Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên - Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài.. Hướng dẫn luyện tập: Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Môn: TOÁN Tiết 1 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc, viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3 a) viết được 2 số; b) dòng 1
- Yêu thích bộ môn Toán
- KNS: Tư duy sáng tạo; quản lý thời gian; giao tiếp; hợp tác
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ kẻ ô bài 2
III Các hoạt động dạy-học:
1 Ổn định tổ chức
- Xây dựng phong cách học bộ môn cho
HS
- Lắng nghe và thực hiện
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị cho môn học của
HS
- Hợp tác cùng giáo viên
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- Ở lớp 3 các em đã biết cách đọc và viết
các số đến 100 000 Hôm nay chúng ta sẽ
ôn tập lại vòng số này
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
HĐ 2 Hướng dẫn ôn tập:
* Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng.
- Em hãy đọc số này và nêu rõ chữ số
hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ số
hàng trăm, chữ số hàng nghìn, chữ số hàng
chục nghìn là chữ số nào ?
- HS nêu
- GV ghi bảng số 73031, 80851, 15000 và
tiến hành như số 43059 nhưng HS đọc
theo kiểu truyền miệng
- HS nêu cách truyền miệng
+ Em nhận xét gì về quan hệ giữa hai hàng
liền kề nhau
- hơn kém nhau 10 lần
- Cho ví dụ về 3 số tròn chục liên tiếp
nhau
… 10, 20, 30
- Nêu ví dụ về 3 số tròn trăm liên tiếp
nhau
… 400, 500, 600
Trang 2
- Nêu ví dụ về 3 số tròn nghìn liên tiếp
nhau
… 6000, 7000, 8000
- Nêu các số tròn chục nghìn liên tiếp nhau … 70 000, 80 000,
+ Em có nhận xét gì về các số trên tia số ?
Bài 2 : GV treo bảng phụ và hướng dẫn
HS dòng 1
- Quan sát và nhận xét
- HS làm bài vào SGK bằng bút chì, 1 HS
làm bảng
- HS làm bài
a) Viết được 2 số : 9000+100+70+1, 3000+80+2
b) dòng 1: 7351, 6203
4 Củng cố - dặn dò
+ Kể tên các hàng thuộc lớp đơn vị, lớp
nghìn ?
- HS thực hiện
+ 2 hàng liền kề nhau thì có mối quan hệ
nào ?
- HS nêu
- Chuẩn bị bài sau
Môn: TẬP ĐỌC Tiết 1 Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- KNS: Thể hiện sự cảm thông; xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân
II Đồ dùng dạy-học
- Tranh minh họa trong SGK - bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học
1 Ổn định tổ chức.
- GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK TViệt
4 - Tập I GV kết hợp nói sơ qua nội dung
từng chủ điểm
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra về chuẩn bị đồ dùng, sách, vở
- HS lắng nghe
- Hợp tác cùng GV
Trang 3phục vụ môn học của học sinh.
3 Bài mới.
HĐ1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- Giới thiệu chủ điểm đầu tiên : Thương
người như thể thương thân với tranh minh
họa chủ điểm thể hiện những con người yêu
thương, giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn,
khó khăn
- HS quan sát tranh và lắng nghe
HĐ2 Hướng dẫn luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- Gợi ý HS chia đoạn
- Hướng dẫn đọc từ khó, câu khó
- Chú ý ngắt nhịp câu dài
- Yêu cầu 1 HS đọc chú giải
- 1 HS khá đọc toàn bài
- HS chia đoạn
- HS luyện đọc cá nhân (nếu có)
- Lắng nghe và đọc thầm theo
- 1 HS đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
HĐ 2.HD tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn, bài và thảo
luận để trả lời câu hỏi:
- HS đọc thầm đoạn, bài và thảo luận
để trả lời câu hỏi:
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
- HS thảo luận, trả lời
- Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe dọa như
thế nào ?
- HS thảo luận, trả lời
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- HS thảo luận, trả lời
- Nêu một hình ảnh nhân hóa mà em thích,
cho biết vì sao em thích hình ảnh đó
- HS thảo luận, trả lời
hiệp, bênh vực kẻ yếu
HĐ 3 Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu đoạn 3,4
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- HS đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố-dặn dò.
lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu
- HS về nhà luyện đọc bài nhiều lần
Môn: ĐẠO ĐỨC
Trang 4
Tiết 1 Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực giúp em học tập mau tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ, hành vi trung thực trong học tập
- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
- KNS: Tự nhạn thức; bình luận, phê phán; làm chủ bản thân
II Đồ dùng học tập
- SGK đạo đức
- Vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức:
- Xây dựng phong cách học bộ môn
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra việc chuẩn bị cho môn học
của HS
3 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, ghi tiêu đề bài
HĐ 2: thảo luận nhóm.
- Cho HS xem tranh trong SGKvà đọc
nội dung tình huống
- GV tóm tắt cách giải quyết: nận lỗi
và hứa với cô sẽ sưu tầm và nộp sau
- Nếu em là Long, em sẽ chọn cách
giải quyết nào?
HĐ3: Làm việc cá nhân
- GV nêu yêu cầu bài tập1
- GV kết luận:
+Việc c là trung thực trong học tập
+Việc a, b, d, là thiếu trung thực trong
học tập
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Cho HS thảo luận nhóm theo bài tập
2
- GV kết luận:
ý kiến b,c là đúng; ý kiến a là sai
- Đọc phần ghi nhớ trong SGK
4 Củng cố-dặn dò.
- Lắng nghe và thực hiện
- Hợp tác cùng GV
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- HS đọc và tìm cách giải quyết các tình huống
- HS nêu các cách giải quyết: Liệt
kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày ý kiến trao đổi :
- Thảo luận nhóm:
- Đại diện nhóm trả lời; giải thích lý do lựa chọn của mình
- Vài em đọc
Trang 5- Sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương
về trung thực trong học tập
- Cho HS tự liên hệ bản thân
- Chuẩn bị tiết 2
- Lắng nghe và thực hiện
Môn: KHOA HỌC Tiết 1 Bài: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I Mục tiêu:
Ở bài học này, HS có khả năng:
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống
- KNS: Tư duy phê phán; xử lý thông tin; giao tiếp; hợp tác
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ
- Phiếu học tập theo nhóm- Bộ phiếu dùng cho trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
- Xây dựng phong cách học bộ môn cho HS
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra chuẩn bị cho môn học của HS
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu chung của môn học, tiết học, ghi
tiêu đề bài
HĐ 2 Động não,.
- Lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe và điều chỉnh
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
Bước 1: Đặt vấn đề và nêu yêu cầu: Kể ra
những thứ các em cần dùng hàng ngày để duy
trì sự sống
- HS nêu
Bước 2: GV tóm tắt ý kiến HS và rút ra nhận
xét
* Kết luận: Những điều kiện để con người sống
và phát triển là điều kiện vật chất (HS đã kể) và
điều kiện tinh thần, văn hóa, xã hội (HS đã kể)
- Lắng nghe
HĐ 3 Làm việc với phiếu học tập và SGK
tập theo nhóm
- Thảo luận cả lớp.
- Dựa vào kết quả làm việc của HS, GV yêu cầu
HS mở SGK và thảo luận lần lượt hai câu hỏi:
- HS mở SGK thảo luận nhóm 4
+ Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để
duy trì sự sống của mình ?
- HS nêu
* Kết luận: - Con người, động vật và thực vật
Trang 6
đều cần thức ăn, nước, không khí, ánh sáng,
nhiệt độ thích hợp để duy trì sự sống của mình
HĐ 4 Trò chơi “Cuộc hành trình đến hành
tinh khác”
Bước 1: GV chia lớp làm nhóm 4, phát cho
mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm 20 tấm phiếu
- HS có thể tự vẽ hay cắt các hình trong họa báo để chơi
Bước 2 : GV hướng dẫn cách chơi và chơi.
- Mỗi nhóm chọn 10 thứ cần mang theo- tiếp
theo chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
- Nhóm chọn
4 Củng cố- dặn dò.
- Yêu cầu 1 HS đọc nội dung bài học.
- Dặn học bài và xem trước bài ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Môn: CHÍNH TẢ Tiết 1 Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ : BT(2) b
- KNS: Lắng nghe tích cực; quản lý thời gian; hợp tác
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ có ghi sẵn bài tập 1(b) chừa trống những vần cần điền.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Ổn định tổ chức:
- Xây dựng phong cách học bộ môn, nhắc lại
một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ
chính tả, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học
vở, bút chì, bút mực, bảng con …) nhằm
củng cố nề nếp học tập cho các em
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị cho môn học, tiết học
của HS
- Lắng nghe và thực hiện
- Hợp tác cùng giáo viên
3 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn chính tả
a GV đọc đoạn văn: “Một hôm …vẫn
khóc”
- HS theo dõi - 1HS khá giỏi đọc lại
- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
- HS nêu
- Hướng dẫn HS phát hiện những hiện tượng - Dế Mèn, Nhà Trò, cỏ xước, tỉ tê,
Trang 7chính tả trong bài viết như: danh từ riêng, từ
khó
ngắn chùn chùn…
b Viết chính tả.
c Chấm, chữa bài
- GV chấm chọn 5-7 bài viết của HS
HĐ 3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Nhận xét
ngang lạch bạch đi kiếm mồi.
- Lá bàng đang đỏ ngọn cây,
Sếu giang mang lạnh đang bay
ngang trời.
4 Củng cố, dặn dò
- Những HS viết sai nhiều cho về nhà viết
lại
- Bài sau : Mười năm cõng bạn đi học
- Lắng nghe và thực hiện
Môn: TOÁN Tiết 2 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số;n hân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1); 2 (a); 3 (dòng 1,2); 4 (b)
- KNS: Quản lý thời gian; hợp tác; tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi BT3
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 Hướng dẫn ôn tập:
Trang 8
xét
- HS làm BC
Bài 3: (dòng 1, 2)
- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm ntn ?
- Nhận xét, đánh giá
- HS nêu cách so sánh 2 số tư nhiên, lớp bổ sung
- 2 HS làm bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn và nêu cách
SS một cặp số trong bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Nhãn ét, đánh giá
- HS làm bài vào vở
b, 92 678; 82 697; 79 862; 62 978
- 3, 4 HS nêu miệng cách so sánh các cặp số với nhau và sắp xếp các số theo thứ tự của bài
4 Củng cố- dặn dò.
+ Nêu lại cách thực hiện phép tính cộng
trừ?
+ Khi thực hiện phép tính nhân chia ta
cần lưu ý điều gì?
- HS nêu
- Hoàn thành bài tập ở nhà và chuẩn bị
bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1 Bài: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - ND Ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)
- HS khá giỏi giải được câu đố ở bài tập 2
- KNS: Giao tiếp; tự nhạn thức; hợp tác; quản lý thời gian
II Đồ dùng dạy - học.
- Bảng phụ - VBT TV4/tập I
III Các hoạt động dạy - học.
1 Ổn định tổ chức:
- Xây dựng phong cách học bộ môn.
2 Kiểm tra:
- Chuẩn bị cho tiết học, môn học của HS
- Lắng nghe và thực hiện
- Hợp tác cùng GV
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
Trang 9- Các em đã biết phân môn LTVC là nhằm mở
rộng, hệ thống hóa vốn từ và hiểu biết sơ giản
về từ và câu mà các em đã được làm quen từ
lớp 2 Tiết học sẽ giúp các em MRVT, biết cách
dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn Hôm nay,
các em học bài: Cấu tạo của tiếng Viết tiêu đề
bài lên bảng
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
HĐ 2 Phần nhận xét:
- Cho HS đếm tất cả số tiếng có trong câu tục
ngữ
- 14 tiếng
- bâu - huyền - bầu
- Hướng dẫn HS gọi tên các bộ phận: âm đầu,
vần, thanh
- HS gọi tên các bộ phận: âm đầu, vần, thanh
Yêu cầu 4 : Phân tích cấu tạo của các tiếng còn
lại
- HS nêu yêu cầu câu 4
+Tiếng nào không có đủ các bộ phận như tiếng
“bầu”?
- HS nêu
+ Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận ? Những
bộ phận nào nhất thiết phải có ?
- HS trả lời để rút ra ghi nhớ
HĐ 4 HD luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS làm vào VBT.
- Nhận xét, đánh giá
- HS làm VBT
- Nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu 1 HS đọc mục ghi nhớ
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị bài
sau
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
Môn: TẬP ĐỌC Tiết 2 Bài: MẸ ỐM
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
Trang 10
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài)
- KNS: Thể hiện sự cảm thông; xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, khổ thơ cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
- HS hát
- Yêu cầu HS đọc bài Dế Mèn… - TL Câu
hỏi 1,2,3 SGK
- 3 HS đọc + trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- Bài tập đọc hôm nay các em sẽ học là một
bài thơ của nhà thơ Trần Đăng Khoa bài: Mẹ
ốm Đây là một bài thơ thể hiện tình cảm của
làng xóm đối với một người bị ốm, nhưng
đạm đà và sâu nặng hơn đó là tình cảm của
người con đối với mẹ của mình
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
HĐ 2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài :
a) Luyện đọc : (8 ph)
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- Gợi ý HS chia khổ thơ
- 1HS giỏi đọc toàn bài
-b 7 khổ thơ
- Đọc nối tiếp nhau 7 khổ thơ GV chú ý lắng
nghe và sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Giải nghĩa từ: truyện Kiều (… truyện thơ
nổi tiếng của đại thi hào Nguyễn Du, kể về
thân phận của một người con gái tài sắc vẹn
toàn tên là Thúy Kiều.)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ lần 2
- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
- Lắng nghe; đọc chú giải
- HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Đọc theo cặp
- 1 HS đọc mẫu
- Lắng nghe và đọc thầm theo
HĐ 3 Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm theo khổ thơ và toàn
bài, thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi
SGK
- HS đọc thầm
tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn
Trang 11nhỏ với người mẹ bị ốm
HĐ 4 Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn, đọc mẫu để HS thể hiện
diễn biến tâm trạng của bạn nhỏ khi mẹ ốm
- lắng nghe, 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- GV treo băng giấy khổ thơ 4,5 hướng dẫn
HS đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS đọc thuộc lòng 1, 2 khổ thơ
- Cho HS thi đọc cá nhân, nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc nhóm đôi
- HS đọc thuộc lòng
- HS thi cá nhân, nhóm
4 Củng cố - dặn dò.
- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ; chuẩn bị
bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Môn: TOÁN Tiết 3 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Bài tập cần làm: Bài 2 (b); 3 (a,b)
- KNS: Tư duy sáng tạo; hợp tác; quản lý thời gian
II Đồ dùng dạy - học.
- Bảng phân hàng
II Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS, nhận
xét, đánh giá
3 Bài mới.
HĐ1: Giới thiệu:
- Hôm nay các em học tiết Toán: Ôn tập
các số đến 100 000 tiếp theo Viết tiêu đề
bài lên bảng
HĐ 2 HD ôn tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
vở
Bài 2: (b)
- Cho HS tự thực hiện các phép tính
- Hợp tác cùng giáo viên
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- HS làm bài, sau đó đổi vở kiểm tra bài
- 4 HS làm trên bảng, mỗi em 2 phép tính