1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 1: Tập hợp - phần tử của tập hợp

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để lµm bµi trªn tËp hîp N cho häc sinh , biÕt vËn dông linh ho¹t c¸c tÝnh chÊt.. Hoạt động của trò Bµi tËp 1[r]

Trang 1

songngang999@gmail.com 1

Tiết : 1

Tập hợp - Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để

làm bài trên tập hợp cho học sinh

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

- Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?

- Bài tập

Bài tập 1 :

Cho tập hợp các chữ cái : X = {A; C; O}

a Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các

chữ cái trong tập hợp X

b Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trưng cho các phần tử X

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và

làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2 : Cho các tập hợp :

A = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 }

B = { 1 ;3 ;5 ;7 ;9 }

a Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và

không thuộc B

b Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và

không thuộc A

c Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A

vừa thuộc B

d Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc

A hoặc thuộc B

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s trình bày

Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }

a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một

phần tử

b Chỉ rõ các tập hợp con của A có hai

phần tử

c Tập hợp B = { a;b;c } có phải là một tập

hợp con của A không?

Bài tập 1 : Chẳng hạn: CA CAO; Có Cá; ao cá…

X = {x : x – chữ cái trong cụm chữ

CA CAO } H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dưới lớp nhận xét

Hai h/s lên bảng làm bài

Bài tập 2 : Bốn h/s lên bảng làm bài

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 }

d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 } h/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a Các tập hợp con của A có một phần

tử là : {1} ; {2} ; {a} ; {b }

b Các tập hợp con của A có hai phần

tử là : {1;2} ; {1;a} ; {1;b} ; {2;a} ; {a;b} ; {2;b }

c Tập hợp B không là con của A vì : c

B nhưng không thuộc A

Trang 2

songngang999@gmail.com 2

Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm

bài

Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày

Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên

có 3 chữ số

Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

Hãy viết tập hợp A ?

Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b

có tất cả b – a + 1 số

Vậy a có bao nhiêu phần tử ?

Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp

3 h/s đại diệm trình bày h/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

A = { 100;101;102 …;999}

học sinh tự làm tiếp

Củng cố :

Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh

Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?

Học sinh viết: X = { a;c;h;i;m;n;ô;p;t }

Hướng dẫn về nhà :

Xem lại các bài tập đã chữa

Học lí thyết SGK

Làm bài tập 1 – 4 SBT

HD : Bài tập 2 tương tự bài 5 vừa chữa

Tiết : 2

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để

làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử của một tập hợp, số số

hạng của một dãy tổng nào đó…

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?

Bài tập

Bài tập 1:

Viết mỗi tập hợp sau và cho biết mỗi

tập hợp có bao nhiêu phần tử?

a Tập hợp các số tự nhiên không

vượt quá 50

b Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8

nhưng nhỏ hơn 9

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Bài tập 1:

2 h/s trình bày

Ta đã biết : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a + 1 số do đó :

a M = {x N / 0 x 50 }  

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 có số phần tử là :

Trang 3

songngang999@gmail.com 3

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng

và làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tính số phần tử của các tập hợp sau :

a A = { 40;41;42…100 }

b B = {10;12;14…98}

c C = { 35;37;39….105}

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn

chữ số?

b Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có

ba chữ số?

Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b

– a + 1 số

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Có các số tự nhiên có bốn chữ số

nào ?

Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số

nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Bạn tâm đánh số trang sách từ 1 ->

100 Bạn phải viết tất cả bao nhiêu

chữ số ?

Từ 1-> 9 dùng hết bao nhiêu chữ số

? 10 -> 99 có bao nhiêu chữ số ? Số

100 có bao nhiêu chữ số ?

Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp

50 – 0 + 1 = 51 phần tử

b Không có số tự nhiên nào thoả

mãn điều kiện đặt ra Tập hợp đó là tập rỗng

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

3 h/s làm bài

a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tử H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm số phần tử của dãy

b Số phần tử của dãy là : 98 10 + 1

2

= 45 phần tử

c Tương tự số phần tử là : 36 H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

2 h/s làm bài

a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là: 1000 -> 9999 :

Vậy có :9999 1000 + 1 = 9000 số

1

b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ

số là : 100 -> 998

2

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

H/s tự tính toán và làm bài

Đ/s : 192 chữ số.

Củng cố

Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ thì ta có thể viết đến số bao nhiêu ?

Tính số chữ số từ : 1 -> 9

11 -> 99 … Sau đó tính số chữ số còn lại và tính tiếp

Huớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT

HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ

Trang 4

songngang999@gmail.com 4

Tiết : 3

Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để

làm bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt các tính chất

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?

Bài tập

Bài tập 1:

áp dụng tính của phép cộng và phép

nhân để tính nhanh :

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Hãy các tính chất của phép cộng và

phép nhân để làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tìm số tự nhiên x biết :

Nừu a b = 0 thì sảy ra các trường

hợp nào ?

Một số nhân với bao nhiêu thì vẫn

bằng chính nó ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Trong các tích sau tìm kết quả các

tích bằng nhau mà không cần tính kểt

quả mỗi tích?

11 18 ; 15 45 ; 11 9 2 ; 45 3 5 ;

6 3 11 ; 9 5 15

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính

Bài tập 1:

a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243

= 343

b 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132 ) +

79 = 300 + 79 = 379

c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16

= 10 100 16 = 16000

d 32.47 + 32.53 = 32 ( 47 + 53 ) =

32 100 = 3200

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Vì khi a = 0 hoặc b = 0 nên :

a x- 45 = 0 nên : x= 45 42- x = 1 nên x = x = 42 – 1 = 41

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

11 18 = 11 9 2 = 6 3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 15 học sinh độc lập làm bài

1 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 = 152

Trang 5

songngang999@gmail.com 5

chất a.( b - c ) = a.b – a.c :

8.19 ; 65.98

Số 19 và 98 thêm bao nhiêu đơn vị để

thành 20 và 100 ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 – 130

= 6370 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Củng cố

Tìm các số tự nhiên x sao cho :

b a + x > a

c a + x < a

Đ/s : a {0 } ; b N* c 

Huớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 50 ; 51 ; 53 ;54 SBT

HD : Bài tập 54

98 + 99 = 197 hoặc 99 + 98 = 197

Tiết : 4

Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm

bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt các tính chất Làm một số

bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Kiểm tra bài cũ

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :

h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)

h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21

(15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)

Bài tập

Bài tập 1:

Tính nhẩm bằng cáh:

a áp dụng tính chất kết hợp của phép

nhân : 17.4 ; 25.28

b áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng :

13.12 ; 53.11; 39.101

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Bài tập 1:

a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7 =(25.4).7 =100.7= 700

b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156

53.11 = 53.(10 + 1) = …583 39.101= 39.(100+ 1)= 3939 học sinh độc lập làm bài

2 h/s làm bài

Trang 6

songngang999@gmail.com 6

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất

có ba chữ số khác nhau và số tự

nhiên lớn nhất có ba chữ số khác

nhau

Số tự nhiên nhỏ nhất , nhỏ nhất có ba

chữ số là số nào ?

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tính nhanh :

2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

So sánh a và b mà không tính giá trị

cụ thể của chúng:

A = 2002.2002 ;

B = 2000.2004

Hãy áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng để làm

bài

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

H/s trả lời :

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là 102

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987

102 + 987 = 1089 h/s làm bài

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 + 24.42 + 24.27 =

24 (31+42+27) =24.100 = 2400 b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=

36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000 h/s làm bài

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004

b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000

Vậy a > b

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Củng cố

Hãy viết xen vào các chữ số của số 12 345 một dấu + để được tổng bằng 60

H/s hoạt động nhóm :12 + 3 + 45 = 60

Huớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 68 ; 69 ; 71 SBT

HD : Bài tập 71

a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ

b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ

Trang 7

songngang999@gmail.com 7

Phép trừ và phép chia

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để

làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Tìm số tự nhiên x biết :

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:

Tìm số tự nhiên x biết :

a 2436 : x = 12 b 6.x- 5 = 613

c 12.(x- 1) = 0 d 0 : x = 0

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tư nhiên

cho 6, số dư có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự

nhiên chia hết cho 4 ; chia cho 4 dư 1

Số chia cho 4 được k có dạng nào ?

Số chia cho 4 được k dư 1 có dạng

nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tính nhanh :

a ( 1200 + 60 ) : 12

b ( 2100 – 42 ) : 21

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 1:

a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618;

x= 103

c x= 1 d x N *

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tự nhiên cho 6 , số dư có thể là : 0; 1; 2;

3; 4; 5

b 4k ; 4k + 1 Với k N

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 +

60 : 12 = 100 + 5 = 105

b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21 = 100 – 2 = 98

Trang 8

songngang999@gmail.com 8

Bài tập 4:

Một phép chia có tổng của số bị chia

và số chia bằng 72 Biết rằng thương

là 3 và số dư bằng 8 Tìm số bị chia

và số chia ?

Gv đưa ra hình vẽ minh hoạ và y/c

học sinh suy nghĩ làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

SBC

8

72 SC

Số chia : ( 72 – 8 ) : 4 = 16

Số bị chia : 72 – 16 = 56

Hoạt động 3 : Củng cố

Tìm thương sau :

a aaa : a

b abab : ab

Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải

abab = ab.100 + ab = ab ( 100 + 1)

a 111 b 101

Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà

HD : Bài tập 71

abc.7.11.13 = abc 1001 = abcabc nên abcabc :7;11;13 = abc

Phép trừ và phép chia

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để

làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Trang 9

songngang999@gmail.com 9

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Tìm số tự nhiên x biết :

b ( x - 36) : 18 = 12 ( x = 180)

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:

Tìm số tự nhiên x biết :

a 24 : x = 12 b ( 3x- 5 ).3 = 12

c 15.(x + 1) = 15 d x : 1 = 0

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tư nhiên

cho 1; 2 ; 3 số dư có thể bằng bao

nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự

nhiên chia hết cho 2 ; chia cho 2 dư 1

Số chia hết cho 3 có dạng nào ?

Số chia hết cho 6 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tìm số tự nhiên a , biết rằng khi chia

a cho 3 thì thương là 15

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Ngàt 10-10 2000 rơi vào thứ ba Hỏi

ngày 10-10 2010 rơi vào thứ mấy ?

học sinh suy nghĩ làm bài

Gv giới thiệu Từ 10 2000 đến

10-Bài tập 1:

a x= 2 b 3.x – 5 = 12: 3 => 3 x= 9

=> x = 3

c x= 0 d x = 0

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tự nhiên cho 1;2;3 số dư có thể là : 0&

1& 0;1; 2

b 2k ; 2k + 1 Với k N

Số chia hết cho 3 có dạng 3k

=> Số chia hết cho 6 có dạng 6k

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Ta có : a= 3.15 + r với 0 r 3  

Với r = 0 thì a = 45 Với r = 1 thì a = 45+1 = 46 Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 10 năm , trong đó hai năm nhuận : 2004 , 2008

Ta thấy :

365 10 + 2 = 3652 ; 3652 : 7 = 521

Trang 10

songngang999@gmail.com 10

10 2010 có 10 năm , trong đó hai

năm nhuận : 2004 , 2008

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

( dư 5 )

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có

521 tuần còn dư năm ngày Vậy ngày 10-10 2010 rơi vào chủ nhật

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Tìm thương sau :

abcabc : abc

Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải

abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)

abcabc : abc= 1001

Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà

HD : Bài tập 82

Đs : 8 999 999

Bài tập 83 Số chia : 16 ; Số bị chia : 56

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹ thừa

cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :

a 5.5.5.5 b 2.2.7.7.2 c 1000.10.10

Hs2 : Tính giá trị các luỹ thừa sau:

a 25 b 43 c 52

Đ/S : 1: a 54 b 23 72 c 105

2: a 32 b 64 c 25

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w