1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 tuần 4 tiết 8: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 223,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b 27 -GVñöa baøi taäp naâng cao: treo baøi taäp leân baûng BT: Vieát caùc tích sau HS tìm cách viết các tích dưới dạng luỹ thừa của dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ: một số hữu tỉ.. [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần 4 – Tiết 8

* * * * *

I- MỤC TIÊU:

-HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

-Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trong việc tính toán.

II-CHUẨN BỊ:

GV: Viết các công thức, các bài tập trên bảng phụ

HS: Bảng nhóm, xem bài mới trước ở nhà

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:

GV yêu cầu:

HS1:

-Nêu công thức luỹ thừa bậc

n của số hữu tỉ x

-Sửa bài tập 39

HS2:

-Viết công thức tích và

thương hai luỹ thừa cùng cơ

số, tính luỹ thừa của luỹ

thừa

-Sửa bài tập 30 (tr19-SBT)

Kiểm tra (8ph)

HS1(tb):

-Viết công thức

-Sửa bài tập 39

HS2(k-g):

-Viết công thức

-Sửa bài tập 30

xn = x.x.x…………x

n thừa số

(với x Q; n N; n>1) 

*Bài tập 39:

(- )0 = 1 ; (3 )2 = ( )2

2

1

2

1

2 7

=

4 49

(2,5)3 = 15,625 ; (-1 )4

4 1

= ( )4 =

4

5

256 625

Với x Q; m,n N, ta có: 

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

(x 0;mn) (xm)n = xm n

Trang 2

-Nhận xét, ghi điểm HS nhận xét bài làm của bạn.

*Bài tập 30:

a) x = (- )3 (- )

2

1

2 1

= (- )4 =

2

1

16 1

b) x = ( )7 : ( )5 = ( )2

4

3

4

3

4 3

=

16 9

Hoạt động 2:Luỹ thừa của

một tích (11ph)

-GV(nêu câu hỏi ở đầu

bài): “Tính nhanh tích

(0,125)3 83 như thế nào ?

Để trả lời câu hỏi này ta

cần biết công thức luỹ thừa

của một tích

-GV(hỏi): Qua hai ví dụ

trên, em hãy rút ra nhận

xét: Muốn nâng một tích

lên một luỹ thừa, ta có thể

làm thế nào ?

-GV đưa ra công thức:

(GV có thể chứng minh

-HS cả lớp thực hiện

-2 HS lên bảng làm

- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được

-Ghi công thức vào vở

I- Luỹ thừa của một tích:

VD [?1]: Tính và so sánh:

a)(2.5)2 và 22 52

b)( )3 và ( )3 ( )3

2

1 4

3

2

1 4 3

Giải

a)(2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4.25= 100 (2.5)2 = 22 52

b)( )3 = ( )3 =

2

1 4

3

8

3

512 27

( )3 ( )3 = =

2

1 4

3

8

1 64

27 512 27

( )3 = ( )3 ( )3

2

1 4

3

2

1

4 3

Ta có công thức:

(x y)n = xn yn (n N)

Trang 3

nhanh công thức)

-Cho HS áp dụng làm [?2]

GV lưu ý cho hs áp dụng

công thức theo 2 chiều

-GV(đưa bài tập nâng cao):

(treo bài tập lên bảng)

- Để làm câu b), c) ta thực

hiện như thế nào ?

Cả lớp thực hiện và nêu kết quả

HS tìm cách viết các tích dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ

(có thể hoạt động nhóm)

b) Ta viết 254 = 58

c) Ta viết 94 = 38

BT[ ?2]

a) 1 b) 27

BT: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

a)108 28 ; b)254 28

c) 158 94

Giải

a)108 28 = (10.2)8 = 208

b)254 28 = (52)4 28

= 58 28 = 108

c) 158 94 = 158 (32)4

= 158 38 = 458

Hoạt động 3: Luỹ thừa của

một thương: (9ph)

-Cho hs làm [?3]

- Gọi 2 hs(K) lên bảng

-HS thực hiện [?3]

-2 hs(K) lên bảng

II- Luỹ thừa của một thương:

Ví dụ: [?3] Tính và so sánh: (sgk)

a)( )3 = ;

3

2

27

8

=

3

) 2

(

3

3

27

8

( )3 =

3

2

3

) 2

(

3

3

b) = = 3125

2

10 5

5

32 100000

= 55

( )5 = 55

2 10

Trang 4

-Em hãy rút ra nhận xét:

Luỹ thừa của một thương có

thể tính như thế nào ?

-GV(nói): Cách chứng minh

công thức này cũng tương tự

như chứng minh công thức

luỹ thừa của một tích

-Cho HS làm [?4]

GV(đưa bt nâng cao):

-GV(hỏi): Câu b) ta thực

hiện như thế nào ?

Gọi HS (g) lên bảng làm

-HS: Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

-3 HS(tb-k) lên bảng tính

-HS: Ta đưa về cùng số mũ 6

2 HS(g) lên bảng làm

HS khác làm vào vở

= ( )5

2

10 5

5

2 10

* Công thức:

( )n = ( 0)

y

x

y

x

n

n

y

BTAD [?4]

Tính:

; ;

24

72 4

2

) 5 , 2 (

) 5 , 7

(

3

3

27

153

Giải = ( )2 = 32 = 9

24

72 4

2

24 72

= ( )3

) 5 , 2 (

) 5 , 7

(

3

3

5 , 2

5 , 7

= (-3)3 = - 27

= = 53 = 125

27

153

3

15 3 3

*BT: Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa:

a) 108 : 28

b) 272 : 253

Hoạt động 4: Luyện tập –

- Cho HS làm [?5]

Củng cố (13ph)

2 hs lên bảng tính

*BT [?5]:

a)(0,125)3 83

b)(-39)4 : 134

Giải

Trang 5

-GV đưa đề bài 34

(tr22-sgk) lên bảng

- Yêu cầu HS kiểm tra và

sửa lại chỗ sai (nếu có)

-Cho HS hoạt động nhóm

làm bt 37(a,c) (tr22-sgk)

- Sau khi các nhóm làm

xong, GV chọ bài giải của

hai nhóm để cả lớp xem rút

kinh nghiệm

HS còn lại làm vào vở

-HS đọc đề bài 34 (trên

bảng phụ)

-HS nhận xét từng câu

HS hoạt động nhóm

a) (0,125)3 83 = (0,125

8 )3 = 13 = 1 b) (-39)4 : 134 = (-39 : 13) = (-3)4 = 81

*BT 34(tr22-sgk)

a)Sai, vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b)Đúng c)Sai, vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d)Sai, vì [(- )2]4 = (-

7

1

7 1

)8

e)Đúng

*BT 37(a,c) (tr22-sgk)

Giải

a) = =

2 410

5

2

2

10

5 2

) (

= = 1

2

2 10 10

c) = 2 =

3 5

2 7

) (

.

2 ) 3 2 ( 2 3

2 3

2 25 53 6

6 7

.

.

3

2 21135

6 7

.

.

24

3

=

16 3

Trang 6

* Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:( 4ph)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Làm bài tập 38(b) ; 40 (trang 22-SGK) + 44; 45; 46 (trang 10, 11- SBT)

Hướng dẫn:

Bài tập 38(b): biến đổi các luỹ thừa để cùng số mũ rồi so sánh hai cơ số

Bài tập 40: Tương tự bt 37

Bài tập 46: Biến đổi để cùng cơ số rồi tìm số mũ n

 RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w