[r]
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ
BÁO CÁO CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T OẠ
(Kèm theo công văn s 373/ĐHTNSĐH, ngày 25 tháng 03 năm 2013 c a Giám đ c Đ i h c Thái Nguyên) ố ủ ố ạ ọ
Dùng cho việc rà soát các đơn vị đào tạo trình độ thạc sĩ
Tên chuyên ngành đào t oạ : Qu n lý đ t đaiả ấ
Mã số : 60 85 01 03
THÁI NGUYÊN 2013
Trang 21. Tên chuyên ngành, mã s , quy t đ nh giao chuyên ngành đào t oố ế ị ạ : Qu n lý đ t đai, Mã s : 60850103. ả ấ ố
QĐ s 572/QĐBGD&ĐT ngày 01/02/2008 c a B Giáo d c và Đào t o v vi c cho phép Đ i h c Thái Nguyên đào t o trình ố ủ ộ ụ ạ ề ệ ạ ọ ạ
đ th c sĩ chuyên ngành Qu n lý đ t đaiộ ạ ả ấ
2. Đ n v qu n lý chuyên mônơ ị ả : Khoa Tài nguyên và môi trường, Trường Đ i h c Nông Lâm – ĐH Thái Nguyênạ ọ
3. Chu n đào ra c a chuyên ngành đào t o: ẩ ủ ạ
1. Ki n th cế ứ
V n d ng đậ ụ ược kh i ki n th c chung (Tri t h c, Ngo i ng ) đ lý gi i và l p lu n nh ng v n đ th c ti n xã h i đ t raố ế ứ ế ọ ạ ữ ể ả ậ ậ ữ ấ ề ự ễ ộ ặ cho ngành Qu n lý đ t đai.ả ấ
Nghiên c u và áp d ng các ki n th c v tr c đ a, b n đ , h thông tin đ a lý (GIS), h th ng đ nh v toàn c u (GPS) và côngứ ụ ế ứ ề ắ ị ả ồ ệ ị ệ ố ị ị ầ ngh vi n thám (RS) đ thi t k biên t p, s n xu t các lo i b n đ : b n đ chuyên đ , b n đ đa phệ ễ ể ế ế ậ ả ấ ạ ả ồ ả ồ ề ả ồ ương ti n (Multimedia Map),ệ
b n đ M ng (Web Map) đáp ng nhu c u th c t trong Qu n lý đ t đai.ả ồ ạ ứ ầ ự ế ả ấ
các ki n th c chuyên sâu v các công tác đ a chính, qu n lý đ t đai, thanh tra đ t đai, l p quy ho ch t ng th phát tri n kinhế ứ ề ị ả ấ ấ ậ ạ ổ ể ể
t xã h i, quy ho ch đô th và c nh quan, quy ho ch s d ng đ t các c p, qu n lý tài nguyên nế ộ ạ ị ả ạ ử ụ ấ ấ ả ước và khoáng s n, đ nh giá đ t, b iả ị ấ ồ
thường gi i phóng m t b ng và th trả ặ ằ ị ường b t đ ng s n…ấ ộ ả
Nghiên c u s d ng, l a ch n và áp d ng các ph n m m chuyên ngành hi n đ i và có kh năng th c hi n các công vi cứ ử ụ ự ọ ụ ầ ề ệ ạ ả ự ệ ệ thi t k , xây d ng CSDL đ a lý, qu n lý khai thác thông tin đ a lý đáp ng nhu c u th c t xã h i. ế ế ự ị ả ị ứ ầ ự ế ộ
2. K năng ỹ
Áp d ng các k năng ngh nghi p: phát hi n và x lý v n đ trong lĩnh v c Qu n lý đ t đai.ụ ỹ ề ệ ệ ử ấ ề ự ả ấ
Có phương pháp nghiên c u khoa h c t t; có th t tìm tòi, ti p c n nghiên c u phát tri n các v n đ m i v lĩnh v c qu nứ ọ ố ể ự ế ậ ứ ể ấ ề ớ ề ự ả
lý đ t đai; ấ
S d ng thành th o m t s ph n m m đ h a ng d ng trong tr c đ a nh AutoCAD, MicroStation, MapInfo, FAMIS,ử ụ ạ ộ ố ầ ề ồ ọ ứ ụ ắ ị ư TOPO, ACRGIS …
Giao ti p và làm vi c theo nhóm, phân tích và gi i quy t các v n đ n y sinh trong th c ti n c a ngành. ế ệ ả ế ấ ề ả ự ễ ủ
Có k năng th nghi m, nghiên c u và khám phá tri th c, có kh năng hình thành tr c giác ngh nghi p.ỹ ử ệ ứ ứ ả ự ề ệ
Trang 3 S d ng thành th o ti ng Anh trong giao ti p và chuyên môn (trình đ B1, khung châu Âu)ử ụ ạ ế ế ộ
N m b t các v n đ th i s , có đắ ắ ấ ề ờ ự ược ý th c và kh năng t h c và phát tri n các v n đ m i c a chuyên ngành và kh năngứ ả ự ọ ể ấ ề ớ ủ ả
m r ng liên k t v i các chuyên ngành khác. ở ộ ế ớ
3. Thái độ
Tôn tr ng đọ ường l i. ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, Nhà nủ ả ước trong cu c s ng và công tác chuyên môn.ộ ố
S n sàng h c h i, l ng nghe và chia s , xây d ng m i quan h t t v i c ng đ ng, đ ng nghi p. ẵ ọ ỏ ắ ẻ ự ố ệ ố ớ ộ ồ ồ ệ
M nh d n t tin đ xu t ý tạ ạ ự ề ấ ưởng, xây d ng và b o v ý tự ả ệ ưởng, bình tĩnh, thi n chí x lý các tình hu ng trong công vi c…ệ ử ố ệ
đ tr thành phong cách, b n ch t c a mình.ể ở ả ấ ủ
Có ý th c trong b o v môi trứ ả ệ ường sinh thái, tôn tr ng ngh nghi p.ọ ề ệ
Có khát v ng vọ ươn lên trong công tác và cu c s ng.ộ ố
4. Các đi u ki n đ m b o ch t lề ệ ả ả ấ ượng đào t o chuyên ngànhạ
4.1. Đ i ngũ gi ng viên c h u chuên ngành:ộ ả ơ ữ
B ng 1. Đ i ngũ cán b c h u tham gia dào t o chuyên ngànhả ộ ộ ơ ữ ạ
TT H và tênọ Năm
sinh
Ch c danh KH,ứ
H c v , nămọ ị công nh nậ
Chuyên ngành
được đào
t oạ
S HVCHố
hướng d n đãẫ
b o v /Sả ệ ố HVCH được giao hướng
d nẫ
S h cố ọ
ph n/môn h cầ ọ trong CTĐT
hi n đang phệ ụ trách gi ng d y ả ạ
S côngố trình công
b trongố
nước trong 20062010
S công trìnhố công b ngoàiố
nước trong 20062010
1 Nguy n Th Đ ngễ ế ặ 1953 GS. 2009 Khoa h c đ tấ ọ 16/17(8) 2 13 6
2 Nguy n Ng c Nôngễ ọ 1958 PGS. 2003 Khoa h c đ tấ ọ 14/15(8) 1 10 2
3 Lê S Trungỹ 1961 PGS. 2005 Đi u tra quy ho chề ạ 14/14(0) 1 4
Trang 4Đ tấ
5 Đ Th Lanỗ ị 1972 PGS. 2004 Sinh thái c nh quanả 11/12(7) 2 15
6 Nguy n Th Hùng.ễ ế 1967 PGS. 2009 Khoa h c đ t và ng ấ ứọ
d ng GISụ
7 Nguy n Kh c Thái S nễ ắ ơ 1966 PGS.2002 Tr ng tr tồ ọ 13/14(9) 01 08 0
10 Nguy n Tu n Anhễ ấ 1975 PGS.2010
ng d ng
GIS trong
11 Lê Văn Thơ 1975 TS.2012
Quy ho chạ
s d ng ử ụ
đ tấ
12 TS. Hoàng Văn Hùng 1974 TS, 2006 môi trKhoa hoc ường 10/10(4) 1
14 Phan Đình Binh 1977 TS.2011 Qu n lý tài
nguyên và môi trường
15 Nguy n Thanh H iễ ả 1980 TS. 2010
Qu n lý ả nông
Trang 516 Nguy n Chí Hi uễ ể 1974 TS.2012 Tr ng tr tồ ọ 3
17 TS. Vũ Th Thanh Thuị ỷ 1969 TS, 2010 Tr ng tr tồ ọ 6/6(4)
19 TS. Hà Xuân Linh 1978 TS. 2010 Hóa nông nghi pệ 3/3(3) 1
20 PGS.TS. Tr n Vi t Khanhầ ế 1962 TS, 2003 Đ a lýị 11/12(3) 1
21 GS.TS. Tr n Ng c Ngo nầ ọ ạ 1954 TS, 1996 Tr ng tr tồ ọ 1/17(0) 12 3
22 TS. Nguy n Th Hu nễ ế ấ 1962 TS,2007 Tr ng tr tồ ọ 2/10(4) 1 23 0
23 TS. Tr n Văn Đi nầ ề 1961 TS, 2010 Tr ng tr tồ ọ 4/4(2) 1 5 2
24 PGS.TS. Đào Thanh Vân 1958 TS,1996 Tr ng tr tồ ọ 15/15(2) 2 3 4
25 TS. Tr n Qu c H ngầ ố ư 1973 TS, 2008 Qu n lý tàinguyên ả
r ngừ
13/13(1)
B ng 2. Đ i ngũ cán b th nh gi ng tham gia đào t o chuyên ngành ả ộ ộ ỉ ả ạ
TT H và tênọ Năm sinh
Ch c danh KH,ứ
H c v , nămọ ị công nh nậ
Chuyên ngành
được đào
t oạ
S HVCHố
hướng d n đãẫ
b o v /Sả ệ ố HVCH đượ c giao hướng d nẫ
S h cố ọ
ph n/môn h cầ ọ trong CTĐT hi nệ đang ph tráchụ
gi ng d y ả ạ
S công trìnhố công bố trong nướ c trong 2008
2012
S công trìnhố công b ngoàiố
nước trong 20082012
Trang 63 TS. Hoàng H iả 1971 TS, 1999 Sinh h cọ 7/7(1) 1 2
4 TS.Nguy n Đình B ngễ ồ 1947 TS,1996 Nông h cọ 12/12(0) 1
5 TS. Nguy n Th ThanhBình ễ ị 1958 TS,1994 B n đả ồ 2/2(0) 4
6 PGS.TSKH.Hà Minh Hòa 1954 PGS.TSK,1995 Tr c đ aắ ị 6/6(1) 6 3
7 TS. Đ ng Th Bích Phươngồ ị 1970 TS,2003 B n đả ồ
4.2.Chương trình đào t o chuyên ngành:ạ
4.2.1. Thông tin chung v ch ề ươ ng trình đào t o ạ
Năm b t đ u đào t o: 2008.ắ ầ ạ
Th i gian tuy n sinh: Tháng 3 và Tháng 9 hàng năm.ờ ể
Môn thi tuy n: Toán cao c p th ng kêể ấ ố
Môn thi C s : Tr c đ a;ơ ở ắ ị
Môn Ngo i ng : Trình đ B Ngo i ngạ ữ ộ ạ ữ
Th i gian đào t o: 2 nămờ ạ
S tín ch tích lũy: 53 tín chố ỉ ỉ
Tên văn b ng: Th c sĩ Ki m soát và b o v môi trằ ạ ể ả ệ ường
4.2.2. Ch ươ ng trình đào t o ạ
Trang 7B KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ (21 TÍN CHỈ)
1 Các học phần bắt buộc (12 tín chỉ)
ADC 621 Tr c đ a nh nâng caoắ ị ả 2 ASE 621 Ứng d ng tr c đ a nh vi n thámụ ắ ị ả ễ 2 GIS 621 H th ng thông tin đ a lýệ ố ị 2 LEC 621 Kinh t tài nguyên nguyên đ tế ấ 2 ASS 621 Khoa h c đ t nâng caoọ ấ 2 LCM 621 Phân lo i và l p b n đ đ tạ ậ ả ồ ấ 2
2 Các học phần tự chọn (9 tín chỉ)
ESD 621 Qu n lý môi trả ường và Phát tri n b n v ngể ề ữ 2 CCT 621 Công ngh xây d ng b n đ đ a chínhệ ự ả ồ ị 3 LAD 621 C s qu n lý hành chính v đ t đaiơ ở ả ề ấ 2 SLU 621 S d ng đ t b n v ngử ụ ấ ề ữ 2 LRM 621 Mô hình hoá trong trong Quy ho ch và qu n lý tài nguyên ạ ả 3 WSM 621 Qu n lý l u v cả ư ự 2
C KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (12 TÍN CHỈ)
1 Các học phần bắt buộc (6 tín chỉ)
LPO 621 Pháp lu t và chính sách đ t đaiậ ấ 2
LUP 621 Quy ho ch s d ng đ tạ ử ụ ấ 2
2 Các học phần tự chọn (6 tín chỉ)
ULP 621 Quy ho ch đô th và c nh quanạ ị ả 2
Trang 8MWM 621 Qu n lý tài nguyên nả ước và khoáng s nả 2 LPR 621 Đ nh giá đ t và b t đ ng s nị ấ ấ ộ ả 2 SEP 621 Quy ho ch t ng th kinh t xã h iạ ổ ể ế ộ 2
D LUẬN VĂN THẠC SĨ (12 TÍN CHỈ)
4.2.3. Mô t chi ti t n i dung h c ph n ả ế ộ ọ ầ
A KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (8 TÍN CHỈ)
PHI 651 (3 tín ch ) Tri t h c ỉ ế ọ
H c ph n k th a nh ng ki n th c đã h c trong chọ ầ ế ừ ữ ế ứ ọ ương trình đào t o Tri t h c b c đ i h c,ạ ế ọ ở ậ ạ ọ phát tri n và nâng cao nh ng n i dung c b n g n li n v i nh ng thành t u c a khoa h c ể ữ ộ ơ ả ắ ề ớ ữ ự ủ ọ công ngh , nh ng v n đ m i c a th i đ i và đ t nệ ữ ấ ề ớ ủ ờ ạ ấ ước. H c viên đọ ược h c các chuyên đọ ề chuyên sâu; ki n th c v nhân sinh quan, th gi i quan duy v t bi n ch ng; nh ng ki n th c cế ứ ề ế ớ ậ ệ ứ ữ ế ứ ơ
b n, có h th ng v l ch s hình thành, phát tri n c a tri t h c nói chung và các trả ệ ố ề ị ử ể ủ ế ọ ường phái tri t h c nói riêng. Trên c s đó giúp cho h c viên có kh năng v n d ng ki n th c Tri t h cế ọ ơ ở ọ ả ậ ụ ế ứ ế ọ
đ gi i quy t nh ng v n đ lý lu n và th c ti n trong lĩnh v c ho t đ ng chuyên môn, nghể ả ế ữ ấ ề ậ ự ễ ự ạ ộ ề nghi p. ệ
ENG 651 (5 tín ch ) Ngo i ng ỉ ạ ữ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c ngo i ng chuyên sâu v lĩnh v c chuyên môn, giúpọ ầ ấ ọ ế ứ ạ ữ ề ự cho h c viên có th đ c, d ch tài li u ph c v cho vi c h c t p các môn h c chuyên ngành,ọ ể ọ ị ệ ụ ụ ệ ọ ậ ọ nghiên c u khoa h c và hoàn thành lu n văn th c sĩứ ọ ậ ạ
B KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ (21 TÍN CHỈ)
1 Các học phần bắt buộc (12 tín chỉ)
ADC 621 (2 tín ch ) Tr c đ a nh nâng cao ỉ ắ ị ả
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c nâng cao v tr c đ a: phép chi u Gauxo, phọ ầ ấ ọ ế ứ ề ắ ị ế ươ ng trình cân b ng, phằ ương pháp xây d ng lự ưới tr c đ a, phắ ị ương pháp dùng tr ng l c xác đ nh hìnhọ ự ị
d ng trái đ t. ạ ấ
Trang 9ASE 621 (2 tín ch ) ng d ng tr c đ a nh vi n thám ỉ Ứ ụ ắ ị ả ễ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c b n nâng cao v tr c đ a nh: các chu n, c sọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ả ề ắ ị ả ẩ ơ ở
và phương pháp đoán đ c đi u v nh hàng không; B c m, v tinh vi n thám và đoán đ cọ ề ẽ ả ộ ả ệ ễ ọ
đi u v v tinh. ề ề ệ
GIS 621 (2 tín ch ) H th ng thông tin đ a lý ỉ ệ ố ị
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c sâu r ng v t ng quan GIS và nh ng kh năng ápọ ầ ấ ọ ế ứ ộ ề ổ ữ ả
d ng c a chúng trong lĩnh v c qu n lý tài nguyên đ t và môi trụ ủ ự ả ấ ường, đ ng th i v n d ng cồ ờ ậ ụ ụ
th đ xây d ng b n đ đ n v đ t đai ph c v công tác đánh giá và quy ho ch đ t đai. ể ể ự ả ồ ơ ị ấ ụ ụ ạ ấ
LEC 621 (2 tín ch ) Kinh t tài nguyên đ t ỉ ế ấ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c b n v nh ng v n đ lý lu n trong kinh t vàọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ả ề ữ ấ ề ậ ế
v n đ th c ti n có liên quan đ n vi c s d ng và hi u qu s d ng đ t. Giúp h c viên v nấ ề ự ễ ế ệ ử ụ ệ ả ử ụ ấ ọ ậ
d ng các quy lu t kinh t , đ a ra các ng x h p lý trong vi c s d ng đ t, xu th c a thụ ậ ế ư ứ ử ợ ệ ử ụ ấ ế ủ ị
trường nhà đ t và ho ch đ nh chính sách qu n lý phù h p trong lĩnh v c đ t đai, nông lâmấ ạ ị ả ợ ự ấ nghi p, kinh doanh b t đ ng s n. ệ ấ ộ ả
ASS 621 (2 tín ch ) Khoa h c đ t nâng cao ỉ ọ ấ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c nâng cao v đ t, nh ng lu n đi m m i v tác đ ngọ ầ ấ ọ ế ứ ề ấ ữ ậ ể ớ ề ộ
tương h gi a y u t hình thành đ t v i quá trình hình thành và phát tri n c a đ t. Giúp h cỗ ữ ế ố ấ ớ ể ủ ấ ọ viên c p nh t ki n th c v c ch quá trình h p th và nh hậ ậ ế ứ ề ơ ế ấ ụ ả ưởng c a h p th t i các tínhủ ấ ụ ớ
ch t hóa h c c a đ t và quan h gi a tính ch t v t lý đ t và nấ ọ ủ ấ ệ ữ ấ ậ ấ ước, không khí v i dinh dớ ưỡng. LCM 621 (2 tín ch ) Phân lo i và l p b n đ đ t ỉ ạ ậ ả ồ ấ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c chuyên sâu v phân lo i đ t và l p b n đ đ t.ọ ầ ấ ọ ế ứ ề ạ ấ ậ ả ồ ấ Giúp h c viên có th v n d ng các phọ ể ậ ụ ương pháp phân lo i đ t theo phạ ấ ương pháp đ nh lị ượ ng (FAO, Taxonomy) và đ nh tính d a vào ngu n g c phát sinh(phị ự ồ ố ương pháp phân lo i c a Vi tạ ủ ệ Nam), th hi n k t qu phân lo i đ t trên b n đ đ t. ể ệ ế ả ạ ấ ả ồ ấ
2 Các học phần tự chọn (9 tín chỉ)
ESD 621 (2 tín ch ) Qu n lý môi trỉ ả ường và Phát tri n b n v ng ể ề ữ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c v khái ni m phát tri n b n v ng, tiêu chí đánh giáọ ầ ấ ọ ế ứ ề ệ ể ề ữ phát tri n b n v ng, thông tin c p nh t v hi n tr ng và thách th c v môi trể ề ữ ậ ậ ề ệ ạ ứ ề ường toàn c u vàầ
Vi t Nam. Giúp h c viên có ki n th c c p nh t v phệ ọ ế ứ ậ ậ ề ương pháp đánh giá môi trường, các công
c qu n lý nhà nụ ả ước và k thu t v môi trỹ ậ ề ường.
Trang 10CCT 631 (3 tín ch ) Công ngh xây d ng b n đ đ a chính ỉ ệ ự ả ồ ị
Cung c p ki n th c nâng cao v b n đ và c s d li u b n đ nh m giúp công tác qu n lýấ ế ứ ề ả ồ ơ ở ữ ệ ả ồ ằ ả
đ t đai và công tác chuyên môn. ấ
LAD 621 (2 tín ch ) C s qu n lý hành chính nhà nỉ ơ ở ả ước v đ t đai ề ấ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c b n v b máy nhà nọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ả ề ộ ước Vi t Nam; qu n lýệ ả hành chính nhà nước v đ t đai; c s lí lu n và th c ti n c a qu n lý hành chính nhà nề ấ ơ ở ậ ự ễ ủ ả ước về
đ t đai; quá trình phát tri n c a công tác qu n lý nhà nấ ể ủ ả ước v đ t đai; làm c s đ các h cề ấ ơ ở ể ọ viên đi sâu vào nghiên c u b c cao h n theo chuyên ngành “Qu n lý hành chính nhà nứ ở ậ ơ ả ước về
đ t đai” ấ
SLU 621 (2 tín ch ) S d ng đ t b n v ng ỉ ử ụ ấ ề ữ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c giúp h c viên c p nh t thông tin v hi n tr ng s ọ ầ ấ ọ ế ứ ọ ậ ậ ề ệ ạ ử
d ng đ t c a khu v c mi n núi phía B c Vi t Nam và nh ng ng d ng sinh v t trong c i t o ụ ấ ủ ự ề ắ ệ ữ ứ ụ ậ ả ạ
s d ng đ t; v v n đ chuy n đ i m c đích s d ng đ t và gi i pháp s d ng đ t b n v ngử ụ ấ ề ấ ề ể ổ ụ ử ụ ấ ả ử ụ ấ ề ữ LRM 631 (3 tín ch ) Mô hình hoá trong trong Quy ho ch và qu n lý tài nguyên ỉ ạ ả
H c ph n giúp cho h c viên ki n th c c b n và nâng cao v áp dung mô hình hóa trong côngọ ầ ọ ế ứ ơ ả ề tác quy ho ch và qu n lý tài nguyên đ t. H c viên bi t cách v n d ng và phát tri n các hô hìnhạ ả ấ ọ ế ậ ụ ể toán h c áp d ng vào qu n lý tài nguyên đ t.ọ ụ ả ấ
WSM 621 (2 tín ch ) Qu n lý l u v c ỉ ả ư ự
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c b n v l u v c và qu n lý l u v c sông; Giúpọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ả ề ư ự ả ư ự
h c viên có hi u bi t v l u v c sông c a Vi t Nam, ki n th c căn b n v lý thuy t cân b ngọ ể ế ề ư ự ủ ệ ế ứ ả ề ế ằ
l u v c và gi a các l u v c; có bi n pháp c th đ đi u ti t nư ự ữ ư ự ệ ụ ể ể ề ế ước, b o v và qu n lý l u v c.ả ệ ả ư ự
C. KH I KI N TH C CHUYÊN NGÀNH (12 TÍN CH )Ố Ế Ứ Ỉ
1. Các h c ph n b t bu c (6 tín ch )ọ ầ ắ ộ ỉ
LPO 621 (2 tín ch ) Pháp lu t và chính sách đ t đai ỉ ậ ấ
H c ph n cung c p cho h c viên nh ng quy đ nh c b n v pháp lu t và chính sách đ t đai c aọ ầ ấ ọ ữ ị ơ ả ề ậ ấ ủ
nước ta hi n nay, nh : quy n s h u đ t đai c a nhà nệ ư ề ở ữ ấ ủ ước, quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ườ ử i s
d ng đ t, phân lo i đ t và ch đ pháp lý các lo i đ t; h n m c giao đ t và th i h n s d ngụ ấ ạ ấ ế ộ ạ ấ ạ ứ ấ ờ ạ ử ụ
đ t, các quy đ nh v giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t và b i thấ ị ề ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ồ ường, gi iả phóng m t b ng, tài chính đ t, nh ng b t c p c a pháp lu t đ t đai. ặ ằ ấ ữ ấ ậ ủ ậ ấ
LEV 621 (2 tín ch ) Đánh giá đ t ỉ ấ
Trang 11H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c nâng cao v đánh giá đ t, nh ng thông tin c p nh tọ ầ ấ ọ ế ứ ề ấ ữ ậ ậ
v khoa h c c a đánh giá đ t trên th gi i và Vi t Nam (bao g m: c s khoa h c đánh giáề ọ ủ ấ ế ớ ở ệ ồ ơ ở ọ
đ t, đánh giá đ t theo FAO, đánh giá đ t đ nh tính và đ nh lấ ấ ấ ị ị ượng, đánh giá đ t trong qu n lý vàấ ả
s d ng hi u qu và h p lý đ t đai.ử ụ ệ ả ợ ấ
LUP 621 (2 tín ch ) Quy ho ch s d ng đ t ỉ ạ ử ụ ấ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c s lý lu n, c s pháp lý, v trí và vai trò quanọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ở ậ ơ ở ị
tr ng c a công tác quy ho ch s d ng đ t đai đ i v i phát tri n kinh t xã h i, n i dung vọ ủ ạ ử ụ ấ ố ớ ể ế ộ ộ ề
qu n lý và s d ng ngu n tài nguyên đ t đai, n i dung và phả ử ụ ồ ấ ộ ương pháp l p quy ho ch s d ngậ ạ ử ụ
đ t đai các c p. Giúp h c viên nâng cao kh năng t ch c đ tham gia công tác qu n lý và l pấ ấ ọ ả ổ ứ ể ả ậ quy ho ch đ t. ạ ấ
2. Các h c ph n t ch n (6 tín ch )ọ ầ ự ọ ỉ
ULP 621 (2 tín ch ) Quy ho ch đô th và khu dân c ỉ ạ ị ư
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c v quy ho ch đô th và khu dân c nông thôn, ph cọ ầ ấ ọ ế ứ ề ạ ị ư ụ
v cho công tác qu n lý đ t đai và phát tri n kinh t xã h i. ụ ả ấ ể ế ộ
PRC 621 (2 tín ch ) Tin h c chuyên ngành ỉ ọ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c c b n v c s d li u, giúp vi c t ch c và xâyọ ầ ấ ọ ế ứ ơ ả ề ơ ở ữ ệ ệ ổ ứ
d ng các c s d li u ph c v cho ngành Qu n lý đ t đai.ự ơ ở ữ ệ ụ ụ ả ấ
MWM 621 (2 tín ch ) Qu n lý tài nguyên nỉ ả ước và khoáng s n ả
H c ph n cung c p và nâng cao ki n th c v đánh giá và qu n lý tài nguyên nọ ầ ấ ế ứ ề ả ước (nước m t vàặ
nước ng m) và tài nguyên khoáng s n trên th gi i và Vi t nam. Bi t cách áp d ng các phầ ả ế ớ ệ ế ụ ươ ng
th c qu n lý nứ ả ướ ướ ồc t i đ ng th i cũng đ a ra nh ng thông s đ đánh giá hi u qu kinh t choờ ư ữ ố ể ệ ả ế
nh ng d án tữ ự ưới.
LPR 621 (2 tín ch ) Đ nh giá đ t và B t đ ng s n ỉ ị ấ ấ ộ ả
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c giúp h c viên có cách nhìn t ng quát v đ t đai, b tọ ầ ấ ọ ế ứ ọ ổ ề ấ ấ
đ ng s n, th trộ ả ị ường đ t đai, cách đánh giá và vai trò c a nó trong công tác qu n lý tài chính vấ ủ ả ề
đ t đai và b t đ ng s n trong c ch th trấ ấ ộ ả ơ ế ị ường hi n nay. ệ
SEP 621 (2 tín ch ) Quy ho ch t ng th kinh t xã h i ỉ ạ ổ ể ế ộ
H c ph n cung c p cho h c viên ki n th c nâng cao v c s lý lu n khoa h c, phọ ầ ấ ọ ế ứ ề ơ ở ậ ọ ương pháp
lu n và phậ ương pháp c th đ xây d ng, đi u hành qu n lý h th ng quy ho ch phát tri nụ ể ể ự ề ả ệ ố ạ ể kinh t xã h i trong đi u ki n n n kinh t th trế ộ ề ệ ề ế ị ường, trên c s phân tích các y u t ngu n l cơ ở ế ố ồ ự