- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để lµm bµi trªn tËp hîp N cho häc sinh , biÕt vËn dông linh ho¹t c¸c tÝnh chÊt.. Hoạt động của trò Bµi tËp 1[r]
Trang 1songngang999@gmail.com 1
Tiết : 1
Tập hợp - Phần tử của tập hợp
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để
làm bài trên tập hợp cho học sinh
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
- Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?
- Bài tập
Bài tập 1 :
Cho tập hợp các chữ cái : X = {A; C; O}
a Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các
chữ cái trong tập hợp X
b Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần tử X
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và
làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2 : Cho các tập hợp :
A = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 }
B = { 1 ;3 ;5 ;7 ;9 }
a Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và
không thuộc B
b Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và
không thuộc A
c Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A
vừa thuộc B
d Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc
A hoặc thuộc B
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s trình bày
Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }
a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một
phần tử
b Chỉ rõ các tập hợp con của A có hai
phần tử
c Tập hợp B = { a;b;c } có phải là một tập
hợp con của A không?
Bài tập 1 : Chẳng hạn: CA CAO; Có Cá; ao cá…
X = {x : x – chữ cái trong cụm chữ
CA CAO } H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dưới lớp nhận xét
Hai h/s lên bảng làm bài
Bài tập 2 : Bốn h/s lên bảng làm bài
a C = { 2; 4 ;6 }
b D = {7 ; 9 }
c E = { 1 ;3 ;5 }
d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 } h/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a Các tập hợp con của A có một phần
tử là : {1} ; {2} ; {a} ; {b }
b Các tập hợp con của A có hai phần
tử là : {1;2} ; {1;a} ; {1;b} ; {2;a} ; {a;b} ; {2;b }
c Tập hợp B không là con của A vì : c
B nhưng không thuộc A
Trang 2songngang999@gmail.com 2
Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
bài
Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày
Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên
có 3 chữ số
Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
Hãy viết tập hợp A ?
Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b
có tất cả b – a + 1 số
Vậy a có bao nhiêu phần tử ?
Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp
3 h/s đại diệm trình bày h/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
A = { 100;101;102 …;999}
học sinh tự làm tiếp
Củng cố :
Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh
Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?
Học sinh viết: X = { a;c;h;i;m;n;ô;p;t }
Hướng dẫn về nhà :
Xem lại các bài tập đã chữa
Học lí thyết SGK
Làm bài tập 1 – 4 SBT
HD : Bài tập 2 tương tự bài 5 vừa chữa
Tiết : 2
Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để
làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử của một tập hợp, số số
hạng của một dãy tổng nào đó…
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?
Bài tập
Bài tập 1:
Viết mỗi tập hợp sau và cho biết mỗi
tập hợp có bao nhiêu phần tử?
a Tập hợp các số tự nhiên không
vượt quá 50
b Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8
nhưng nhỏ hơn 9
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Bài tập 1:
2 h/s trình bày
Ta đã biết : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a + 1 số do đó :
a M = {x N / 0 x 50 }
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 có số phần tử là :
Trang 3songngang999@gmail.com 3
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng
và làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tính số phần tử của các tập hợp sau :
a A = { 40;41;42…100 }
b B = {10;12;14…98}
c C = { 35;37;39….105}
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn
chữ số?
b Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có
ba chữ số?
Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b
– a + 1 số
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Có các số tự nhiên có bốn chữ số
nào ?
Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số
nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Bạn tâm đánh số trang sách từ 1 ->
100 Bạn phải viết tất cả bao nhiêu
chữ số ?
Từ 1-> 9 dùng hết bao nhiêu chữ số
? 10 -> 99 có bao nhiêu chữ số ? Số
100 có bao nhiêu chữ số ?
Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp
50 – 0 + 1 = 51 phần tử
b Không có số tự nhiên nào thoả
mãn điều kiện đặt ra Tập hợp đó là tập rỗng
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
3 h/s làm bài
a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tử H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm số phần tử của dãy
b Số phần tử của dãy là : 98 10 + 1
2
= 45 phần tử
c Tương tự số phần tử là : 36 H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
2 h/s làm bài
a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là: 1000 -> 9999 :
Vậy có :9999 1000 + 1 = 9000 số
1
b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ
số là : 100 -> 998
2
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
H/s tự tính toán và làm bài
Đ/s : 192 chữ số.
Củng cố
Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ thì ta có thể viết đến số bao nhiêu ?
Tính số chữ số từ : 1 -> 9
11 -> 99 … Sau đó tính số chữ số còn lại và tính tiếp
Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT
HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ
Trang 4songngang999@gmail.com 4
Tiết : 3
Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để
làm bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt các tính chất
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?
Bài tập
Bài tập 1:
áp dụng tính của phép cộng và phép
nhân để tính nhanh :
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Hãy các tính chất của phép cộng và
phép nhân để làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tìm số tự nhiên x biết :
Nừu a b = 0 thì sảy ra các trường
hợp nào ?
Một số nhân với bao nhiêu thì vẫn
bằng chính nó ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Trong các tích sau tìm kết quả các
tích bằng nhau mà không cần tính kểt
quả mỗi tích?
11 18 ; 15 45 ; 11 9 2 ; 45 3 5 ;
6 3 11 ; 9 5 15
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính
Bài tập 1:
a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243
= 343
b 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132 ) +
79 = 300 + 79 = 379
c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16
= 10 100 16 = 16000
d 32.47 + 32.53 = 32 ( 47 + 53 ) =
32 100 = 3200
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Vì khi a = 0 hoặc b = 0 nên :
a x- 45 = 0 nên : x= 45 42- x = 1 nên x = x = 42 – 1 = 41
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
11 18 = 11 9 2 = 6 3 11
15 45 = 45 3 5 = 9 5 15 học sinh độc lập làm bài
1 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 = 152
Trang 5songngang999@gmail.com 5
chất a.( b - c ) = a.b – a.c :
8.19 ; 65.98
Số 19 và 98 thêm bao nhiêu đơn vị để
thành 20 và 100 ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 – 130
= 6370 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Củng cố
Tìm các số tự nhiên x sao cho :
b a + x > a
c a + x < a
Đ/s : a {0 } ; b N* c
Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 50 ; 51 ; 53 ;54 SBT
HD : Bài tập 54
98 + 99 = 197 hoặc 99 + 98 = 197
Tiết : 4
Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm
bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt các tính chất Làm một số
bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Kiểm tra bài cũ
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :
h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)
h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21
(15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)
Bài tập
Bài tập 1:
Tính nhẩm bằng cáh:
a áp dụng tính chất kết hợp của phép
nhân : 17.4 ; 25.28
b áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng :
13.12 ; 53.11; 39.101
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Bài tập 1:
a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7 =(25.4).7 =100.7= 700
b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156
53.11 = 53.(10 + 1) = …583 39.101= 39.(100+ 1)= 3939 học sinh độc lập làm bài
2 h/s làm bài
Trang 6songngang999@gmail.com 6
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất
có ba chữ số khác nhau và số tự
nhiên lớn nhất có ba chữ số khác
nhau
Số tự nhiên nhỏ nhất , nhỏ nhất có ba
chữ số là số nào ?
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tính nhanh :
2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
So sánh a và b mà không tính giá trị
cụ thể của chúng:
A = 2002.2002 ;
B = 2000.2004
Hãy áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để làm
bài
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
H/s trả lời :
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là 102
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987
102 + 987 = 1089 h/s làm bài
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 + 24.42 + 24.27 =
24 (31+42+27) =24.100 = 2400 b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=
36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=
110 100= 11000 h/s làm bài
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004
b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000
Vậy a > b
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Củng cố
Hãy viết xen vào các chữ số của số 12 345 một dấu + để được tổng bằng 60
H/s hoạt động nhóm :12 + 3 + 45 = 60
Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 68 ; 69 ; 71 SBT
HD : Bài tập 71
a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ
b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ
Trang 7songngang999@gmail.com 7
Phép trừ và phép chia
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để
làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tìm số tự nhiên x biết :
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a 2436 : x = 12 b 6.x- 5 = 613
c 12.(x- 1) = 0 d 0 : x = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tư nhiên
cho 6, số dư có thể bằng bao nhiêu ?
b Viết dạng tổng quát của số tự
nhiên chia hết cho 4 ; chia cho 4 dư 1
Số chia cho 4 được k có dạng nào ?
Số chia cho 4 được k dư 1 có dạng
nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tính nhanh :
a ( 1200 + 60 ) : 12
b ( 2100 – 42 ) : 21
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 1:
a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618;
x= 103
c x= 1 d x N *
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tự nhiên cho 6 , số dư có thể là : 0; 1; 2;
3; 4; 5
b 4k ; 4k + 1 Với k N
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 +
60 : 12 = 100 + 5 = 105
b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21 = 100 – 2 = 98
Trang 8songngang999@gmail.com 8
Bài tập 4:
Một phép chia có tổng của số bị chia
và số chia bằng 72 Biết rằng thương
là 3 và số dư bằng 8 Tìm số bị chia
và số chia ?
Gv đưa ra hình vẽ minh hoạ và y/c
học sinh suy nghĩ làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
SBC
8
72 SC
Số chia : ( 72 – 8 ) : 4 = 16
Số bị chia : 72 – 16 = 56
Hoạt động 3 : Củng cố
Tìm thương sau :
a aaa : a
b abab : ab
Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải
abab = ab.100 + ab = ab ( 100 + 1)
a 111 b 101
Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà
HD : Bài tập 71
abc.7.11.13 = abc 1001 = abcabc nên abcabc :7;11;13 = abc
Phép trừ và phép chia
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để
làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Trang 9songngang999@gmail.com 9
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tìm số tự nhiên x biết :
b ( x - 36) : 18 = 12 ( x = 180)
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a 24 : x = 12 b ( 3x- 5 ).3 = 12
c 15.(x + 1) = 15 d x : 1 = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tư nhiên
cho 1; 2 ; 3 số dư có thể bằng bao
nhiêu ?
b Viết dạng tổng quát của số tự
nhiên chia hết cho 2 ; chia cho 2 dư 1
Số chia hết cho 3 có dạng nào ?
Số chia hết cho 6 có dạng nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tìm số tự nhiên a , biết rằng khi chia
a cho 3 thì thương là 15
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Ngàt 10-10 2000 rơi vào thứ ba Hỏi
ngày 10-10 2010 rơi vào thứ mấy ?
học sinh suy nghĩ làm bài
Gv giới thiệu Từ 10 2000 đến
10-Bài tập 1:
a x= 2 b 3.x – 5 = 12: 3 => 3 x= 9
=> x = 3
c x= 0 d x = 0
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tự nhiên cho 1;2;3 số dư có thể là : 0&
1& 0;1; 2
b 2k ; 2k + 1 Với k N
Số chia hết cho 3 có dạng 3k
=> Số chia hết cho 6 có dạng 6k
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Ta có : a= 3.15 + r với 0 r 3
Với r = 0 thì a = 45 Với r = 1 thì a = 45+1 = 46 Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 10 năm , trong đó hai năm nhuận : 2004 , 2008
Ta thấy :
365 10 + 2 = 3652 ; 3652 : 7 = 521
Trang 10songngang999@gmail.com 10
10 2010 có 10 năm , trong đó hai
năm nhuận : 2004 , 2008
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
( dư 5 )
Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có
521 tuần còn dư năm ngày Vậy ngày 10-10 2010 rơi vào chủ nhật
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Tìm thương sau :
abcabc : abc
Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải
abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)
abcabc : abc= 1001
Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà
HD : Bài tập 82
Đs : 8 999 999
Bài tập 83 Số chia : 16 ; Số bị chia : 56
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹ thừa
cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :
a 5.5.5.5 b 2.2.7.7.2 c 1000.10.10
Hs2 : Tính giá trị các luỹ thừa sau:
a 25 b 43 c 52
Đ/S : 1: a 54 b 23 72 c 105
2: a 32 b 64 c 25
Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài tập