1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 2 - Trường TH số 2 Hoà Bình 2

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 199,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ học cách chào hỏi và luyện tập tiếp cách tự giới thiệu về mình Phát triển các hoạt động Hoạt động 1: Làm bài tập miệng - Hoạt động nhóm Bài 1:[r]

Trang 1

Tuần 2

Cách ngôn : Tiên học lễ hậu học văn

Thứ hai

Chào cờ Tốn

Âm nhạc Tập đọc Tập đọc

Nĩi chuyên đầu tuần Luyện tập

Học hát bài “Thật là hay” (Nhạc và lời Hồng Lân) Phần thưởng

Phần thưởng Thứ ba

Thể dục

Kể chuyện Tốn Chính tả

Dàn hàng ngang, dồn hàng – Trị chơi “Qua đường lội”

Phần thưởng

Số bị trừ - số trừ - hiệu Tập chép : Phần thưởng Thứ tư

Tập đọc Tốn LTVC Thủ cơng Thể dục

Làm việc thật là vui Luyện tập

Từ ngữ về học tập Gấp tên lửa (tt) Dàn hàng ngang, dồn hàng – Trị chơi “Nhanh lên bạn ơi”

Thứ năm

Tập viết Tốn

Mĩ thuật Chính tả TNXH

Chữ hoa Ă Â Luyện tập chung Thường thức mĩ thuật : Xem tranh thiếu nhi Nghe – Viết : Thật là vui

Bộ xương Thứ sáu

Tốn Đạo đức Tập làm văn HĐTT

Luyện tập chung Học tập sinh hoạt đúng giờ (t2) Chào hỏi ; Tự giới thiệu

Tập trung xây dựng nề nếp Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011 Chào cờ : Nĩi chuyện dầu tuần

Tốn Luyện tập

I Mục tiêu : Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm.Vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài cho trước

Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3 ( cột 1, 2 ) ; Bài 4

II Chuẩn bị Thước thẳng cĩ chia rõ các vạch theo cm, dm Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Đêximet

3 Bài mới Giới thiệu: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi

đầu bài lên bảng

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1: Thầy yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài tập

Thầy yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm

cĩ độ dài 1 dm trên thước

Thầy yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con

Thầy yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB cĩ độ dài 1 dm

Bài 2: Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng

phấn đánh dấu

Thầy hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?(Yêu cầu HS

- Hát

- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet,

40 xăngtimet

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet

 ĐDDH: Thước cĩ chia vạch dm, cm

- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to:

1 đêximet Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đĩ chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB

Trang 2

Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3: (cột 1,2)Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Muốn làm đúng phải làm gì?

Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ để đổi cho

chính xác

Bài 4: Thầy yêu cầu HS đọc đề bài

Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước lượng số đo của

các vật, của người được đưa ra Chẳng hạn bút chì dài 16…,

muốn điền đúng hãy so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy

bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm

 Hoạt động 2: Luyện tập

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS đọc

- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau

- HS đọc

 ĐDDH: Thước + vở bài tập

4 Củng cố – Dặn dò Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh

ghế, quyển vở… Nhận xét tiết học Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Âm nhạc : Học hát bài “Thật là hay” (Nhạc và lời Hoàng Lân)

Cô Kim Thu dạy Tập đọc Phần thưởng

I.Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4) Lòng nhân ái của con người

II Chuẩn bị SGK + tranh + thẻ rời SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Ngày hôm qua đâu rồi?

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Thầy đọc mẫu đoạn 1, 2

Nêu các từ cần luyện đọc

Nêu các từ khó hiểu

+ Luyện đọc câu

+ Treo bảng phụ

+ Luyện đọc đoạn 1, 2

Thầy chỉ định 1 số HS đọc

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Treo tranh

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na? (Học sinh khá, giỏi)

Chốt: Thầy giúp HS nhận ra và đưa ra nhận xét khái quát

Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn bạc là gì?

Học sinh khá giỏi trả lời câu hỏi 3

- Hát

- HS đọc

- Hoạt động cá nhân

- ĐDDH: Tranh, thẻ rời

- HS lắng nghe

- HS khá đọc

- HS đọc đoạn 1

- Quen, tuyệt, bàn tán, xếp hạng, sáng kiến

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

- ĐDDH: Tranh

- HS trả lời

- Nói về 1 bạn HS tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

- HS nêu những việc làm tốt của Na

- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng san sẻ của mình cho bạn

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người

4 Củng cố – Dặn dò Em học tập được điều gì ở bạn Na Chuẩn bị: tiết 2

Tập đọc Phần thưởng

I Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)

Lòng nhân ái của con người

II Chuẩn bị Tranh + thẻ rời + bảng phụ SGK

III Các hoạt động

Trang 3

1 Khởi động

2 Bài cũ Phần thưởng

Câu chuyện nói về ai?

Bạn ấy đã làm những việc tốt nào?

3 Bài mới Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Nêu những từ cần luyện đọc

Nêu các từ khó

+ Luyện đọc câu

Thầy chú ý ngắt câu

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Thu

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục

Luyện đọc đoạn 3 và cả bài

Thầy chỉ định 1 số HS đọc

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được thưởng không?

Thầy cho HS đóng vai các bạn của Na bí mật bàn bạc với

nhau

Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui mừng ntn?

Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Giọng điệu

+ 2 câu đầu: Giọng thong thả

+ Lời cô giáo: Hào hứng, trìu mến

+ 4 câu cuối: Cảm động

Thầy đọc mẫu cả đoạn

Thầy uốn nắn cách đọc cho HS

Học sinh khá giỏi trả lời câu hỏi 3

- Hát

- 5 HS đọc

- Trả lời ý

- HS đọc đoạn 3

ĐDDH:Thẻ rời

- Lặng lẽ, sẽ, vỗ tay, khăn

- Lặng lẽ: Chú thích SGK

- HS đọc mỗi em 1 câu nối tiếp nhau hết đoạn

- 1 vài HS đọc

 ĐDDH: Tranh

- Na xứng đáng được vì người tốt cần được thưởng

- Na xứng đáng được thưởng vì cần khuyến khích lòng tốt

- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm,

đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt

ĐDDH: Bảng phụ

- Từng HS đọc

4 Củng cố – Dặn dò 1 HS đọc toàn bài + Em học điều gì ở bạn Thu? + Em thấy việc làm của cô

giáo và các bạn có tác dụng gì? Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Kể chuyện

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011 Thể dục : Dàn hàng ngang, dồn hàng – Trò chơi “Qua đường lội”

I/Mục tiêu: Biết cách tập họp hàng dọc, học sinh đứng vào hàng dọc đúng vị trí (thấp trên – cao dưới) ; biết đứng thẳng hàng dọc.Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ ; biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng (có thể còn chậm).Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi Rèn luyện tính tập thể

II/Địa điểm, phương tiện: Sân trường, còi, kẻ sân cho trò chơi “Qua đờng lội”

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:

1/ Phần mở đầu:

Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học Gv tổ

chức cho cả lớp

GV dùng khẩu lệnh cho HS đứng lại, quay mặt vào tâm

Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”(1 phút)

2) Phần cơ bản: GV hoặc cácn sự lớp điều khiển

GV cho HS tập hợp theo từng tổ

Trò chơi: “Qua đường lội” GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

cách chơi

3) Phần kết thúc: Đứng tại chỗ vỗ tay Hát

HS tập luyện cách chào, báo cáo

Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên

Đi thành vòng tròn và hít thở sâu

HS tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ, đứng lại

Dàn hàng ngang, dồn hàng

Tổ trưởng điều khiển các thành viên trong tổ của mình

Trang 4

Trò chơi: “Có chúng em” GV cho tất cả HS ngồi xổm, khi

GV gọi đến tổ nào, HS tổ đó đứng lên và đồng thanh trả lời

“Có chúng em” Sau đó có lệnh của Gv cho ngồi xuống mới

ngồi

Nhận xét tiết học

HS chơi theo tổ

HS ôn lại cách chào GV và HS chào nhau

Kể chuyện Phần thưởng

I Mục tiêu : Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý SGK, kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT 1, 2, 3) Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện

II Chuẩn bị Tranh SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Có công mài sắt có ngày nên kim

3 Bài mới:

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động: )

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện.

+ Kể theo tranh 1

Na là 1 cô bé ntn?

Trong tranh này, Na đang làm gì?

Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các bạn

Na còn băn khoăn điều gì?

+ Kể theo tranh 2, 3

Cuối năm học các bạn bàn tán về chuyện gì? Na làm gì?

Trong tranh 2 các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện gì?

Tranh 3 kể chuyện gì?

+ Kể theo tranh 4

Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn ra ntn?

Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?

Khi Na được phần thưởng, Na, các bạn và mẹ vui mừng ntn?

Hoạt động 2: Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện.

Thầy tổ chức cho HS kể theo từng nhóm

Thầy nhận xét

(Học sinh khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện) (BT4)

- Hát

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- HS nêu

- ĐDDH: Tranh

- Tốt bụng

- Na đưa cho Minh nửa cục tẩy

- Na gọt bút chì giúp Lan, bẻ cho Minh nửa cục tẩy, chia bánh cho Hùng, nhiều lần trực nhật giúp các bạn bị mệt

- Học chưa giỏi

- Cả lớp bàn tán về điểm và phần thưởng

Na chỉ lặng im nghe, vì biết mình chưa giỏi môn nào

- Các bạn HS đang tụ tập ở 1 góc sân bàn nhau đề nghị cô giáo tặng riên cho Na 1 phần thưởng vì lòng tốt

- Từng HS bước lên bục nhận phần thưởng

- Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng

- Cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy Tưởng rằng nghe nhầm, đỏ bừng mặt Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

- Hoạt động nhóm

- ĐDDH: Tranh

4 Củng cố – Dặn dò Về kể lại câu chuyện cho người thân Nhận xét tiết học.

Toán Số bị trừ - số trừ - hiệu

I Mục tiêu : Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ.Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm SGK

III Các hoạt động Bài 1 ; Bài 2 ( a,b,c ) ; Bài 3

1 Khởi động

2 Bài cũ 10 cm bằng mấy dm?

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

Thầy ghi bảng phép trừ

- Hát

- HS nêu

 ĐDDH:Mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn

Trang 5

-59 – 35 = 24

Yêu cầu HS đọc lại phép trừ Thầy chỉ từng số trong phép

trừ và nêu

Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ (thầy vừa nêu vừa ghi

bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

Thầy yêu cầu HS nêu lại

Thầy yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột dọc

Thầy nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2: (a, b, c)Viết phép trừ rồi tính hiệu

Thầy hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để dưới, sao cho

các cột thẳng hàng với nhau

Chốt: Trừ từ phải sang trái

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phép trừ

Quan sát bài mẫu và làm bài

Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?

Dựa vào đâu để đặt lời giải

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

59 > số bị trừ

35 > số trừ

24 > hiệu

- HS nêu

- Không đổi

 ĐDDH: Mẫu hình

- HS nêu miệng

- HS làm bảng con

- HS xem bài mẫu và làm

79

25

54

- Tìm hiệu

- HS làm bài sửa bài

- 2 HS đọc đề

- Làm phép tính trừ

- HS làm bài, sửa bài

4 Củng cố – Dặn dò Làm bài 2b, d trang 8 Chuẩn bị: Luyện tập Nhận xét tiết học.

Chính tả Phần thưởng

I Mục tiêu : Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài phần thưởng SGK

Làm được BT3, BT4 ; BT(2) a/b Rèn luyện Tính kiên trì, cẩn thận

II Chuẩn bị SGK – bảng phụ SGK – vở + bảng

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Ngày hôm qua đâu rồi?

Thầy đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm, làm lại – nhẫn

nại, lo lắng – ăn no

3 Bài mới Giới thiệu: Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn

tóm tắt nội dung bài phần thưởng và làm bài tập

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?

Đoạn này có mấy câu?

Cuối mỗi câu có dấu gì?

Chữ đầu câu viết ntn?

Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

Thầy hướng dẫn HS viết bảng con

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng

Thầy sửa lời phát âm cho HS

Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự đã học

Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

Nêu yêu cầu bài

Thầy sửa lại cho đúng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

Thầy xóa những chữ ở cột 2

- Hát

ĐDDH: Bảng phụ

- Bài: Phần thưởng

- 2 câu

- Dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

 ĐDDH: Bảng phụ

- 2 HS lên bảng điền

- lớp nhận xét và viết vào vở

- HS nêu miệng làm vở

- Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ

- HS nêu

- Vài HS điền trên bảng lớp, HS nhận xét

- Lớp viết vào vở

- HS viết lại

4 Củng cố – Dặn dò Thầy cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh Đọc lại tên 10 chữ cái

Xem lại bài Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui

Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011

Trang 6

Tập đọc Làm việc thật là vui

I Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.Hiểu ý nghĩa : Mọi người, vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)Giáo dục tinh thần lao động hăng say

*(BVMT)

II Chuẩn bị Tranh, bảng từ SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Phần thưởng

Nêu những việc làm tốt của bạn Na

Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng không? Vì sao?

3 Bài mới Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng

Nêu những từ ngữ cần luyện đọc

Nêu những từ ngữ khó hiểu

Đặt câu với từ tưng bừng

Đoạn 2: Đoạn còn lại

Các từ ngữ cần luyện đọc

Các từ ngữ khó hiểu

Đặt câu với từ “nhộn nhịp”

Luyện đặt câu

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

(BVMT) - HS luyện đọc và tìm hiểu bài / kết hợp gợi ý HS

liên hệ (dùng câu hỏi) : Qua bài văn, em có nhận xét gì về

cuộc sống quanh ta ? (Mọi vật, mọi người đều làm việc thật

nhộn nhịp và vui vẻ ) Từ đó liên hệ ý về BVMT : Đó là

môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người

chúng ta

Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?

Hãy kể thêm những con, những vật có ích mà em biết

Em thấy cha mẹ và những người xung quanh biết làm việc

gì?

Bé làm những việc gì?

Câu nào trong bài cho biết bé thấy làm việc rất vui?

Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Thầy đọc mẫu lưu ý giọng điệu chung vui, hào hứng

Thầy uốn nắn sửa chữa

- Hát

- HS nêu

- Hoạt động nhóm

 ĐDDH: Tranh, bảng từ

- HS thảo luận

- Quanh, tích tắc, việc, vải chín, rực rỡ, sắc xuân

- Lễ khai giảng tưng bừng

- Quét nhà, bận rộn, nhộn nhịp

- Nhộn nhịp: Đông vui có nhiều người, nhiều việc cùng 1 lúc

- Đường phố lúc nào cũng nhộn nhịp

- Các vật: đồng hồ, cành đào Các con vật:

Gà trống tu hú chim bắt sâu

- Bút, quyển sách, xe, con trâu, mèo

- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà, bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chở khách

- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em

- Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà côn g việc lúc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui

- HS đọc toàn bài

- Làm việc thật là vui

4/Củng cố – Dặn dò Bài tập đọc hôm nay là gì? Câu nào trong bài nói ý giống như tên bài? Đọc

bài diễn cảm Chuẩn bị: Luyện từ và câu

Toán Luyện tập

I Mục tiêu : Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số.Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ

Giáo dục tính cẩn thận Bài 1 ; Bài 2 ( cột 1, 2 ) ; Bài 3 ; Bài 4

II Chuẩn bị SGK , thẻ cài SGK , bảng , bút dạ quang

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Số bị trừ – số trừ - hiệu

- Hát

Trang 7

-3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề Hôm nay chúng ta làm luyện tập

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1: Tính GV nhận xét

Bài 2: (cột 1, 2)Tính nhẩm

Thầy yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả

Thầy lưu ý HS tính từ trái sang phải

Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số bị trừ, số trừ

Khi sửa bài Thầy yêu cầu HS chỉ vào từng số của phép trừ

và HS nêu tên gọi

Bài 4: Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao?

Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Có thể làm tính nếu thấy cần và dùng bút khoanh tròn vào

chữ cái có đáp số đúng

Hoạt động 2: Củng cố

78 – 46 = 32

97 – 53 = 44

63 – 12 = 51

 ĐDDH: Thẻ cài

- HS làm bảng con

- HS làm bài

- Trong phép trừ

84 > số bị trừ

31 > số trừ

53 > hiệu

- HS đọc đề toán

- Làm phép tính trừ

- HS làm bài – sửa bài

- HS đọc đề toán

- HS làm bài

ĐDDH: Thẻ cài

- HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ

4 Củng cố – Dặn dò Làm bài 1 vào vở Chuẩn bị: Luyện tập chung

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: từ ngữ về học tập

I Mục tiêu : Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1) Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2) ; biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT3) ; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4).Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt

II Chuẩn bị Bảng phụ, bảng cài SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Luyện từ và câu

Thầy kiểm tra một số học sinh làm lại bài 2,4

3 Bài mới

Giới thiệu: Trong tiết hôm nay các em sẽ : Củng cố những

điều đã học về từ và câu

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2

-Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học hành, tập đọc)

Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư øtìm được

Đặt câu với từ tìm được ở bài 1

Với mỗi từ đăït 1 câu Thầy cho học sinh trao đổi theo

nhóm, các nhóm thi đua theo cách tiếp sức

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3,4

Thầy ghi các câu lên bảng

Thầy hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu

Ví dụ : Tên em là gì ? Em tên là Văn Ngọc

Bài 3 : Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các em sắp

xếp lại tạo câu mới

Hoạt động 3: Trò chơi (ĐDDH:Bảng cài)

Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lên bảng cài

Hát Học sinh nêu

- ĐDDH: Bảng cài -Học sinh nêu miệng -Học sinh đọc yêu cầu -Hoạt động nhóm

* Em học hành chăm chỉ

* Em thích môn tập đọc

- ĐDDH: Bảng phụ

- Đánh dấu chấm hỏi vào câu

- 3 học sinh lên bảng làm Lớp viết vào vở, câu trả lời viết ở dòng dưới câu hỏi Cuối câu đăït dấu chấm

- Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗi câu thành 1 câu mới

- 1 học sinh làm mẫu :

* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

4 Củng cố – Dặn dò Câu hỏi dùng làm gì ? Cuối câu hỏi đăït dấu gì ? Có thể đảo vị trí các từ

trong câu được không? Thầy cho học sinh đọc ghi nhớ Chuẩn bị : Bài tập đọc

Trang 8

Thủ công Gấp tên lửa (t2)

I Mục tiêu Biết cách gấp tên lửa Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng HS hứng thú và yêu thích gấp hình

II Chuẩn bị GV: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy thủ công Giấy thủ công có kẻ ô Mẫi quy trình giấy tên lửa HS: Giấy nháp

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ GV kiểm tra việc chủa bị giấy nháp của HS

3 Bài mới Giới thiệu: GV giời thiệu – ghi bảng.

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

Đồ dùng dạy học: Mẫu gấp tên lửa.

+ Hình dáng của tên lửa?

+ Màu sắc của mẫu tên lửa?

+ Tên lửa có mấy phần?

+ Để gấp được tên lửa, ta gấp phần nào trước phần nào sau?

- GV chốt lại cách gấp

Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kỹ thuật.

ĐDDH: Mẫu quy trình các bước gấp tên lửa Giấp thủ công

minh họa các bước thực hiện

- GV treo quy trình gấp – Giới thiệu 2 bước: Gấp tạo mũi và

thân tên lửa (H1 đến H4), tạo tên lửa và sử dụng (H5 và H6)

- GV gọi ý qua hình vẽ để HS nêu cách gấp từng hình

- GV thao tác mẫu từng bước:

Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

Hoạt động 3: Củng cố.

ĐDDH: 6 hình vẽ rời trong bảng quy trình

- GV chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu mỗi HS trong nhóm

thực hành gấp tên lửa

- GV quan sát – uốn nắn và tuyên dương nhóm có tiến bộ

- Hát

- Các tỗ trưởng báo cáo

- HS nhắc lại

- HS quan sát nhận xét

- HS trả lời

- Hình chữ nhật, hình vuông,

- Gấp phần mũi trước, phần thân sau

- HS quan sát hình vẽ từ H1 đến H6

- HS nêu

- HS quan sát và theo dõi từng bước gấp của GV

- 1 HS phóng thử tên lửa – Nhận xét

- HS nhắc lại

- HS thực hành theo nhóm

- HS nhắc lại quy trình gấp dựa vào 6 hình vẽ rời

4 Củng cố – Dặn dò Chuẩn bị: Giấy màu (10 x 15ô) Tập gấp nhiều lần và tập phóng tên lửa để

học tiết 2 Nhận xét tiết học

Thể dục : Dàn hàng ngang, dồn hàng – Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

I/Mục tiêu: Biết cách tập họp hàng dọc, học sinh đứng vào hàng dọc đúng vị trí (thấp trên – cao dưới) ; biết đứng thẳng hàng dọc.Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ ; biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng (có thể còn chậm).Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi Rèn luyện tính tập thể

II.Chuẩn bị: Sân trường, vệ sinh an toàn, còi

II.Nội dung & phương pháp lên lớp:

1/ Phần mở đầu:

GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

GV cho HS ôn bài thể dục lớp1

2)Phần cơ bản:

GV điều khiển cả lớp tập hợp hàng dọc, đứng nghiêm,

nghỉ, điểm số, quay phải, trái

-GV ôn cho HS cách dàn hàng ngang, dồn hàng

-HS ôn tập cách báo cáo

-Đứng hát và vỗ tay

-Ôn bài thể dục lớp 1

HS thực hiện theo lời hô của GV

-HS tổ chức tập luyện theo tổ

Trang 9

*Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

-GV nêu cách chơi

3)Phần kết thúc:

-Tổ chức cho HS đi thường theo nhịp, hàng dọc

-GV cùng HS hệ thống bài

4)Củng cố, dặn dò:

HS về tiếp tục ôn cách chào GV, và chào nhau

Nhận xét tiết học

HS thực hiện dưới sự điều khiển của GV -Cán sự lớp điều khiển

-HS chơi thử lần 1

-HS chơi chính thức

-HS thực hiện dưới sự điều khiển của GV

Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011 Tập viết Ă, Â chậm nhai kĩ

I Mục tiêu : Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu

ứng dụng : Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần)

Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị Chữ mẫu Ă ÂÂ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ GV giới thiệu về các dụng cụ học tập Tập viết đòi

hỏi đức tính cẩn thận và kiên nhẫn

3 Bài mới Giới thiệu: Nhiệm vụ của giờ tập viết.

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* Gắn mẫu chữ Ă, Â

Chữ Ă, Â cao mấy li?

Gồm mấy đường kẻ ngang?

Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ Ă, Â và miêu tả:

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ

Nêu độ cao các chữ cái

Cách đặt dấu thanh ở các chữ

Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

GV viết mẫu chữ: “Ăn” lưu ý nối nét Ă và n

HS viết bảng con

* Viết: Ăn

Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

GV nêu yêu cầu viết

- Hát

 (ĐDDH: chữ mẫu)

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 3 nét

- HS quan sát

 (ĐDDH: bảng phụ câu mẫu)

- HS đọc câu

- Ă, h: 2,5 li

- n, m, i, a: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu ngã (~) trên i

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

4 Củng cố – Dặn dò GV nhận xét tiết học Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu : Biết đếm, đọc, viết các số trông phạm vi 100 Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.Biết giải bài toán bằng một phép cộng.Tính cẩn thận, chính xác Bài 1 ; Bài 2 ( a,b,c,a ) ; Bài 3 ( cột 1,2 ) ; Bài 4

II Chuẩn bị Các bài tập và mẫu hình Vở + sách và bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Luyện tập Học sinh sửa bài

3 Bài mới Giới thiệu: Thầy giới thiệu ngắn gọn tên bài sau

đó ghi tên bài lên bảng

- Hát

- HS lập lại tên bài

Trang 10

Phát triển các hoạt động)

Hoạt động 1: Làm bài tập miệng

Bài 1 : Viết các số : Thầy chỉ học sinh đếm số từ 40 đến 50

Từ 68 đến 74

Tròn chục và bé hơn 50

Bài 2: (a, b, c, d)Nêu yêu cầu

Dựa vào số thứ tự các số để tìm

Thầy lưu ý HS : Số 0 không có số liền trước

Hoạt động 2: Làm bài tập viết

Bài 3: (Cột 1, 2)

-Đăt tính rồi tính

Thầy nhận xét

Bài 4

Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm thế nào ?

Hoạt động 3: Trò chơi

Thầy cho phép tính yêu cầu học sinh đặt tính và nêu tên các

thành phần trong phép tính đã học

Thầy cho học sinh thi đua làm

 ĐDDH: mẫu hình Vài học sinh đếm: 40, 41, 42, 43, 44, 45,

46, 47, 48, 49, 50 Học sinh đếm: 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74 Học sinh nêu: 10, 20, 30, 40, 50

Học sinh đọc yêu cầu đề bài Học sinh làm, sửa bài

 ĐDDH: Mẫu hình

Học sinh nêu cách đặt

32 87 21 +43 - 35 +57

75 52 78 Học sinh đọc đề

Làm phép cộng

- HS làm bài, sửa bài

ĐDDH: Dụng cụ trò chơi

96 - Số bị trừ 53 -42 - Số trừ -10

54 - Hiệu 43

48 - Số hạng 32 +30 - Số hạng +32

78 - Tổng 64

4 Củng cố – Dặn dòLàm bài 1 Chuẩn bị : Luyện tập chung

Mĩ thuật : Thường thức mĩ thuật : Xem tranh thiếu nhi

Cô Xuân Thu dạy

Chính tả Làm việc thật là vui

I/ Mục tiêu : Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi Biết thực hiện đúng yêu cầu BT2 ; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3) Tính cẩn thận

II Chuẩn bị SGK + bảng cài Vở + bảng

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Thầy đọc cho HS ghi: cố gắng, gắn bó, gắng sức

3 Bài mới Giới thiệu: Cách trình bày bài thơ

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết

Thầy đọc bài

Đoạn này có mấy câu?

Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

Bé làm những việc gì?

Bé thấy làm việc ntn?

Thầy cho HS viết lại những từ dễ sai

Thầy đọc bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Thầy cho từng cặp HS lần lượt đối nhau qua trò chơi

thi tìm chữ

Bài 3: Sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái

- Hát

- Hoạt động lớp

- 2 HS đọc

- 3 câu

- Câu 2

- HS nêu

- Hoạt động cá nhân

- HS viết bảng con

- HS viết vở

ĐDDH:Bảng cài

- Trò chơi thi tìm các tiếng bắt đầu bằng g –

gh

- Nhóm đố đứng tại chỗ Nhóm bị đố lên bảng viết

- Nhóm đôi: Từng cặp HS lên bảng sắp xếp lại tên ghi sẵn Mỗi lần chỉ được 1 tên

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w