- Gi¸o viªn nªu yªu cÇu - §Ó gióp häc sinh nãi ®îc Ých lîi cña việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở, giáo viên hướng dẫn cho các em ph©n tÝch râ: T¸c dông cña viÖc ph¸t quang bô[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Toán
14 trừ đi một số:14 - 8
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập đ bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
II.Đồ dùng:
- Que tính
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: - 2 HS lên bảng thực hiện phép trừ:
43-5= 53-16=
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài.(trực tiếp)
1 Lập bảng trừ( tổ chức hoạt động
với que tính)
GV hớng dẫn HS lấy bó 1 chục que
tính và 4 que tính rời rồi hỏi HS xem
có tất cả bao nhiêu que tính? -TL: Có 14 que tính
GV nêu yêu cầu là cần lấy ra 8 que
tính Yêu cầu HS lấy ra 8 que tính
- HS tìm cách lấy ra 8 que tính rồi nêu lại cách làm: đàu tiên lấy 4 que tính rời, sau
đó tháo bó 1 chục que tính lấy tiếp 4 que tính nữa, còn lại 6 que tính rời
- HS nêu phép tính để tìm ra 6 que tính rồi viết và đọc phép tính:14-8=6
cột dọc rồi làm tính trừ
- HD học sinh sử dụng 1 bó một chục
que tính và 4 que tính rời để tìm ra kết
quả của các phép trừ trong khung bài
học
- HS thực hiện nh SGK
- HS thực hiện với que tính để tìm ra kết quả các phép trừ trong bảng
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bảng
trừ
2 Thực hành.
+Bài 1(cột1,2)
Gọi HS xác định Y/c: Tìm số hạng cha
biết
- Nêu cách làm
- Cả lớp tự làm bài, một số em lên bảng trình bày
- Lớp và GV nhận xét bài
+Bài 2:Y/c HS làm 3 phép tính đầu - Cả lớp tự làm sau đó 3 em lên bảng chữa
bài
- Lớp NX
+ Bài 3.(a,b):GV l) ý cách đặt tính trừ
theo cột dọc rồi làm tính
- Cả lớp tự làm vào vở sau đó lần ợt lên bảng chữa bài
- NX bài làm trên bảng
Trang 2+ Bài 4: Y/c HS tự làm rồi nêu miệng
kết quả
3 Củng cố- dặn dò.
- NX tiết học
********************************
Tập đọc
Bông hoa niềm vui
I Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận đ tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời ợc các câu hỏi trong SGK)
- Rèn các kĩ năng sống : Thể hiện sự cảm thông , xác định giả trị , Tự nhận thức bẩn thân
II- Đồ dùng dạy học :
GV: Tranh minh hoạ trong SGK
III- hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- 2 hs đọc nối tiếp bài “ Mẹ ” và trả lời câu hỏi SGK
B Bài mới :
1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu
qua tranh minh hoạ trong SGK để học
sinh hiểu đợc con cái cần có tình cảm
nh thế nào với bố mẹ
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài :
a.Luyện đọc
- Gv đọc mẫu toàn bài : lời ngG kể
thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cô dịu
dàng trìu mến
+ Đọc câu:
- Giáo viên kết hợp sửa những từ học
sinh đọc sai ( lộng lẫy, chần chừ, cánh
cửa kẹt mở ….)
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp
( khoảng 2 l bài )
- HS đọc đoạn
- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó :
Giáo viên giải nghĩa thêm các từ ngữ
( cúc đại đóa, dịu cơn đau, trái tim
nhân hậu,…).
Học sinh nêu nghĩa các từ chú giải trong bài (lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,…)
- Học sinh đọc theo cặp
- Các nhóm lên thi đọc với nhau ( đọc từng đoạn, cả bài,…).
Tiết 2 :
b Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc thầm từng đoạn để trả lời - HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 3các câu hỏi trong SGK.
- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên
nhận xét và chốt lại các ý nh SGK
- 3 học sinh K, G đọc lại toàn bài
c.Luyện đọc lại
- Cho các nhóm luyện đọc lại toàn bài
theo vai
- Học sinh K,G đọc mẫu toàn bài theo
và lời các nhân vật
- Học sinh Y,TB đọc lại toàn truyện
3 Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học dặn dò tiết sau
Thứ ba ngày 16 tháng 11năm 2010.
Đạo đức
Quan tâm giúp đỡ bạn (T2)
I Mục tiêu :
- Biết ợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu ợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao đông và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Nêu đ ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
- Rèn kĩ năng sống cơ bản sau : Thể hiện sự thông cảm với bạn bè
II- Đồ dùng dạy học;
- Tranh ảnh trong SGK
- Vở bài tập đạo đức
III - Hoạt động dạy học:
1- Bài cũ :
Kiểm tra sách vở của học sinh
2- Bài mới :
Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ
xảy ra ?
- Giáo viên cho học sinh quan sát
tranh
- Học sinh đoán các cách ứng xử của bạn Nam
- Giáo viên chốt lại 3 cách ứng xử
chính
GV kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn
phải đúng lúc, đúng chỗ và không vi
phạm nội quy của nhà ờng
- Học sinh thảo luận nhóm về 3 cách ứng
xử trên theo câu hỏi
+ Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam ?
+ Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn ?
- Các nhóm thể hiện qua đóng vai
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
Trang 4Hoạt động 2: Tự liên hệ.
- Giáo viên nêu yêu cầu - Một số học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Học sinh khác nhận xét
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn gặp khó khăn trong lớp, mời đại diện một số
tổ lên trình bày
Hoạt động 3: Trò chơi hái hoa dân
chủ
- Học sinh hái hoa và trả lời câu hỏi
- Giáo viên kết luận tuyên ơng
những em trả lời hay và đúng
Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
*************************************
Kể chuyện
Bông hoa niềm vui
I.mục đích yêu cầu ::
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo hai cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện.(BT1)
- Dựa theo tranh, kể lại đ nội dung đoạn 2,3(BT2); kể ợc đoạn cuối của câu chuyện(BT3)
ii đồ dùng:
- Tranh minh hoạ trong SGK
iii hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2HS nối tiếp nhau kể lại chuyện Sự tích cây vú sữa
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết
học
2 H ướng dẫn kể chuyện.
2.1:Kể đoạn mở đầu theo hai cách
+ Cách1:Kể đúng trình tự câu chuyện
+ Cách2: Đảo vị trí các ý của đoạn - HS kể trong nhóm
- GV nhận xét - Các nhóm thi kể tr: lớp
2.2: Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2,3
bằng lời của mình
- HS quan sát 2 tranh, nêu ý chính diễn tả trong từng tranh:( tranh1: Chi vào vờn hoa của ờng để tìm bông hoa niềm vui; Tranh 2:Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa,…)
- GV nhắc nhở các em kể bằng lời của
mình, không phụ thuộc vào SGK
- HS tập kể trong nhóm
- GV nhận xét, góp ý - Đại diện nhóm thi kể ớc lớp
Trang 5cảm ơn của bố Chi.
- GV hớng dẫn nhận xét, khen ngợi
những HS kể sáng tạo
- Nhiều HS tiếp nối nhau kể đoạn cuối
- Bình chọn bạn kể hay nhất
3 Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học.Dặn về nhà kể
******************************
Toán
34 - 8
A Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34-8
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
B - Đồ dùng:
GV: 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời
HS: 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời, VBT, bảng con
C hoạt động dạy học
I- Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét tuyên ơng
- 2 học sinh lên bảng học thuộc bảng trừ :
14 trừ đi một số
- Lớp nhận xét
II Bài mới :
1- Giới thiệu :(Giới thiệu trực tiếp)
2- Bài mới :
1 Giáo viên tổ chức cho học sinh tự
thực hiện phép trừ 34 - 8.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác
lấy trên que tính 3 bó một chục que
tính và 4 que tính rời (34 que tính)
Giáo viên nêu có 34 que tính lấy đi 8
que tính hỏi còn lại mấy que ? - TL: 26 que tính
- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy khác nhau
- Giáo viên nêu phép tính 34 – 8 = 26
rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại
- 1 em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc
và nêu cách đặt tính nh SGK
- 2 học sinh Y , TB nêu lại cách đặt tính
và cách tính
2 Thực hành :
Bài 1:(cột 1,2,3)
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán SGK, cả lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh ( Khá, Giỏi, TB, Yếu) lên bảng thực hiện các phép tính
- Cả lớp nhận xét
Bài 2: ( Bỏ theo giảm tải )
Bài 3: - Y/c 1, 2 học sinh đọc bài toán
nhà bạn Ly
- 2 HS K, G lên bảng làm (1 em viết tóm tắt, 1 em trình bày bài giải)
- Học sinh dới lớp làm vào vở bài tập và
Trang 6nhận xét.
Bài 4 : 1- 2 học sinh đọc yêu cầu của
bài, cả lớp làm vào VBT
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp, giáo
viên nhận xét sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách
thực hiện phép tính dạng 34 - 8
- Hệ thống bài
*****************************
Chính tả
Tập chép: bông hoa niềm vui
I- Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm đ BT2; BT(3) a/b
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết bài tập chép theo mẫu chữ quy định
- VBT
III- hoạt động dạy học :
A- Bài cũ : - GV đọc cho 2, 3 hs viết
các từ ngữ sau : lặng yên, tiếng nói,
đêm khuya, ngọn gió , lời ru
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- HS viết bài
B Bài mới :
* Giới thiệu bài :Giáo viên nêuMĐYC
của tiết học
Hoạt động 1 :Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng - 1 2 học sinh nhìn bảng đọc lại
- 1ớng dẫn học sinh nắm nội dung
bài viết:
+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2
bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ? - TL:…
- 1ớng dẫn học sinh nhận xét:
Những chữ nào trong bài chính tả đ
viết hoa?
- TL:…
- Học sinh viết vào bảng con các từ dễ viết sai: hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu…
- Chấm chữa bài ( 7- 8 bài ) - Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng
- 1 - 2 học sinh đọc yêu cầu của bài , Cả lớp đọc thầm lại
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 học sinh K, G nhắc lại quy tắc chính tả
Trang 7Bài 3 (a):
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- 1, 2 học sinh K, G đặt câu phân biệt một cặp từ làm mẫu
- Cả lớp làm vào vở BT học sinh lên bảng chữa bài
Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học - HS lắng nghe, thực hiện.
Thứ t ư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Quà của bố
I Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
con (trả lời đ các câu hỏi trong SGK)
II- Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
III - hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
- 2 học sinh tiếp nối nhau đọc bài “Bông hoa niềm vui”, trả lời các câu hỏi gắn với nội dung bài đọc
B -Bài mới :
1- Giới thiệu bài :
Gv giới thiệu bài – Ghi bảng - Học sinh xem tranh minh hoạ SGK
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài :
a.Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài : giọng
nhẹ nhàng, vui hồn nhiên
- Đọc câu:
- Giáo viên sửa sai cho học sinh (niềng
niễng, xập xành, ngó ngoái, quẫy toé
n:$$ )
- HS đọc tiếp nối ( 2 lợt )
- Đọc đoạn : - Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn trong
bài (mỗi lần xuống dòng xem là một
đoạn) ( khoảng 2 lợt)
- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó nh:
(Mở thúng câu ra / là cả một thế giới
dưới nước://cà cuống, / niềng niễng
đực, /niềng niễng cái,/ bò nhộn
nhạo.//, …
- Cho học sinh hiểu nghĩa các từ chú
giải trong bài Giáo viên giải nghĩa
- HS đọc
- HS đọc chú giải
Trang 8thêm từ: thơm lừng, mắt thao láo.
b.Tìm hiểu bài:
- Y/c học sinh đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi 1, có thể thêm câu hỏi phụ : Vì
sao có thể gọi đó là “Một thế giới ới
nớc”
- Y/c học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả
lời câu hỏi 2, và câu hỏi 3
- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên
nhận xét và chốt lại các ý
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các câu hỏi
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện
đọc lại toàn bài
- HS thi đọc.
c Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị
tiết sau
- HS lắng nghe, thực hiện
********************************
Tự nhiên Xã hội
giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
A Mục tiêu
- Nêu đ một số việc cần làm giữ vệ sinh xung quanh nơi ở
- Biết đ lợi ích của việc giữ vệ sinh môi ờng
- Rèn cho HS các kĩ năng sông cơ bản sau :
nhà ở
+ Có trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh MTxung quanh nhà ở
B- Đồ dùng dạy học :
GV :- Hình vẽ trong SGK trang 28, 29
- Phiếu bài tập
C- hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét
- 2 học sinh nêu tên một số đồ dùng trong gia đình
- Lớp nhận xét
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài : Cho học sinh chơi
trò chơi “ Bắt muỗi “
* Bài mới :
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK theo
cặp
Trang 9- Giáo viên nêu yêu cầu
- Để giúp học sinh nói ích lợi của
phân tích rõ: Tác dụng của việc phát
quang bụi rậm xung quanh nhà ở; cọ
rửa, giữ vệ sinh chuồng nuôi gia súc…
- Giáo viên kết luận
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 trong SGK trang 28, 29 và trả lời câu hỏi
- Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung
Hoạt động 2: Đóng vai
- Giáo viên nêu yêu cầu
kết luận về thực trạng vệ sinh môi
- Học sinh liên hệ đến việc giữ vệ sinh môi
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tự nghĩ
ra các tình huống khác nhau để sắm
vai
- Học sinh lên đóng vai, các nhóm khác nhận xét
- Giáo viên kết luận
3 Củng cố – dặn dò: Giáo viên
nhận xét tiết học
*************************************
Toán
54 18
i Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54-18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
II- Đồ dùng dạy học :
- HS : VBT
III hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ :
- Y/c lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
tuyên ơng
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp.
- 3 học sinh lên bảng làm 3 phép tính:
94 – 7 ; 84 – 8 ; 94 – 9
a Giáo viên tổ chức cho học sinh
tự tìm ra kết quả của phép trừ 54- 18.
- Giáo viên nêu phép trừ và viết trên
bảng 54 – 18 = ….
- Học sinh nêu lại phép trừ
- Một học sinh K,G lên bảng đặt tính
và nêu cách thực hiện phép nh SGK
- Cho vài học sinh nhắc lại cách tính
gồm 2 bớc ( đặt tính rồi tính )
Trang 10b.Thực hành :
Bài 1:(câu a)Đặt tính rồi tính.
( Bỏ câu b theo giảm tải)
- Học sinh nêu yêu cầu Cả lớp làm vào
vở bài tập
- Học sinh lên bảng thực hiện các phép tính theo cột dọc
- Học sinh K, G nêu cách đặt tính và cách tính
- Học sinh Y, TB nêu lại
- Cả lớp nhận xét chữa bài
Bài 2(a, b):Nêu Y/c
- Giáo viên kiểm tra và nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vào bảng con
3 học sinh lên bảng chữa bài
- Cả lớp làm vào vở bài tập, 1 học sinh lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
Bài 4:
- Cho học sinh vẽ vào vở BT
- Một học sinh đọc yêu cầu của bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ
c.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
***************************************
Tập viết
L- Lá lành đùm lá rách
I Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa L(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Lá
( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách(3 lần)
II- Đồ dùng dạy học :
GV : Mẫu chữ cái viết hoa L đặt trong khung chữ
HS : Vở tập viết
III- hoạt động dạy học :
A - Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh viết bảng con chữ K
B Bài mới :
1- Giới thiệu bài :
- Giáo viên nêu MĐ,YC của tiết học
2- Bài mới:
Hoạt động 1 :Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Cho học sinh quan sát mẫu chữ L
- Học sinh quan sát và nhận xét về độ cao, số nét ( Cao 5 ly, gồm 3 nét)