1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 3 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 33

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá được mức độ nhận thức các kiến thức trong chương tam giác đồng dạng của từng học sinh, từ đó rút ra được kinh nghiệm trong việc giảng dạy.. 2.Kỹ[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Lớp 8B:12/4/08

Tiết 54

Kiểm tra chương III I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong chương III Thông qua bài kiểm

tra giáo viên đánh giá được mức độ nhận thức các kiến thức trong chương tam giác

đồng dạng của từng học sinh, từ đó rút ra được kinh nghiệm trong việc giảng dạy

2.Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta-Lét để giải bài tập tìm độ dài đoạn thẳng,

vận dụng các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác để xác lập hệ thức tìm độ dài

đoạn thẳng và chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.Thái độ: Giáo dục khả năng tư duy logíc sáng tạo khi giải toán Cẩn thận,

linh hoạt trong tính toán Trung thực, nghiêm túc trong khi làm bài

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bài kiểm tra đã phô tô sẵn(mỗi học sinh 1 bài).

2.Học sinh: Dụng cụ học tập.

III.Tiến trình tổ chức dạy – học:

1.ổn định tổ chức lớp:

8B:

2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3.Nội dung:

3.1-Ma trận đề:

Mức độ

Định lý Ta – Lét

trong tam giác

(3 tiết)

1 0,5

1 1,5

2

2 Tính chất đường phân

giác của tam giác

(2 tiết)

1 0,5

1 1

2

1,5 Các trường hợp đồng

dạng của hai tam

giác (11 tiết)

2 1

1 0,5

1 1

1 0,5

1 3,5

6 6,5

Toồng 4

3

4 3

2 4

10

10

3.2-Đề bài:

(Baứi kieồm tra)

3.3- Đáp án – Thang điểm:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan.(3 điểm), mỗi câu đúng được 0,5 điểm

PhầnII: Tự luận.(7 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) – SGK trang 58

Lop8.net

Trang 2

Câu 8: (1 điểm)

Tam giác ABC có AD là phân giác nên: DB AB hay 

3

Câu 9: (1 điểm)

A B C  ~ A B C  theo tỉ số K1= A B

A B

 

 

A B C  ~ ABC theo tỉ số K2= A B

AB

 

Vậy A B C  ~ ABC theo tỉ số A B =K1.K2

AB

 

A B

 

 

A B AB

 

Câu 10: (3,5 điểm: vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng được 1 điểm; chứng minh

đúng ý a) được 1,5 điểm, ý b) được 1 điểm)

ABC, AB = 7,2cm, BC = 5,4cm, B

CA = 9,6cm

GT D  AB, AD = 4,8cm D

E  AC, AE = 3,6cm

KL a) AED có đồng dạng với ABC không ?

vì sao ? C E A

b) DE = ?

C/m

a) Ta có: AE 3,6 1 ; 

AB 7,2  2 AD 4,8 1

AB AC 2

AED và ABC có AE AD, chung, do đó AED ~ ABC(c.g.c)

AB  AC AA b) AED ~ ABC nên ta có: ED AE Hay ED 1 ED 2,7cm

4.Củng cố:

- Thu bài

- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức trong chương III

- Xem trước một số vật thể trong không gian bài “Hình hộp chữ nhật”

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w