1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 10 - Chương II - Bài 1: Tỉ số lượng giác của góc bất kì - Bài tập

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ nhận thức: Xây dựng cơ sở của thế giới quan khoa học: nêu rõ tính chất thực tiễn của toán học, hình thành quan điểm động trong việc nghiên cứu sự vật và hiện tượng; Xây dựng động[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN

CHƯƠNG II TIẾT 20

Ngày tháng năm 2004

I Mục đích yêu cầu của bài dạy:

1 Kiến thức cơ bản:

2 Kỹ năng, kỹ xảo: Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát hóa, trừu tượng hóa và cụ thể hóa; Rèn luyện tư duy logic và ngôn ngữ chính xác; Rèn luyện các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt của trí tuệ, tính độc lập của trí tuệ và tính sáng tạo; Rèn luyện các kĩ năng thực hành:

kĩ năng tính toán (tính nhanh, tính nhẩm, sử dụng máy tính); Rèn luyện khả năng sử dụng hình vẽ, biểu đồ, sơ đồ, đồ thị

3 Thái độ nhận thức: Xây dựng cơ sở của thế giới quan khoa học: nêu rõ tính chất thực tiễn của toán

học, hình thành quan điểm động trong việc nghiên cứu sự vật và hiện tượng; Xây dựng động cơ và thái độ học tập đúng đắn (làm cho học sinh ham muốn và cần thiết phải học toán, phát huy tính độc lập, chủ động), xây dựng ý thức đúng đắn đối với ngôn ngữ dân tộc, đối với những vấn đề thực tế của đất nước; Rèn luyện những đức tính cần thiết trong cuộc sống: tính cần cù và nhẫn nại, tự lực và có ý chí vượt khó,

ý thức vươn lên và luôn tìm tòi sáng tạo, tính kỉ luật và làm việc có hệ thống; Giáo dục học sinh biết thưởng thức cái đẹp, sáng tạo ra cái đẹp

II Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, compa, bảng phụ, mô hình, SGK, Tài liệu tham khảo.

III Các hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Giảng bài mới:

1 Với những giá trị nào của góc  thì:

a) sin và cos có cùng dấu? khác

dấu;

b) tg và cos cùng dấu?

2 Xác định vị trí của điểm M trên nửa

đường tròn đơn vị trong mỗi trường

hợp sau đây ( là số đo góc xOM):

a) cos = ;

3 1

b) cos = - ;

4 3

c) sin =

3 2

3 So sánh các cặp số sau đây:

a) sin900 và sin1800;

b) sin90013’ và sin90014’;

c) sin1100 và sin 1120;

d) cos90015’ và cos90025’;

e) cos1420 và cos1430

4 Tính giá triï các biểu thức sau:

a) asin00 + bcos00 + csin900;

b) acos900 + bsin900 + csin1800;

c) a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800

§1 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT

KÌ – BÀI TẬP

Lop10.com

Trang 2

5 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tg2450;

b) 4a2sin2450 – 3(atg450)2 +

(2acos450)2

6 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) sinx + cosx khi x bằng 00; 450;

600

b) 2sinx + cos2x khi x bằng 600;

450; 300

c) sin2x + cos2x khi x bằng 300; 450;

600; 900; 1450

3 Củng cố:

4 Bài tập về nhà:

Lop10.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w