- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ rá II/ Bộ đồ dùng dạy học - Bộ học tiếng việt III/ Các hoạt động dạy học... H đọc kết hợp phân tích.[r]
Trang 1TUẦN 4: (Từ ngày 15/9 đến ngày 19/9)
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt
BÀI 13: M- N
I/ Mục đích yêu cầu
- H đọc, viết đợc : m, n, nơ, me
- Đọc đợc câu ứng dụng Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
II/ Bộ đồ dùng dạy học
- Bộ học tiếng việt
- Chữ m, n mẫu
III/ Các hoạt động dạy học.
TIẾT 1:
1 Kiểm tra bài cũ( 3’)
- H ghép: bi, cá , lá: đọc lại
- G ghi: bé Hà có vở ô li
-> H đọc, phân tích
2 Dạy bài mới ( 30-32’)
a Giới thiệu bài (1->2’)
b Dạy chữ ghi âm:( 15->17’)
* Dạy âm n:
- G ghi n:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn Khi phát âm m đầu lỡi chạm lợi, hơi
thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
- Chọn âm n ghép vào thanh chữ
- Có âm n chọn âm ơ ghép sau âm n ta có tiếng nơ
- G đọc trơn, phân tích
- Đánh vần, đọc trơn
- G viết: nơ
- Xem tranh SGK/ 28: Tranh vẽ gì?
- Chỉ bảng cho H đọc
* Dạy âm m.
- G ghi: m ( dạy tương tự)
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn Khi phát âm m hai môi khép lại rồi
bật ra Hơi thoát ra cả miệng và mũi
- Tìm tiếng có âm m
- Tìm tiếng có âm n
* Dạy từ khoá.
- Cho H ghép: mo, nơ, mơ
- G ghi, đọc mẫu:
No nó nơ
Mo mô mơ
Ca nô bó mạ
- G hướng dẫn H đọc
- H đọc
- H ghép
- H chọn, ghép đọc lại
- H đọc
- H thực hiện
- Chị cài nơ cho bé
- H ghép, đọc lại
- H đọc, phân tích
- H ghép
- H tìm
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- H đọc
Trang 2-> G chỉ toàn bảng cho H đọc.
c Hướng dẫn viết ( 12’)
- Đọc nội dung bài viết.
- G hướng dẫn từng chữ
+ Dạy viết chữ n
- Nhận xét chữ n
- G hướng dẫn H viết theo nét
- Đặt bút ở 1/ 2 dòng li thứ 2 viết nét móc xuôi cao
2 li
+ Nhận xét chữ m
- G hướng dẫn chữ m mẫu, nêu cách viết
- So sánh chữ m, n – G nêu cách viết
* Hướng dẫn viết từ
+ Nhận xét chữ nơ
- G hướng dẫn chữ nơ theo con chữ
- G chỉ chữ nơ - H đọc – nhận xét chiều cao , độ
rộng của các con chữ trong chữ nơ
+ Nhận xét chữ me
- Chữ me : G hướng dẫn tương tự
->Nhận xét
TIẾT 2:
3 Luyện tập
a Luyện đọc ( 10- 12’)
* Đọc bảng.
- G chỉ bảng cho H đọc cá nhân
- Đưa tranh SGK/ 29 tranh vẽ gì?
+ Đọc câu ứng dụng
- G ghi, đọc mẫu
Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
+ Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?Phân tích
* Đọc SGK.
- Cho H mở SGK/ 28, 29
- G đọc mẫu
- G hướng dẫn H đọc
- G chấm điểm – nhận xét
b Luyện viết ( 15- 17’)
- Đọc nội dung bài viết
- Quan sát dòng 1: G nêu cách viết, chú ý độ rộng
của các con chữ, cho H xem vở mẫu
- G hướng dẫn tư thế ngồi, cách cầm bút cách viết
liền mạch của các con chữ
- G hướng dẫn từng dòng
+Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết 1 chữ
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1 H xem vở mẫu
+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 2
+ Dòng 4: Viết từ đường kẻ 2
=>Chấm, nhận xét
c.Luyện nói ( 5- 7’)
- Cao 2 dòng li
- H viết bảng
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- H viết bảng
- H đọc, phân tích tiếng
- Bò bê đang ăn cỏ
- H đọc
- No nê
- H đọc
- H mở SGK/28
- 1 H đọc
- H đọc theo G yêu cầu
H viết vở
- H viết vở
- H viết vở
- H viết vở
Trang 3- Cho H quan sát tranh SGK/ 29
* Chủ đề luyện nói :bố mẹ , ba má
- Tranh vẽ gì? Nêu tên bài luyện nói
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
- Nhà em có mấy anh chị em? Em là con thứ mấy
- Hãy kể về bố mẹ mình cho các bạn nghe
- Em đã làm gì để bố mẹ vui?
=> Phát triển : Bố mẹ rất yêu bé
Bé được bố mẹ cưng chiều
4 Củng cố ( 3’)
- Đọc bảng: Tìm tiếng có âm m, n
- H tìm theo dãy
- Xem trước bài 14
- H trả lời
-Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt
BÀI 14: D, Đ
I/ Mục đích yêu cầu
- H đọc, viết được d, đ, đò, dê
- Đọc được câu ứng dụng Dì na đi đò Bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II/ Bộ đồ dùng dạy học
- Bộ học tiếng việt, tranh SGK
- Chữ d, đ mẫu
III/ Các hoạt động dạy học.
TIẾT 1:
1.Kiểm tra bài cũ( 3’)
- H ghép, đọc theo 2 dãy me, mơ
- G ghi, H đọc Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- G nhận xét
2 Dạy bài mới ( 30-32’)
a Giới thiệu, bài 11 đ, d
b.Dạy chữ ghi âm ( 15-17’)
@ Dạy âm d.
+ G ghi: d đọc mẫu
- Khi phát âm d đầu lưỡi chạm lợi Hơi thoát ra sát nhẹ
có tiếng thanh
- Chọn âm d ghép vào thanh cài
- Có âm ê ghép sau âm d ta có tiếng gì?
- G đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn
+ G viết: dê
- Xem tranh SGK/ 28: Tranh vẽ gì?
- Chỉ bảng cho H đọc
* Dạy âm đ.
+ G ghi: đ (dạy tương tự)
- G cho H đọc toàn bảng
- H đọc
- H ghép
- H chọn ghép , đọc lại
- H đọc : dê
- H thực hiện
- H đọc theo G chỉ
Trang 4- Tìm tiếng có âm d
- Tìm tiếng có âm đ
* Dạy từ khoá.
- Cho H ghép: da, dê, đò
- G ghi, đọc mẫu:
da de dô
đa đo đe
da dê đi bộ
c Hướng dẫn viết ( 12’)
+ Dạy viết chữ d.
- G cho H đọc toàn bài
- G chỉ chữ d mẫu Nhận xét chữ d?
- G hướng dẫn theo nét chữ
+ Dạy viết chữ đ
- G chỉ chữ đ mẫu, - Nhận xét chữ d?
- G nêu cách viết, hướng dẫn theo nét
- G hướng dẫn điểm đặt bút , điểm dừng bút của con
chữ đ
+ Dạy viết chữ dê
- G viết dê- H đọc – nhận xét
- G hướng dẫn H viết theo con chữ
+ Dạy viết chữ đò ( tương tự)
=>Nhận xét
TIẾT 2:
3 Luyện tập
a.Luyện đọc ( 10- 12’)
* Đọc bảng.
- G chỉ bảng cho H đọc
- Đưa tranh SGK/ 29 tranh vẽ gì?
+ Đọc câu khoá
- G ghi, đọc mẫu
Dì na đi đò
- Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?
- Phân tích
* Đọc SGK.
- Cho H mở SGK/ 30, 31
- G đọc mẫu
- G hướng dẫn H đọc
- H đọc theo G hướng dẫn
b Luyện viết ( 15- 17’)
- Đọc bài viết
- Hướng dẫn viết
- Quan sát từng dòng , G nêu cách viết khoảng cách
của các con chữ trong một chữ G cho H xem vở mẫu
Sửa tư thế ngồi cách cầm bút của H G hướng dẫn điểm
đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ
+ Dòng 1: Cách 1 đường kẻ dọc viết 1 chữ
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1
- H tìm đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H đọc, phân tích
- Cao 4 dòng li
- H viết bảng
- H viết bảng con
- H nêu có 2 con chữ, cao
- H viết bảng con
- Bé và mẹ đi bộ
- H đọc
- H đọc, phân tích tiếng
- H mở SGK
- H đọc theo G chỉ định
- H mở vở/ 8 Đọc nội dung bài viết
- H viết vở
Trang 5+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 2.
+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3
* Chấm, nhận xét
c Luyện nói ( 5- 7’)
+ Nêu chủ đề luyện nói
- Tranh vẽ gì? - Những thứ này là đồ chơi của ai?
- Em có chơi bi không? Em biết những loại bi nào?
- Cá cờ sống ở đâu? Em đã đi bắt cá bao giờ chưa? Hãy
kể cho các bạn nghe
- Cái lá đa trong SGK dùng làm gì? ( con trâu)
=> Phát triển:- Bé thích chơi bi ve
- Con cá cờ bơi lội rất đẹp
- Em thích chơi trò chọi dế
4 Củng cố ( 3’)
Tìm tiếng có âm d, đ - Xem trước bài 15
- H viết vở
- H viết
- H mở SGK/ 31
dế, cá cờ
- H nói theo G hướng dẫn
-Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt
BÀI 15: T, TH
I/ Mục đích yêu cầu
- H đọc, viết được: t, th, tổ, thơ
- Đọc được câu ứng dụng Bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tổ ổ
II/ Bộ đồ dùng dạy học
- Bộ học tiếng việt, tranh SGK
- Chữ t, th mẫu
III/ Các hoạt động dạy học.
TIẾT 1:
1 Kiểm tra bài cũ( 3’)
- H ghép, da dê, đi bộ, cá cờ Đọc lại
- G ghi, H đọc Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ H đọc kết hợp phân tích.
2 Dạy bài mới ( 30-32’)
a Giới thiệu, Bài 15 T, Th
b.Dạy chữ ghi âm( 15-17’)
* Dạy chữ t
- G viết: t đọc mẫu
- Khi phát âm t đầu lưỡi chạm răng rồi bất ra
- Chọn âm t ghép vào thanh cài
- Ghép âm t thanh hỏi trên âm ô được tiếng tổ
- G đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn
- G viết: tổ
- Xem tranh – G giải thích tổ
- Chỉ bảng cho H đọc
- H đọc
- H chọn ghép, đọc lại
- H thực hiện
- H quan sát tranh
- H đọc theo G chỉ
Trang 6* Dạy chữ th: ( Dạy tương tự)
- G chỉ bảng cho H đọc
+ Tìm tiếng có âm t
+ Tìm tiếng có âm th
* Dạy từ khoá.
=> Cho H ghép: to, tho, da
* G ghi, đọc mẫu:
to tơ ta tho tha thơ
Ti vi thợ mỏ
- G hướng dẫn H đọc
- G chỉ toàn bảng cho H đọc
c Hướng dẫn viết ( 12’)
+ Đọc nội dung bài viết.
+ Dạy viết chữ t
- Chỉ chữ t mẫu Nhận xét chữ t?
- G hướng dẫn theo nét chữ Điểm đặt bút điểm
dừng bút cuả các nét chữ
+ Dạy viết chữ th
- Chỉ chữ mẫu, nêu cách viết
- G hướng dẫn các nối giữa chữ t với chữ h
=> So sánh chữ t, th
+ Dạy viết chữ tổ
- G chỉ chữ tổ - H đọc – nhận xét
- G hướng dẫn H viết theo con chữ
+ Daỵ viết chữ thỏ
- Chữ Thỏ ( tương tự)
- G hướng dẫn cách nối chữ t với chữ h trong chữ
thỏ
=>Nhận xét.
TIẾT 2:
3 Luyện tập
a Luyện đọc ( 10- 12’)
Đọc bảng
- G chỉ bảng cho H đọc
* Dạy câu khoá
- Đưa tranh SGK/ 33 tranh vẽ gì?
- G ghi: Bố thả cá mè , bé thả cá cờ.
- đọc mẫu
- Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học?
- Phân tích
Đọc SGK.
- Cho H mở SGK/ 32, 33
- G đọc mẫu.- Hướng dẫn H đọc từng trang
b Luyện viết ( 15- 17’)
- Đọc bài viết
- Hướng dẫn H viết từng dòng
- H tìm đọc lại
H ghép, đọc lại
- H đọc, phân tích
- H đọc theo G chỉ
- Cao 5 dòng li
- H viết bảng
- H viết bảng con
- H nêu có 2 con chữ, cao
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- H đọc
- Bố thả cá
- H đọc theo G chỉ
- H quan sát
Trang 7- G nêu cách viết Hướng dẫn H viết theo con chữ.
Sửa tư thế ngồi cách cầm bút của H cách nối liền
mạch của các con chữ trong một chữ G cho H
xem vở mẫu
+ Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2
+ Dòng 2: Cách 1 ô viết 1 chữ
+ Dòng 3,4 thẳng dòng 2( tương tự)
- G cho H xem vở mẫu
- Sửa tư thế ngồi cách cầm bút của H
=> Chấm, nhận xét
c.Luyện nói ( 5- 7’)
- Đọc tên bài luyện nói
- Tranh vẽ gì ổ, tổ
- Các con vật dùng ổ, tổ để làm gì?
- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?
=> Phát triển:
- Trong ổ gà mẹ đang ấp trứng
- Trên cành cây có một ổ chim
- Chim mẹ và chim con đang ở trong tổ
4 Củng cố ( 3’)
- Đọc bảng: Tìm tiếng có âm t, th
- Xem trước bài 16
- H đọc theo G chỉ
- H mở vở/ 8
Đọc nội dung bài viết
- H viết vở
- H viết vở
- H viết
H mở SGK/ 33
ổ, tổ
- H nói theo gợi ý của G
-Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt
BÀI 16: ÔN TẬP
I/ Mục đích yêu cầu
- H đọc và viết 1 cách chắn chắn âm và chữ vừa học trong tuần
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng: Cò bố mò cá , cò mẹ tha cá về tổ.
- Nghe, hiểu theo tranh truyện: Cò đi lò dò
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ sẵn bảng ôn
III/ Các hoạt động :
TIẾT 1:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Cho H ghép: tổ cò, lá mạ , da dẻ.
- H đọc lại
2 Dạy bài ôn ( 30 -32’)
a Giới thiệu bài Trong tuần vừa qua chúng ta đã học âm nào?
- G ghi bảng theo H kể
- G gắn bảng ôn Giới thiệu bài ôn
b.Ôn tâp ( 15-17’)
* Các chữ và âm đã học.
- - G đưa bảng 1, đọc âm
- - G ghép: n – ô – nô
- H đọc
- H ghép theo dãy
Trang 8- - G chỉ vào bảng ôn cho H đọc
- - G ghi bảng
- - G ghép
- G chỉ bảng cho H đọc
* Dạy từ ứng dụng.
- - G ghi:
- tổ cò da thỏ
L lá mạ thợ nề
- Cò bố mò cá , cò mẹ tha cá về tổ.
- G hướng dẫn H đọc
=>G chỉ cả bảng cho H đọc
c.Hướng dẫn viết ( 12’)
- - G cho H đọc nội dung bài viết
- - G hướng dẫn viết theo con chữ
- Nhận xét từ : tổ cò
- G vừa hướng dẫn vừa nói Viết con chữ l nối với
con chữ o
- Khoảng cách là 1 thân chữ
- - Từ “ Lá mạ” hướng dẫn tương tự
=> Nhận xét
TIẾT 2:
3 Luyện tập
a.Luyện đọc ( 10- 12’)
* Đọc bảng.
- G chỉ bảng ôn cho H đọc G xoá dần bảng
- Cho H xem tranh SGK/ 25 Tranh vẽ gì?
- G ghi: Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
- G đọc mẫu hướng dẫn H đọc liền mạch cả câu
* Đọc SGK.
- Cho H mở SGK/ 34, 35 G đọc mẫu
c.Luyện viết ( 8- 10’)
+ Đọc nội dung bài viết
+ G hướng dẫn H viết ( hướng dẫn theo con chữ )
Cho H xem vở mẫu, tư thế ngồi, cách cầm bút của H
- Dòng 1 : Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3
- Dòng 2 : Viết từ đường kẻ 1:
=>Chấm nhận xét
d.Kể chuyện “ Cò đi lò dò” ( 15- 17’)
*G kể lần 1: Không có tranh Kể xong hỏi: Hôm nay
cô kể chuyên gì?
* G kể lần 2: G lần lượt theo tranh và kể
* Tranh 1 Anh nông dân trên đường đi làm
về bắt được một chú cò rơi từ trên cao xuống, gãy 1
chân Anh đem nó về nhà chạy chữa và nuôi nó
* Tranh 2: Cò nhanh chóng chở lại bình
thường, nó rất biết ơn anh Nó trông nhà đo lò dò
trong nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
* Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay
- H đọc bảng
- H ghép các tiếng còn lại
- H đọc
- H ghép tổ cò
- H đọc
- Có 2 chữ lò, cỏ Con chữ t cao 3 dòng ly Các con chữ khác cao 2 dòng li
- H viết bảng
- H viết bảng con
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
Mở vở/ 9
- H đọc cá nhân
- H viết vở dòng 1
- H lắng nghe
Trang 9liệng Nó nhớ lại cuộc sống khi xưa Anh nông dân
khuyên nó trở về gia đình
* Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng cả đàn
kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của anh
* Cho H nhìn vào tranh tập kể
* Qua câu chuyện cò con là người như thế nào?
( có tình có nghĩa)
=>Chuyện kể về tình cảm chân thành giữa cò con và
anh nông dân
4 Củng cố ( 3’)
- Cho H đọc lại bảng ôn
- Xem trước bài 17
- H nhìn tranh kể
-Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm 2008
Tập viết
TUẦN 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ
I/ Mục đích yêu cầu
- Củng cố cách viết chữ Lễ, cọ, bờ, hổ
- Rèn kĩ năng viết cho H
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ sẵn nội dung bài viết
III/ Các hoạt động dạy học
a Giới thiệu ( 1’)
- Tập viết tuần 3 bài trang 7
b Hướng dẫn viết bảng con ( 8- 10’)
* Cho H đọc nội dung bài viết
* G hướng dẫn
+ Hướng dẫn chữ Lễ
- Nhận xét chữ lễ
- G hướng dẫn H viết theo con chữ
- Đặt bút ở đường kẻ 2 viết con chữ l cao 5 dòng li
- G cho H nhắc lại
- H viết bảng con
+ Hướng dẫn chữ cọ
- G cho H nhận xét chữ
- G hướng dẫn chữ theo con chữ , chú ý độ rộng của các
con chữ
- G nhận xét H viết bảng con
+ Hướng dẫn chữ bờ
- H nhận xét chữ bờ
- G hướng dẫn theo con chữ
+ Hướng dẫn chữ hổ
- H nhận xét chữ
- G nêu cách viết
c.Hướng dẫn viết vở ( 17- 20’)
- Đọc nội dung bài viết
- H quan sát dòng 1 G nêu cách viết từng dòng
- H nhận xét chiều cao,
độ rộng của con chữ
- H viết bảng
- H mở vở/ 7
- 2 H đọc
Trang 10- Cho H xem vở mẫu Chú ý tư thế ngồi cách cầm bút,
của H
+ Dòng 1 : Viết từ đường kẻ 2
+ Dòng 2 : viết từ đường kẻ 2
+ dòng 3 : viết thẳng dòng 2
+ Dòng 4 : viết thẳng dòng 3
d Chấm, chữa ( 5- 7’)
e Củng cố ( 1- 3’)
- Nhận xét giờ học
- H viết từng dòng
Tập viết
Tuần 4: do, mơ, ta, thơ
I/ Mục đích yêu cầu
- Củng cố cách viết chữ đã học trong tuần
- Rèn kĩ năng viết cho H
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ săn nội dung bài viết
III/ Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu ( 1’)
2 Dạy bài mới (30-32’)
a Hướng dẫn viết bảng con (10’-12’)
+ Cho H đọc nội dung bài viết
+ G hướng dẫn từng chữ
- Nhận xét chữ mơ?
* - G hướng dẫn Điểm đặt bút ở giữa dòng li 2 viết con
chữ c chữ m cao 2 dòng li con chữ ơ cao 2 li Khoảng cách là
nửaaaaaaanửa thân chữ
- G hướng dẫn từng dòng H viết bảng con
+ Hướng dẫn chữ do:
- H nhận xét chữ do
- G hướng dẫn chữ do điểm đặt bút , dừng bút của các
nét chữ
+ Hướng dẫn chữ ta
- H nhận xét
- G hướng dẫn theo nét chữ Chú ý nét nối từ con chữ t
sang con chữ a
b Hướng dẫn viết vở ( 17- 20’)
+ H đọc nội dung bài viết
- G nêu cách viết từng dòng
- Cho H xem vở mẫu Chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút
nét nối của các con chữ trong một chữ
+ Dòng 1 : Viết từ đường kẻ 2
+ dòng 2 : viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3 : viết thẳng dòng 2
+ Dòng 4 : Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2
- =>G thu vở - Chấm, chữa – nhận xét ( 5- 7’)
3 3 Củng cố ( 1- 3’)
- H nhận xét chiều cao,
độ rộng của con chữ
- H viết
- H viết từng dòng