MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Tên Chủ đề Tập hợp P.tử của TH Tập hợp N Phép lũy thừa.. Nhận biết TNKQ.[r]
Trang 1Họ và tên:
Môn: Số học lớp 6
Đề bài :
I Trắc nghiệm : (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu từ 1 đến 5
Câu 1 Cho tập hợp A = {0}
A A không phải là tập hợp.
B A là tập hợp có một phần tử là số 0.
C A là tập rỗng.
D A là tập hợp không có phần tử nào.
Câu 2 Số phần tử của tập hợp M = 1976;1977;1978; ;2004;2005 có:
A 31 phần tử
B 30 phần tử
C 29 phần tử
D 28 phần tử
Câu 3 Giá trị của luỹ thừa 23 bằng:
A 2
B 3
C 6
D 8
Câu 4 Cách tính đúng là:
Câu 5 Cách tính đúng là:
Câu 6 Điền vào chỗ ( ) ở mỗi dòng để được ba số tự nhiên liên tiếp:
a 30 ; ;
b .; 1999 ;
Câu 7 Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống:
II Tự luận : (7đ)
Câu 8 (1đ) Cho tập hợp A = 1 ;3 Hãy viết các tập hợp con của A
Câu 9 (2đ) Tính giá trị của biểu thức:
Câu 10 (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
Câu 11 (1đ)
Tìm các số tự nhiên x, y sao cho : (2x + 1)(y - 5) = 12
Lời phê của thầy, cô giáo
Điểm
Lop6.net
Trang 2Bµi lµm
Trang 3
Họ và tên:
Môn: Số học lớp 6
Đề bài :
I Trắc nghiệm : (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu từ 1 đến 5
Câu 1 Cho tập hợp A = {0}
A A không phải là tập hợp.
C A là tập hợp có một phần tử là số 0.
B A là tập rỗng.
D A là tập hợp không có phần tử nào.
Câu 2 Số phần tử của tập hợp M = 1976;1977;1978; ;2004;2005 có:
A 31 phần tử
C 30 phần tử
B 29 phần tử
D 28 phần tử
Câu 3 Giá trị của luỹ thừa 23 bằng:
A 2
C 3
B 6
D 8
Câu 4 Cách tính đúng là:
Câu 5 Cách tính đúng là:
Câu 6 Điền vào chỗ ( ) ở mỗi dòng để được ba số tự nhiên liên tiếp:
d ; ; 32
e 1999; ;
Câu 7 Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống:
II Tự luận : (7đ)
Câu 8 (1đ) Cho tập hợp A = 2 ; 3 Hãy viết các tập hợp con của A
Câu 9 (3đ) Tính giá trị của biểu thức (Tính hợp lí nếu có thể):
Câu 10 (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
Lời phê của thầy, cô giáo
Điểm
Lop6.net
Trang 4Bµi lµm
Trang 5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Tập hợp -
P.tử của TH -
Phép lũy thừa
Phối hợp các
Lop6.net