a) EFGH là hình chữ nhật EH EF
AD BC
Trang 3H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)
G/v:(nhận xét các nhóm hoạt động và
cho điểm các nhóm để khuyến khích
tinh thần hoạt động nhóm của hs)
b) EFGH là hình thoi EH = EF
AD = BC c) EFGH là hình vuông EH EF và
EH = EF AD BC và AD = BC 4.Củng cố: (7 phút)
G/v: Hệ thống nội dung ôn tập
*Bài tập trắc nghiệm: Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng trong các khẳng định sau:
a) Hai đường chéo của hình thang cân chia hình đó thành 4 tam giác có
diện tích bằng nhau
b) Hai đường chéo của hình thang cân chia hình đó thành 4 tam giác
bằng nhau
c) Hai đường chéo của hình bình hành chia hình đó thành 4 tam giác
có diện tích bằng nhau
d) Hai đường chéo của hình bình hành chia hình đó thành 4 tam giác
bằng nhau
e) Hai đường chéo của hình chữ nhật chia hình đó thành 4 tam giác có
diện tích bằng nhau
f) Hai đường chéo của hình chữ nhật chia hình đó thành 4 tam giác
bằng nhau
g) Hai đường chéo của hình thoi chia hình đó thành 4 tam giác có diện
tích bằng nhau
h) Hai đường chéo của hình thoi chia hình đó thành 4 tam giác bằng
nhau
*Đáp án: a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Sai, e) Đúng, f) Sai, g) Đúng, h) Đúng
5.Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Ôn tập toàn bộ lý thuyết đã ôn trên lớp
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kỳ I môn hình 1 tiết kết hợp môn đại số 2 tiết