Hoạt động 2: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực: HĐTP1: Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5 - Nhắc lại tính chất của Học sinh nêu lại các lũy thừa với số mũ tính chất[r]
Trang 1LUỸ THỪA
Ngày
Số Tiết:3
I.Mục tiêu :
1/
2/
sánh các
khái
+Rèn
.II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án ,
III.Phương pháp :
IV.Tiến trình bài học :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :( 7)
Câu U 1 : Tính 2008
3 5
1
; 2
1
;
3.Bài mới :
5
0
1
Câu U 1 ]# m,n N
=? (1)
n
m
a
a
=? (2)
n
m
a
a
=?
0
a
Câu U 2 6 m<n thì
công
không ?
Ví 0J : Tính 500 ?
2
2 2
-Giáo viên
a
a 1
0
a
N
n
-Giáo viên
?D e1
n m n m
a a
n m n
m
a a
1
0
a
, 498 2
2
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là $% nguyên 01
]# a 0
n n a a
a
1
1
0
Trong m , ta :
a là
$% &1
a a
a n
a
n
Lop10.com
Trang 2
Tiết2:
n = b Tg
0
1
0
1
-Treo
3 và i
4 và
K theo b $%
3 = b và x4 = b ?
-GV nêu
hàm $% y = x2k+1 và
y = x2k
L45 K theo b $%
n =b
e
x3 = b (1)
pt (1) luôn có
duy
x4=b (2)
6 b<0 thì pt (2) vô nghiêm
6 b = 0 thì pt (2) có
6 b>0 thì pt (2) có 2
nhau -HS suy
2.Phương trình x n b :
a)Trường hợp n lẻ :
có
b)Trường hợp n chẵn :
]# b < 0, I trình vô
x = 0 ; ]# b > 0, I trình có 2
% nhau
xn = b,
là
CH1: Có bao nhiêu
CH2: Có bao nhiêu
HS 0/! vào Io trên 8
3.Căn bậc n :
a)Khái niệm :
Cho nguyên 0 n (n 2) M% a
6 an = b
5
5
7
5
-Tính
làm
- Phát
-Bài
+A = - 2
và
CHÚ Ý :
không có \!1
n
0 ,
00
nguyên có các tính
$% & nguyên 0
Ví
3 5
2 : 8 2
A
Lop10.com
Trang 31
5
5
-GV
I1 Chú ý cách kí
Ví 0J : Tính 3 8;416 ?
CH3: ? [ \!
n a n b= n a b
-Ví 0J : Rút : ;8
a)5 9.5 27
b)3 5 5
+Bài
HS "K 0J [ \!
minh các tính Theo dõi và ghi vào "F
HS lên ;D D ví 0J
? [ \! ta có :
n b
trái
là n b, còn giá n b
b)Tính chất căn bậc n :
nk k
n n
n m m
n
n n n
n n n
a a n
a
a a
a a
b
a b a
b a b a
, ,
Tiết 3:
5
5
0
1
c]# : a>0,mZ,n
luôn xác 2
,
N n n a m
[ 1? > GV hình
thành khái
-Ví 0J : Tính
?
2 4
1
27
;
16
-Phát
cho
nhóm và trình bày bài D
4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho
n
m
r , trong >
2 ,
Z n N n m
ar xác [ ;F
n n m
m r
a a
khi n n khi n
Lop10.com
Trang 45 Cho a>0, là
(rn) có # S là và
dãy ( r n) có # S
a
không
n) ?
> ! ra [ \!1
ghi chép
5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
SGK
Chú ý: 1 = 1, R
HĐTP1:
Tg
5
5
-
nguyên 01
- Giáo viên ! ra tính
& nguyên 0
-Bài
tính
II Tính
SGK 6 a > 1 thì a a kck 6 a < 1thì a a kck
HĐTP2: HD các ví 0J
4.Củng cố: ( )1 0
+Khái
nguyên 0 , có \! a.
+Các tính
+Bài
V/Phụ lục:
1)Phiếu học tập:
4 3 1 3
) 25 , 0 ( 10 : 10
5 5 2 2
A
Tính giá "# a > 0,b > 0,
2 1 2 1
4 3 4 3 4 3 4 3
) ).(
(
b a
b a b a B
2)Bảng phụ: Hình 26, hình 27 SGK trang 50.
Lop10.com