HOẠT ĐỘNG 3 :Tập viết - Giáo viên hướng dẫn Học sinh viết từng hàng theo hướng dẫn của GV.. CUÛNG CO,Á DAÊN DOØ: - Đọc lại các chữ vừa viết.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
SHDC Tiết 7
CHÀO CỜ
HỌC VẦN TIẾT: 57 - 58 ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- HS đọc được :p, ph, nh, g, gh, q, qu ,gi, ng, ngh, y, tr ; Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
- HS viết được :p, ph, nh, g, gh, q, qu ,gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu tranh và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể “Tre ngà”
- HS khá giỏi: Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ôn như SGK
- Tranh minh hoạ truyện kể
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.ỔN ĐỊNH: Hát
2.BÀI CŨ:
- Đọc bảng con :y, y tá; tr, tre ngà
- Đọc sách giáo khoa
- Viết bảng con
3/ BÀI MỚI :
a.GTB: Giới thiệu trực tiếp ghi tựa bài
học
b HOẠT ĐỘNG 1: Ôn các chữ và âm
+ HS nêu âm học trong tuần
- GV ghi cột dọc cột ngang
- Gọi đọc âm: o, ,ô, a, e, ê,
* Ghép chữ thành tiếng
- GV chỉ bảng
- Gọi đọc toàn bài
- Ghép ở bảng: âm i
- Gọi đọc toàn bài
- Gọi đọc 2 bảng ôn
- Học sinh đọc , phân tích
- 3 Học sinh
- Viết bảng con: N1:y, y tá; N2: tr, tre ngà
- HS nêu tựa
- O, ô , a, e, ê, ph, nh, gi, nh , ng, ngh,
q, gi…
- Đọc cá nhân
- Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang
- Nêu ph ghép với o, … “pho, phô, phơ
…”
- Đọc cá nhân
- Í, ỉ, ì …
- HS đọc cá nhân , đồng thanh
Trang 2c HOẠT ĐỘNG 2:Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- Gọi đọc từ, GV giảng từ
+ Tìm tiếng có âm vừa mới ôn
- GV đọc mẫu
d HOẠT ĐỘNG 3 :Hướng dẫn viết
- GVviết mẫu nêu qui trình viết Lưu ý
HS vị trí dấ thanh và nối nét giữa ác
chữ cái
Tiết 2 :
a HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
- Nêu các âm đã học Đọc bảng
* Giới thiệu câu ứng dụng
- GV ghi bảng :
- Gọi đọc trơn toàn câu
b HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
- GV viết mẫu nêu qui trình viết
- Thu vở chấm , nhận xét
c HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nói :
- GV nêu câu hỏi :
- GV kể chuyện có minh hoạ tranh
- Hướng dẫn các em quan sát tranh để
kể lại câu chuyện
* Ý nghĩa : Truyền thống đánh giặc của
trẻ nước Nam
4/ CỦNG CỐ: DẶN DÒ :
- GV đọc mẫu, gọi HS đọc ở SGK
+ Tìm tiếng có âm vừa ôn
Về đọc lại bài
- Xem trước bài kế
- HS đọc, lớp đồng thanh
- HS theo dõi
- Đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân ,đánh vần , đọc trơn , đồng thanh
- Viết bảng con: tre già, quả nho
- Đọc cá nhân ,dãy bàn , nhóm
- Cá nhân đánh vần, đọc trơn các tiếng mang âm vừa ôn
- HS viết vở
- HS quan sát trả lời
- Chú ý nghe câu chuyện
- Quan sát tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 để kể lại câu chuyện
- Vài em nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Mở SGK theo dõi GV đọc bài, đọc cá nhân
- Tìm từ mang âm vừa ôn
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 3ĐẠO ĐỨC TIẾT :7 GIA ĐÌNH EM (T1) I/ MỤC TIÊU :
- Bước đầu hiểu được trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị
- Quý trọng những người biết lễ phép , vâng lời cha mẹ , ông bà
II/ CHUẨN BỊ :
- Bài hát : Cả nhà thương nhau
Mẹ yêu không nào
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ỔN ĐỊNH:
2/ BÀI CŨ :
- Hỏi bài trước : Giữ gìn sách vở
đồ dùng học tập
+ Em hãy kể tên các loại đồ dùng
học tập của em?
3/.BÀI MỚI:
- Cả lớp hát bài : Cả nhà thương
nhau
a.GTB: Giới thiệu bài ghi tựa.
b HOẠT ĐỘNG 1 :Kể về gia đình
của mình
- Gia đình em có mấy người?
- Bố mẹ tên gì?
- Anh chị, em mấy tuổi? Học lớp
mấy?
- Lần lượt mời các nhóm trình
bày
KẾT LUẬN: Mỗi chúng ta ai cũng
có gia đình
- Đối với những em sống trong gia
đình không có đầy đủ cha, mẹ
chúng ta cần phải thông cảm và
chia sẻ với các bạn đó
c HOẠT ĐỘNG 2 :Làm việc với
- HS nêu tên bài học
- HS kể: sách, cặp, bút, thước…
- HS kể cho nhau nghe (theo cặp) Có bố, mẹ, anh, chị…
- Đại diện nhóm trình bày
- HS mở SGK Chia 4 nhóm Quan sát nêu nội dung tranh
Nhóm 1: tranh 1 Nhóm 2: tranh 2 Nhóm 3: tranh 3 Nhóm 4: tranh 4
Trang 4- Phân công về các nhóm quan
sáttrao đổi nêu nội dung tranh
- Lần lượt từng nhóm phát biểu về
nội dung tranh của nhóm mình
thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét
KẾT LUẬN:Các em được sống với
gia đình, các em thông cảm và
chia sẽ với các bạn không được
sống với gia đình
d HOẠT ĐỘNG 3 :Đóng vai
- GV treo tranh
- Treo tranh 1, nêu yêu cầu gọi
HS phát biểu
- Treo tranh 2, nêu yêu cầu gọi
HS phát biểu
- Treo tranh 3, nêu yêu cầugọi HS
phát biểu
- Treo tranh 4, nêu yêu cầu gọi
HS phát biểu
KẾT LUẬN: Các em phải kính
trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,
cha mẹ và anh chị
- Thực hành : hát
4/ CỦNG CO DẶN DÒ:
+ Vừa học bài gì?
+ Em phải làm gì để ông bà cha
mẹ vui lòng?
- Thực hiện tốt những điều vừa
học
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt các nhóm phát biểu
HS lắng nghe và nhắc lại các ý cô vừa nêu
- Học sinh quan sát tranh ở bảng lớp
- Nói vâng, dạ thực hiện đúng lời mẹ
- Chào bà, cha mẹ khi đi học về
- Xin phép bà đi chơi
- Nhận quà hai tay và nói lời cám ơn
- Vài em nhắc lại ý trên
- Hát bài : Mẹ yêu không nào
- Gia đình em
- Vâng lời, lễ phép, kính trọng người lớn
-Thực hiện ở nhà
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 5………
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
TOÁN TIẾT : 25 KIỂM TRA
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 ; viết các số , nhận biết thứ tự mỗi sốtrong
dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông , hình tam giác
II/ CHUẨN BỊ:
1/ GIÁO VIÊN:
- Đề bài kiểm tra
2/ HỌC SINH :
- Dụng cụ học tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định: Hát
2 Bài cũ
3/ BÀI MỚI :
a GTB: Kiểm tra
b.GV phát phiếu kiểm tra
- BÀI 1: Điền số :
BÀI 2 : Điền số :
1 2 4 3 6
5
Trang 6BÀI 3 : Viết các số 5,2,1,8,4, theo thứ tự từ bé đến lớn.
BÀI 4 : điền số :
Có ……… hình vuông
Có ………hình tam giác
Hướng dẫn chấm điểm :
*- Bài 1: 2 điểm
đúng dãy số được 0,5 điểm
*- Bài 2: 3 điểm
Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm
* - Bài 3: 3 điểm
- Viết đúng các số theo thứ tự : 1,2,4,5,8 được 3 điểm
*- Bài 4: 2 điểm
Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được :1điểm
Viết 5 vào chỗ chấm hàng dưới được : 1 điểm
+ Giáo viên lưu ý :
Nếu Học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới đạt 0,5 điểm
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
TỰ NHIÊN- XÃ HỘI
TIẾT : 7 THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG, RỬA MẶT I.MỤC TIÊU :
-Giúp HS nhận biết cách đánh răng,rửa mặt đúng cách
-Áp dụng đánh răng và rửa mặt hàng ngày
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/GIÁO VIÊN:
- Mô hình răng, tranh phóng to như SGK
Trang 7- Bàn chải răng, kem đánh răng, khăn lau mặt, thau đựng nước
2/ HỌC SINH :
- Mỗi em một cái khăn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ ỔN ĐịNH:
2/ BÀI CŨ :
+ Vì sao răng bị sâu và sún?
+ Ta phải làm gì để bảo vệ răng?
3/ BÀI MỚI:
a.GTB: Dùng mô hình răng để giới
thiệu và ghi tựa:
b.HOẠT ĐỘNG 1 :Thực hành đánh
răng :
- Gọi HS lên bảng
+ Chỉ vào mặt trong của răng?
+ Chỉ vào mặt ngoài của răng?
+ Chỉ vào mặt nhai của răng?
+ Hằng ngày ta quen chải răng như
thế nào?
_ GV làm mẫu động tác chải răng ở
mô hình răng (lấy bàn chải, kem,
nước )
- Gọi HS chải răng ở mô hình răng
* Kết luận : Chải đầy đủ 3 mặt của
răng, chải từ trên xuống dưới
mhiều lần, súc miệng và nhổ nước
ra ngoài…rửa và cất bàn chải đúng
chỗ quy định
c.HOẠT ĐỘNG 2 :Thực hành rửa
mặt :
- GV làm mẫu:
- Chuẩn bị khăn sạch và nước sạch
- Rửa tay sạch trước khi rửa mặt
- Dùng khăn sạch lau quanh mắt,
mũi…
- Giặt khăn và lau lại
- Giặt khăn và phơi nắng
-HS trả lời
- HS nêu lại tựa bài học
- HS thực hành chỉ mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của răng
- Chải đủ 3 mặt của răng…
- HS lắng nghe và quan sát GV thực hiện mẫu
- HS thực hành HS khác nhận xét cách chải răng của bạn mình
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và quan sát GV thực hiện mẫu
- HS thực hành
- Thực hiện cả lớp
Trang 8- HS thực hành lau mặt :
- Hoạt động theo cặp để theo dõi
nhau thực hành lau mặt
- GV quan sát giúp đỡ học sinh thực
hiện không đúng cách
* KẾT LUẬN: Các em tự giác đánh
răng sau khi ăn hằng ngày, không
nên ăn bánh kẹo nhiều, khi đau
răng phải đến phòng khám răng
Cần đánh răng và lau mặt đúng
cách thường xuyên hằng ngày
4/ CỦNG CO DẶN DÒ:
+ Vừa họ bài gì?
+ Nêu lại các thao tác đánh răng và
rửa mặt
- Thực hiện đánh răng, rửa mặt
hằng ngày
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe, nhắc lại
- HS nêu,
- HS nêu lại cách đánh răng và rửa mặt đúng cách
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
THỂ DỤC TIẾT : 7 ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
TIẾT : 59 - 60 CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA I.MỤC TÊU:
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chử in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói 3 câu theo chủ đề Ba Vì
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng chữ thường – chữ hoa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ: Câu luyện nói
Trang 9III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ ỔN ĐịNH:
2/ BÀI CŨ:
- Đọc bảng con : nhà ga; quả nho; tre
già; ý nghĩ
- Đọc sách giáo khoa câu ứng dụng
- Viết bảng con
3/ BÀI MỚI :
a.GTB: GV giới thiệu và ghi tựa.
b.HOẠT ĐỘNG 1 : Nhận diện chữ hoa
- Treo bảng chữ thường chữ hoa
- Gọi HS nêu chữ hoa và chữ thường
- GV ghi bảng các chữ in hoa, in
thường
- Gọi đọc chữ hoa , chữ thường
- HS so sánh sự khác nhau giữa chữ
hoa và chữ thường
- Gọi đọc toàn bảng
c.HOẠT ĐỘNG 2:Hướng dẫn đọc.
- GV chỉ vào chữ in hoa
- GV chỉ vào chữ in thường
Gọi đọc bảng chữ thường chữ hoa
TIẾT 2
- Luyện đọc bảng
- Đọc không theo thứ tự
a.HOẠT ĐỘNG 1 :Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng
“Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở
Sa Pa”
+ Tìm chữ in hoa có trong câu
- GV ghi bảng
Chữ đứng đầu câu : Bố
Tên riêng : Kha ; Sa Pa
- GV gọi đọc trơn toàn câu
b.HOẠT ĐỘNG 2:Luyện nói.
- GV giới thiệu tranh và gợi ý bằng
- Học sinh đọc , phân tích
- 3 Học sinh
- Viết bảng con: N1: nhà ga; N2: quả nho
- Lớp quan sát nhận xét
- Nêu cá nhân
- Lớp quan sát
- HS đọc
- Đại diện 2 nhóm nêu
- Đọc cá nhân
- HS đọc chữ in thường
- HS dọc chữ in hoa
- 2 em đọc lại
Học sinh đọc
- HS nêu
- Đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân
- HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
Trang 10hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
- Ba Vì là nơi nghỉ mát du lịch và
chăn nuôi bò sữa
- GV giáo dục, nhận xét luyện nói
- Đọc sách giáo khoa
4/.CỦNG CO DẶN DÒ:
- Gọi đọc bài chỉ chữ thường chữ hoa
- Về nhà học bài
- ø Xem trước bài vần ia
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân
- thực hiện ở nhà
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
TOÁN
TIẾT : 26
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
- Mẫu 2 hình tam giác ; 3hình tròn ; que tính, mẫu số, bộ thực hành
- Phiếu học tập bài 3
2/ Học sinh :
- Bộ thực hành , SGK , que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1/ ỔN ĐịNH:
2/ BÀI CŨ :
- Nhận xét bài kiểm tra
3/ BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Từ 0 đến 10
Trang 11a.- Giới thiệu : Cô đã dạy các em học từ số
mấy đến số mấy ?
b.HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu phép cộng
,bảng cộng trong phạm vi 3
- Bước 1: Hướng dẫn phép cộng : 1 + 1 = 2.
- GV gắn bảng 2 hình tam giác
+ Ô bên trái có mấy hình tam giác?
+ Ô bên phải có mấy hình tam giác ?
+ Vậy có 1 hình tam giác thêm 1 hình tam
giác được mấy hính tam giác ?
+ Một hình tam giác thêm 1 hình tam giác
được mấy hình tam giác ?
- Học sinh hãy nhắc lại ;GV ghi bảng 1 + 1
= 2
- Chỉ vào dấu (+); giới thiệu với các em
đây là dấu cộng người ta đọc là “ cộng”
_ Lập trên bàn phép tính 1 + 1 = 2 và đọc
kết quả
- Bước 2 :Hướng dẫn phép cộng 2 + 1 = 3.
- Tương tự như với 1+1=2
- Bước 3: Hướng dẫn phép cộng 1+2=3
- HS lấy 3 que tính ?
- Tách bên trái 1 que tính, bên phải 2 que
tính đặt lên bàn
+ 1 que tính thêm 2 que tính là mấy que
tính ?
- Lập phép tính tương ứng ?
- Ghi bảng : 1 + 2 = 3
- Giáo viên gắên tập hợp chấm tròn và hỏi:
+ Có một chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là
mấy chấm tròn ?
- Em hãy ghi lại phép tính ?
- Số đằng sau dấu = gọi là kết quả Em có
- 1 hình tam giác
- 1 hình tam giác
- Là 2 hình tam giác
- Được 2hình tam giác;3 Học sinh nêu
- Học sinh nhắc lại
- Thực hiện xếp lên bàn 1 + 1 = 2
- Đọc cá nhân, dãy bàn đồng thanh
- Học sinh thực hiện
- Là 3 que tính ; HS nhắc lại
- Gắn bảng cài1+2=3
- Đọc cá nhân, dãy bàn đồng thanh
- 3 chấm tròn
- HS lên bảng ghi phép tính 2+1 = 3 ;1+ 2 = 3
- Giống nhau kết quả là 3.Vị trí các số khác nhau
Trang 12nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính ?
- KẾT LUẬN:Vị trí của 2 số trong phép
tính khác nhau nhưng kết quả phép tính đều
bằng 3 Vậy 2 + 1 cũng bằng 1 + 2
- Bước 4: Hướng dẫn đọc
Giáo viên đọc mẫu :
1 + 1 = 2 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3
- Học sinh đọc GV xoá bảng hàng dọc
c.HOẠT ĐỘNG 2 :Thực hành
Bài 1: Điền số
- GV hướng dẫn
Bài 2: Giới thiệu phép tính dọc.
- GV hướng dẫn phép tính đầu
Bài 3 Viết phép tính thích hợp
- Giáo viênhướng dẫn
4/ CỦNG CỐ DẶN DÒ :
-Đọc lại bảng cộng - Về học thuộc bảng cộng - Nhận xét tiết học - Luyện đọc: Cá nhân, dãy bàn , nhóm đồng thanh - HS nêu kết quả - Học sinh nhắc lại - HS làm bảng con - HS làm phiếu Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
MĨ THUẬT TIẾT : 7 VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_ Nhận biết màu các loại quả quen biết
_ Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Một số quả thực (có màu khác nhau)
Trang 13_ Tranh hoặc ảnh về các loại qua
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Màu vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu quả:
_ GV giới thiệu cho HS một số quả thực
(hoặc xem h1, h2, bài7-Vở tập vẽ 1) và
hỏi:
Đây là quả gì? Quả có màu gì?
b.Hướng dẫn HS cách làm bài tập:
*) Bài vẽ màu: Vẽ màu quả cà và quả xoài
(h3-Vở tập vẽ 1)
_ GV gợi ý để HS nhận ra đặc điểm của
từng quả:
+ Quả gì? Có màu gì?
_ Cho HS vẽ màu vào hình vẽ
*) Bài xé dán: (làm vào buổi chiều)
_ GV giới thiệu bài xé dán (h2, Vở tập vẽ
1) và hỏi:
+Quả gì? Màu gì?
_ GV hướng dẫn HS cách làm bài:
+ Chọn màu:
_ Cho HS xem các loại quả: xoài, bầu, bí, táo…
_ Quan sát và trả lời
+ Quả cà, có màu xanh, đỏ.
+ Quả xoài, có màu vàng, xanh lá.
_HS vẽ màu vào hình vẽ
_ Thực hiện theo hướng dẫn của GV + HS tự chọn giấy màu để xé
+Quan sát từng thao tác của GV
Trang 14Ví dụ:
- Quả cam: màu xanh là màu quả chưa chín,
màu da cam là quả chín
- Quả xoài: màu vàng là màu quả chín, màu
xanh là màu quả xanh
- Quả cà: màu tím …
+ Cách xé:
Ước lượng hình quả để xé giấy cho vừa
(hình không to quá, nhỏ quáso với giấy làm
nền)
+ Dán hình đã xé: GV hướng dẫn HS cách
bôi hồ và đặt hình vào nền, sau đó xoa
nhẹ tay lên hình.
c Thực hành:
_ GV quan sát và giúp các em:
+ Chọn màu để vẽ hoặc xé
+ Cách vẽ màu: nên vẽ màu xung quanh
trước, ở giữa sau để màu không ra ngoài
hình vẽ
* Cách xé hình và cách dán
d Nhận xét, đánh giá:
_ GV chọn một số bài đẹp và hướng dẫn
HS nhận xét
_ Động viên, khuyến khích HS có bài đẹp
4.Củng cố , dặn dò:
_HS làm bài
- Quan sát màu sắc của hoa, quả _ Chuẩn bị bài: Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN TIẾT: 61 - 62 BÀI: ia I.MỤC TIÊU :
- Đọc và viết được:ia , lá tía tô.Đọc được các từ õ và câu ứng dụng ø