Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt -Rửa mặt bằng nước sạch, khăn sạch, B1: Hướng dẫn Cho HS lên bảng làm động tác rửa mặt rửa tay trước khi rửa mặt, rửa cả tai Rửa mặt như thế nào là đúng cá[r]
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 3 thỏng 10 năm 2011
Tiết 2 Học vần
Bài 2 7: Ôn tập ( 2 tiết ).
I Mục tiêu:
- Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
22 đến bài 27
- Viết được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ câu ứng dụng
- Nghe , hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: tre ngà
- HS khá , giỏi kể đươc 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng ôn (trang 56 sgk)
- Tranh minh hoạ cho truyện kể
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
1.KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.
Goùi HS ủoùc SGK xen keừ baỷng: aõm,
tieỏng, tửứ
Vieỏt baỷng con
GV nhaọn xeựt kieồm tra
2.Baứi mụựi :
GT trửùc tieỏp ghi tửùa baứi hoùc
Caực chửừ vaứ aõm vửứa hoùc trong tuaàn.
Goùi HS neõu aõm hoùc trong tuaàn
Goùi ủoùc aõm: o, ,oõ, a, e, eõ,
Gheựp chửừ thaứnh tieỏng
Goùi ủoùc toaứn baứi
Goùi gheựp ụỷ baỷng: aõm i
Goùi ủoùc toaứn baứi
Goùi ủoùc 2 baỷng oõn
GV ghi tửứ ửựng duùng leõn baỷng
Goùi ủoùc tửứ, GV giaỷng tửứ
GV goùi neõu tieỏng mang aõm vửứa mụựi oõn,
GV ủaựnh vaàn, ủoùc trụn
ẹoùc baỷng con : y, tr, tre, y taự, tre ngaứ, y teỏ, caự treõ
N1 : Chuự yự , N2: Trớ nhụự
Vaứi em neõu
O, oõ , a, e, eõ, ph, nh, gi, nh , ng, ngh, q, gi… ẹoùc theo thửụực chổ cuỷa GV
Gheựp chửừ coọt doùc vụựi chửừ coọt ngang
Neõu ph gheựp vụựi o, … “pho, phoõ, phụ …”
HS ủoùc 2 em
Í, ổ, ỡ …
1 HS ủoùc, lụựp ủoàng thanh
2 HS ủoùc, lụựp ủoàng thanh
1 em ủoùc : nhaứ ga, nghe coõ giaỷng tửứ
4 em ủaựnh vaàn ủoùc trụn tửứ, lụựp ủoàng thanh nhaứ ga, quaỷ nho, tre giaứ, yự nghú
Trang 23.GV hửụựng daón vieỏt : tre gỡa, quaỷ nho.
4.Cuỷng coỏ : Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi,
neõu troứ chụi
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tieỏt 3 :
1.Kieồm tra : Neõu caực aõm ủaừ hoùc
ẹoùc baỷng : Goùi ủoùc theo thửụực chổ cuỷa
GV, chuự yự vieọc ủoùc cuỷa HS ủeồ sửỷa sai
2.Giụựi thieọu caõu ửựng duùng
GV ghi baỷng :
Goùi ủoùc trụn toaứn caõu
3.Luyeọn noựi :
GV neõu caõu hoỷi :
GV keồ chuyeọn coự minh hoaù tranh
Hửụựng daón caực em quan saựt tranh ủeồ keồ
laùi caõu chuyeọn
YÙ nghúa : Truyeàn thoỏng ủaựnh giaởc cuỷa
treỷ nửụực Nam
GV ghi “Tre ngaứ”
ẹoùc maóu
4.ẹoùc SGK:
Neõu noọi dung SGK
GV ủoùc maóu, goùi HS ủoùc
5.Vieỏt VTV(3 phuựt)
GV theo doừi nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm
6.Cuỷng coỏ – daởn doứ :
Hoỷi teõn baứi
Goùi ủoùc baứi, neõu troứ chụi
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng , daởn doứ
Vieỏt baỷng con: tre giaứ, quaỷ nho
Neõu tửùa, 1 em ủoùc toaứn baứi, tỡm tieỏng mang caực aõm ủaừ hoùc ụỷ baỷng lụựp
ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
Caự nhaõn ủaựnh vaàn, ủoùc trụn caực tieỏng mang aõm vửứa oõn
CN 6 -> 7 em
HS quan saựt traỷ lụứi
Chuự yự nghe caõu chuyeọn
Quan saựt tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 ủeồ keồ laùi caõu chuyeọn
Vaứi em neõu laùi yự nghúa caõu chuyeọn
Tre ngaứ
3 CN, lụựp ẹT
Mụỷ SGK theo doừi GV ủoùc baứi, ủoùc caự nhaõn
HS vieỏt vaứo vụỷ, chaỏm 5 em
Neõu tửùa baứi, 1 em ủoùc toaứn baứi
Tỡm tửứ mang aõm vửứa oõn
Tiết 4 Toán
Kiểm tra.
I) Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
Trang 3- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy
số từ 0 đến 10, Nhận biết hình vuông, hình tròn , hình tam giác
II) Đề bài :
1, Số ?
2 Số ?
3 Viết các số 5, 2, 1, 8,4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4 Số ?
Có hình vuông Có hình tam giá
III Đánh giá:
Bài 1: 2 điểm Bài 3: 3 điểm
Bài 2: 3 điểm Bài 4: 2 điểm
o o o
o o o
o o o
o o o
o
o o
o o o
o o
o o o o
o o
o o o o
Trang 4Thứ ba ngày 4 thỏng10 năm 2011
Tiết 1 Tự nhiên và xã hội
THệẽC HAỉNH ẹAÙNH RAấNG VAỉ RệÛA MAậT
i mục tiêu
Sau baứi hoùc, HS coự theồ:
-Bieỏt ủaựnh raờng vaứ rửỷa maởt ủuựng caựch
-AÙp duùng ủaựnh raờng, rửỷa maởt vaứo vieọc laứm veọ sinh caự nhaõn haứng ngaứy
+ KNS - Kú naờng tửù phuùc vuù baỷn thaõn: tửù ủaựnh raờng, rửỷa maởt
- Kú naờng ra quyeỏt ủũnh: neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ ủaựnh raờng ủuựng caựch
- Phaựt trieồn kú naờng tử duy pheõ phaựn thoõng qua nhaọn xeựt caực tỡnh huoỏng
ii đồ dùng
-Saựch giaựo khoa
-Moõ hỡnh haứm raờng, baứn chaỷi, kem ủaựnh raờng treỷ em,…
iii các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Keồ nhửừng vieọc em laứm haứng ngaứy ủeồ chaờm
soực vaứ baỷo veọ raờng
3/ Baứi mụựi:
a/ Giụựi thieọu baứi:
b/ Daùy baứi mụựi:
Hoùat ủoọng 1: Thửùc haứnh ủaựnh raờng
B1: GV ủửa moõ hỡnh haứm raờng cho HS
quan saựt, yeõu caàu HS traỷ lụứi: Maởt trong cuỷa
raờng? Maởt ngoaứi cuỷa raờng? Maởt nhai cuỷa
raờng?
Trửụực khi ủaựnh raờng con phaỷi laứm gỡ?
Cho HS thửùc haứnh ủaựnh raờng
GV nhaọn xeựt roài laứm maóu cho HS quan
saựt
B2: Cho HS thửùc haứnh
- Keỏt luaọn: GV choỏt laùi
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh rửỷa maởt
B1: Hửụựng daón
Cho HS leõn baỷng laứm ủoọng taực rửỷa maởt
Rửỷa maởt nhử theỏ naứo laứ ủuựng caựch vaứ
-Haựt
-HS leõn chổ vaứo moõ hỡnh vaứ traỷ lụứi -Laỏy baứn chaỷi, kem, coỏc nửụực -HS vửứa noựi vửứa thửùc haứnh- HS khaực boồ sung
-Thửùc haứnh theo nhoựm tửứ 5- 10 HS
-Quan saựt, nhaọn xeựt ủuựng- sai, neõu caựch sửỷa
-Rửỷa maởt baống nửụực saùch, khaờn saùch, rửỷa tay trửụực khi rửỷa maởt, rửỷa caỷ tai vaứ coồ,…
Trang 5hụùp veọ sinh nhaỏt?
Vỡ sao phaỷi rửỷa maởt ủuựng caựch?
GV nhaọn xeựt roài laứm maóu cho HS quan
saựt
B2: Cho HS thửùc haứnh
Hoaùt ủoọng 3: ẹoựng vai, xửỷ lớ tỡnh huoỏng
B1: Hửụựng daón: Cho hs leõn baỷng laứm caực ủoọng
taực ủaựnh raờng vaứ rửỷa maởt
B2:Gv cuứng hs nhaọn xeựt
-ẹeồ giửừ veọ sinh
-Hs thaỷo luaọn nhoựm 2 quyeỏt ủũnh neõn hay khoõng neõn ủaựnh raờng vaứ rửỷa maởt ủuựng caựch
IV Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-Haống ngaứy caực con nhụự ủaựnh raờng, rửỷa maởt ủuựng caựch nhử vaọy mụựi hụùp veọ sinh -Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
_
Tiết 2 Toán
Phép cộng trong phạm vi 3
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/Đồ dùng:
- Giáo viên: - GV: các mẫu vật,Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: - Bộ đồ dùng thực hành Toán
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A) Bài cũ:
- HS lên bảng viết số 10 và đọc từ 0 đến 10 ,
từ 10 đến 0
- GV nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu phép cộng , bảng cộng
trong pham vi 3.
Bước 1: phép cộng 1 +1= 2
GV cho HS QS bức tranh 1: Có 1 con gà, thêm
1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?
GVnói:Một con gà thêm một con gà bằng hai
con gà “Một thêm một bằng hai.” Để thể hiện
điều đó người ta có phép tính sau:1 + 1 =
-HS nhắc lại bài toán;
-“Có một con gà,thêm một con gà được hai con gà.”
-Vài HS nêu lại
“Một thêm một bằng hai”
HS đọc: “Một cộng một bằng hai”
Trang 62.(Một cộng một bằng hai).
Nói và chỉ dấu "+" người ta đọc là "cộng" chỉ
phép tính
Hỏi:Một cộng một bằng mấy?
Bước2: Phép cộng 1 +2= 3
(tương tự 1 + 1 = 2)
Bước 3: Phép cộng 2 + 1 = 3 (tương tự 1 + 1 =
2)
Bước 4: Bảng cộng trong phạm vi 3:
1 + 1= 2
1 + 2= 3
2 + 1= 3
1 + 1= 2 là phép cộng
1 +2= 3 là phép cộng
2 + 1 = 3 là phép cộng
-Hỏi một cộng một bằng mấy?
-2 bằng mấy cộng mấy?
-3bằng mấy cộng mấy?
Bước 5: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi
có tất cả mấy chấm tròn?
Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất
cả mấy chấm tròn?
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
Vị trí của các số trong 2 phép tính?
GV: Vị trí của các số trong 2 phép tính là khác
nhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3
Vậy phép tính 2 + 1 cũng bằng 1 + 2
HĐ 2: Luyện tập
GV cho HS nêu yêu cầu của bài
Bài 1: GVyêu cầu HS làm bài (lưu ý đặt ngang
để tính
Bài 2: GV lưu ý đặt cột dọc để tính
Bài 3: GV lưu ý : tính kết quả của phép tính sau
đó nối với các số
(1 +1 = 2)
HS viết bảng con 1 +1 = 2
- 1cộng 1 bằng hai
-HS đọc phép cộng: 1+2=3 2+1=3 Viết bảng con
HS đọc bảng cộng trong phạm 3
Đọc thuộc lòng bằng cách xoá dần
-1cộng 1 bằng hai
-2 bằng 1 cộng 1
-3 bằng 2 cộng 1
HS chú ý lắng nghe
Bằng 3 chấm tròn( 1+2=3)
Bằng nhau và bằng 3
Vị trí của 2 số khác nhau
HS nêu yêu cầu của bài:
HS làm bài và chữa bài 1+1=2 1+2=3 2+1=3
HS đọc kết quả làm bài
1+2 1+1 2+1
1 2 3
Về nhà xem trước bài 26
1 1 2
2 3
1 3
Trang 7C) Củng cố, dặn dò.
Hôm nay chúng ta học bài gì?
GV nhận xét tiết học
Tiết 3 Học vần
Ôn tập âm và chữ ghi âm
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được một cách chắc chắn âm và chữ ghi âm vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
- HS hiểu được âm là lời nói, đọc chữ
- Chữ là ghi lại lời nói, đọc âm
- Một âm phát ra ghi thành một chữ ( chữ có một hoặc nhiều âm)
II/ Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng ôn
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học
A) KTbài cũ : HS đọc bài 27
B) Bài ôn tập :
HĐ1: giới thiệu bài
- Nêu các chữ ghép từ 2 đến 3 con chữ
?
- Các âm vừa học ?
-ch ,th , kh, nh ,gi, qu ,gh, ng, ngh, tr
-y ,i , e , ê , a , ă , â , ư , u ,o ,ô , ơ
Hoạt động 2 : Ghép chữ thành tiếng
- Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang
ch
tr
th
kh
ph
nh
gi
qu
gh
ng
ngh
cha
tra
tha
kha
pha
nha
gia
qua
-nga
-cho tro tho kho pho nho gio -ngo
-chu tru thu khu phu nhu giu -ngu
-chư
trư
thư
khư
phư
như
giư
-ngư
-chi tri thi khi phi nhi gi qui ghi -nghi
quy
che tre the khe phe nhe gie que ghe -nghe
chê trê thê khê phê nhê giê quê ghê -nghê
Tiết 4 HĐ 3 : Tìm từ ứng dụng có chứa ng ,ngh, gh.
-HDHS tìm các từ ƯD có chứa :gh, ng, - gh: ghe, ghẻ ghê,ghế ,ghi nhớ……
Trang 8-HDHS đọc các từ đó
-Chỉnh sửa phát âm
HĐ 4 : Viết chữ
-HDHSviết : ph,nh,gi,qu,gh,ngh,vào vở
ô li
C/Củng cố – dặn dò
-Đọc lại bảng ôn -Về nhà đọc trên lịch
báo ,… có các chữ mình vừa họ
-ng :nga ,ngà ,ngã,ngả,ngủ ……
-ngh:nghe,nghé ,nghỉ ,nghĩ nghệ……
-Viết vào vở ô li mỗi chữ một dòng
Thứ tư ngày 5 thỏng10 năm 2011
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP
i mục tiêu
-Giỳp HS củng cố bảng cộng và làm tớnh cộng trong PV3
-Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 phộp tớnh thớch hợp
ii đồ dùng
-Tranh vẽ cỏc bài tập, VBT, SGK, bảng
iii các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tờn bài, gọi nộp vở
Gọi học sinh để KT miệng cỏc phộp cộng trong
phạm vi 3
2.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm cỏc bài tập :
Bài 1 : Gọi HS nờu YC của bài toỏn.
GV hướng dẫn học sinh nhỡn tranh vẽ rồi viết
tiếp 1 phộp cộng ứng với tỡnh huống trong
tranh
Bài 2 : Gọi HS nờu YC của bài toỏn.
Yờu cầu cỏc em thực hiện bảng con bằng hàng
dọc
Bài 3(cột 1) : Yờu cầu cỏc em nờu cỏch làm.
Cho cả lớp thực hiện VBT
Bài 4(Hs khỏ giỏi): Gọi HS nờu YC của bài
toỏn
GV giỳp HS nhỡn vào từng tranh rồi viết kết
quả phộp tớnh với cỏc tỡnh huống trong tranh
1 em nờu “ Luyện tập”
Tổ 4 nộp vở
5 em nờu miệng
HS nờu YC
HS viết :
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 Thực hiện bảng con
Viết số thớch hợp vào ụ trống:
Thực hiện VBT và nờu kết quả
HS viết:
1 + 1= 2
1 + 2 = 3
Trang 9Bài 5 : Gọi HS nờu YC của bài toỏn.
a) GV đớnh tranh và hướng dẫn cỏch làm
b)( Hs khỏ giỏi) GV hướng dẫn : 1 con thỏ
thờm 1 con nữa là bao nhiờu con thỏ?
4.Củng cố:
Hỏi tờn bài
Đọc bảng cộng trong PV 3
5.Nhận xột, tuyờn dương, dặn dũ:
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
2 + 1 = 3
HS nờu : Viết dấu + vào ụ trống để cú
1 + 2 = 3 và đọc “Một cộng hai bằng ba”
HS : là 2 con thỏ Thực hiện: 1 + 1 = 2
3 em
Thực hiện ở nhà
Tiết 3 Học vần
chữ thường chữ hoa
I) Mục tiêu:
-Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II)Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng Chữ thường chữ hoa ( SGK trang 58)
- Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng
Học sinh: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)KT Bài cũ:
HS đọc và viết bảng con: nhà ga, quả nho
GV nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới:
Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp bài học, ghi bảng chữ
thường chữ hoa
HĐ1: Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ hoa.
GV treo bảng chữ hoa
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thờng,
nhưng kích thước lớn hơn?
-Và chữ in hoa nào không giống chữ in
th-ường?
HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
HS quan sát bảng chữ hoa
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống nhau: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ,
P, S, T, U, Ư, V, X, Y
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thờng khác nhau nhiều:
Trang 10- GV yêu cầu HS tiếp tục theo dõi bảng Chữ
thờng- Chữ hoa:
- GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ in
thường để nhận diện và đọc âm của chữ
GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in
hoa
Tiết 4
HĐ2: Luyện tập.
a) Luyện đọc.
- GV y/c HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng.
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của
tranh GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng.GV giải thích
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
c Luyện nói.
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo
tranh GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì:
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây
Tương truyền cuộc chiến giữa Sơn Tinh và
Thuỷ Tinh đã xảy ra nơi đây Xung quanh Ba
Vì là thác, suối, hồ có nước trong vắt Đây là
khu du lịch nổi tiếng
GV gợi ý cho HS nói về: Sự tích Sơn Tinh
Thuỷ Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa
Trò chơi
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dơng HS thực hiện tốt
c Củng cố dặn dò.
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi âm gì?
- GV nhận xét tiết học
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- HS theo dõi bảng chữ thường chữ hoa
- HS nhìn bảng nhận diện và đọc âm của chữ
yêu cầu HS nhận diện và đọc âm của chữ
HS đọc trơn :lớp,nhóm,bàn,cá nhân
HS nhận diện chữ hoa chữ thường
HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
Đọc câu ứng dụng
HSQS tranh và luyện nói theo tranh
HS chú ý lắng nghe
-Chơi trò chơi:
- HS thực hiện thi tìm âm vừa học
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- HS nêu
- Về nhà học bài và xem trớc bài sau./
Trang 11Thứ năm ngày 6 thỏng 10 năm 2011
Tiết 1 Toán
Phép cộng trong phạm vi 4
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
* Giảm tải bài 3 cột 1
II Đồ dùng:
- Giáo viên: - GV: các mẫu vật
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A) Bài cũ:
HS lên bảng đọc bảng cộng 3
GV nhận xét, ghi điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 4
Bước 1: HDHS học Phép cộng 3 +1= 4
GV cho HS QS bức tranh 1: Có 3 bông hoa,
thêm 1 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông
hoa?
GV nói: ba thêm một bằng bốn Để thể hiện
điều đó người ta có phép tính sau: 3 + 1 = 4
Nói và chỉ dấu "+" người ta đọc là "cộng" chỉ
phép tính
Bước 2: Giới thiệu phép cộng 2 +2= 4, 1 + 3
= 4 (tương tự 3 + 1 = 4)
Bước 3: Tương tự phép cộng 3 + 1 = 4
Bước 4: Bảng cộng trong phạm vi 4:
3 + 1= 4
1 +3= 4
2 + 2 = 4
Với phép cộng 3+ 1=4
Hỏi ba cộng một bằng mấy?
(tương tự các phép tính còn lại )
Bước 5: Có 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi
HS nhắc lại bài toán
HS trả lời: Có 3 bông hoa,thêm 1 bông hoa là 4 bông hoa
HS đọc 3 +1 = 4
HS viết bảng con 3 +1 = 4
HS đọc các phép cộng
2+2=4 1+3=4 3+1=4
HS đọc bảng cộng 4
Ba cộng một bằng bằng 4
-Có 3 chấm tròn ,thêm 1 chấm tròn,có tất cả 4 chấm tròn
-Có 1 chấm tròn,thêm 3 chấm tròn,có tất cả 4 chấm tròn