1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 5 - Tuần 6 - Phạm Thị Thu Huế - Trường Tiểu học Minh Khai

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 392,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập để tìm câu - Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời.. trả lời tương ứng?[r]

Trang 1

Thửự Hai, ngaứy 3 thaựng 10 naờm 2011

SAÙNG:

Chào cờ

*****************************************************************

Tập đọc

Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai

I Mục tiêu

- Đọc rành mạch, lưu loát; đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu nội dung : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học

Bảng phụ chép đoạn 3

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra: Học sinh nối tiếp đọc thuộc bài Ê- mi-li, con …

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Luyện đọc:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện

đọc

- Giáo viên theo dõi sửa lỗi sai và giải

nghĩa từ

- Giáo viên giải thích chế độ A- pác-

thai

- Giáo viên đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

? Dưới chế độ A- pác- thai, người da

đen bị đối xử như thế nào?

? Người dan Nam Phi đã làm gì để xoá

bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn đọc

đúng và đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài

- Người da đen phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp, phải sống, làm việc ở những khu riêng, không

được hưởng một chút tự do nào

- Người da đen ở Nam Phi đã đứng lên đòi bình đẳng, cuộc đấu tranh của họ cuối cùng

Trang 2

? Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ

A- phác- thai được đông đảo mọi người

trên thế giới ủng hộ

? Em hãy giới thiệu về vị tổng thống

đầu tiên của nước Nam Phi mới?

c) Luyện đọc diễn cảm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện

đọc

- Giáo viên bao quát, nhận xét

? Nội dung bài

đã giành được thắng lợi

- Vì họ không thể chấp nhận được 1 chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạo

- Vì đây là 1 chế độ phân biệt chủng tộc xấu xa nhất cần phải xoá bỏ

- Không thể có màu da cao quí và màu da thấp hèn

- Ông Men- xơn Man- đê- la là luật sư Ông

đã cùng người dân Nam Phi chống lại chế

độ phân biệt chủng tộc và bị cầm tù 27 năm Ông là tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới

- Học sinh đọc nối tiếp

- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài

- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc trước lớp

- Học sinh nêu nội dung

3 Củng cố, dặn dò

- Nội dung bài

- Liên hệ, nhận xét

*****************************************************************

Toán Tiết 26 Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán

có liên quan

- Bài tập cần làm: Bài 1a( 2 số đo đầu), bài 1b( 2 số đo đầu), bài 2, bài 3( cột 1), bài 4

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra: Bài tập 2/b: 2 học sinh lên bảng.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Bài tập 1: Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên bao quát, nhận xét - Học sinh làm, chữa bài.8m2 27dm2 = 28m2 + dm2 = 28 dm2.

100

27

100 27

Trang 3

Bài tập 2: Học sinh làm cá nhân.

- Giáo viên chấm chữa

Bài tập 3: Hướng dẫn học sinh thảo

luận cặp >, <, =

- Giáo viên nhận xét- đánh giá

Bài tập 4: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên chấm- nhận xét

16m2 9dm2 = 16m2 + dm2 = 16 dm2 26dm2 = m2

- Học sinh làm- trình bày

3cm25mm2 = …… mm2 Đáp án B là đúng: 305

- Học sinh thảo luận- trình bày

2dm2 7cm2 = 207cm2 207cm2

300mm2 > 2cm2 89mm2 289mm2 3m2 48dm2 < 4m2 348dm2 400dm2 61km2 > 610hm2 6100hm2

- Học sinh làm, chữa bảng

Diện tích một viên gạch

40 x 40 = 1600 (cm2) Diện tích căn phòng là:

1600 x 150 = 240000 (cm2) Đổi 240000cm2 = 24m2 Đáp số: 24m2

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung

- Liên hệ, nhận xét

*****************************************************************

đạo dức

Có chí thì nên (tiết 2)

I Mục tiêu

- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí

- Biết được người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống

- Cảm phục và noi gương những gương có ý chí vươn lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình và xã hội

- Xác định được thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập kế hoạch vượt khó khăn

I Đồ dùng

- Sưu tầm qua sách, báo, đời sống xung quanh em những tấm gương vượt khó

III Hoạt động dạy – học

1 Bài cũ: Nêu ghi nhớ tiết trước.

2 Bài mới.

100

9

100 9 100

26

Trang 4

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, y/c tiết học.

b Thực hành.

* HĐ1: Làm bài tập 3 SGK

- Y/c làm việc nhóm

- GV gợi ý:

+ Khó khăn của bản thân như: sức khoẻ

yếu, bị khuyết tật…

+ Khó khăn về gia đình: nhà nghèo, cô

đơn,…

+ Khó khăn khác: đường đi xa, hiểm

trở, thiên tai lũ lụt, …

- GV cùng HS nhận xét => Kết luận

* HĐ2: Gương sáng noi theo

- GV tổ chức hoạt động cả lớp

+ Kể một số tấm gương vượt khó trong

cuộc sống và học tập ở sung quanh hoặc

em biết qua báo chí, đài, truyền hình …

+ Khi gặp khó khăn trong học tập các

bạn đó đã làm gì ?

+ Thế nào là vượt khó trong học tập và

cuộc sống ?

+ Vượt khó trong học tập và cuộc sống

sẽ giúp ta điều gì ?

- GV kể cho HS nghe một câu truyện về

một tấm gương vượt khó

- GV kết luận: : Lớp ta có một vài bạn

còn nhiều khó khăn Bản thân các bạn

đó cần nỗ lực cố gắng để tự mình vượt

khó Nhưng sự cảm thông, chia sẻ của

bạn bè ,tập thể cũng hết sức cần thiết để

giúp bạn vượt qua khó khăn, vươn lên

- HS trao đổi nhóm đôI hoàn thành bài tập 3

- Cử đại diện trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS tiến hành hoạt động cả lớp

+ HS kể cho các bạn trong lớp cùng nghe

+ … không ngừng học tập vươn lên

+ Là biết khắc phục khó khăn, tiếp tục phấn đấu và học tập, không chịu lùi bước…

+ Giúp ta tự tin hơn trong cuốc sống, học tập và được yêu mến, cẩm phục

- HS lắng nghe

- HS nghe

**********************************************************************************************

CHIEÀU:

Luyện: tập đọc

Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai

I Mục tiêu

Trang 5

- Rốn kĩ năng đọc rành mạch, lưu loát, diễn cảm; đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu nội dung của bài thụng qua làm bài tập

II Cỏc hoạt động dạy- học

1, Luyện đọc:

- GV tổ chức cho HS luyện đọc trong nhúm

- Thi đọc GV, cả lớp nhận xột

2, Làm bài tập: GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đỏp ỏn:

Bài tập 1: Chọn 2 ý cuối:

- Ngược lại người da đen phải làm những cụng việc nặng nhọc, bẩn thỉu; lương chỉ bằng 1/7 hay 1/10 lương của cụng nhõn da trắng

- Họ phải sống, chữa bệnh, đi học ở những khu riờng và khụng được hưởng một chỳt tự do, dõn chủ nào

Bài tập 2:

Bất bỡnh với chế độ a-pỏc-thai, người da đen đã đứng lên đòi bình đẳng

Bài tập 3: Chọn ý thứ 2:

Vỡ họ biết đõy là cuộc đấu tranh đồi bỡnh đẳng và cụng lớ

Bài tập 4: HS tự viết vào vở 1-2 cõu giới thiệu về ụng Nen- xơn Man- đê- la Vài HS trỡnh bày Cả lớp và GV nhận xột Vớ dụ:

Ông Nen- xơn Man- đê- la là luật sư Ông đã cùng người dân Nam Phi chống lại chế

độ phân biệt chủng tộc và bị cầm tù 27 năm Ông là tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới

3, Củng cố:

- 1 HS đọc lại toàn bài

- 1 HS nờu lại nội dung của bài

*****************************************************************

Luyện: toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Rốn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

III Các hoạt động dạy- học

Bài 1:

- HS đọc yờu cầu của BT

- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS trỡnh bày, giải thớch cỏch làm KQ: Khoanh vào D 1 m

Bài 2: Chuyển thành trũ chơi: “Nối nhanh, nối đỳng” Sau khi HS chơi xong, yờu cầu

HS giải thớch cỏch làm

10000

23 2

Trang 6

Bài 3:

- HS tự làm vào vở

- 1 HS lờn bảng trỡnh bày Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Thữ tự cỏc dấu cần điền là: =; >; <

Bài 4:

- HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ tự làm vào vở

- 1 HS trỡnh bày trờn bảng Cả lớp và GV nhận xột

Bài giải:

Đổi: 12cm5mm = 125mm; 8dm= 800mm Diện tớch hỡnh chữ nhật đú là:

800 x 125 = 100 000mm Đổi: 100 000mm = 10dm

Đỏp số: 10dm

*****************************************************************

AÂm nhaùc ( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)

**********************************************************************************************

Thửự Ba, ngaứy 4 thaựng 10 naờm 2011

SAÙNG:

chính tả (Nhụự - vieỏt)

Ê-mi-li, con

I Mục tiêu

- Nhớ- viết đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết được các tiếng chứa ươ, ưa và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm tiếng chứa ươ , ưa thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ ở BT3

- HS khá, giỏi làm đầy đủ được BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ

II Đồ dùng dạy- học

- Bài tập 2 viết sẵn trên bảng nhóm.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết các tiếng : mùa, muôn , cuối , ruộng lúa, váng xuộm,….

- Em có nhận xét gì về cách ghi dấu thanh ở các tiếng trên bảng?

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, y/c tiết học.

b Hướng dẫn nghe- viết.

2

2

Trang 7

- Gọi 1 HS đọc bài viết

*Tìm hiểu nội dung

+ Chú Mo- ri- xơn nói với con điều gì

khi từ biệt ?

*Hướng dẫn viết các từ khó:

+ GV cho HS tìm và nêu các từ dễ lẫn

khi viết

+ Yêu cầu HS đọc viết các từ vừa tìm

được

* Viết chính tả và chấm.

+ Yêu cầu HS nêu cách trình bày, tư thế

viết

+ Y/c học sinh nhớ viết

+ Y/c HS soát lỗi

+ GV thu chấm một số em

* Hướng dẫn làm BT

Bài 1:

- Gọi HS đọc y/c và nội dung bài

- Y/c tự làm bài

- GV cùng HS cùng HS nhận xét

+ Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanh ở các tiếng ấy ?

- GV chốt

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp theo hướng

dẫn sau:

+ Đọc kĩ các câu thành ngữ, tục ngữ

+ Tìm tiếng còn thiếu

+ Tìm hiểu nghĩa của từng câu tục ngữ,

- 2 - 3 HS đọc thuộc đoạn thơ trước lớp

+ Chú muốn nói với con rằng: cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.

- HS nối tiếp nêu Chẳng hạn: Ê- mi- li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa- sinh- tơn, hoàng hôn, sáng loà, …

- 3 HS viết bảng, lớp viết vở nháp.

- HS nêu

- HS viết bài vào vở

- Trao đổi vở để soát lỗi

- ! HS đọc to trước lớp

- HS làm và nêu:

+ Các từ chứa ưa: lưa, thưa, mưa, giữa.

+ Các từ chứa ươ: tưởng, nước, tươi, ngược.

- HS nêu, HS khác nhận xét Kết quả :

+ Trong các tiếng lưa, mưa, thưa không

được đánh dấu thanh vì mang thanh ngang, riêng tiếng giữa dấu thanh đặt ở

chữ cái đầu của âm chính

+ Trong các tiếng: tưởng, nước, ngược,

dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính, tiếng tươi không được đánh dấu

thanh vì mang thanh ngang

- HS đọc yêu cầu BT, làm bài vào vở

- HS nối tiếp nêu ý kiến Mỗi HS chỉ hoàn thành 1 câu tục ngữ, thành ngữ

VD:

+ Cầu được, ước thấy : đạt được đúng

điều mình mong mỏi, ao ước

Trang 8

thành ngữ.

- Gọi HS phát biểu ý kiến GV cùng HS

nhận xét các câu đúng

- Y/c học thuộc lòng các câu thành ngữ,

tục ngữ trên - 2 Hs đọc thuộc lòng trước lớp.

c Củng cố – Dặn dò

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

**********************************************************************************************

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác

I Mục tiêu

- Hiểu được nghĩa các từ có chứa tiếng hữu ,tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1,BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu của BT3, BT4

- HS khá, giỏi đặt được 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4

II Đồ dùng dạy- học

- Vở bài tập Tiếng việt

- Một vài tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng phân loại

III Các hoạt động dạy- học

A - Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa về từ đồng âm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1:

a) Hữa có nghĩa là bạn bè

b) Hữu có nghĩa là có

Bài 2: Thực hiện tương ứng như bài

tập 1

a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”

b) Hợp có nghĩa là đúng với yêu cầu,

đòi hỏi, nào đó

Bài 3:

- Hướng dẫn học sinh đặt câu

- Gọi học sinh đọc

- Học sinh làm việc theo cặp hoặc nhóm

- hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu

- Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng

- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực

- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp

- Nêu yêu cầu bài tập 3

+ Bác ấy là chiến hữu của bố em

+ Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ

Trang 9

Bài 4:

- Giúp học sinh hiểu nội dung 3 thành

ngữ

- Giáo viên gọi học sinh đọc lại

- Nhận xét bổ sung

nhau!

+ Loại thuốc này thật hữu hiệu

+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình

+ Thị thuyền khắp nơi thương yêu, đùm bọc nhau như anh em bốn bể một nhà

+ Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc

+ Họ chung lưng đấu sức, sướng khổ cùng nhau

3 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học thuộc lòng 3 thành ngữ

*****************************************************************

Toán TIẾT 27 héc ta

I Mục tiêu

Biết:

- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích (héc ta)

- Biết quan hệ giữa héc ta và mét vuông

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta)

- Bài tập cần làm: Bài 1a( 2 dòng đầu); bài 1b( cột đầu); bài 2.HSKG làm hết cỏc BT

II Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.

2 Bài mới: a) Giới thiệu + ghi bài.

b) Giảng bài

* Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta

- Giáo viên giới thiệu: Thông thường khi

diện tích 1 thửa ruộng, 1 khu rừng, …

người ta dùng đơn vị héc- ta

- Giáo viên giới thiệu: “1 héc-ta bằng 1

héc-tê-mét vuông”

- Giới thiệu mối quan hệ giữa héc-ta và

mét vuông

*Thực hành

Bài 1: Nhằm rèn cho học sinh cách đổi

đơn vị đo

a) Đổi từ đơn vị lớn thành đơn vị bé

1 ha = 10000 m2

1 ha = 1 hm2

- Học sinh tự làm vào vở

Trang 10

b) Đổi từ đơn vị bé thành đơn vị lớn.

Bài 2:

- Giáo viên gọi chữa bài

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3( HS khá, giỏi): Ghi Đ vào ô đúng,

ghi S vào ô sai

Bài 4:( HS khá, giỏi)

a) 4ha = 40000m2 1km2 = 100ha

20ha = 200000m2 15km2 = 1500ha

ha = 500m2 km2 = 10ha

ha = 100m2 km2 = 75ha

b) 60000m2= 6ha 1800ha = 18km2 800000m2 = 80ha

27000ha = 270000hm2

- Học sinh đọc đề bài toán

- Học sinh tự giải

22.200ha = 222km2

a) 85km2 < 850ha S b) 51ha > 60.000m2 Đ c) 4dm2 7cm2 = 4 dm2 S

- Học sinh đọc đề bài toán

Giải Toà nhà chính có diện tích là:

Đổi 12ha = 120.000m2

120.000 : 40 = 3000 (m2) Đáp số: 3000 m2

3 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

*****************************************************************

Tiếng Anh

( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)

**********************************************************************************************

CHIEÀU:

Luyện: luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác

I Mục tiêu

- Hiểu được nghĩa các từ có chứa tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của bài

2

1

10 1 100

1

4 3

10 7

Trang 11

- Biết và hiểu nghĩa một số cõu thành ngữ, tục ngữ núi về tinh thần hữu nghị, hợp tỏc.

- Biết đặt câu với 1 từ theo yêu cầu

II Các hoạt động dạy- học

GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chưa bài Đáp án:

1, hợp tình, phù hợp, hoà hợp

2,

hữu hảo, bằng hữu, chiến

hữu

hữu hạn, hữu ớch, hữu tỡnh, hữu dụng

cỏnh hữu, hữu ngạn

3, Thành ngữ, tục ngữ núi về tinh thần hữu nghị, hợp tỏc là: Đồng cam cộng khổ

4,

- HS tự đặt cõu theo yờu cầu của BT

- HS nối tiếp nhau đọc cõu của mỡnh Cả lớp và GV nhận xột

*****************************************************************

Luyện Toán

HEÙC- TA

I Mục tiêu

- Rốn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta); giải cỏc BT cú liờn quan

II Các hoạt động dạy- học

Bài 1:

- HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS lờn bảng làm, yờu cầu nờu cỏch làm

- Cả lớp, GV nhận xột

Bài 2:

- Tổ chức cho HS chơi TC “Nối nhanh, nối đỳng”.

- Sau khi HS chơi xong, yờu cầu HS giải thớch cỏch làm GV nhận xột

Bài 3:

- HS đọc đề bài

- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

- 1 HS lờn bảng trỡnh bày Cả lớp và GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:

Bài giải:

Nửa chu vi hỡnh chữ nhật là:

980 : 2 = 490(m) Nếu coi chiều rộng của khu đất là 24 phần thỡ chiều dài là 25 phần như thế Tổng số phần bằng nhau là:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w