*/ Quan hệ góc: a Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900 b Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800 c Hai góc kề nhau là hai góc có chung một cạnh và mỗi cạnh còn l[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2010 – 2011
Môn thi: Toán 6 Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
ĐỀ:
I Lý Thuyết: (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Nêu định nghĩa hai số đối nhau
Áp dụng: Tìm số đối của ; 2
3
4 7
Câu 2: (1 điểm)
Tam giác ABC là gì? Viết kí hiệu tam giác ABC
II Bài tập: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 3: + b) c)
5
6
7
7 10
5 13 5 3
17 23 17 19 23
Bài 2: (1 điểm)
Tìm x, biết: x – 71=
8
3 3 8
Bài 3: (2 điểm)
Một lớp học có 52 học sinh bao gồm 3 loại: giỏi, khá và trung bình Số học sinh trung bình chiếm 7 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại
13
5 6
Tính số học sinh giỏi của lớp
Bài 4: (3 điểm)
Cho hai góc kề bù xOy và yOy’, trong đó AxOy =1100 Vẽ Oz là tia phân giác của góc yOy’
a) Tính số đo góc zOy’ ?
b) Tính số đo góc xOz ?
HẾT
-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: …………
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Môn : Toán - Khối 6
A Lý thuyết: (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
- Nêu đúng định nghĩa (0,5 điểm)
- Số đối của là 2 ; số đối của là (0,5 điểm)
3
2 3
7
4 7
Câu 2: (2 điểm)
- Nêu đúng định nghĩa: Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA
khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng (0,75 điểm)
- Kí hiệu: ABC (0,25 điểm)
B Bài tập : (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) 3: + = + (0,25 điểm)
5
6
7
7 10
3 5
7 6
7 10
= 7+ = 0 (0,25 điểm)
10
10
9 10 9 10 5
9
13 3
10 10
= 1 =5 (0,25 điểm)
9
5 9
17 23 17 19 23
17 17 23 23 19
= (-1) + 1 + 4 = (0,5 điểm)
19
4 19
Bài 2: (1 điểm)
8 8
8 2
Bài 3: (2 điểm)
- Số học sinh trung bình là: 7 52 = 28 (học sinh) (0,5 điểm)
13
- Số học sinh khá và giỏi là : 52 – 28 = 24 (học sinh) (0,5 điểm)
- Số học sinh khá là: 24 = 20 (học sinh)5 (0,5 điểm)
6
- Số học sinh giỏi là: 24 – 20 = 4 (học sinh) (0,5 điểm)
a) Tính đúng: AyOy' = 1800 – 1100 = 700 (0,5 điểm)
Suy ra : zOyA ' = AyOz = 700 = 350 (1điểm)
2
b) Tính đúng: AxOz = xOyA + AyOz = 1100 +350 =1450 (1điểm)
Trang 3Họ và tên:……….… bµi kiĨm tra HäC Kú ii TO¸N
6
Lớp: 6D Thêi gian: 90 (phĩt)
STT:…
§iĨm Lời phê của giáo viên
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3 là:
15
27 63
30
19 51
6
15 7
6
14
14
23 14
d 47
14
Câu 3: Tổng của hai phân số và 3 là: A B C
4
5 2
4
4
D
26
8
13 4
Câu 4: Kết quả phép tính 1 1 1 là: A 10 B 0 C
10
D 1
10
Câu 5: Kết quả đổi 15 ra phần trăm là: A 15 % B 75% C
20
150% D 30%
Câu 6: Cho hình vẽ H.1 biết AxOy = 300 và xOzA = 1200 Suy ra:
A AyOz là gĩc nhọn B AyOz là gĩc vuơng
C AyOz là gĩc tù D AyOz là gĩc bẹt
Câu 7: Nếu = 35 AA 0 và = 55AB 0 Ta nĩi:
A và là hai gĩc bù nhau.AA AB B và là hai gĩc kề nhau.AA AB
C và là hai gĩc kề bù.AA AB D và là hai gĩc phụ nhau.AA AB
Câu 8: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
?
A
xOy
A AxOt AyOt B xOt tOy xOyA A A C xOt tOy xOyA A A và xOtA AyOt
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bµi 1 (2®iĨm) : Thùc hiƯn phÐp tÝnh( tÝnh nhanh nÕu cã thĨ )
30 0
120 0
x y z
35 0
t
z
y x
H.2
Trang 4a) M 4 113 2. 4 113 9. 234 b)
Bài 2 (2điểm): Tìm x biết:
1 1
)
3 6
a x
Bài 3 (1,5điểm): khối 6 trường A có 120 học sinh gồm ba lớp : lớp 6A1 chiếm số học khối 1
3
6 Số học sinh lớp 6A 2 chiếm số khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6A 3 3
8 a) Tính số học sinh mỗi lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh của lớp 6A 1 với số học sinh cả khối.
Bài 4 (2điểm): Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550 , vẽ tia OC sao cho góc AOC = 110 0.
a) Tính số đo góc BOC
b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?
c) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’.
Bài 5 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:
6 12 20 30 42 56 72 90
C.Đáp án và biểu điểm
I.Trắc nghiệm khách quan (2điểm) , mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II.Tự luận (8 điểm)
1
a)
3 2 9
4 11 11 3
.( 1) 4 3
4
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
2
b x
Trang 56 5 1 3
8 8 5 16
7
1 8
1
8
0,25 ®iÓm
a)
1 1
6 3
1 6
x
x
0,50 ®iÓm 0,50 ®iÓm
2
b)
1 4 5
3 3 6
4 5 1
3 6 3
4 3
3 6
3 3
6 4 3 8
x x
x
x x
0,25 ®iÓm
0,25 ®iÓm 0,25 ®iÓm
0,25 ®iÓm
a
Sè häc sinh líp 6A 1 : 120.1 40 (häc sinh)
3
Sè häc sinh líp 6A 2 : 120.3 45 (häc sinh)
8
Sè häc sinh líp 6A 3 : 120 - 40 - 45 = 35 (häc sinh)
0,50®iÓm
0,50 ®iÓm 3
b
TØ sè phÇn tr¨m cña häc sinh líp 6A 1 so víi häc sinh c¶ líp lµ:
40.100
33,3
0,50®iÓm
Trang 6
C
B
A
O B’
4
a
b
c
Vẽ hình đúng.
Tính đúng BOCˆ 550
Giải thích đúng OB là tia phân giác của góc BOC.
Tính được góc BOB’ = 125 0
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
5
2 10 10
0,25điểm
0,25điểm
Trang 7ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011
I LÝ THUYẾT:
A SỐ HỌC:
I CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
1 Cộng hai số nguyên dương: chính là cộng hai số tư nhiên, ví dụ: (+4) + (+3) =
4+3 = 7
2 Cộng hai số nguyên âm: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt
đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả
3 Cộng hai số nguyên khác dấu:
* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
4 Hiệu của hai số nguyên: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với
số đối của b,
tức là: a – b = a + (-b)
5 Quy tắc chuyển vế: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu“+”
6 Nhân hai số nguyên: Muốn nhân hai số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối
của chúng
7 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c)= a.b + a.c
II CHƯƠNGIII: PHÂN SỐ
1 Phân số bằng nhau: hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.ca
b
c d
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số: Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương ta làm
như sau:
Bước1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
3 So sánh hai phân số:
* Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn, tức là: a b a b
* Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
4 Phép cộng phân số:
* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử
và giữ nguyên mẫu,
tức là: a b a b
* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta
viết chúng dưới dạng
hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
5 Phép trừ phân số: Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số
Trang 8đối của số trừ: a c a ( c)
b d b d
6 Phép nhân phân số: Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các
mẫu với nhau, tức là:
.
a c a c
b d b d
7 Phép chia phân số: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân
số,ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia, tức là: : . ;
.
(c 0)
: c d a d
8 Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìm của số b cho trước, ta tính m
n
b (m, n N, n 0).m
9 Tìm một số biết giá trị một phân số của nĩ:
Muốn tìm một số biết của nĩ bằng a, ta tính m
n
(m, n N*)
:m
a
10 Tìm tỉ số của hai số: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với
100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả:
.100
%
a b
B HÌNH HỌC:
1.Gĩc: gĩc là hình gồm hai tia chung gốc.
- Gốc chung của hai tia là đỉnh của gĩc Hai tia là hai cạnh của gĩc
*/ Các loại gĩc: a) Gĩc cĩ số đo bằng 900 là gĩc vuơng b) Gĩc nhỏ hơn gĩc
vuơng là gĩc nhọn
c) Gĩc cĩ số đo bằng 1800 là gĩc bẹt d) Gĩc lớn hơn gĩc vuơng nhưng
nhỏ hơn gĩc bẹt là gĩc tù
*/ Quan hệ gĩc: a) Hai gĩc phụ nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 90 0
b) Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 180 0
c) Hai gĩc kề nhau là hai gĩc cĩ chung một cạnh và mỗi cạnh cịn lại của
hai gĩc nằm ở hai nửa mặt phẳng đối nhau cĩ bờ chứa cạnh chung
d) Hai gĩc kề bù là hai gĩc vừa kề vừa bù
2 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz xOy yOz xOz A A A
3 Tia Oy là tia phân giác của xOz A
TiaOy nằm giữaOx và Oz xOy yOz
Tia Oy là tia phân giác của xOz A xOy yOzA A xOzA
2
4 Đường trịn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng
bằng R, kí hiệu (O;R)
5 Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C
Trang 9khơng thẳng hàng.
II BÀI TẬP:
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
13
Câu 3: Khi = 2 thì x bằng: A 2 x B – 2 C 2 hoặc -2
D 4
Câu 5: Tập hợp các số nguyên ước của 2 là: A. 1;2 B. 1; 2 C.0;2;4;6;
D. 2; 1;1;2
Câu 6: Khi x = 8 thì bằng: A – 8 x B 8 hoặc – 8 C 8
D 4
Câu 8: Tập hợp các ước số của -7 là: A. 1; 7 B. 1;0;7 C.1;7 D
1; 7;1;7
Câu 9: Trong các số sau đây 1;-5;3;-8 số nào cĩ hai ước số: A 1 B -5C 3
D -8
Câu 10: Viết tích (-3).(-3).(-3).(-3).(-3) dưới dạng một lũy thừa: A (-3)2 B (-3)3
Câu 11: Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 ;4; 8 ;3 là:
10 5 10 5
10
3 5
6 10
8 10
8 10
4 5
D 6 và
10
4 5
Câu 12: Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3 là:
15
27 63
30
19 51
Câu13: Mẫu chung của các phân số 3 ; 6; 2 là: A 50 B 30
C 20 D 10
Câu 14: Tổng của hai phân số và 3 là: A B C
4
5 2
4
4
D
26
8
13 4
Trang 10Câu 15: Kết quả phép tính 1 1 1 là: A 10 B 0 C
10
D 1
10
Câu 16: Kết quả đổi 15 ra phần trăm là: A 15 % B 75% C
20
150% D 30%
Câu 17: Cho hình vẽ H.1 biết xOyA = 300 và AxOz = 1200 Suy ra:
A AyOz là gĩc nhọn B AyOz là gĩc vuơng
C AyOz là gĩc tù D AyOz là gĩc bẹt
Câu 18: Nếu = 35 AA 0 và = 55AB 0 Ta nĩi:
A và là hai gĩc bù nhau.AA AB B và là hai gĩc kề nhau.AA AB
C và là hai gĩc kề bù.AA AB D và là hai gĩc phụ nhau.AA AB
Câu 19: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
?
A
xOy
A AxOt AyOt B xOt tOy xOyA A A C xOt tOy xOyA A A và xOtA AyOt
Câu 20: Cho hình vẽ H.2, tMzA cĩ số đo là:
A 1450 B 350 C 900 D 550
Câu 21: Cho hình vẽ H.3, đường trịn tâm O, bán kính 4cm
Một điểm A (O;4cm) thì:
C OA = 8cm D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 22: Hình vẽ H.4 cĩ:
tam giác
Câu 23: Nếu = 70 AA 0 và = 110AB 0
A và là hai gĩc phụ nhau.AA AB B và là hai gĩc kề bù.AA AB
C và là hai gĩc bù nhau D và là hai gĩc kề nhau.AA AB AA AB
Câu 24: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
?
A
xOy
A AxOt AyOt B xOt tOy xOyA A A C A A A D Tất cả các câu
2
xOy xOt yOt
trên đều sai
Câu 25: Điền vào chỗ trống:
A Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 1800, gọi là hai gĩc ………
B Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 900, gọi là hai gĩc ………
C Gĩc cĩ số đo bằng 900 gọi là ………
D Gĩc cĩ số đo bằng 1800 gọi là ………
Câu 26: Điền dấu x vào ơ Đúng hoặc Sai:
Đúng Sai
1 Gĩc bẹt là gĩc cĩ 2 cạnh là hai tia đối nhau
2 Hai tia đối nhau là 2 tia cĩ chung gốc
3 Nếu xOy yOzA A 180 0 thì AxOy và AyOzgọi là 2 gĩc kề bù
30 0
120 0
x y z
35 0
t
z
y x
H.2
A O
H.3
A
H.4
Trang 114 Nếu điểm M nằm bên trong đường trịn tâm O thì M cách
điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường trịn tâm O
Câu 27: Một lớp cĩ 24 HS nam và 28 HS nữ Số HS nam chiếm bao nhiêu phần số HS
của lớp ?
7
6
13
7
13
6
7 4
2
5 7
3
x
6
35
2
35
14 15
d
15 14
6
15 7
6
14
14
23 14
d 47
14
Câu 30: Số lớn nhất trong các phân số là:
7
12
; 4
3
; 7
3
; 2
1
; 7
10
; 7
15
7
15
4
3
7
12
7
10
Câu 31: Cho hai gĩc kề bù xOy và yOy’, trong đĩ gĩc xOy = 1300 Gọi Oz là tia phân giác của gĩc yOy’ Số đo gĩc zOy’ bằng: a 650 b 350 c
Câu 32: Cho hai gĩc A, B bù nhau và A B A A = 300 Số đo gĩc A, B lần lượt bằng:
a 1000; 800 b 1050; 750 c 800; 1000 d 750; 1050
Câu 33: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là
đúng: Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì:
A aOb aOc bOc A A A B aOb bOc aOcA A A C aOc bOc aObA A A D
aOb bOc
Câu 34: Những khẳng định sau là đúng hay sai:
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Tia phân giác của góc xOy là tia tạo với hai cạnh Ox và
Oy hai góc bằng nhau
Góc 600 và góc 400 là hai góc phụ nhau
Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một
khoảng bằng bán kính
Câu 35: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho được một khẳng định
đúng:
Trả
lời:
A B
A Đường kính của đường tròn
là
B Điểm trong của tam giác là
điểm
1 Đường thẳng đi qua tâm
đường tròn
2 Dây đi qua tâm đường tròn
3 Nằm trên ba cạnh của tam
giác
4 Nằm trong ba góc của tam
giác
Trang 12Câu 36: Những khẳng định sau là đúng hay sai:
Nếu xOy yOz xOz A A A thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.
Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù
Góc là hình tạo bỡi hai tia cắt nhau
Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đường tròn
tâm I, bán kính 3cm
Câu 37: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
a) Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm những điểm
………
b) Tam giác ABC là hình gồm
……….………khi………
………không thẳng hàng
Câu 38: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho
được một khẳng định đúng:
Trả lời: A B
Câu 39: Biết = , x = ? A/ x=1 B/ x=2 C/ x=3
D/ x=4
Câu 40: Số nào là nghịch đảo của 3 ? A/ -3 B/ 3 C/
; D/
Câu 41: Trong các phân số sau, phân số nào chưa tối giản? A/ B/
Câu 42: Gĩc cĩ số đo 20 và gĩc cĩ số đo 70 gọi là:0 0
A/ Hai gĩc phụ nhau B/ Hai gĩc kề nhau C/ Hai gĩc kề bù
D/ Hai gĩc bù nhau
Câu 43: Tổng hai gĩc kề bù cĩ số đo là: A/ 45 0 B/ 90 0 C/
120 0 D/ 180 0
Câu 44: Thương trong phép chia : là: A/ 1 B/ C/
Câu 45: Số 5 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/ C/
D/
Câu 46: Số 7,5 được viết dưới dạng % là: A/ 0,75% B/ 7,5% C/ 75%
D/ 750%
A Hai góc bù nhau là hai
góc
B Hai góc phụ nhau là hai
góc
1 Có tổng số đo bằng 900
2 Có tổng số đo bằng 1800
3 Có tổng số đo bằng 3600
Trang 13Câu 47: Phân số xen giữa và là: A/ B/ C/
D/
Câu 48: Cho góc xOy A = 120 ,Oz là tia phân giác của góc xOy Số đo của 0 xOzA là
A/ 30 0 B/ 40 0 C/ 60 0 D/ 80 0
Câu 49: Kết quả của phép tính -6 1 là: A/ -6 B/ C/
D/ -10
Câu 50: Chỉ ra đáp án sai Số là tích của hai phân số
A/ B/ C/ D/
Câu 51: Trong các phân số ; ; ; ,phân số nào bằng với phân số
A/ B/ C/ D/
Câu 52: Phân số rút gọn đến tối giản thì được phân số: A/ B/ C/
D/
Câu 53: Kết quả của phép tính : + là: A/ B/ C/
D/
Câu 54: Hỗn số -2 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/
C/ D/
Câu 55: Số đo của góc bẹt là : A/ 30 B/ 60 C/ 90 0 0 0 D/
180 0
Câu 56: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy bằng 90 Số đo của 0 xOz A là: A/ 15 0 B/ 30 C/ 45 D/ 60 0 0 0
Câu 57: Kết quả của phép tính : 2 là: A/ B/ C/
D/
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a b c d
15
4 5
3
7
5
5 3
12
7 : 6
5
8
14 : 24
21
e f g h
15
8 :
5
4
4
7 5
3
6
7 12
5
25
8 16
15
Bài 2: Tính nhanh :
a 6 b 6 c 7 d 7
5
4 3 3
2 1 5
4
7
5 2 4
3 1 7
5
9
5 3 4
3 2 9
5
11
5 3 7
3 2 11 5