1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Soạn ngang - Tuần 4

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 187,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cọ, bờ, hổ thực hiện tương tự lễ Hoạt động 3: Hướng dẫn hs viết bài vào tập  GV viết từng tiếng cho hs xem, các em viết vào tập nhắc nhở cách để vở, tư thế ngồi… .. Chấm điểm 1 số tập[r]

Trang 1

TUẦN 4:

Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2011 THỂ DỤC (gv CHUYÊN)

-HỌC VẦN Tiết 29,30: n - m

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được n,m, nơ, me; tiếng, từ ứng dụng trong bài

 Viết được n, m, nơ, me

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ - ba má

 GD hs tình cảm yêu quý cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, tranh ảnh về bố mẹ, cái nơ

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con:I, a, cá, bi ve

 Gọi hs đọc sgk và phân tích tiếng

 Nhận xét: đọc , viết

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm n

 GV dùng TQ giới thiệu , gợi ý

 Cho hs xem vật mẫu -> nơ -> n Đọc mẫu

 HS tìm chữ n , cài vào thanh cài + Phát âm: nờ

 HS ghép tiếng nơ

 Phân tích cấu tạo

 Đánh vần (CN,Nhóm): nờ -ơ- nơ, Đọc trơn

 Thi tìm tiếng mới có âm n

 HS nêu miệng

* Âm m:( Tiến hành tương tự)

 HS so sánh m với n

Trang 2

Giải lao

 Đọc tiếng, từ ứng dụng

 GV viết tiếng, từ lên bảng

 HS đọc CN,Nhóm kết hợp phân tích một số tiếng

 Chỉ cho hs đọc

 GV ( HS) giảng nghĩa một số từ

 Cho hs đọc sgk, 1 số em

* Viết bảng con

 GV hướng dẫn theo quy trình

 viết bảng con:n , Tiếng có n, đọc

 HS nhận xét cách viết

* Âm m:( Tiến hành tương tự)

Tiết 2

Hoạt động 1:Luyện đọc

 GV chỉ cho hs đọc

 Đọc bài trên bảng

 Đọc sách giáo khoa ( 5-8 em

 GV giới thiệu tranh, gợi ý

 Đọc câu ứng dụng(1-2 em khá đọc).Hs tìm tiếng chứa âm mới, phân tích, đọc

Hoạt động 2: Luyện nói:

* GV gợi ý

 HS nêu chủ đề:bố mẹ, ba má

 Quan sát tranh, tập nói theo gợi ý của GV

 Một số em trình bày trước lớp

 GV đánh giá + chỉnh sửa cho hs

Giải lao

Hoạt động 3: Luyện viết:

 GV hướng dẫn viết vở tập viết:n, m, nơ, me

 HS viết vào vở( Hs khá,giỏi yêu cầu hoàn thành cả bài)

 Viết mẫu tập trắng

 GV chấm một số bài, nhận xét

Trang 3

 GV nhận xét giờ học

 Dặn dò chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN Tiết 31,32: d - đ

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được đ, đ, dê, đò; tiếng, từ ứng dụng trong bài

 Viết được d, đ, dê, đò

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

 HS khá, giỏi đọc trơn cả bài

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, VM: hòn bi ve, lá đa

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con:n, m, nơ, bó mạ

 Gọi hs đọc sgk và phân tích tiếng

 Nhận xét: đọc , viết

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm d

 Cho hs xem vật mẫu -> dê -> d

 Viết mẫu: d, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

 Có âm d muốn có tiếng dê ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: d, dê Tiếng có d, Đọc trơn

* Âm đ thực hiện tương tự d

Giải lao

 Muốn viết âm d ta làm sao ?

Trang 4

 Viết mẫu :d

 Xóa chữ mẫu: HS tìm tiếng có d

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

 Viết từ , HS đọc , giảng từ

 d, đ giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2: Luyện nói

 Cho HS quan sát tranh SGK

 Em có thích những con vật này không?

 Bi thường là đồ chơi của bạn nam hay bạn nữ ?

 Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không ?

 Dế thường sống ở đâu?

 Em nào biết bắt dế ?

 Tại sao có hình lá đa bị cắt ra? Như trong tranh ? Em có biết đó là đò chơi gì không ?

Hoạt động 3: Luyện viết

 Cho HS viết bảng con:d, đ, dê, đò

 Viết vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích d, đ

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

Trang 5

-TOÁN Tiết 13: Bằng nhau, Dấu =

I Mục tiêu:

HS:

 Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

 Biết sử dụng từ “ bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

 GDHS ý thức tự giác học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng dạy Toán

HS: Sgk, bảng,vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1:Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con, b.lớp

Điền dấu <, > thích hợp vào chỗ chấm

1…3 4…2 5…4

 Nhận xét bài cũ

* Giới thiệu bài- GV ghi bài

Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bằng nhau

* Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

 Hướng dẫn hs q.sát tranh vẽ bài học, trả lời các câu hỏi của GV để biết:

3 con hươu, 3 khóm cây, nên số hươu bằng số cây, ta có 3 = 3

3chấm tròn xanh, 3 chấm tròn trắng, nên số chấm tròn trắng, ta có 3 = 3

 GV giới thiệu:3 bằng 3 viết như sau

3 = 3( dấu = đọc là “bằng”)

 HS đọc:”ba bằng ba”

 giới thiệu tương tự 4 = 4; 5 = 5; 2 = 2

Hoạt động 3:Thực hành

Bài 1:

 HD hs viết dấu =

 Cho HS viết 3 dòng vào tập trắng

Bài 2: Cho hs nêu yêu cầu

 HS nêu cách làm

Trang 6

 GV đính hình mẫu, hs làm theo nhóm

 Nhận xét, tuyên dương

Bài3: Cho hs nêu yêu cầu

 HS nêu cách làm

 1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập

 Chấm điểm một số tập

 Nhận xét tiết học

 Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-ĐẠO ĐỨC Tiết 4: Gọn gàng sạch sẽ ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

* HS hiểu:

 Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh

HS: Vở bài tập Đạo đức

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1: làm bài tập 3

* GV yêu cầu hs quan sát tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

 Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?

 Em có muốn như bạn không?

 GV mời một số hs trình bày bài trước lớp

 GV kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

GDSDNLTKHQ: Giữ quần áo sạch sẽ trong sinh hoạt hằng ngày làm cho quần áo

thêm bền, đẹp, giảm được chi phí trong sinh hoạt gia đình (điện, nước, chất đốt, ), giảm chi phí nguyên vật liệu cho sản xiat61, thân thiện với môi trường, tiết kiệm được nguồn năng lượng cho sản xuất.

Trang 7

Hoạt động 2: Thực hành

 HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng sạch sẽ

 GV nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt

GDSDNLTKHQ: Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc, sinh hoạt góp phần giữ gìn sức

khỏe, giảm thiểu các chi phí.

Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”.

 Lớp mình có ai giống “mèo” không? Vì sao thế?

Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn hs đọc câu thơ

 HS đọc :” Đầu tóc em phải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”

 Nhận xét tiết học

 Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN Tiết 33,34: t - th

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được t, th, tổ ,thỏ; tiếng, từ ứng dụng trong bài

 Viết được t, th, tổ, thỏ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ,tổ

 Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV,

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con:d, đ, dê, nơ đỏ

 Gọi hs đọc sgk và phân tích tiếng

 Nhận xét: đọc , viết

Trang 8

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm t

 Cho hs xem tranh-> tổ -> t

 Viết mẫu: t, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

 Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: t, tổ Tiếng có t, Đọc trơn

* Âm th thực hiện tương tự t

Giải lao

 Muốn viết âm t ta làm sao ?

 Viết mẫu :t (nói qui trình)

 HS viết bảng con:t, đọc

 Xóa chữ mẫu, hs viết lại đọc cá nhân

 HS tìm tiếng có t

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

 Viết từ , HS đọc , giảng từ

 t, th: giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng :Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2:Luyện nói

* Cho HS quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Các con vật có ổ, tổ,người ta còn có gì để ở ?

 Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không, vì sao?

Trang 9

 Em nào nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay?

Hoạt động 3: Luyện viết ( xóa bảng lớp)

 Cho HS viết bảng con:t, th, tổ, thỏ

 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích t, th

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-TOÁN Tiết 14: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp hs củng cố về:

 Khái niệm ban đầu về bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các nhóm từ “lớn hơn”, “bé hơn”,”bằng” và các dấu <, >, =)

 GD HS có ý thức học toán

II Đồ dùng dạy học

- GV:12 ô vuông màu, 12 ô vuông trắng

- HS: Sgk, bảng,vở…

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1:Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con

 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

3…3 5…5

2…2 4…4

 Nhận xét

* Giới thiệu bài- GV ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1: <,>, =

– Cho hs nêu yêu cầu

Trang 10

 3 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.

 GV cho hs quan sát kết quả bài làm ở cột thứ ba rồi yêu cầu hs nhận xét:

2<3, 3< 4, vậy 2 < 4

 Nhận xét, ghi điểm

Bài 2:Viết theo mẫu

– Cho hs nêu yêu cầu

 Đính hình tương ứng cho hs ghi vào bảng con

Hoạt động 3: Trò chơi

Bài3:Làm cho bằng nhau( theo mẫu)

 Cho hs đại diện 2 đội, mỗi đội 1 em

 Đưa số ô vuông về để có số ô vuông trắng và màu = nhau, 1 em ghi số và điền dấu

VD: 3 = 3

 Nhận xét – Tuyên dương

 Nhận xét tiết học

 Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-ÂM NHẠC (gv CHUYÊN) -Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2011

TẬP VIẾT Tiết 3: lễ, cọ, bờ, hổ

I Mục tiêu:

 HS viết lễ,cọ, bờ, hổ đúng độ cao

 Biết viết liền nét, đặt dấu thanh đúng vị trí

 Rèn hs viết đúng chữ, sạch đẹp HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định ở vở tập viết

II Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 11

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con: e, b, bé

 Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs viết từ mới

 Viết mẫu: lễ

 Gọi hs phân tích

 Cho hs đọc cá nhân vài em

 Cho hs viết bảng con: lễ, đọc

( cọ, bờ, hổ thực hiện tương tự lễ )

Hoạt động 3: Hướng dẫn hs viết bài vào tập

 GV viết từng tiếng cho hs xem, các em viết vào tập( nhắc nhở cách để vở, tư thế ngồi…)

 Chấm điểm 1 số tập

 Tuyên dương những em viết nhanh và đẹp

 Nhận xét tiết học

 Về nhà tập viết thêm ở bảng con

Tiết 4: mơ, do, ta, thơ

I Mục tiêu:

 HS viết mơ, do, ta, thơ đúng độ cao

 Biết viết liền nét, đặt dấu thanh đúng vị trí

 Rèn hs viết đúng chữ, sạch đẹp HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định ở vở tập viết

II Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con: lễ, cọ, bờ, hổ

 Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs viết từ mới

 Viết mẫu: mơ

 Gọi hs phân tích

 Cho hs đọc cá nhân vài em

Trang 12

 Cho hs viết bảng con: mơ, đọc

( mơ, do, ta, thơ thực hiện tương tự mơ)

Hoạt động 3: Hướng dẫn hs viết bài vào tập

 GV viết từng tiếng cho hs xem, các em viết vào tập( nhắc nhở cách để vở, tư thế ngồi…)

 Chấm điểm 1 số tập

 Tuyên dương những em viết nhanh và đẹp

 Nhận xét tiết học

 Về nhà tập viết thêm ở bảng con

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-TOÁN Tiết 15: Luyện tâp chung

I Mục tiêu:

HS củng cố về:

 Khái niệm ban đầu về "lớn hơn", "bé hơn"," bằng nhau"

 So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các nhóm từ "lớn hơn", "bé hơn","bằng" và các dấu <, >, =)

 GD HS có ý thức học toán

II Đồ dùng dạy học:

GV:ND

HS: Sgk, bảng,vở…

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Cho hs viết bảng con

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

3…3 5…2

2…3 4…1

Nhận xét

* Giới thiệu bài- GV ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn hs làm bài tập

Trang 13

Bài 1: Làm cho bằngnhau

 Cho hs nêu yêu cầu

 HD hs cách làm

+ Phần a, vẽ thêm một bông hoa vào bình bên phải

+ Phần b gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái

+ Phần c HS làm bằng 2 cách khác nhau

Bài 2: Nối ô vuông với số thích hợp

 Cho hs nêu yêu cầu

 HD hs cách làm

 HS dùng bút chì cùng mầu để nối mỗi ô

 vuông với các số thích hợp

 HS đọc kết quả nối: " một bé hơn năm"

Bài3: Nối ô vuông với số thích hợp

 Cho hs nêu yêu cầu

 Cho hs thi đua giữa các nhóm

 Nhận xét – Tuyên dương

 Nhận xét tiết học

 Chuẩn bị bài sau

-THỦ CÔNG

Tiết 4: Xé, dán hình vuông – hình tròn

A Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình vuông, hình tròn.

- Xé dán được hình vuông, hình tròn tương đối tròn Đường xé có thể bị răng cưa

Hình dán có thể chưa phẳng

B Chuẩn bị:

- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy màu khác nhau (màu tương phản)

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

C Các hoạt động dạy học:

*Hoạt động I: Quan sát mẫu

Trang 14

- HS quan sát và nhận xét

+ HS những vật có dạng hình vuông như : Gạch hoa lát nền… hình vuông, mặt trăng, cái đĩa… hình tròn …

* Hoạt động II: GV hướng dẫn mẫu

a Vẽ và xé hình vuông

- GV cung cấp thêm để HS hiểu

VD: hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- GV lấy tờ giấy thủ công màu sẫm lật mặt sau, đánh dấu đếm ô và vẽ một hình vuông

có cạnh 8 ô

Làm thao tác xé từng cạnh, tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình lần lượt các thao tác như vậy

- GV nhắc HS lấy giấy nháp có kẻ ô, tập đánh dấu vẽ và xé hình vuông như vừa hướng dẫn

- GV thao tác mẫu, đánh dấu đếm ô và vẽ một hình vuông như vừa hướng dẫn

- Sau khi xé xong cho HS quan sát

- HS tập vẽ và xé ở giấy nháp

+ HS lấy giấy nháp có kẻ ô tập đánh dấu, vẽ và xé hình vuông có cạnh 8 ô

b Vẽ và xé hình tròn

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu như ( Hình 2 )

Lần lượt xé 4 góc của hình vuông rồi chỉnh sửa sao cho tròn là được

- GV theo dõi và hướng dẫn HS kẻ và xé hình vuông, hình tròn

- HS nhắc lại cách xé hình vuông, hình tròn

* Thực hành:

- HS tập vẽ và xé ở giấy nháp

+ HS lấy giấy nháp có kẻ ô tập đánh dấu, vẽ và xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

c Hướng dẫn HS dán hình

- Bôi hồ cho đều, mỏng, đặt hình cho cân đối, ngay ngắn

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

Trang 15

-Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN Tiết 35,36: Ôn tập

I Mục tiêu:

 HS đọc, viết chắc chắn âm chữ vừa học trong tuần i-a, n-m, d-đ, t- th

 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện kể “ Cò đi lò dò”

 HS khá giỏi kể đọc 2,3 đoạn truyện tranh

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Gọi học sinh đọc cá nhân vài em

 HS viết bảng con: t, th, tổ, thợ hồ

Hoạt động 2: Ôn lại các âm đã học

 Tuần qua các em học được những âm gì ?

 Lập bảng ôn

 Ghép mẫu cho học sinh xem: n- ô- nô-, n- ơ- nơ

 Cho HS ghép miệng

 Ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc dấu thanh

 Cho HS ghép tiếng có dấu thanh

 Gọi HS đọc

Lá mạ thợ nề

 Cho HS viết bảng các từ trên

 Cho HS cài chữ

 Nhận xét tiết học

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Gọi HS đọc không thứ tự ở bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng

 Giới thiệu tranh ->câu ứng dụng

Trang 16

 Gọi HS đọc câu

 Gọi HS đọc lại cả bài

Hoạt động 2: Kể chuyện “ Cò đi lò dò”

 Kể từ truyện “ Anh nông dân và con cò”

 Kể một lần toàn câu chuyện

 Kể lần hai kể theo tranh

 Tr1: anh nông dân đem cò về chạy chữa và nuôi nấng

 Tr2: Cò con trong nhà, nó lò dò đi khắp nhà bắt chuột ruồi , quét dọn nhà cửa

 Tr3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay luyện vui vẻ Nó nhớ lại những ngày còn sống với bố mẹ và anh chị

 Tr4: Mỗi khi có diệp là cò lại cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của anh

 Gọi HS kể lại câu chuyện theo nội dung của từng tranh

Hoạt động 3: luyện viết

 Cho HS viết bảng con

 Cho HS viết bài vào tập

 Cho HS viết mẫu tập trắng

Hoạt động 4:Trò chơi

 Tính chất trò chơi hái hoa đọc nhanh to tiếng vừa hái được , bạn đó viết tiếng vừ hái lên bảng

 Mỗi nhóm 4 em

 Nhận xét tuyên dương

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-TOÁN Tiết 16: Số 6

I Mục tiêu:

HS:

 Khái niệm ban đầu về số 6

 Biết đọc, viết số 6; đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết sốlượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1đến 6

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w