-Lớp làm vào vở BT -Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài từng cá Bài 3 : Lựa chọn : a nhân lên bảng viết, nhận xét chốt lời giải - Gv nhaän xeùt cho ñieåm đúng.. 5 Daën doø: Daën HS veà nhaø[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Chào cờ:
Tập trung toàn trường
Giáo viên trực tuần nhân xét
TAÄP ẹOẽC SễN TINH, THUÛY TINH (2 TIEÁT)
I MUẽC TIEÂU: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thớch nạn lũ lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gõy ra, đồng thời phản ỏnh việc nhõn dõn đắp đờ chống lụt (trả lời được CH 1,2,4)
- HS K-G trả lời được (CH3)
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK (Phoựng to, neỏu coự theồ) Baỷng ghi saỹn
caực tửứ, caực caõu caàn luyeọn ngaột gioùng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ : Voi nhaứ
- Goùi 2 HS leõn baỷng kieồm tra baứi: Voi nhaứ.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giụựi thieọu: GVgt, ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
a) ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu toaứn baứi moọt lửụùt sau ủoự goùi 1
HS khaự ủoùc laùi baứi
b) Luyeọn ủoùc caõu
- Yc hs ủoùc tửứng ủoaùn caõu truyeọn
-Yeõu caàu HS xem chuự giaỷi vaứ giaỷi nghúa caực
tửứ:
c)Hửụựng daón ủoùc ủoaùn
-Hửụựng daón HS ngaột gioùng caõu vaờn khoự
-Hửụựng daón gioùng ủoùc:
-Yeõu caàu HS ủoùc laùi ủoaùn Theo doừi HS ủoùc
ủeồ chổnh sửỷa loói (neỏu coự)
-Yeõu caàu HS ủoùc baứi noỏi tieỏp nhau
-Chia nhoựm vaứ theo doừi HS ủoùc theo nhoựm
Hoaùt ủoọng 2: Thi ủua ủoùc
d) Thi ủoùc
- Haựt
- 2 HS leõn baỷng, ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa baứi
-Caỷ lụựp theo doừi vaứ ủoùc thaàm theo
-Moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc noỏi tieỏp tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
-Luyeọn ngaột gioùng caõu vaờn daứi theo hửụựng daón cuỷa GV
-Nghe GV hửụựng daón
-Moọt soỏ HS ủoùc ủoaùn
- HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi Moói HS ủoùc moọt ủoaùn ẹoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
-Laàn lửụùt HS ủoùc trửụực nhoựm cuỷa mỡnh, caực
Trang 2- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 3
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1/ Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
2/ Hùng Vương đã phân xử việc hai vị thần
đến cầu hôn bằng cách nào?
3.Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa hai
vị thần
4.Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ Sơn
Tinh luôn luôn là người chiến thắng trong
cuộc chiến đấu này?
-Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4
Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài
4 Củng cố : Gọi 1 HS đọc lại cả bài.
5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Bé nhìn biển
- Nhận xét tiết học,
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp,
-Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương là Sơn Tinh và Thủy Tinh
-Hùng Vương cho phép ai mang đủ lễ vật cầu hôn đến trước thì được đón Mị Nương về làm vợ
-Một số HS kể lại
-Câu văn: Thủy Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồi núi cao bấy nhiêu.
-Hai HS ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau, sau đó một số HS phát biểu ý kiến
-HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS đọc 1 đoạn truyện
- Nhận xét tiết học,
TOÁN MỘT PHẦN NĂM
I MỤC TIÊU - Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần năm", biết đọc, viết
1/5
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
- Bài tập cần làm: bài 1, 3
II CHUẨN BỊ: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ Bảng chia 5
-Sửa bài 3
-GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giúp HS hiểu được “Một phần
Hát
2 HS lên bảng sửa bài
Bạn nhận xét
Trang 3Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)
-HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
5
1
5
1
5
1 5
1 5 1
-Hình vuông được chia làm 5 phần bằng
nhau, trong đó một phần được tô màu Như
thế là đã tô màu một phần năm hình vuông
-Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần
năm.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài tập 1
-Đã tô màu 1/5 hình nào?
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: ND ĐC
Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?
-Vì sao em nói hình a đã khoanh vào 1/5 số
con vịt?
-Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố GV tổ chức cho HS cả lớp chơi
trò chơi nhận biết “một phần năm” tương tự
như trò chơi nhận biết “một phần hai” đã
giới thiệu ở tiết 105
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-Theo dõi thao tác của GV và phân tích bài
toán, sau đó trả lời: Được một phần năm hình vuông.
-HS viết: 1/5
-HS đọc: Một phần năm.
-HS đọc đề bài tập 1
-Tô màu 1/5 hình A, hình D
-HS đọc đề bài tập 3 -Hình ở phần a) có 1/5 số con vịt được khoanh vào
-Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chia làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2 con vịt, hình a có 2 con vịt được khoanh
- HS chơi trò chơi -Nhận xét tiết học
ÂM NHẠC ( Gv chuyên soan giang )
Trang 4Thø ba ngµy 2 th¸ng 3 n¨m 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU - Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 5)
- Bài tập cần làm: bài 1,2,3
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ :Một phần năm
-GV vẽ trước lên bảng một số hình học và yêu
cầu HS nhận biết các hình đã tô màu 1/5 hình
-GV nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Bài 1: HS tính nhẩm
-Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
-Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
Bài 2: Lần lượt thực hiện tính theo từng cột,
chẳng hạn:
5 x 2 =
10 : 2 =
10 : 5 =
Gv theo dõi chỉnh sửa
Bài 3-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
-Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia ntn?
HS chọn phép tính và tính 35 : 5 = 7
Trình bày:
Bài giải
Số quyển vở của mỗi bạn nhận được là:
35: 5 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở
4 Củng cố – Dặn dò
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
-Hát
-HS cả lớp quan sát hình và giơ tay phát biểu ý kiến
-1 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào vở bài tập
-2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5 trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
-4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột tính trong bài
-Cả lớp làm bài vào vở bài tập
1 HS đọc đề bài -Có tất cả 35 quyển vở -Nghĩa là chia thành 5 phần bằng nhau, mỗi bạn nhận được một phần
Nhóm HS làm bài ở bảng phụ
- HS nxét, sửa
- 2 dãy HS thi đua Đội nào nhanh sẽ thắng
- Nhận xét tiết học
Trang 5KỂ CHUYỆN
SƠN TINH, THUỶ TINH
I MỤC TIÊU: - Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT1); dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT 2)
- HS K-G biết kể lại tồn bộ câu chuyện (BT3)
- Thích kể chuyện, biết lại cho người tnân nghe
II CHUẨN BỊ: Tranh Mũ hoá trang để đóng vai Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, Vua Hùng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Quả tim Khỉ
-Nhận xét cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Hoạt động 1: Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo
nội dung câu chuyện
-Gv gắn bảng 3 tranh minh hoạ, phóng to theo
đúng thứ tự Sgk
-Yêu cầu hs quan sát tranh nhớ nội dung sắp
xếp lại thứ tự
-Một vài Hs nêu nội dung từng tranh sau đó
nói thứ tự đúng của 3 tranh Một Hs lên bảng
sắp xếp lại 3 tranh theo thứ tự đúng trước lớp
Hoạt động 2: Kể từng đoạn câu chuyện theo
các tranh đã được sắp xếp lại
-Yêu cầu HS kể từng đoạn theo nhóm
-Yêu cầu HS nhận xét bạn kể
- GV nxét, ghi điểm
Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện (HS
K-G)
-YC Hs kể tồn bể câu chuyện
GV theo dõi nhận xét
4 Củng cố :
5.Dặn dò: Chuẩn bị: Tôm càng và cá con.
-Hát -3 HS kể trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
-Hs nói về nội dung các tranh:
Tranh 1 : Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh Và Thuỷ Tinh
Tranh 2 : Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị Nương về núi
Tranh 3 : Vua Hùng tiếp hai thần Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
( Thứ tự đúng của các tranh : 3, 2 , 1 )
-Hs kể từng đoạn theo nhóm -Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn theo hai hình thức
Mỗi nhóm 3 Hs nối tiếp nhau kể 3 đoạn
HS khá, giểi kể tồn bể câu chuyển
- Nhận xét tiết học
Trang 6
CHÍNH TẢ (tập chép) SƠN TINH, THỦY TINH
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Làm được bài tập 2 a/b hoặc BT 3 a / b
- Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Voi nhà.
-Yêu cầu HS viết các từ
-GV nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
-Gọi HS lần lượt đọc lại đoạn viết
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên
bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn
c) Hướng dẫn viết từ khó
-Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?
-Hãy tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi
âm r, d, gi, ch, tr; các chữ có dấu hỏi, dấu
ngã.
-Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào
bảng con Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu
có
d) Viết chính tả
-GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
-Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để
chấm sau
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính
tả
Bài 2a
-Gọi HS đọc đề bài tổ chức cho HS thi làm
-Hát -4 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào giấy nháp
-HS nhận xét bài của các bạn trên bảng
-HS lần lượt đọc bài
- Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi vào một ô vuông
-Các chữ đứng đầu câu văn và các chữ chỉ tên
riêng như Sơn Tinh, Thủy Tinh tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao, nước giỏi, thẳm,…
-Viết các từ khó, dễ lẫn
-Nhìn bảng và viết bàivào vở
- HS tự dò bài soát lỗi
-2 HS làmbài trên bảng lớp Cả lớp làm bài
vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
-HS chơi trò tìm từ
- HS thi tiếp sức
Trang 7bài nhanh
- GV nxét, sửa bài
Bài 3a
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ, hướng dẫn
hs cách chơi
- GV nxét, sửa bài, tuyên dương đội thắng
cuộc
4.Củng cố : Yêu cầu các HS viết sai 3 lỗi
chính tả trở lên về nhà viết lại cho đúng và
sạch, đẹp bài
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Bé nhìn biển.
- Nhận xét tiết học
- HS nghe
-HS chơi theo sự hướng dẫn của GV
- Nhận xét tiết học
THỂ DỤC
ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG, HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ DANG NGANG
TC NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH
I MỤC TIÊU : - Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hơng và dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi Nhảy đúng, nhảy nhanh
- Thích TDTT để rèn luyện thân thể
II CHUẨN BỊ Trên sân trường Còi, kẻ vạch
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Hoạt động 1 : Phần mở đầu
-Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
-Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông,
vai.-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
-Đi theo vòng tròn hít thở sâu
-Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng, toàn
thân và nhảy
-Cán sự điều khiển
-Trò chơi: “ Đèn xanh, đèn đỏ”
Hoạt động 2 : Phần cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và
dang ngang
- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
Nhảy chụm hai chân vào ô số 1, nhảy chân
7’
16’
- Tập hợp theo hàng docï,báo cáo sĩ số
- Chuyển đội hình thành hàng ngang
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X
Trang 8
trái vào ô số 2, nhảy chân phải vào ô số 3,
nhảy chụm hai chân vào ô số 4, sau đó nhảy
bật bằng hai đúng vạch đích )
- Hs thực hiện Gv nhận xét giải thích thêm
Hoạt động 3 : Phần kết thúc-
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Giáo dục tư tưởng : Nhận xét, dặn dò
7’
CB XP đi nhanh Cchạy Đ
CB XP
-Hs thực hiện
- HS thực hiện
- Nxét tiết học
Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
TOÁN GIỜ, PHÚT
I MỤC TIÊU: - Biết 1 giờ cĩ 60 phút
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian
- Bài tập cần làm: bài 1,2,3
II CHUẨN BỊ:Mô hình đồng hồ (bằng nhựa hoặc bằng bìa) Đồng hồ để bàn và đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Luyện tập chung.
-Sửa bài 4
-GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu cách xem giờ khi kim
phút chỉ số 3 hoặc số 6
- GV nói: “Ta đã học đơn vị đo thời gian là giờ
Hôm nay ta học thêm một đơn vị đo thời gian khác,
đó là phút Một giờ có 60 phút”
- GV viết: 1 giờ = 60 phút
- GV sử dụng mô hình đồng hồ, kim đồng hồ chỉ
vào 8 giờ
- Hỏi HS: “Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?”
- GV quay tiếp các kim đồng hồ sao cho kim phút
-Hát
-2 HS lên bảng thực hiện
- Bạn nhận xét
-HS lắng nghe -HS lặp lại -Đồng hồ đang chỉ 8 giờ
Trang 9chỉ vào số 3 và nói: “ Đồng hồ đang chỉ 8 giờ 15
phút” rồi viết: 8 giờ 15 phút
- Sau đó tiếp tục quay kim đồng hồ sao cho kim
phút chỉ số 6 và nói: “Lúc này đồng hồ chỉ 8 giờ 30
phút hay là 8 giờ rưỡi)
- GV ghi: 8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi
- GV gọi HS lên bảng làm các công việc như nêu
trên để cả lớp theo dõi và nhận xét
- GV yêu cầu HS tự làm trên các mô hình đồng hồ
của từng cá nhân, lần lượt theo các lệnh, chẳng
hạn:
- “Đặt đồng hồ chỉ 10 giờ; 10 giờ 15 phút; 10 giờ
30 phút”
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
- GV xnét, sửa bài
Bài 2:
-HS xem tranh, trả lời câu hỏi của bài toán Ví dụ:
“Tranh vẽ Mai ngủ dậy lúc 6 giờ thì ứng với đồng
hồ C”
-GV nxét
Bài 3: HS làm vở
- GV xnét, sửa bài
4 Củng cố Trò chơi,
5.Dặn dò Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ.
- Nxét tiết học
-HS lặp lại
-HS lặp lại
-HS lên bảng làm theo hiệu lệnh của
GV Bạn nhận xét -HS tự làm trên các mô hình đồng hồ chỉ: 10 giờ; 10 giờ 15 phút; 10 giờ 30 phút
-HS tự làm bài rồi chữa bài
-HS xem tranh và trả lời câu hỏi của bài toán
-Bạn nhận xét -HS làm bài + Mai ăn sáng 6 giờ 15 phút: ĐHồ D + Mai đến trường lúc 7giờ 15 phút: ĐH B
+ Mai tan học về lúc 11giờ 30 phút
- HS nxét
- HS làm vở -Nhận xét sửa sai
- HS thi đua đặt đúng kim đồng hồ
- Nxét tiết học
TẬP VIẾT CHỮ HOA: V
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa V (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng; Vượt (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); “Vượt suối băng rừng” (3 lần).
- Gd tính cẩn thận khi viết chữ
II CHUẨN BỊ: Chữ mẫu V Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 102 Bài cũ : Kiểm tra vở viết.
-Yêu cầu viết: U – Ư
-Viết : U – Ư Ươm cây gây rừng
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV gắn chữ mẫu lên bảng
-Chữ V cao mấy li?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ V và miêu tả:
-GV hướng dẫn cách viết:
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
2 HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Vượt suối băng rừng.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- GV viết mẫu chữ: Vượt lưu ý nối nét V và ươt.
3 HS viết bảng con
* Viết: : V
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
4 Củng cố :
5.Dặn dò: Chuẩn bị: Chữ hoa X – Xuôi chèo mát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 3 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
Trang 11mái
- GV nhận xét tiết học.
- Nhận xét tiết học
TỰ NHIÊN - XÃ HỘI MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN
I MỤC TIÊU: - Nêu được tên, lợi ích của một số cây sống trên cạn
- Quan sát và chỉ ra được một số cây sống trên cạn
- Ham thích môn học.
II CHUẨN BẨ: Aûnh minh họa trong SGK trang 52, 53 Bút dạ bảng, giấy A3, phấn màu Một số tranh, ảnh (HS sưu tầm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ :Cây sống ở đâu?
-Cây có thể trồng được ở những đâu?
+Giới thiệu tên cây
+Nơi sống của loài cây đó
+ Mô tả qua cho các bạn về đặc điểm của
loại cây đó
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kể tên các loài cây sống trên
cạn
* HS kể được tên 1 số cây sống trên
cạn.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm, kể tên một
số loài cây sống trên cạn mà các em biết
và mô tả sơ qua về chúng theo các nội
dung sau:
1 Tên cây
2 Thân, cành, lá, hoa của cây
3 Rễ của cây có gì đặc biệt và có
vai trò gì?
- Yêu cầu 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trình
bày
- GV nxét chốt lại
Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời
- Bạn nhận xét
- HS thảo luận
- Hình thức thảo luận: Nhóm thảo luận, lần lượt từng thành viên ghi loài cây mà mình biết vào giấy
- 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trình bày ý kiến thảo luận Ví dụ:
+ Cây cam
+ Thân màu nâu, có nhiều cành Lá cam nhỏ, màu xanh Hoa cam màu trắng, sau ra quả + Rễ cam ở sâu dưới lòng đất, có vai trò hút nước cho cây
- HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện các nhóm HS trình bày kết quả thảo