Hoạt động 1: Dạng tớnh nhẩm.12ph - Môc tiªu: HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp dụng thành thạo vào các bài tập.. Biết vận dụng các tính chất trên[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 17/8/2009 - Lớp 6A: 18/8/2009
Chương I : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1 : tập hợp phần tử của tập hợp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy được ví dụ về tập hợp nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2 Kỹ năng:
+ Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán
+ Biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc ( và )
3 Thái độ:
+ Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết 1 tập hợp
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Phấn màu, thước thẳng
- Trò : Thước thẳng
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Khởi động: (3 phút)
- Mục tiêu: HS nắm được chương trình học
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Giới thiệu chương trình học:
Chương trình số học học kì I gồm 2 chương:
+) Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
+) Chương II: Số nguyên (giới thiệu sau)
+ Nội dung thứ nhất trong chương I: Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức đã học ở Tiểu học + Nội dung thứ hai: Phép nâng lên lũy thừa, số nguyên tố, hợp số, bội chung, ước chung
2 Hoạt động 1: Các ví dụ (10 phút)
- Mục tiêu: HS nắm được khái niệm tập hợp
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Cho HS quan sỏt (H1) SGK
- Cho biết trờn bàn gồm cỏc đồ vật gỡ?
=> Ta núi tập hợp cỏc đồ vật đặt trờn bàn
- Hóy ghi cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 4?
=> Tập hợp cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 4
- Cho thờm cỏc vớ dụ SGK
1 Các ví dụ:
+ Tập hợp những chiếc bàn của lớp 6A + Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
+ Tập hợp các chữ cái a, b, c
1
Trang 2- Yờu cầu HS tỡm một số vớ dụ về tập hợp.
HS: Thực hiện theo cỏc yờu cầu của GV.
Kết luận: GV nhắc lại một số khái niệm tập hợp cơ bản.
2 Hoạt động 2: Giới thiệu các cách viết một tập hợp và các kí hiệu (25phút).
- Mục tiêu: HS có được kĩ năng viết một tập hợp và sử dụng các kí hiệu
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
Bước 1: Tìm hiểu về cách viết một tập hợp và các kí hiệu.
GV: Giới thiệu cỏch viết một tập hợp
- Dựng cỏc chữ cỏi in hoa A, B, C, X, Y, M, N…
để đặt tờn cho tập hợp
Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1}…
- Cỏc số 0; 1; 2; 3 là cỏc phần tử của A
Củng cố: Viết tập hợp cỏc chữ cỏi a, b, c và cho
biết cỏc phần tử của tập hợp đú
HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…
a, b, c là cỏc phần tử của tập hợp B
GV: 1 cú phải là phần tử của tập hợp A khụng?
=> Ta núi 1 thuộc tập hợp A
Ký hiệu: 1 A Cỏch đọc: Như SGK
GV: 5 cú phải là phần tử của tập hợp A khụng?
=> Ta núi 5 khụng thuộc tập hợp A
Ký hiệu: 5 A Cỏch đọc: Như SGK
* Củng cố: Điền ký hiệu ; vào chỗ trống:
a/ 2… A; 3… A; 7… A
b/ d… B; a… B; c… B
GV: Giới thiệu chỳ ý (phần in nghiờng SGK)
Nhấn mạnh: Nếu cú phần tử là số ta thường dựng
dấu “ ; ” => trỏnh nhầm lẫn giữa số tự nhiờn và số
thập phõn
HS: Đọc chỳ ý (phần in nghiờng SGK).
GV: Giới thiệu cỏch viết khỏc của tập hợp cỏc số
tự nhiờn nhỏ hơn 4
A= {x N/ x < 4}
Trong đú N là tập hợp cỏc số tự nhiờn
GV: Như vậy, ta cú thể viết tập hợp A theo 2
cỏch:
- Liệt kờ cỏc phần tử của nú là: 0; 1; 2; 3
- Chỉ ra cỏc tớnh chất đặc trưng cho cỏc phần tử x
của A là: x N/ x < 4 (tớnh chất đặc trưng là tớnh
2 Cách viết Các kí hiệu:
- Dựng cỏc chữ cỏi in hoa A, B, C, X, Y… để đặt tờn cho tập hợp
VD: A = {0;1;2;3 }
hay A = {3; 2; 1; 0} …
- Cỏc số 0; 1 ; 2; 3 là cỏc phần tử của tập hợp A
- Ký hiệu:
: đọc là “thuộc” hoặc “là phần tử
của”
: đọc là “khụng thuộc” hoặc “khụng
là phần tử của”
- Ví dụ: 1 A ; 5 A
*Chỳ ý: (SGK – T.5)
+ Cú 2 cỏch viết tập hợp:
- Liệt kờ cỏc phần tử
Vd: A= {0; 1; 2; 3}
- Chỉ ra cỏc tớnh chất đặc trưng cho cỏc phần tử của tập hợp đú
Vd: A= {x N/ x < 4}
Biểu diễn: A
.1 2 .0 3
Trang 3chất nhờ đú ta nhận biết được cỏc phần tử thuộc
hoặc khụng thuộc tập hợp đú)
HS: Đọc phần in đậm đúng khung SGK
GV: Giới thiệu sơ đồ Venn là một vũng khộp kớn
và biểu diễn tập hợp A như SGK
HS: Yờu cầu HS lờn vẽ sơ đồ biểu diễn tập hợp B.
Bước 2: Vậndụng.
GV: Cho HS hoạt động nhúm, làm bài ?1,
?2
HS: Thảo luận nhúm.
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng trỡnh
bày
bài làm Kiểm tra và sửa sai cho HS
HS: Thực hiện theo yờu cầu của GV
?1:
2 D ; 10 D
A = {9 ; 10 ; 11; 12; 13}
Hay A = { x N 8 < x < 14}
?2 :
12 A ; 16 A
B = { N, H, A, T, R, G}
Kết luận: GVNhấn mạnh: Cách đặt tên tập hợp, các kí hiệu, cách viết một tập hợp
mỗi phần tử chỉ được liệt kờ một lần; thứ tự tựy ý
3 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (7 phút)
3.1 Củng cố bài học:
GV: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách ?
HS: HS thảo luận nhóm và lên bảng trình bày kết quả
A = {9; 10; 11; 12; 13} hoặc A = {x N8 < x < 14}
GV: Yêu cầu HS chữa bài tập 3 SGK ?
HS: Chữa Bài tập 3.(SGK-tr.6)
a B ; x B, b A, b A
3.2 Hướng dẫn về nhà:
GV hướng dẫn : +) Các em về nhà tìm các VD về tập hợp trong đời sống
+) Học thuộc Chú ý và kết luận đóng khung SGK-Tr.6
+) Xem lại các VD trong vở ghi và phiếu bài tập
+) Bài tập: 1; 2; 4; 5 (SGK-Tr.6) +) Đọc trước bài “Tập hợp các số tự nhiên”
Trang 4Ngày soạn: 16/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 18/8/2009 - Lớp 6A: 19/8/2009
Tiết 2 : tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS biết được tập hợp về các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn trên tia số
2 Kỹ năng:
+ HS phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu , , biết viết số
tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
3 Thái độ:
+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Một số đồ dùng học tập
- Trò : Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (5 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra kiên thức bài trước
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV kiểm tra bài cũ:
? Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách ?
? Viết tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và lớn hơn 3 bằng hai cách ?
HS 1: Cách 1: M = {6; 7; 8; 9; 10; 11} ; P = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
HS 2: Cách 2: M = {x N | 5 < x < 12}; P = { x N | 3 < x < 10}
2 Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút)
- Mục tiêu: HS nắm vững tập hợp N và N*
- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ
- Cách tiến hành:
Bước 1: Tìm hiểu tập hợp N.
GV: Hóy ghi dóy số tự nhiờn đó học ở tiểu học?
HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…
GV: Ở tiết trước ta đó biết, tập hợp cỏc soỏ tự nhiờn
được ký hiệu là N
- Hóy lờn viết tập hợp N và cho biết cỏc phần tử của
tập hợp đú?
HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
Cỏc số 0;1; 2; 3 là cỏc phần tử của tập hợp N
GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và biểu diễn cỏc
số 0; 1; 2; 3 trờn tia số
1 Tập hợp N và tập hợp N *
a Tập hợp N
N = {0 ; 1; 2; 3; … } Hay N = {x N x N}
1
2 N ; 3/
Tia số :
Trang 5GV: Cỏc điểm biểu diễn cỏc số 0; 1; 2; 3 trờn tia số,
lần lượt được gọi tờn là: điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm
3
=> Điểm biểu diễn số tự nhiờn a trờn tia số gọi là điểm
a
GV: Hóy biểu diễn cỏc số 4; 5; 6 trờn tia số và gọi tờn
cỏc điểm đú.
HS: Lờn bảng phụ thực hiện.
GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiờn được biểu diễn một
điểm trờn tia số Nhưng điều ngược lại cú thể khụng
đỳng.
Vd: Điểm 5,5 trờn tia số khụng biểu diễn số tự nhiờn
nào trong tập hợp N
0 1 2 3 4 5
Mỗi số tự nhiên đều được biểu diễn bởi một điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
Bước 2: Tìm hiểu tập hợp N *
GV: Giới thiệu tập hợp N*, cỏch viết và cỏc phần tử
của tập hợp N* như SGK
- Giới thiệu cỏch viết chỉ ra tớnh chất đặc trưng cho cỏc
phần tử của tập hợp N* là:
N* = {x N/ x 0}
♦ Củng cố:
GV: YCHS bài tập
a) Biểu diễn cỏc số 6; 8; 9 trờn tia số
b) Điền cỏc ký hiệu ; vào chỗ trống
12…N; …N; 100…N*; 5…N*; 0… N*5
3
1,5… N; 0… N; 1995… N*; 2005… N
H/s: chữa bài tập
b Tập hợp N*
N* = { 1; 2 ; 3; 4 …}
Bài tập:
Kết luận: GV nhấn mạnh khái niệm tập hợp N và N*
3 Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số TN (20 phút):
- Mục tiêu: HS biết sử dụng các kí hiệu , , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: So sỏnh hai số 2 và 5?
HS: 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2
GV: Ký hiệu 2 < 5 hay 5 > 2 => ý (1) mục a Sgk.
GV: Hóy biểu diễn số 2 và 5 trờn tia số?
- Chỉ trờn tia số (nằm ngang) và hỏi:
Điểm 2 nằm bờn nào điểm 5?
HS: Điểm 2 ở bờn trỏi điểm 5.
GV: => ý (2) mục a Sgk.
GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk
2 Thứ tự trong tập hợp số TN
a) (Sgk) + a b chỉ a < b hoặc a = b + a b chỉ a > b hoặc a = b
Trang 6=> ý (3) mục a Sgk.
♦ Củng cố: Viết tập hợp A={x N / 6 x 8}
Baống cỏch liệt kờ cỏc phần tử của nú
HS: Đọc mục (a) Sgk.
GV: Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập.
Đieàn daỏu < ; > thớch hợp vào chỗ trống:
2…5; 5…7; 2…7
GV: Dẫn đến mục(b) Sgk
HS: Đọc mục (b) Sgk.
GV: Cú bao nhiờu số tự nhiờn đứng sau số 3?
HS: Cú vụ số tự nhiờn đứng sau số 3.
GV: Cú mấy số liền sau số 3?
HS: Chỉ cú một số liền sau số 3 là số 4
GV: => Mỗi số tự nhiờn cú một số liền sau duy nhất.
GV: Tương tự đặt cõu hỏi cho số liền trước và kết luận.
Củng cố: Bài 6/7 Sgk.
GV: Giới thiệu hai số tự nhiờn liờn tiếp.
Hai số tự nhiờn liờn tiếp hơn kộm nhau mấy đơn vị?
HS: Hơn kộm nhau 1 đơn vị.
GV: => mục (c) Sgk.
HS: Đọc mục (c) Sgk.
Củng cố: ? Sgk ; 9/8 Sgk
GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất?
HS: Số 0 nhỏ nhất
GV: Cú số tự nhiờn lớn nhất khụng? Vỡ sao?
HS: Khụng cú số tự nhiờn lớn nhất Vỡ bất kỳ số tự
nhiờn nào cũng cú số liền sau lớn hơn nú
GV: => mục (d) Sgk.
GV: Tập hợp N cú bao nhiờu phần tử?
HS: Cú vụ số phần tử.
GV: => mục (e) Sgk
b) a < b và b < c thỡ a < c
c) (Sgk)
d) Số 0 là số tự nhiờn nhỏ nhất Khụng cú số tự nhiờn lớn nhất
e) Tập hợp N cú vụ số phần tử
- Làm ?
Kết luận:GV cho HS nhắc lại nội dung của thứ tự tập hợp số tự nhiên
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phút)
4.1 Củng cố bài học:
GV: gọi HS làm [?] sgk Làm bài tập 8 sgk
HS: Làm [?] +) 28; 29; 30 +) 99; 100; 101
Bài 8(SGK - T.8): C1:A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4} ; C2: A = { x x N ; x < 5} 4.2 Hướng dẫn về nhà.
- Đọc lại các kiến thức trọng tâm ghi trong vở và SGK Bài tập: 6; 7; 9, 10 (SGK)
- Đọc trước bài 3: “Ghi số tự nhiên”
Trang 7Ngày soạn: 20/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 22/8/2009 - Lớp 6A: 22/8/2009
Tiết 3 : ghi số tự nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ H/s hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vị trí
+ Học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30
2 Kỹ năng:
+ H/s biết đọc, viết các số trong hệ thập phân
3 Thái độ:
+ Có ý thức xây dựng bài học, rèn tính tự học
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Bảng ghi sãn chữ số la mã từ 1 - 30
- Trò : Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (5 phút)
- Mục tiêu:
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Yêu cầu h/s 1 viết tập hợp N và N* ;' giải bài tập số 7 SGK (a; b)
HS: viết tập hợp N và N*
Bài tập 7 (SGK): A = { 13 ; 14 ; 15 } ; B = { 1 ; 2; 3; 4 }
2 Hoạt động 1: Số và chữ số (15 phút)
- Mục tiêu: HS ôn lại kiến thức về số và chữ số
- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ
- Cách tiến hành:
GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiờn bất kỳ.
- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung/8 như SGK
- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 cú thể ghi
được mọi số tự nhiờn
GV: Từ cỏc vớ dụ của HS => Một số tự nhiờn cú thể cú
một, hai, ba … chữ số
GV: Cho HS đọc phần in nghiờng ý (a) SGK.
- Hướng dẫn HS cỏch viết số tự nhiờn cú 5 chữ số trở lờn
ta tỏch riờng ba chữ số từ phải sang trỏi cho dễ đọc VD:
1 456 579
GV: Giới thiệu ý (b) phần chỳ ý SGK.
- Cho vớ dụ và trỡnh bày như SGK
Hỏi: Cho biết cỏc chữ số, chữ số hàng chục, số chục, chữ
số hàng trăm, số trăm của số 3895?
1 Số và chữ số:
- Với 10 chữ số : 0; 1; 2; 8; 9;
10 cú thể ghi được mọi số tự nhiờn
- Một số tự nhiờn cú thể cú một, hai ba ….chữ số
Vd : 7
25 329 …
Chỳ ý : (sgk - tr.9)
Trang 8HS: Trả lời.
Củng cố : Bài 11/ 10 SGK.
Kết luận: GV nhaỏn maùnh cho HS sửù gioỏng vaứ khaực nhau giửaừ soỏ vaứ chửừ soỏ.
3 Hoạt động 2: Hệ thập phân (12 phút):
- Mục tiêu: H/s hiểu thế nào là hệ thập phân
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Giới thiệu hệ thập phõn như SGK.
Vd: 555 cú 5 trăm, 5 chục, 5 đơn vị
Nhấn mạnh: Trong hệ thập phõn, giỏ trị của mỗi chữ
số trong một số vừa phụ thuộc vào bảng thõn chữ số
đú, vừa phụ thuộc vào vị trớ của nú trong số đó cho
GV: Cho vớ dụ số 235.
Hóy viết số 235 dưới dạng tổng?
HS: 235 = 200 + 30 + 5
GV: Theo cỏch viết trờn hóy viết cỏc số sau: 222;
ab; abc; abcd
Củng cố : - Làm ? SGK.
2 Hệ thập phân
Trong hệ thập phõn : Cứ 10 đơn vị
ở một hàng thỡ thành một đơn vị hàng liền trước
VD:
222 = 200 + 20 + 2 = a.10 + b.10 + c a 0
ab
= a.100 +b.10 + c a 0
abc
[?]
Số TN lớn nhất có 3 chữ số: 999
Số TN lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987
Kết luận: GV nhaỏn maùnh heọ thaọp phaõn.
4 Hoạt động 3: Chú ý (7phút):
- Mục tiêu: Bảng ghi sãn chữ số la mã từ 1 - 30
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Cho HS đọc 12 số la mó trờn mặt đồng hồ SGK.
- Giới thiệu cỏc chữ số I; V; X và hai số đặc biệt IV;
IX và cỏch đọc, cỏch viết cỏc số La mó khụng vượt
quỏ 30 như SGK
- Mỗi số La mó cú giỏ trị bằng tổng cỏc chữ số của
nú (ngoài hai số đặc biệt IV; IX)
Vd: VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 = 8
GV: Nhấn mạnh: Số La mó với những chữ số ở cỏc
vị trớ khỏc nhau nhưng vẫn cú giỏ trị như nhau =>
Cỏch viết trong hệ La mó khụng thuận tiện bằng cỏch
ghi số trong hệ thập phõn
♦ Củng cố:
a) Đọc cỏc số la mó sau: XIV, XXVII, XXIX
B) Viết cỏc số sau bằng chữ số La mó: 26; 19
-Nối cột1 với cột 2 để cú kết quả đỳng
3.Chỳ ý :
(Sgk)
Trong hệ La Mó :
I = 1 ; V = 5 ; X = 10
IV = 4 ; IX = 9
* Cỏch ghi số trong hệ La mó khụng thuận tiện bằng cỏch ghi số trong hệ thập phõn
Trang 9Kết luận:GV chốt lại cách viết số La Mã (1 - 30)
5 Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phút)
5.1 Củng cố:(3ph)
Bài 13/10 SGK : a) 1000 ; b) 1023
Bài 12/10 SGK : {2 ; 0 } (chữ số giống nhau viết một lần )
Bài 14/10 SGK
5.2 Hướng dẫn về nhà:(2ph)
* Bài 15/10 SGK: Đọc viết số La Mó :
- Tỡm hiểu thờm phần “Cú thể em chưa biết “
- Kớ hiệu : I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
- Cỏc trường hợp đặc biệt :
IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900
- Cỏc chữ số I , X , C , M khụng được viết quỏ ba lần ; V , L , D khụng được đứng liền nhau
Bài tập về nhà
a ) Viết tập hợp cỏc số tự nhiờn cú hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7.
b) Viết tập hợp cỏc số cú hai chữ số lớn hơn 7 và bộ hơn 15
c) Viết tập hợp cỏc số tự nhiờn lớn hơn 64 và nhỏ hơn 91 cú chứa chữ số 9 Cỏc số 5; 67; 91 cú thuộc tập hợp đú khụng ?
Trang 10Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 24/8/2009 - Lớp 6A: 25/8/2009
Tiết 4 : số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh hiểu được 1 tập hợp có 1 phần tử ; có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bằng nhau
- H/s biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra có 1 tập hợp có là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trước
- Biết viết 1 vài tập hợp con của rập hợp của tập hợp cho trước
- Sử dụng đúng các ký hiệu ; ;
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện cho h/s tính chính xác khi xử dụng ký hiệu và
3 Thái độ:
+ Có ý thức xây dựng bài học
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK, đồ dùng dạy học
- Trò : Đồ dùng học tập
IIi Phương pháp:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV Tổ chức giờ học:
1 Mở bài: (2phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ của HS
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV kiểm tra bài cũ: YCHS1 chữa bài tập 19 (SBT)
YCHS2 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân có dạng tổng các gt các chữ số ? HS1: Bài 19 (SBT): 340 ; 304 ; 430 ; 403
HS2: abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d
2 Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp (20 phút)
- Mục tiêu: Học sinh hiểu được 1 tập hợp có 1 phần tử ; có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào và tìm được số phần tử của tập hợp
- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ Phấn màu
- Cách tiến hành:
GV: Nờu cỏc vớ dụ về tập hợp như SGK.
Hỏi: Hóy cho biết mỗi tập hợp đú cú bao
nhiờu phần tử?
=>Cỏc tập hợp trờn lần lượt cú 1 phần tử, 2
phần tử, cú 100 phần tử, cú vụ số phần tử
1.Số phần tử của một tập hợp:
Vd: A = {8}
Tập hợp A cú 1 phần tử
B = {a, b}
Tập hợp B cú 2 phần tử