Ñaát hình thaønh töø saûn phaåm boài tuï cuûa caùc soâng hieän ñaïi. Phaãu dieän phaùt trieån yeáu, kieåu: A-AB-BC-C hoaëc A-AB-Bw- C[r]
Trang 1Chương 3
Loại hình sử dụng đất
A Lựa chọn + mô tả LUT
1 Định nghĩa
Là bức tranh mô tả thực trạng sử dụng đất của một
vùng đất với những phương thức sản xuất & quản lý trong các điều kiện tự nhiên, KT-XH & kỹ thuật xác
Trang 2(FAO/UNEP, 1999):
"Land use is characterised by the arrangements, activities and inputs people undertake in a
certain land cover type to produce, change or maintain it"
Trang 3Land use information provides:
• What: the purpose of activities undertaken - e.g the specific products and services, that are sought
• Where: the geographic location and extent of the spatial unit under consideration
• When: the temporal aspects of various activities undertaken - e.g the sequence of carried out operations like planting,
weeding, etc
• How: the technologies employed - e.g technological inputs/ materials such as fertilizer, irrigation, labor, etc
Trang 4Quá khứ - Hiện tại - Tương lai
Nội dung đánh giá :
- Các loại cây được sản xuất trong vùng nghiên cứu
- Sự phân bố + diện tích
Theo bảng thống kê
Thể hiện trên bản đồ Sơ đồ
Viễn thám - Kỹ thuật GIS
Qua ảnh mô tả: - So sánh
- Quan sát trực tiếp
Ví dụ: Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh Ninh Thuận
Trang 71 Rainfed agri
2 Irrigated agri
3 Forestry
Trang 91 Đất phù sa chưa phân hóa phẫu diện (PQ
Khanh)
1 Diện tích, phân bố và đặc điểm hình thành: có 2.433 ha
(0,25%); phân bố ở huyện: Đạ Tẻh 677 ha, Cát Tiên 1.756
ha Đất hình thành từ sản phẩm bồi tụ của các sông hiện đại Phẫu diện phát triển yếu, kiểu: A-AB-BC-C hoặc
A-AB-Bw-C Theo FAO/WRB, đất này tương đương với Eutric Fluvisols
2 Tính chất lý hóa học và chất lượng đất:
-Đất có TPCG thịt trung bình (sét 20-22%);
-Phản ứng đất gần trung tính (pHH2O đạt 6,0-6,5); CEC khá 13-15 me/100gđ, tổng cation kiềm trao đổi 50-60%
-Các yếu tố dinh dưỡng như mùn, đạm, lân và kali đều ở mức khá (ở tầng đất OM%: 1,86-2,06%, N%: 0,12-0,13%, P2O5: 0,08-0,12% và K2O: 0,72-0,79%)