Nội dung bài mới: / 8-9 Hoạt động1:GV kể chuyện Sự tích hồ Caû lớp Ba Beå -GV kể lần 1 kết hợp với giải nghĩa từ HS theo doõi noäi dung caâu chuyeän khoù theo lời kể của GV -GV kểlần 2 m[r]
Trang 1TUẦN I:
Thứ hai, ngày 17 tháng 8 năm 2009
Tập đọc:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Theo “Tô Hoài”
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng từ và câu ,đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: ngắn chùn chùn, khoẻ…
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện với lời lẻ và tính cách của từng nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)
2 Hiểu các từ ngữ trong bài: Nhà Trò, áo thâm dài, ngắn chùn chùn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,bênh vực người yếu xoá bỏ áp bức bất công.
II Đ D D H :
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ có viết câu đoạn cần hướng dẫn trong đọc
III Các hoạt động dạy học:
1/
1/
2/
8-9/
9-10/
1.Ôån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra dụng
cụ học tập của học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi 4 học sinh đọc nối tiếp đoạn lược
1,GV theo dõi sửa sai cho HS
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp lược 2
- Yêu cầu HS đọc thầm chú giải , gọi
HS giải nghĩa một số từ
- Yêu cầu HS Luyện đọc theo nhóm
đôi
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài
- Cả lớp đoc thầm đoạn 1 và cho biết
Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
nào?
- 1 HS đọc đoạn 2
+Đoạn văn tả về ai? Về cái gì?
+Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà
Trò rất yếu
TB
K TB Tranh
- HS theo dõi
- 4HS đọc-Cả lớp theo dõi và đọc theo
- 4 HS đọc –HS theo dõi và nhận xét
- Cả lớp đọc thầm, 1 số HS giải nghĩa
- HS luyện đọc theo nhóm đôi, nhận xét lẫn nhau
- 1 HS đọc toàn bài-cả lớp đọc thầm
- Cả lớp theo dõi
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê lại gần thì thấy chị Nhà Trò đang khóc bên tản đá cuội
- Cả Lớp đọc thầm
Hình dáng chị Nhà Trò
- Thân bé nhỏ, người bự những phấn, như mới lột, Cánh mỏng ngắn chùn
Trang 21-2/
1/
GV treo tranh
- Đọc thầm đoạn 3 thảo luận nhóm đôi
để trả lời câu hỏi :Nhà Trò bị bọn nhện
ức hiếp đe doạ như thế nào?
- Đọc thầm đoạn 4 và TLCH những lời
nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế Mèn?
Yêu cầu HS đọc lước toàn bàivà nêu
một vài hình ảnh nhân hoá mà em
thích?Vì sao em thích hình ảnh đó?
- Nêu nội dung chính của bài?
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn
cảm
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Gọi HS nêu cách đọc của từng đoạn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn 3 lên
bảng
+GV đọc mẫu đoạn văn diễn cảm
+Những từ ngữ nào cần nhấn giọng để
thể hiện sự cô đơn yếu ớt của chị Nhà
Trò
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo cặp
sau đó trình bày trước lớp
4 Củng cố:
Em học tập được gì ở nhân vật Dế
Mèn?
5 Dặn dò:Luyện đọc lại bài văn
- Tìm đọc tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu
kí” của Tô Hoài
K
TB
Cả lớp K-G
Cả lớp
Bảng phụ
Cả lớp
chùn, quá yếu chưa quen mở…
- HS đọc và TL Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện, sau đấy chưa trả được thì chết Nhà Trò ốm yếu kém không đủ ăn,không trả được nợ nên đãã bị bọn nhện đánh mấy bận Lần này chúng chăng tơ ngang đường đe bắt chị ăn thịt
- HS thảo luận nhóm đôi và TL:
+ Em đừng sợ… ăn hiếp kẻ yếu + Cử chỉ và hành động :phản ứng mạnh mẽ xoè 2 càng ra bảo vệ cho Nhà Trò
- HS nêu
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,bênh vực ngườiyêú, xoá bỏ áp bức bất công
- Hs đọc
- HS nêu GV theo dõi và chốt lại ý đúng
- HS theo dõi
- HS theo dõi cách đọc
- HS lần lược nêu ,GV theo dõi chốt lại và gạgh chân dưới những từ: mất đi, thui thủi ,ốm yếu, nghèo túng, vặt chân, vặt cánh ,ăn thịt
- HS luyện đọc
- Cả lớp theo dõi nhận xét và bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS lần lược nêu
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO.
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Ôn tập về đọc viết các số trong phạm vi 100 000
- Ôn tập viết tổng thành số
- Ôn tập về chu vi của một hình
II Đồ dùng dạy học:
- GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
III Hoạt động trên lớp:
1/
1-2/
7-8/
4-5’
1.Ổn định:
2.KTBC:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- GV hỏi :Trong chương trình Toán lớp
3, các em đã được học đến số nào ?
- Trong tiết học này chúng ta cùng ôn
tập về các số đến 100 000
- GV ghi tựa lên bảng
b Dạy –học bài mới;
Hoạt động 1: Cách đọc, viết số và các
hàng
- GV viết số 83251 yêu cầu H S đọc
- Nêu rõ mỗi chữ số của số trên thuộc
hàng nào?
- Đọc các số sau và nêu giá trị của mỗi
chữ số có trong số đó?830001; 80201
- Cứ bao nhiêu đơn vị ở hàng thấp thì
lập thành một đơn vị ở hàng cao hơn
liền nó?
- Nêu các số tròn chục ,tròn trăm, tròn
nghìn?
Hoạt động2: Luyện tập
Bài 1/3:GV gọi HS nêu yêu cầu của
bài tập, sau đó yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu quy
luật của các số trên tia số a và các số
trong dãy số b GV đặt câu hỏi gợi ý HS
Phần a :
Cả lớp
TB
- Số 100 000
- HS lặp lại
-HS đọc
- HS lần lượt neu trong nhóm
- HS đọc và nêu
- 10 đơn vị
- HS nêu
-HS nêu yêu cầu -2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 46-7/
5-6/
2/
+Các số trên tia số được gọi là những
số gì ?
+Hai số đứng liền nhau trên tia số thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Phần b :
+Các số trong dãy số này được gọi là
những số tròn gì ?
+Hai số đứng liền nhau trong dãy số
thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Như vậy, bắt đầu từ số thứ hai trong
dãy số này thì mỗi số bằng số đứng ngay
trức nó thêm 1000 đơn vị
Bài 2/3:-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra
bài với nhau
-Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS 1 đọc
các số trong bài, HS 2 viết số, HS 3
phân tích số
-GV yêu cầu HS cả lớp theo dõi và
nhận xét , sau đó nhận xét và cho điểm
HS
Bài 3/3-4: -GV yêu cầu HS đọc bài
mẫu và hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 4:/4
-GV hỏi:Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ?
-Muốn tính chu vi của một hình ta làm
thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về
nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài cho tiết sau
TB
Khá
Khá
Cả lớp
-Các số tròn chục nghìn -Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
-Là các số tròn nghìn
-Hơn kém nhau 1000 đơn vị
-2 HS lên bảmg làm bài, HS cả lớp làm vào VBT
-HS kiểm tra bài lẫn nhau
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu -Cả lớp nhận xét, bổ sung
-HS đọc yêu cầu bài tập -2 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài vào VBT Sau đó , HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn
-Tính chu vi của các hình
-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
-HS làm bài vào VBT, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài với nhau -HS cả lớp
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Môn: Chính tả (nghe viết)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
-Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” (Một hôm…vẫn khóc)
-Làm đúng các bài tập ,phân biệt những tiếng có vần an/ang dễ lẫn
II Đ D D H:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2b
- Vở BT
III Các hoạt động dạy học:
1/
2/
1/
20-22/
6-7/
1.Oån định tổ chức:
2.KTBC:KT đồ dùng học tập
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh nghe
viết chính tả
-GV đọc bài viết 1 lượt
-GV hướng dẫn HS viết những từ khó dễ
viết sai trong bài
-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
-Khi viết danh từ riêng thì ta viết như
thế nào?
-GV nhắc nhở HS một số điểm cần lưu ý
khi viết bài
-GV đọc bài cho HS viết
-GV đọc toàn bài viết một lượt
-GV thu 7-10 bài chấm
-GV nhận xét chung bài viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT
Bài 2/6: Một HS đọc yêu cầu BT 2b
-GV treo bảng phụ có ghi đề bài 2b len
bảng
- Cả lớp nhận xết bài làm, chốt lại lời
giải đúng
Cả lớp
TB
-HS theo dõi -HS phân tích chính tả để viết đúng các từ:cỏ xước, ngắn chùn chùn, mới lột,bướm ,khoẻ
-HS đọc -Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
HS theo dõi
-HS viết bài vào vở -HS soát lại bài -Số bài còn lại đổi chéo vở để chấm lỗi
HS đọc -HS tự làm -3 HS lên bảng làm
+Mấy chú ngan con dàn hàng ngang
lạch bạch đi kiếm mồi
+Lá bàng đang đỏ ngọn cây Sếu giang mang lạnh đang bay ngang
Trang 61/
Bài3/6:HS đọc yêu cầu bài 3b
-HS thi giải câu đố nhanh theo từng tổ
4.Củng cố
Gv nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Viết lại bài chính tả
Cả lớp
trời _HS đọc đề -HS làm bài -HS đọc lại câu đố và lời giải
b Hoa ban
Rút kinh nghiệm:
Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Ôn luyên tính nhẩm
- Ôn luyện tính cộng, trừ các số có năm chữ số, nhân chia số có năm chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số đến 100 000
- Đọc bảng thống kê và tính toán , rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
2 Kĩ năng:
- Luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
1-2’
1’
3-5’
3-5’
1.Ổn định :
2.Bài cũ: 2 HS lên bảng GV đọc cho
HS viết số
3.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b Nội dung bài mới
Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi:
“tính nhẩm truyền”)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1/4: HS tự làm –Ghi kết quả
Cả lớp
Cả lớp theo dõi nhận xét
- HS đọc kết quả : 4000
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở
- HS sửa bài
Trang 73-5’
2-4’
3-5’
1’
1’
vào vở
- HS đọc kết quả
Bài tập 2/4:
- GV hỏi lại cách đặt tính dọc
- HS lên bảng làm-Cả lớp nhận xét
sửa chữa
Bài tập 3/4:
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự
nhiên?
Bài tập 4/4:GV yêu cầu HS đọc đề phân
tích kĩ các điều kiện từ bé đến lớn và từ
lớn đến bé
Bài tập 5/4:
- Yêu cầu HS đọc và hướng dẫn cách
làm
- Nhận xét – hướng dẫn HS sửa bài
4 Củng cố
- Nêu cách thực hiện các phép tính có
đến 5 chữ số?
- Nêu cách So sánh các số có nhiều
chữ số?
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100
000 (tt)
TB
TB
Khá TB Khá
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
- HS nêu
- HS tự làm các bài tập còn lại
- HS tính và viết các câu trả lời
- HS sửa bài -Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng làm và thống nhất kết quả
2 HS đọc đề – 3 HS lên bảng làm ĐS: a
b 95300
c 4700
- HS nêu
Rút kinh nghiệm:
Môn: Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
1 Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần, thanh
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3 HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cầu tạo của tiếng có vì dụ điển hình (mỗi bộ phận 1 màu)
- Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ (âm đầu: xanh, vần: đỏ, thanh: vàng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 82’
1’
13-15’
8-10’
1.Ổn định
2.Bài cũ: Giới thiệu chương trình
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
b Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Phần nhận xét
Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục
ngữ
- Kết quả: 6 tiếng, 8 tiếng
Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng “bầu” ghi
lại cách đánh vần đó
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của tiếng
bầu Tiếng bầu do những bộ phận nào
tạo thành?
- GV giúp HS gọi tên, các phần ấy
+ Âm đầu
+ Vần
+ Thanh
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
tiếng còn lại
HS kẻ vào vở bảng sau
- GV chốt ý: Tiếng do âm đầu, vần,
thanh tạo thành
* Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu”?
* Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng “bầu”?
- GV chốt: Trong mỗi tiếng bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có mặt Bộ
phận âm đầu không bắt buộc phải có
mặt
-Vậy mỗi tiếng thường gồm có mấy bộ
phận ? Đó là những bộ phận nào ?
-Trong 3 bộ phận đó thì bộ phận nào
luôn luôn phải có mặt trong tiếng, bộ
phận nào có thể có hoặc có thể không ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1/7:GV nêu yêu cầu BT
GVtreo mô hình tiếng lên bảng
Cả lớp
Sơ đồ cầu tạo của tiếng
Bảng phụ TB
- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
- Cả lớp đếm thầm
- 1, 2 HS làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp đánh vần: 1 HS đánh vần từng tiếng
- Ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con
bờ – âu – bâu – huyền – bầu
- Trao đổi nhóm đôi
- HS trình bày: Tiếng bầu gồm 3 phần
- Thảo luận nhóm đôi, mỗi HS phân tích 2 tiếng
- Đại diện nhóm sửa bài
- Nhận xét thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
Tiếng “ơi” chỉ có phần vần và thanh (không có âm đầu)
Mỗi tiếng thường gồm có 3 bộ phận đó là:Âm đầu,vần và thanh Tiếng nào cũng phải có vần vá thanh, có tiếng không có âm đầu
- HS đọc ghi nhớ
- HS làm vào vở -Gọi từng em lên bảng sửa BT
Trang 92-3’
1’
- HS làm vàp VBT theo mẫu
-GV thu vở chấm Bài tập 2/7:
Nhóm suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa của từng dòng
giải nghĩa: chữ sao
4 Củng cố:
-Tiếng gồm có mấy bộ phận ? Đó lằnhững bộ phận nào ?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cầu tạo của tiếng
Khá
2 HS đọc yêu cầu BT ,suy nghĩ để TL
HS nêu
Rút kinh nghiệm Môn: Lịch sử
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
HS biết:
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
2 Kĩ năng:
HS biết:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta
3 Thái độ:
- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử & Địa lí
II CHUẨN BỊ:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
2-3’
8-10’
1.Khởi động:
2 Bài cũ
3.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b Nội dung bài mới
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
Tiếng Âm đầu Vần
Thanh
Bầu B âu
huyền
Trang 108-10’
2-3’
1’
Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư dân
ở mỗi vùng
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở một
vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
hoặc ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nm có nét v8n hoá riêng song
đều có cùng một Tổ quốc , một lịch sử
Việt Nam
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp
như ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua
hang ngàn năm dựng nước và giữ nước
Em nào có thể kể một sự kiện chứng minh
điều đó ?
-Vậy để học tốt môn Lịch sử –địa lí em
cần phải làm gì ?
4.Củng cố
Môn LS-ĐL lớp 4 giúp em hiểu biết được
điêug gì?
-Quan sát và tả sơ lược về cảnh thiên
nhiên và đời sống của người dân địa
phương ?
5.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
Tran h
bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em đang sống
- Các nhóm xem tranh (ảnh) & trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm báo cáo
HS phát biểu ý kiến TRuyền thuyết về An Dương Vương xây thành Cổ Loa , Hai Bà Trưng chống giặc Ngô …
Quan sát sự vật hiện tượng thu thập tìm kiễm tài liệu , Mạnh dạn nêu thắc mắc ,đặt câu hỏi và cùng tìm câu trả lời
Hiểu biết về thiên nhiên con người Việt Nam ,biết cng lao của cha ông ta trong một thời dựng nước và giữ nước
Rút kinh nhgiệm
Môn :Khoa học
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng:
-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con người mới cần trong cuộc sống
II Đ D D H:
-Hình 4-5 SGK
-Phiếu học tập
-Bộ phiếu dành cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác”