CẮT, DÁN CHỮ V I.Muïc tieâu :HS _ Nhớ được các bước cách kẻ, cắt, dán chữ V _ Kẻ, cắt, dán được chữ V đúng quy trình kĩ thuật _ Học sinh hứng thú cắt chữ , yêu thích lao động II.Đồ dùng [r]
Trang 1Lịch soạn giảng tuần 15 (Từ ngày 01-05/12/ 2008)
Thứ
ngày Tiết Môn Tên bài dạy
1 Tập đọc
2 TĐ-K chuyện Hũ bạc của người cha
3 Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
4 Thủ công Cắt ,dán chữ V
Thứ 2
01/12
1 Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số 9(tt)
2 Chính tả Nghe - viết : Hũ bạc của người cha
3 Thể dục
4 Aâm nhạc
Thứ 3
02/12
5 TNXH Các hoạt động thông tin liên lạc
1 Tập đọc Nhà rông ở Tây Nguyên
2 Toán Giới thiệu bảng nhân
3 Đạo đức Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng (tt)
4 Tập viết Ôn chữ hoa:L
Thứ 4
03/12
1 LT&C Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh
2 Chính tả Nghe – viết : Nhà rông ở Tây Nguyên
3 Mĩ thuật
Thứ 5
04/12
2 Toán Giới thiệu bảng chia
1 T làm văn Nghe kể : Giấu cày Giới thiệu tổ em
2 Thể dục
3 TNXH Hoạt động nông nghiệp
Thứ 6
05/12
Trang 2Thứ hai , ngày 01 tháng 12 năm 2008
Tiết 1-2: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA.
I.Mục tiêu
A.Tập đọc:
1.Đọc thành tiếng:
_ Đọc đúng các từ, tiếng khó : siêng năng, lười biếng,nắm,làm lụng, hũ bạc,nhắm mắt, dành dụm, vất vả, thản nhiên,…
_ Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
_ Đọc trôi chảy toàn bài và phân biệt được lời kể chuyện với lời của nhân vật
2.Đọc hiểu:
_ Nêu lại được nghĩa các từ ngữ trong bài: người Chăm, hũ, dúi, thản nhiên, dành
dụm,…
_ Nhớ được nội dung : Câu chuỵên cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải không bao giờ cạn
B.Kể chuyện:
_ sắp xếp được các tranh minh họa theo trình tự nội dung truyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
_ Theo dõi và nhận xét lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học
_ Tranh minh họa bài tập đọc và các đoạn truỵên
III.Hoạt động lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
tập đọc Nhớ Việt Bắc
-GV nhận xét , cho điểm
2.Dạy bài mới:
*Giới thiệu bài :Hũ bạc của người cha.
-Ghi tựa bài lên bảng
* Hoạt động 1:Học sinh luyện đọc
a)Đọc mẫu:GV đọc mẫu toàn bài một lượt
b)Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
_Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
- Hướng dẫn đọc từng câu
_Đọc từng đoạn
_Theo dõi và chỉnh sữa lỗi ngắt giọng
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-GV nhận xét ,sửa chữa câu cho HS
-3 học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc
_ Nghe giáo viên giới thiệu bài
- Theo dõi giáo viên đọc mẫu
-HS luyện đọc từ kó nối tiếp -Mỗi HS đọc 1 câu tiếp nối đến hết bài -Mỗi HS đọc 1 đoạn tiếp nối đến hết bài -Đọc trong nhóm
-5 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi bài -1 HS đọc chú giải cuối bài
-HS đặt câu với từ :thản nhiên, dành dụm
Trang 3*Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài
_Mời HS đọc lại cả bài trước lớp
_Câu chuyện có những nhân vật nào?
_Ông lão là người như thế nào?
_Ông lão buồn vì điều gì?
_Ông lão mong muốn điều gì ở người con?
_Trong lần ra đi thứ nhất, người con đã làm
gì?
_Người cha đã làm gì với số tiền đó?
_Vì sao người cha lại ném tiền xuống ao?
_Vì sao người con phải ra đi lần thứ hai?
_Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm
tiền như thế nào?
_Khi ông lão vứt tiền vào lửa, người con đã
làm gì?
_Hành động đó nói lên điều gì?
_Ông lão có thái độ như thế nào trước hành
động của con?
_Câu văn nào trong truyện nói nên ý nghĩa
của câu chuyện?
_Hãy nêu bài học mà ông lão dạy con bằng
lời của em
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
-GV đọc một đoạn , HDHS luyện đọc diễn
cảm
-Yêu cầu học sinh luyện đọc bài theo vai,
sau đó gọi một số nhóm trình bày trước lớp
-GV nhận xét , tuyên dương
-1 HS khá đọc, cả lớp theo dõi trong SGK -… có 3 nhân vật là ông lão, bà mẹ và cậu con trai
-Ông là người rất siêng năng, chăm chỉ? -Ông lão buồn vì người con trai của ông rất lười biếng
-… mong muốn người con tự kiếm nổi bát cơm, không phải nhờ và vào người khác -HS nêu
-Người cha ném tiền xuống ao
-Vì muốn thử xem đó có phải là tiền mà người con tự kiếm được không
-Vì người cha phát hiện ra số tiền anh mang về không phải do anh tự kiếm ra nên anh phải tiếp tục ra đi và kiếm tiền
-HS nêu
-Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
-Hành động đó cho thấy vì anh đã vất vả mới kiếm được tiền nên rất quí trọng nó -Ông lão cười chảy cả nước mắt khi thấy con biết quý trọng đồng tiền và sức lao động
-Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền
-Chỉ có sức lao động của chính đôi bàn tay mới nuôi sống con cả đời./ Đôi bàn tay chính là nơi tạo ra nguồn của cải không bao giờ cạn
-HS theo dõi
-4 HS tạo thành một nhóm và đọc bài theo các vai: người dẫn truyện, ông lão,bà mẹ và cậu con trai
Kể chuyện
* Hoạt động 1 : Sắp xếp thứ tự tranh
_Gọi HS đọc yêu cầu 1 của phần kể chuyện
_Yêu cầu HS tự làm bài
-1 học sinh đọc
-Làm việc cá nhân, sau đó 2 học sinh
Trang 4_GV chốt lại ý kiến đúng và yêu cầu học
sinh kiểm tra phần sắp xếp tranh của bạn bên
cạnh
*Hoạt động 2 : Kể mẫu
-HS khá kể mẫu đoạn 1
_Kể trước lớp
_Nhận xét phần kể chuyện của từng HS
-Kể trong nhóm:
- Kể trước lớp:
-GV nhận xét , tuyên dương HS kể hay
3 Củng cố -Dặn dò
_Em có suy nghĩ gì về mỗi nhân vật trong
truyện?
-HS về nhà kể câu chuyện ;chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
ngồi cạnh đổi chéo kết quả sắp xếp nhau -Vài học sinh nêu ý kiến
-Đáp án: 3 – 5 – 4 – 1 – 2
-1HS kể
- 5 HS lần lượt kể đoạn theo tranh
-Kể chuyện theo cặp
- Vài HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét -1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-HS phát biểu tự do
**********************
Tiết 3 TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu :HS
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
-Aùp dụng giải toán có lời văn ( bài toán giảm đi một số lần)
-Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học
Nháp , bảng con
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
- HS làm Lại bài tập 1 tiết trước trên bảng
-GV nhận xét , sửa bài
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài:Tiết hôm nay các em sẽ học
thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có
một chữ số
* Hoạt động 1 :Học bài mới
a) Phép chia 648:3
-Viết lên bảng phép tính 648 :3=? và yêu cầu
HS đặt tính theo cột dọc
-Yêu cầu HS cả lớp dựa vào cách thực hiện
-4HS _Nghe giáo viên giới thiệu bài
-HS đặt tính :
648 3
6 216 04
Trang 5phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số, thực hiện phép chia
- Cho HS nêu cách tính
-GV nhận xét và nhắc lại cách thực hiện để học
sinh cả lớp ghi nhớ
b) Phép chia 636:5
-Tiến hành các bước tương tự như với phép chia
648 : 3=216
-GV nhận xét , chốt lại cách thực hiện
-Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu, dư bao nhiêu?
* Hoạt động 2:Luyện tập, thực hành
+ Bài 1:( Bỏ phép tính thứ hai ở cột a và b )
-GV nêu bài tập lên bảng , cho HS tự làm bài.
-Y/C HS vừa lên bảng nêu lại cách thực hiện
-GV nhận xét , chữa bài
+ Bài 2:
-Gọi HS đọc bài toán
-Hỏi : Có bao nhiêu học sinh xếp hàng ?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
+ Muốn tìm có bao nhiêu hàng, ta làm thế nào ?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-GV nhận xét , chữa bài
+ Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc cột thứ nhất trong bảng
+ Dòng đầu tiên trong bảng là số gì ?
+ Dòng thứ hai là số đã cho giảm đi mấy lần?
+Dòng thứ 3 ba là số đã cho giảm đi mấy lần?
-Số đã cho đầu tiên là số nào?
-432 m giảm đi 8 lần là bao nhiêu mét?
-432 giảm đi 6 lần là bao nhiêu mét?
-Muốn giảm một số đi một số lần ta làm thế
nào?
-Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập
3
18 18 0 _1 HS nêu cách thực hiện -Vài HS hắc lại cách chia
-1 HS lên bảng, cả lớp theo đõi và nhận xét
-1 vài HS thực hiện lại phép chia -236 chia 5 bằng 47, dư 1
-6 hs lần lượt lên bảng làm bài -Lớp làm bảng con
-1 vài HS lần lượt nêu trước lớp, -cả lớp nghe và nhận xét
-2,3HS đọc -Có 236 học sinh xếp hàng
- Mỗi hàng có 9 học sinh
-Ta thực hiêïn phép chia -1HS lên bảng làm bài,lớp làm vào nháp
Tóm tắt
9 học sinh: 1 hàng
234 học sinh: … hàng?
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26(hàng) Đáp số: 26 hàng
-1,2HS đọc -…số đã cho -… giảm đi 8 lần -… giảm đi 6 lần
-Là số 432m
-Là 432 m :8 = 54m
-Là 432 m :6 = 72m
-Ta chia số đó cho số lần cần giảm
-3 HS lên bảng làm bài, học sinh cả lớp
Trang 6-Chữa bài và cho điểm học sinh
3.Củng cố -Dặn dò
-Nhắc lại cách thực hiện phép chia số có 3 chữ
số cho số có 1 chữ số
- Về nhà luyện tập thêm về phép chia vừa học
-Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có
một chữ số
làm bài vào bảng con
*********************
Tiết 4 THỦ CÔNG
CẮT, DÁN CHỮ V
I.Mục tiêu :HS
_ Nhớ được các bước cách kẻ, cắt, dán chữ V
_ Kẻ, cắt, dán được chữ V đúng quy trình kĩ thuật
_ Học sinh hứng thú cắt chữ , yêu thích lao động
II.Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V được cắt từ giấy màu chưa dán
- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán
III.Hoạt động lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
*Hoạt động 1:Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
-GV giới thiệu mẫu chữ V và hướng dẫn HS quan
sát để rút ra nhận xét về độ rộng và chiều cao
của chữ V
_ GV nhận xét và chốt: Chữ V có nửa bên trái và
nửa bên phải giống nhau Nếu gấp độ chữ V
theo chiều dọc thì nửa bên trái và nửa bên phải
trùng khít nhau ( Giáo viên dùng mẫu chữ rời để
gấp đôi theo chiều dọc )
-GV vừa thực hiện vừa hướng dẫn
+Bước 1 : Kẻ chữ V
_Lật mặt trái của tờ giấy thủ công, kẻ, cắt một
hình chữ nhật có chiều dài 5 ô, rộng 3 ô
_ Chấm các điểm đánh dấu hình chữ V vào hình
chữ nhật Sau đó, kẻ chữ V theo các điểm đã
đánh dấu
+Bước 2 : Cắt chữ V
-Học sinh quan sát để rút ra nhận xét
-Học sinh thực hiện cách kẻ chữ V
-HS theo dõi
Trang 7_Gấp đôi hai hình chữ nhật đã kẻ chữ V theo
đường dấu giữa ( mắt trái ra ngoài ) Cắt theo
đường kẻ nửa chữ V bỏ phần gạch chéo ,mở ra
được chữ V như chữ mẫu
+Bước 3 : Dán chữ V
_ Thực hiện tương tự như dán chữ H , U
* Hoạt động 2 : HS thực hành cắt, dán chữ V
_Học sinh nhắc lại các bước kẻ, cắt chữ V
_ Giáo viên nhận xét và nhắc lại các bước kẻ,
cắt dán chữ V theo quy trình
_ Tổ chưcù cho học sinh thực hành
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ học sinh còn lúng
túng để các em hoàn thành sản phẩm
* Hoạt động 3 : nhận xét , đánh giá sản phẩm
_ Tổ chức cho HS trưng bày,nhận xét sản phẩm
thực hành
_ GV đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh
và khen ngợi những em làm được sản phẩm đẹp
3 Củng cố –Dặn dò
_ Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập
và kĩ năng thực hành của học sinh
-Về làm lại bài cho đẹp
_Chuẩn bị bài: Cắt dán chữ E
-2,3 HS nhắc lại -HS thực hiện cắt chữ V
-Học sinh trưng bày sản phẩm
- Nhận xét và đánh giá sản phẩm
********************
Tiết 5: HĐTT
*********************
Thứ ba ,ngày 02 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT )
I.Mục tiêu :HS
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp
thương tìm được có chữ số 0 ở hàng đơn vị
-Vận dụng giải toán có lời văn
-HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học
- Nháp , bảng con
III.Hoạt động lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động : Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ :Cho học sinh làm các bài
Trang 8tập : Đặt tính rồi tính : 234 : 2 ; 123 : 4 ; 562 : 8
; 783 : 6
-GV nhận xét , cho điểm
3 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài:
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tt)
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học bài mới
a) Phép chia 560 : 8
-Viết lên bảng phép tính 560:8=? và yêu cầu
học sinh đặt tính theo cột dọc
-Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên,
- GV cho học sinh nêu cách tính sau đó giáo
viên nhắc để học sinh cả lớp ghi nhớ Nếu học
sinh cả lớp không tính được, giáo viên hướng
dẫn học sinh tính từng bước
-Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
b) Phép chia 632:7
_Tiến hành các bước tương tự như trên
-632 : 7 được bao nhiêu, dư mấy ? ( 632 : 7 = 90
(dư 2)
* Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành
+Bài 1 (Bỏ phép tính cuối của câu a và b)
-GV nêu bài tập lên bảng
_Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ
từng bước chia của mình
-GV nhận xét , nhắc lại cách chia
+ Bài 2:
-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Một năm có bao nhiêu ngày?
- Mỗi tuần lễ có bao nhiêu ngày?
-Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần lễ và
mấy ngày ta phải làm như thế nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
-4HS lên bảng thực hiện -Lớp làm nháp
- Nghe giáo viên giới thiệu bài
-1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện , cả lớp thực hiện đặt tính vào bảng con
560 8
56 70
00
0
0
- Một vài HS nhắc lại cách thực hiện phép chia
-1HS lên bảng thực hiện -HS nêu
-Xác định yêu cầu của bà và tự làm bài -6 HS lên bảng làm bài
-HS cả lớp làm bài vào bảng con
- HS lần lượt nêu trước lớp
- cả lớp nghe và nhận xét
-2,3HS đọc
- Có 365 ngày
- Mỗi tuần lễ có 7 ngày
- Ta thực hiện phép chia số 365:7
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp
Bài giải
Ta có 365:7=52 (dư 1)
Trang 9-GV nhận xét , cho điểm
+ Bài 3:
-Hướng dẫn học sinh kiểm tra phép chia bằng
cách thực hiện lại các từng bước của phép chia
-Yêu cầu học sinh trả lời
-Phép tính b) sai ở bước nào, hãy thực hiện lại
cho đúng?
3.Củng cố -Dặn dò
-Giáo viên nhận xét tiết học
- HS về nhà luyện tập thêm về phép chia số có
ba chữ số cho số có một chữ số
_ Chuẩn bị : Giới thiệu bảng nhân
Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày
Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
-Học sinh tự kiểm tra hai phép chia
-Phép tính a) đúng, phép tính b sai
- Phép tính b) sai ở lần chia thứ hai Hạ
3, 3 chia 7 được 0, phải viết 0 vào thương nhưng phép chia này đã không viết 0 vào thương nên thương bị sai
*********************
Tiết 2 CHÍNH TẢ
Nghe –viết :HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA.
I.Mục tiêu :HS
_ Nghe viết chính xác đoạn từ Hôm đó… quý đồng tiền trong bài Hũ bạc của người cha.
_ Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt ui/uôi,s/x hoặc âc/at
-Có ý thức giữ gìn sách vở sạch, đẹp
II.Đồ dùng dạy học :
-VBT , nháp
III.Hoạt động lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
-Sửa bài tập 3a tiết trước
-GV nhận xét , cho điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu của tiết học
-Ghi tựa bài lên bảng
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
_Giáo viên đọc đoạn văn 1 lượt
_Hỏi : Khi thấy cha ném tiền vào lửa, người
con đã làm gì?
_Hành động của người con giúp người cha hiểu
điều gi?
-1HS lên bảng điền
- Nghe giáo viên giới thiệu bài
-Theo dõi sau đó 1 học sinh đọc lại -Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra
-Người cha hiểu rằng tiền đó do anh làm
ra Phải làm lụng vất vả thì mới quý đồng tiền
Trang 10_Đoạn văn có mấy câu?
_Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa?
_Lời nói của người cha được viết như thế nào?
-Hướng dẫn viết từ khó:sưởi, lửa, thọc tay, chảy
nước mắt, làm lụng, quý,…
_Đọc các từ vừa viết
_Giáo viên hướng dẫn học sinh viết chính tả
_ Giáo viên chấm 4-7 bài, nhận xét
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
*BaØi 2:
-Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Yêu cầu học sinh tự làm
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Bài 3b:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm 4
_Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Lời giải : mật –nhất – gấc
4.Củng cố -.Dặn dò
- Nhận xét tiết học, bài viết của học sinh
- HS về luyện chữ viết sai , làm bài tập 3a
-Chuẩn bị bài : Nhà rông ở Tây Nguyên
-Đoạn văn có 6 câu -Những chữ đầu câu: Hôm, Ông, Anh, Bây, Có
-Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
-3 HS lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào vở nháp
-2,3HS đọc -HS nghe – viết bài
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
-1,2 học sinh đọc yêu cầu trong SGK -4 HS lên bảng, cả lớp làm vào nháp -Đọc lại lời giải và làm bài vào vở
-1 ,2 HS đọc yêu cầu trong SGK
-Các nhóm tự làm bài trong nhóm
-Đại diện 2,3 nhóm đọc lời giải
-Học sinh nhóm khác bổ sung -Đọc lại lời giải và làm bài vào vở
********************
Tiết 3 : THỂ DỤC
********************
Tiết 4 : ÂM NHẠC
*******************
Tiết 5: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
I.Mục tiêu :HS
-Kể được một số hoạt động diễn ra ở bưu điện tỉnh( thành phố )
-Nêu được ích lợi của các bưu điện , truyền thanh , truyền hình , phát thanh trong đời sống
-Có ý thức bảo vệ , giữ gìn các phương tiện thông ti liên lạc
II.Đồ dùng dạy học
Hình ảnh trong SGK 1 vài bì thư , điện thoại ,