HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng và cho hs làm thêm ví dụ b; c.. HS: Làm bà[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/ 02/ 2011
Tuần 25
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững khái niệm hai phân số bằng nhau, nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Học sinh biết cách rút gọn phân số, biết cách nhận ra hai phân số có bằng nhau không ? Biết cách thiết lập một phân số với điều kiện cho trước
- Tìm cách đơn giản hóa các vấn đề một cách thông minh nhất, nhanh nhất, hợp lí nhất
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT DỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu quy tắc rút gọn phân số?
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Dạng 1: Rút gọn phân số
GV: Gọi hs lên bảng làm
HS: 2 hs lên bảng làm bài tập
GV: Cho hs nhận xét bài làm trên bảng
và gv chốt lại vấn đề :
HS: Cả lớp theo dõi và so sánh cách làm
của bạn và cách làm của mình
GV: Có thể coi biểu thức trên là1 phân
số Do đó có thể rút gọn theo quy tắc
phân số
HS: Cả lớp nhận xét cách làm của 2 bạn
GV: Vậy phải phân tích tử và mẫu thành
tích có chứa các thừa số chung rồi mới
rút gọn bằng cách khử các thừa số chung
đó
GV: Đưa bài tập lên bảng phụ Yêu cầu
Bài 17 SGK: Rút gọn
a)
64
5 8 3 8
3 5 24 8
3
b)
2
7 2 2 2 7
2 2 7 7 8
14
c)
2
3 2 8
) 2 5 ( 8 16
2 8 5
1
3 11
) 1 4 ( 11 13 2
11 4 11
Bảng phụ
Trang 2GV: Để tìm được các phân số bằng nhau
ta làm như thế nào?
HS: Ta cần rút gọn các phân số đến tối
giản rồi so sánh
GV: Ngoài cách này ta còn cách nào
khác?
HS: Ta còn có thể dựa vào định nghĩa hai
phân số bằng nhau
GV: Nhưng cách này không thuận lợi
bằng cách rút gọn phân số
HS: lên bảng rút gọn:
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
bài 21 7 12; ; 3 ; 9; 10 14;
42 18 18 54 15 20
HS: hoạt động theo nhóm, tự trao đổi để
tìm cách giải quyết
15
10 18
12
; 54
9 18
3 42
GV: Tổng kết
Bài 20 SGK: Tìm các cặp phân số bằng
nhau
11
3 33
15 5
9 3
95 95 19
Bài 21 SGK: Trong các phân số sau, tìm
phân số không bằng phân số còn lại
7 1 12 2
;
42 6 18 3
6
1 54
9
; 6
1 18
3 18
3
10
7 20
14
; 3
2 15
10
Vậy
15
10 18
12
; 54
9 18
3 42
7
Do đó số cần tìm là 14
20
Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô trống
GV: Yêu cầu HS tính nhẩm ra kết quả
và giải thích cách làm
- Có thể dùng định nghĩa hai phân số
bằng nhau Hoặc áp dụng tính chất cơ
bản của phân số
HS: làm việc cá nhân cho biết kết quả:
GV: Tổng kết trên bảng
Bài 22 SGK
2 40 3 45
:
3 60 4 60
4 48 5 50
:
5 60 6 60
Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn
– GV nhấn mạnh lại các cách rút gọn phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập đã giải – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong SGK
– Chuẩn bị bài mới
Trang 3Ngày soạn: 13/ 02/ 2011
Tiết 75 - 76
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
– HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
– Cĩ kĩ năng quy đồng mẫu nhiều phân số (các phân số này cĩ mẫu là các số cĩ khơng quá 3 chữ số)
– Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thĩi quen tự học (qua việc đọc và làm theo HD của SGK)
- Áp dụng được kiến thức vào làm bài tập một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất cơ bản của phân số?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
GV: Cho 2 phân số
7
5
; 4 3
Quy đồng mẫu hai phân số này
HS: 2 hs lên bảng quy đồng
28
21
4
.
7
7
.
3
4
3
28
20 4 7
4 5 7
5
GV: Quy đồng mẫu số các phân số là gì?
HS: là biến đổi các phân số đã cho thành
các phân số tương ứng bằng chúng nhưng
cĩ cùng một mẫu
GV: Mẫu chung của các phân số quan hệ
thế nào với mẫu các phân số ban đầu
HS: Mẫu chung của các phân số là bội
chung của các mẫu ban đầu
HS phát biểu:
Ví dụ: Quy đồng 2 phân số sau:
a/
28
21 4 7
7 3 4
3
28
20 4 7
4 5 7
5
Trang 45 và 8 Nếu lấy mẫu chung là bội chung
khác của 5 và 8 như: 80;120; … cĩ được
khơng? Vì sao?
HS: Ta cĩ thể lấy mẫu chung là các bội
chung khác của 5 và 8 vì các bội chung này
đều chia hết cho cả 5 và 8
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
HS: 2 hs lên bảng làm
GV: -Vậy khi quy đồng mẫu các phân số,
mẫu chung phải là bội chung của các mẫu
số Để cho đơn giản người ta thường lấy
mẫu chung là BCNN của các mẫu
?1 Hướng dẫn
80
48 16 5
16 3 5
3
80
50 10 8 10 5 8
5
120
72 24 5
24 3 5
3
120
75 15 8
15 5 8
5
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số
GV: Yêu cầu làm ?2
Hãy tìm BCNN (2; 3; 5; 8)
HS: Mẫu chung nên lấy là BCNN(2; 5; 3; 8)
BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) = 23 3.5 =120
GV: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng
cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng
mẫu
HS: 120:2 = 60; 120:5 = 24
120:3 = 40; 120:8 = 15
Nhân tử và mẫu của các phân số thừa số
phụ tương ứng
GV: Hãy nêu các bước làm để quy đồng
mẫu nhiều phân số cĩ mẫu tương đương?
HS: Nêu như SGK
?2 Hướng dẫn Quy đồng mẫu các phân số:
1 3 2 5; ; ;
2 5 3 8
BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) =120
1 60
2 120 ; 3 72
5 120
; 2 80
3 120 ; 5 75
8 120
Do đĩ : 60 ; 72 80; ; 75
120 120 120 120
* Quy tắc: (SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Trình bày ?3 trên bảng
GV: Gọi HS lên bảng chữa bài 28 a
HS: 1 HS lên bảng chữa bài
GV: Yêu cầu HS cả lớp theo dõi nhận xét
HS: Trả lời câu hỏi :
+ Phân số chưa tối giản là
56
21
+ Để QĐMS các ps trên, ta QĐMS các phân
?3 Hướng dẫn SGK
Bài 28 (SGK tr.19)
a) - Tìm BCNN(16,24,56)
16 = 24
24 = 23.3
56 = 23.7 BCNN(16,24,56) = 24.3.7 = 336
- Tìm thừa số phụ :
336 : 16 = 21
336 : 24 = 14
Trang 5số tối giản bằng nĩ : ; ; Khi đĩ
16
3
24
5 8
3
MSC là 48
- HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
GV: nhấn mạnh : Khi QĐMS nhiều phân
số, ta cần phải quan sát kĩ các phân số đã
cho, nếu cĩ phân số nào chưa tối giản,
trước hết ta rút gọn các phân số đĩ Sau đĩ
tiến hành QĐMS các phân số dạng tối
giản.
GV: Gọi 2 HS đồng thời lên bảng chữa bài
tập 29 b, c (mỗi HS 1 câu) Và rút ra nhận
xét
GV: Em cĩ nhận xét gì về MC của các phân
số ở câu b, c ?
GV: Muốn tìm MSC khi mẫu của hai phân
số là hai số nguyên tố cùng nhau, hay của
một phân số và một số nguyên ta làm như
thế nào?
GV: Cĩ thể đặt câu hỏi :
HS: trả lời
GV: nhấn mạnh :
- Nếu hai mẫu nguyên tố cùng nhau thì
MSC là tích của các mẫu, tức là ta chỉ cần
lấy tử và mẫu của phân số này nhân với
mẫu của phân số kia
- MSC của phân số và số nguyên chính là
mẫu của phân số
336 : 56 = 6
- Nhân cả tử và mẫu mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:
336
63 21
16
21 3 16
3
336
70 14 24
14 5 24
336
126 6
56
6 21 56
21
Bài 29 (SGK tr.19)
b) MSC = 9.25 = 225
Ta cĩ :
9
2
25 9
25 2
225
50
25
4
9 25
9 4 225 36
c) MSC = 15
Ta cĩ 2 PS sau khi QĐMS là :
và
15
1
15
90 15
1
15 6 1
6
Hoạt động 5: Củng cố - Hướng dẫn
– GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cịn lại
– Học sinh về nhà học bài 28b; 29a; 30; 31; 32, 33 (sgk) và làm bài tập trong SBT – Chuẩn bị bài mới
Trang 6Tuần 26
Tiết 77
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương
- Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để
so sánh phân số
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 2: So sánh hai phân số cùng mẫu
Gv: Nhắc lại quy tắc so sánh 2 phân số cùng
mẫu học ở tiểu học
HS: Phát biểu quy tắc
GV: Hãy lấy một số ví dụ minh họa
HS: 15 8 ; 9 17
24 24 13 13
GV: Hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai số
nguyên
HS: Phát biểu quy tắc
GV: So sánh –7 & 3 ; -5 & -9
HS: –7 < 3 ; -5 > -9
GV: Vậy em nào có thể sao sánh các phân số
sau: 3 1 2 4 2 3
& ; & ; &
HS: Lên bảng so sánh
GV: Hãy phát biểu quy tắc so sánh 2 phân số
cùng mẫu dương
HS: Đọc quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Làm ?1 vào vở, 2 hs lên bảng làm
GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu ta
cần lưu ý điều gì?
HS: - Đưa các phân số về cùng mẫu dương
- So sánh tử các phân số đó
Ví dụ
3 1
4 4
2 4
5 5
3 3 3 3 3 3
vì vì
vì
Quy tắc: “Trong 2 phân số có cùng
một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.”
?1: Hướng dẫn
8 7; 1 2 3; 6; 3 0
Trang 7Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu.
GV: Hãy so sánh phân số 3& 4
HS: Lên bảng làm, các hs khác cùng làm và
nhận xét
GV: Hãy nêu cách so sánh 2 phân số trên và
rút ra quy tắc So sánh hai phân số không cùng
mẫu?
HS: + Đưa các phân số về cùng 1 mẫu dương
+ So sánh tử các phân số đó
GV: Chốt lại và nêu quy tắc
GV: Cho hs hoạt động nhóm ?2 và ?3
HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm lên bảng làm
GV: Các phân số ntn thì lớn hơn 0? Bé hơn
0?
HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì
phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của phân
số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0
GV: Cho hs phát biểu và rút ra nhận xét
HS: Đọc nhận xét (sgk)
GV: Yêu cầu cá nhân làm các bài tập trên
bảng
Quy tắc : SGK
?2: Hướng dẫn
11 17
a 11 17
;
b 14 60
?3: Hướng dẫn
3 0; 2 0; 3 0; 2 0
Nhận xét : SGK
Áp dụng:
Trong các phân số sau phân số nào dương? phân số nào âm ?
15 2 41 7 0
; ; ; ;
16 5 49 8 3
Trả lời:
- Phn số âm: 15 7;
- Phân số dương: 2 41 0; ;
5 49 3
Hoạt động 4 Củng cố – Hướng dẫn
– GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 37 trang 23 SGK
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 38; 39; 41 trong SGK
– Chuẩn bị bài mới
Trang 8Tiết 78
PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và cộng 2 phân
số khác mẫu
- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên
bảng và cho hs làm thêm ví dụ b; c
HS: Làm bài
GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc
lại quy tắc cộng 2 phân số có cùng
mẫu số
HS: Phát biểu như SGK (25)
GV: Viết tổng quát
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs
khác làm vào vở
HS: Làm ?1
GV: Cho hs nhận xét và chú ý ở câu c
nên rút gọn các phân số đến tối giản
GV: Cho hs làm ?2
HS: Làm ?2
Ví dụ: Cộng 2 phân số sau:
a)2 4 2 4 6
; b) 2 1 2 1 1
c) 2 4 2 4 2 ( 4) 2
a) Quy tắc: SGK <25>
b Tổng quát: a c a c
; (a, b,cZ;b0)
?1 Hướng dẫn a)3 5 8
1
8 8 8 ; b) 1 4 1 ( 4) 3
?2 Hướng dẫn Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1
Ví dụ: 5 3 5 3 5 3 2
Trang 9Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu.
GV: Muốn cộng hai phân số không
cùng mẫu ta làm thế nào?
HS: Ta phải quy đồng các phân số
GV: Muốn quy đồng các mẫu số các
phân số ta làm thế nào?
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng
mẫu số các phân số
GV: cho vd 2 3
, gọi hs lên bảng HS: Lên bảng làm
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Làm ?3
GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu
quy tắc cộng 2 phân số không cùng
mẫu
HS: phát biểu quy tắc như SGK
GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc
Vd: Cộng 2 phân số sau
?3 Cộng các phân số:
b 11 9 22 27 22 ( 27) 1
c 1 3 1 3 1 21 20
Quy tắc: SGK
Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn
– GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 42 trang 26 SGK
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK
– Chuẩn bị bài mới
Trang 10Tiết 79
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Thông qua các bài tập hs nắm chắc quy tắc về phép cộng các phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Học sinh biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số có cùng mẫu và không cùng mẫu Có kỹ năng cộng nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Dạng 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Cho đề bài toán
GV: Em hãy nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu?
GV: Khi công hai phân số cùng mẫu
ta cần chú ý điều gì?
Hs: - Các phân số phải có cùng mẫu
dường
- Có thể rút gọn phân số để được phân
số cùng mẫu
GV: Có nhận xét gì về các phân số
trên?
GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi
thực hiện phép cộng?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
Bài 1: Cộng các phân số sau:
Hướng dẫn
)
)
a b c
)
)
d e f
Trang 11Dạng 2: Cộng hai phân số khơng cùng mẫu
GV: Cho đề bài tốn
GV: Khi cơng hai phân số cùng mẫu
ta cần chú ý điều gì?
GV: Em cĩ nhận xét gì về các phân
số đã cho trên?
GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi
thực hiện phép cộng?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Bài 2: Cộng các phân số sau:
Hướng dẫn
(5) (6)
( 4) (5)
(6) (1)
)
)
a b c
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
GV: Treo bảng phụ yêu cầu hs hoạt
động nhĩm điền vào bảng
HS: Hoạt động nhĩm, đại diện các
nhĩm trình bày
Bài 3 (Bài 44 – sgk)
Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ơ trống
a, 4 3 < 1 b, <
15 3
22 22
11
c, > 3 d, =
5
3 5
6 4
14 7
Dạng 4: Tìm x, biết
GV: Nêu đề bài
GV: gọi hs khá lên bảng làm, sau đĩ
nhận xét
Bài 4(Bài 45 - sgk): Tìm x, biết
x x
5 6 30 5 30 5
x
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn
– GV nhấn mạnh lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu, quy đồng mẫu số nhiều phân số.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cộng hai phân số: 42, 43 (sgk).
– Chuẩn bị bài mới.
Trang 12Tuần 27
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát các đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, bảng phụ
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 80
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số? Áp dụng: Tính: 3 5
12 25
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
GV: Em hãy cho biết phép cộng số
nguyên có những tính chất gì? Nêu
dạng tổng quát?
HS: Phép cộng số Z có các tính chất:
+ Giao hoán: a + b = b + a
+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c)
+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0
?1: Hướng dẫn Phép cộng các số nguyên có các tính chất sau:
+ giao hoán;
+ kết hợp;
+ cộng với số không;
+ cộng với số đối
Hoạt động 2: Các tính chất
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản
của phép cộng số nguyên , Gv cho hs
nhận xét để rút ra các tính chất của
phân số
GV: Em nào cho cô biết các tính chất
cơ bản của phép cộng phân số?
HS: a) Tính chất giao hoán:
bd d b
a) Tính chất giao hoán
bd d b
Ví dụ:
=
2 3
3 5
3 2 1
5 3 15
b) Tính chất kết hợp