1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 14 - Tiết 40 - Bài 1: Làm quen với số nguyên âm

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 7 phút Đưa dề bài kiểm tra lên bảng - HS: phụ + Về GTTĐ: nếu cộng hai số HS1: phát biểu quy tắc cộng h[r]

Trang 1

Tuần 14 Ngày soạn: 09/11/09

Tiết 40 Ngày dạy: 10/11/09

Chương II: SỐ NGUYÊN

§1 LÀM QUEN

I  tiêu:

* Kiến thức:

- HS

nguyên

- HS

* Kỹ năng:

- HS

* Thái độ:

- Rèn

II  !

*

* Trò:

III "# trình lên &'(

1 ) *! &'(

2 ,- tra bài 1

3 Bài '

456 *78 9/ :; 456 *78 9/ trò Ghi =8

Hoạt động 1: >? @A *B 8' C DE8 II (4ph)

GV

  7=

4 + 6 = ?

4 6 = ?

4 – 6 = ?

N0 O các %&  nhiên bao  P Q

" 6R %& > = %& nguyên âm Các %&

nguyên âm cùng > các %&  nhiên

R thành %& nguyên

- GV

trình %& nguyên

<  7 phép tính:

4 + 6 = 10

4 6 = 24

4 – 6 = không có N

Hoạt động 2: Các ví K ( 18 phút)

cho HS quan sát và  >  7 V các

 7 " 0oC; 0C và trên 00C ghi

trên

- GV  >  7 V các %& nguyên âm

nhu -1; -2; -3… và

 (2 cách = âm 1 và O 1…)

- GV cho HS làm ?1 SGK và  

thích ý `, các %&   7 " các

thành &) Có 0 a thêm: trong %& 8

thành & trên thì thành & nào 6R

A L Nóng A L

Quan sát

100oC; 40oC; -10oC;…

HS #  các %& nguyên âm:

-1; -2; -3; -4; …

- HS  và   thích ý `, các %&   7 ")

Nóng A = TP HCM eR A = Moscow

I Các ví dụ:

Xem SGK -1; -2; -3; -4; …

Trang 2

- Cho HS làm bài

sinh quan sát,

cao

" cao trung bình l, cao nguyên Nm

em (600 m) và " cao l, V 63

n, - 7 Nam (-65 m)

- Cho HS làm ?2

- Cho HS làm bài # 2 trang 68 và

  thích ý `, l, các con %&)

Ví dụ 3: Có và 

- Ông A có XXXX )

- Ông A  XXXX có 0 nói: “Ông

A có – XXXX q

Cho HS làm ?3 và   thích ý `,

các con %&)

< 6P bài # 1 (trang 68)

oC

oC

oC

oC b)

U

- HS  " cao l, núi Phan

Xi c9 và l, ' -n Cam Ranh

- Bài # 2:

N" cao l, s tUF là 8848m `, là s tUF cao

8848m

N" cao l, '  Marian là -11524m `, là '  B 11524m

Bài # 1 (trang 68)

oC

oC

oC

oC b)

" cao U

Ví dụ 2:

Ví dụ 3: Có và 

- Ông A có XXXX )

- Ông A  XXXX

có 0 nói: “Ông A

có – XXXX q

Hoạt động 3: "$ LM (12 ph)

- GV  1 HS lên  k tia %&@ GV

A R tia %&  có &@  V@

U n)

- GV k tia & l, tia %& và ghi các %&

-1; -2; -3… O B  >  7 &@  V

- Cho HS làm ?4 (SGK)

- GV  >  7 3 %& ? u

(hình 34)

- Cho HS làm bài # 4 (68) và bài #

5 (68)

- HS  6> i tia %& vào !

- HS hoàn s 3 %&)

- HS làm ?4

N 0 A: -6 N 0 C: 1

N 0 B: -2 N 0 D: 5

- HS làm bài # 4 và 5 theo nhóm (hai v & HS/

nhóm)

II.Trục số

Hoạt động 4: 98 M bài toán (8 phút)

- GV

%& nguyên âm khi nào?

Cho VD

- Cho HS làm bài # 5 (54 –SBT)

+ D 1 HS lên  i 3 %&)

+  1 HS khác xác n 2 0 cách

0 0 là 2 U n ( 2 và -2)

+

0 cách V 0

- < 6P = dùng %& nguyên âm

oC; s "

sâu

nguyên…

- HS làm bài # 5 SBT theo hình

không khí sôi y )

Hoạt động 5: 4D'8 KP @B nhà (3 ph)

- HS  SGK 0  0 rõ các ví 13 có các %& nguyên âm <# ve thành R các 3 %&)

- Bài # %& 3 (68 – Toán 6) và %& 1, 3, 4, 6, 7, 8, (54, 55 – SBT)

IV Rút kinh 8C.

Trang 3

Tuần 14 Ngày soạn: 12/11/09

Tiết 41 Ngày dạy: 13/11/09

§2 "TU 4VU CÁC  NGUYÊN

I  tiêu:

* Kiến thức:

- HS

*

* Thái

II  !

*

+ Hình k 3 %& } ngang, 3 ? u)

* Trò: +

+ Ôn

III "# trình lên &'(

1 ) *! &'(

2 ,- tra bài 1

3 Bài '

456 *78 9/ :; 456 *78 9/ trò Ghi =8

Hoạt động 1: ,- tra bài 1 (7 ph)

- HS1:

có %& nguyên âm,   thích ý

`, l, các %& nguyên B)

- HS2: S:, bài # 8 (55-SBT)

a) $: 0 cách 0 2 ba

U nL

b) $: 0 }  :, các

0 -3 và 4?

GV # xét và cho 0 HS

- Hai HS lên  8 0 tra, các

- HS theo dõi và # xét y sung

- HS 1 : có 0 6A' VD "

cao -30m `, là A U

XXXX `, là  XXXX \

- HS 2: -k 3 %& lên  và  6P câu a )

a) 5 và (-1) b) -2; -1; 0; 1; 2; 3

Hoạt động 2: M nguyên (18 ph)

- Nv A V : #' > các R

có 0 dùng 2 %& nguyên 0  0

n chúng

-  13 3 %& HS ~ k 0

nguyên âm, # Z

- Ghi =

a = Em hãy 6A' ví 13 V %&

nguyên

- Cho HS làm bài # 6 (70)

- -#' # N và Z có " quan 7

- Theo dõi

- HS 6A' VD V %& nguyên:

- HS làm:

- eA' ví 13 -4  N Sai; 4  N N*

0  Z N*[ 5  N N*

I Số nguyên:

+ 3…

v còn ghi +1; +2; +3…)

+ & nguyên âm: 1; 2; -3…

Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}

Chú ý: SGK

Trang 4

N Z

có hai

- Cho HS làm bài # %& 7 và %& 8

trang 70

- Các

nhiên trong  / ta Q rút

ra quy

- Ví

lên  3)

- Cho HS làm ?1

Cho HS làm

39 lên  3)

Trong bài toán trên 0 I và

(-1) cách V 0 A và } V

hai phía

1 / trên 3 %& thì (+1) và (-1)

cách V & O Ta nói: (+1) và

(-1) là hai %& & nhau

-1 N Sai

- N là # con l, Z

- D 1 HS   chú ý l, SGK

- HS hai

o N" cao, " sâu

& V @ %& V có; P gian Nguyên…

- Theo dõi

- HS làm ?1

N 0 C: +4 km

N 0 D: -1 km

N 0 E: -4 km

- HS làm ?2 a) Chú sên cách A 1m V phía trên (+1)

b) Chú sên cách A 1m V phía

?1

N 0 C: +4 km

N 0 D: -1 km

N 0 E: -4 km

?2

+ Chú sên cách A 1m V phía trên (+1)

+ Chú sên cách A 1m V phía

Hoạt động 3: M *M (10 ph)

- GV k 1 3 %& } ngang và

yêu  HS lên   0 1 / %&

1 và (-1), nêu # xét

-

-

- Ghi 1 và (-1) là 2 %& & nhau

hay là %& & l, (-1); (-1) là %&

& l, 1

- GV yêu

 > 2 và (-2), 3 và (-3) …

- Cho HS làm ?4

Tìm %& & l, † %& sau:7;-3;0

HS # xét: N 0 1 và (-1) cách V 0 O và } V hai phía l, O

3 và (-3)

HS nêu & nhau; 2 là %& & l, 2); (-2) là %& & l, 2…

- & & l, 7 là (-7)

- & & l, (-3) là 3

- & & l, 0 là 0

II Số đối:

- & & l, 7 là (-7)

- & & l, (-3) là 3

- - & & l, 0 là 0

Hoạt động 4: 98 M (8 ph)

-

(HS:

-

Trên 3 %&@ hai %& & nhau có v 0 gì? (bài 9/ 71)

Hoạt động 5: 4D'8 KA @B nhà: (2 ph)

Bài 10/71 SGK – Bài 9  16 SBT

IV Rút kinh 8C.:

Trang 5

Tuần 14 Ngày soạn: 13/11/09

Tiết 42 Ngày dạy: 14/11/09

§3 "4\ "] "TU 4VU TRONG CÁC  NGUYÊN

I  tiêu:

*

* Kỹ năng: Rèn 6'7 tính chính xác l,  sinh khi áp 13 quy m

* Thái độ: S‡ #@ chính xác, tích  trong khi 

II  !

* <'= + Mô hình " 3 %& } ngang

+ r 3 ghi chú ý (trang 71), # xét (trang 72) và bài # N* / sai

* Trò: +

III "# trình lên &'(

1 ) *! &'(

2 Kim tra bài 1

3 Bài '

456 *78 9/ :; 456 *78 9/ trò Ghi =8

Hoạt động 1: ,- tra bài 1 (7 phút)

Nêu câu a 8 0 tra:

- HS1: <# Z các %& nguyên

bao | các %& nào?

+

+ S:, bài # %& 12 trang 56

SBT

Tìm các %& & l, các %&=

+7; +3; -5; -2; -20

- HS 2: , bài 10 trang 71

SGK

nguyên trên tia MB?

a = So sánh giái n %& 2 và %&

4, so sánh n trí 0 2 và 0

4 trên 3 %&)

HS  6P = <# Z các %& nguyên bao

nguyên âm và %& 0

Z = {…;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }

N 0 B: +2 (km)

N 0 C: -1 (km) HS: 2 < 4

Trên 3 %&@ 0 2 } ! bên trái 0 4

Hoạt động 2: So sánh hai LM nguyên (20 phút)

GV

sánh giá n %& 3 và %& 5 N|

P so sánh n trí 0 2 và

0 4 trên 3 %&)

Rút ra # xét V so sánh 2 %&

 nhiên

d" HS  6P 3 < 5 Trên 3 %&@

0 3 ! bên trái l, 0 5

$# xét: Trong hai %&  nhiên khác nhau, có " %& a U và trên 3 %& } ngang) 0

 0 1 / l, %& a U } bên trái 0  0 1 / l, %& 6> U)

I So sánh hai số nguyên.

%& nguyên: Trong hai %& nguên

khác nhau có " %& a U

%& kia a a U b: a < b

hay b 6> U a: b > a

nhau có " %& a U %& kia a a U b: a < b hay b 6> U a: b > a

Trang 6

- Khi  0 1 / … %& nguyên b

(GV

3)

- Cho HS làm ?1

(GV nên

0 HS V bào y &)

- GV  >  7 chú ý %& 6 V

6A' VD

- Cho HS làm ?2

GV a =

-

- So sánh hai %& nguyên âm >

%& 0, %& nguyên âm > %&

nguyên

- GV cho HS R " nhóm

làm bài # 12,13 trang 73

SGK

- S 6> làm ?1

- câu a; b; c e> # xét

- Ví 0; +1 là %& 6 V sau l, %& 0

- HS làm ?2 và # xét n trí các

0 trên 3 %&)

- HS  6P câu a )

- HS  # xét sau ?2 ! SGK

- Các nhóm HS R ") GV cho :, bài l, " vài nhóm

Hoạt động 3: Giá $! ;C *M 9/ 1 LM nguyên (16 phút)

- GV

hai %& & nhau có v 0 gì?

- N 0 (-3), 0 3 cách 0 0

bao nhiêu U nL

- GV yêu  HS  6P ?3

- GV trình bày khái  7 giá n

'7 & l, %& nguyên a

(SGK)

Ký  7= a

VD: 13 13; 20 20; 0 0

- GV yêu

- Qua các ví

xét

- D<<N l, %& 0 là gì?

-

gì?

D<<N l, %& nguyên âm là gì?

-

- HS: Trên 3 %& hai %& & nhau cách V 0 0 và } V hai phía l, 0 0

- N 0 (-3) và 3 cách 0 0 là 3 U n)

- HS  6P ?3

- HS nghe và 9 6R khái  7 giá n '7 & l, " %&

nguyên a

-HS:11; 1 1 ; 5 5;

; = 0

5

- HS rút ra:

- D<<N l, %& 0 là 0

- D<<N l, " %& nguyên là chính nó

- GTTD l, %& nguyên âm là %&

& l, nó

- D<<N l, hai %& † nhau thì

} nhau

- Trong hai %& nguyên âm, %& 6>

U có D<<N a U)

II Giá trị tuyệt đối của 1

số nguyên:

Hoạt động 4: 4D'8 KP @B nhà (2 phút)

 " các # xét trong bài

- Bài # %& 14 trang 73 SGK, bài 16, 17 6'7 # SGK

- Bài

IV Rút kinh 8C.:

Trang 7

Tuần 15 Ngày soạn: 16/11/09

Tiết 43 Ngày dạy: 17/11/09

 ` "TU

I  tiêu:

* Kiến thức: Sl & khái  7 V # Z, # N Sl & cách so sánh hai %& nguyên, cách tìm

*

nguyên, tính giá n  0 u U   có u, D<<N)

* Thái độ: Rèn 6'7 tính chính xác l, toán  thông qua  7 áp 13 các quy m)

II  !

* <'= r 3 ghi %Š V bài #

* Trò:  bài và làm bài #)

III "# trình lên &'(

1 ) *! &'(

2 ,- tra bài 1

3 Bài '

456 *78 9/ :; 456 *78 9/ trò Ghi =8

Hoạt động 1: ,- tra bài 1 (7 phút)

GV  hai HS lên 8 0 tra

- HS1: S:, bài # 18 trang 57

SBT

- Sau B   thích cách làm

- HS 2: S:, bài # 16 và 17

trang 73 – SGK

- Cho HS

- d! "= Nói # Z bao |

hai " # là %&  nhiên và %&

nguyên âm có * không?

- HS1:

a) (-15); -1;0; 3; 5; 8;

b) 2000; 10; 4; 0; -9; -97

- HS2: Bài 16: N V N@ S Bài 17: không vì ngoài %&

nguyên # Z còn |  %& 0 HS: N*

Hoạt động 2: ;C a( (28 ph)

- Bài 18 /73 SGK:

a.& nguyên a 6> U 2 & a có

không?

- GV k 3 %& 0   thíchcho

rõ và dùng nó 0   các 

l, bài 18

a, b, c : SGK

Bài 19 trang 73 SGK

N V 1A “+” v 1A “-“ vào

(SGK)

- HS làm bài 18 / 73 a)& a m m là %& nguyên b) Không, %& b có 0 là %&

c) Không, %& c có 0 là 0

d)Sm m

HS làm bài 19 trang 73

a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 d) +3 < +9 -10 < +6 -3 < +9

Bài 18 /73 SGK:

a) & a m m là %& nguyên

b) Không, %& b có 0 là %&

c) Không, %& c có 0 là 0 d) Sm m

Bài 19 trang 73 SGK

a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 d) +3 < +9 -10 < +6 -3 < +9

Bài 21 trang 73 (SGK)

Tìm %& & l, " %& nguyên

sau: -4; 6; 5 ; 3; 4 và thêm %&=

0

+

nhau?

Bài 20 trang 73

HS làm bài 21 trang 73 -4 có %& & là +4

6 có %& & là -6

có %& & là -5

5

có %& & là -3

3

4 có %& & là -4

Bài 21 trang 73 (SGK)

-4 có %& & là +4

6 có %& & là -6

có %& & là -5

5

có %& & là -3

3

4 có %& & là -4

Trang 8

a) 8- 4 b) 7 3

c) 18: 6 d) 153 + 53

- $m 6R quy m tính D<<N l,

" %& nguyên

- Bài 22 trang 74 (SGK)

a) Tìm %& 6 V sau l, † %&

nguyên sau: 2; -8; 0; -1

b) Tìm

nguyên: -4; 0; 1; -25

c) Tìm

sau là

6 V sau a là " %& nguyên âm

(GV nên dùng 3 %& 0 HS 10

$# xét gì V n trí l, %& 6 V

- Bài # 32 trang 58 SBT

Cho A = {5; -3; 7; -5}

a)

l, A và các %& & l, chúng

b)

 l, A và các D<<N l,

chúng

Chú ý: d†   l, # 

s 6 7 kê " 6)

0 có %& & là 0

- HS cùng làm, sau B  hai

em lên  %:, bài

- HS làm bài 22 trang 74 a) & 6 V sau l, %& 2 là 3

& 6 V sau l, -8 là -7

& 6 V sau l, 0 là 1

& 6 V sau l, -1 là 0 b)

………

c) a = 0

- HS R " theo nhóm, trao

y và làm bài trên  3 a) B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}

b) C = {5; -3; 7; -5; 3}

$# xét bài làm l, các nhóm

0 có %& & là 0

Bài 20 trang 73

a) 8- 4

b) 7.3

c) 18 : 6

d) 153 + 53

Bài 22 trang 74 (SGK)

a) & 6 V sau l, %& 2 là 3

& 6 V sau l, -8 là -7

& 6 V sau l, 0 là 1

& 6 V sau l, -1 là 0 b)

5

c) a = 0

Bài a( 32 trang 58 SBT

a) B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}

b) C = {5; -3; 7; -5; 3}

Hoạt động 3: 98 M (8 ph)

- $m 6R cách so sánh hai %&

nguyên a và b trên 3 %&

- Nêu 6R # xét so sánh %&

nguyên

> %& nguyên âm, hai %& nguyên

âm > nhau

- Nn nghía D<<N l, " %&L

Nêu các quy m tính D<<N l,

%& 0

Bài tập: N* hay sai?

-99 > -100; -502 > 500

< ; > ; <

101

0; -2 < 1

- HS: < 6P câu a và #

xét góp ý

-99 > -100 N[ -502 > 500 S < S; > S

101

< 0 S; -2 < 1 N

12

Bài tập: N* hay sai?

-99 > -100; -502 > 500

< ; >

101

< 0; -2 < 1

12

D  = -99 > -100 N[ -502 >

S

500

< S; > S

101

< 0 S; -2 < 1 N

12

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

-  " n `, và # xét so sánh V hai %& nguyên, cách tính giá n '7 & l, " %& nguyên

- Bài # %& 25  31 trang 57, 58 SBT

IV Rút kinh 8C.:

Trang 9

Tuần 15 Ngày soạn: 16/11/09

Tiết 44 Ngày dạy: 17/11/09

I  tiêu:

*

*

nhau

* Thái

II  !

*

* Trò:

" %& nguyên

III "# trình lên &'(

1 ) *! &'(

2 Kim tra bài 1

3 Bài '

456 *78 9/ :; 456 *78 9/ trò Ghi =8

Hoạt động 1: ,- tra bài 1 (7 phút)

GV nêu câu a 8 0 tra

HS1: - Nêu cách so sánh 2 %& nguyên

a và b trên 3 %&)

- Nêu các # xét V so sánh hai %&

nguyên

- Làm bài # 28 tr.58 SBT

HS2: - Giá n '7 & l, %& nguyên

a là gì?

- Nêu cách tính giá n '7 & l, %&

nguyên

- Làm bài # 29 tr.58 SBT

Hai HS lên   6P câu

a và :, bài #)

- HS1:  6P câu a Bài 28 SBT: N V 1A “+”

*= +3 > 0; 0 > -13 -25 < -9; +5 < +8 -25 < 9; -5 < +8

- HS2:

 6P câu a sau:

Hoạt động 2: (8 phút)

Ví 13= (+4) + (+2) =

& (+4) và (+2) chính là các %& 

nhiên 4 và 2 -#' (+4) + (+2) }

bao nhiêu?

là " hai %&  nhiên khác không

Áp 13= (+425) + (+150) = ?

(làm !   nháp)

Minh , trên 3 %&= GV  hành

trên 3 %&= (+4) + (+2)

(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6

(+425) + (+150) = 425 +

150 = 575

dương:

(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6

(+425) + (+150) = 425 +

150 = 575 -#' " hai %& nguyên  nhiên khác không

+ Di

0 4

+ Di '0 con R' V bên  hai

U n > 0 6

-#' (+4) + (+2) = (+6)

Áp 13= " trên 3 %&

(+3) + (+5) = (+8)

Hoạt động 3: (20 phút)

- GV:

Trang 10

Hôm nay ta 6R dùng %& nguyên 0

x& A

Thí 13= khi  7    3oC ta

có 0 nói  7 " 9 -3oC

Khi %& V   XXXX ta có 0

nói %& V 9 XXXX

Ví 13 1: SGK

y  V  7 "   2oC

Tính  7 " l, y  VL

- GV: Nói  7 " y  0  

2oC ta có 0 coi là  7 " 9

- d& tìm  7 " y  V l,

Moscow, ta

Hãy   7 phép " } 3

+ Di '0 con R' O 0 0

+ N0 " thêm > (-2), ta di

'0 con R' V bên trái hai

0 nào?

- GV

bày 6R

-#'= (-3) + (-2) = -5

Áp 13 trên 3 %&=

(-4) + (-5) = -9

- -#' khi " hai %& nguyên âm ta

- Yêu  HS so sánh

5

4  

- -#' khi " hai %& nguyên âm ta

làm

- Quy m (SGK)

- Cho HS làm ?2

HS tóm m V bài, GV ghi lên

)

HS: Nói  7 " y  V

  2oC, ta có 0 coi là  7 " 9 -2oC

Ta  làm phép "=

(-3) + (-2) = ?

HS quan sát và làm theo GV

R 3 %& quan sát l, mình

D 1 HS lên  hành R

- HS   7 3 %& và cho

HS: khi " hai %& nguyên

âm ta HS: giá n '7 & l, y

} y hai giá n '7 &

HS: ta  " hai giá n '7 & B > nhau còn 1A

là dâu “”

- HS: Nêu 6R quy m " 2

%& nguyên cùng 1A)

- HS làm ?2 a) (+37) + (+81) = +118 (-23) + (-17) = -40

Ví 13 : SGK

Quy

* S" hai giá n '7 &

* VD: (17) + (54) = -(17+54) = -71

Hoạt động 4: 98 M (8 ph)

- GV yêu  HS làm bài # 23 và

24 trang 75 (SGK)

HS làm cá nhân |  ba em lên  làm:

Bài 23: a) 2763 + 152 = 2915 b) (-17) + (-14) = -31

c) (-35) + (-9) = -44

Bài 23:

a) 2763 + 152 = 2915 b) (-17) + (-14) = -31 c) (-35) + (-9) = -44

Hoạt động 5: 4D'8 KP @B nhà: (2 phút)

- $m : quy m " hai %& nguyên âm, " hai %& nguyên cùng 1A)

- Bài

IV Rút kinh 8C.:

...

- Cho HS làm # (68 ) #

5 (68 )

- HS  6& gt; i tia %& vào !

- HS hoàn s 3 %&)

- HS làm ?4

N 0 A: -6 N 0 C:

N 0 B: -2 N 0 D:

-. ..

" cao trung bình l, cao nguyên Nm

em (60 0 m) " cao l, V 63 

n, - 7 Nam ( -6 5 m)

- Cho HS làm ?2

- Cho HS làm # trang 68

  thích ý `, l,... & 6R

A L Nóng A L

Quan sát

100oC; 40< small>oC; -1 0oC;…

HS #  %& nguyên âm:

-1 ; -2 ; -3 ; -4 ; …

- HS

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w