1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần lễ 11 - Trường Tiểu học Minh Thành

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 140,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Nguyễn Thị Hường - Trường Tiểu học Minh Thành Lop2.net..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010



TẬP ĐỌC Bà cháu (2 tiết)

I.Mục đích, yêu cầu:

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể rõ ràng

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu

II.Các hoạt động dạy – học.

A Kiểm tra.

-Nêu ý nghĩa của bài Sáng kiến của bé Hà?

B Bài mới.(tiết 1)

1 Giới thiệu bài học.(dùng tranh giới thiệu) (2 p)

2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

a) Đọc câu

+ Từ khó luyện đọc: buồn bã; sẽ; cũng (phương ngữ)

màu nhiệm; móm mém

b) Đọc đoạn:

+ Hiểu từ mới ở phần chú giải

+ Câu dài:

- Ba bà cháu nuôi nhau/ vất vả/ đầm ấm//

3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)

- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1,2 SGK

Kết hợp giảng cụm từ: rau cháo nuôi nhau(nghèo

khổ)

KL: Ba bà cháu sống nghèo khổ nhưng rất yêu

thương nhau.

- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 3 SGK

KL: Bà mất , hai anh em trở nên giàu có.

- Y/CHS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK

H? thêm: Thái độ của hai anh em thế nào khi trở

nên giàu có?

KL: Vàng bạc châu báu không thể hay được tình

thương của bà

- Y/CHS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi 5 SGK

Giảng từ: hiếu thảo (có lòng kính yêu bà và có hiếu

với bà)

- HS(Y,TB): Luyện phát âm

- HS: Giải nghĩa cùng GV

- HS(K,G): Câu 1

- HS:(Y,TB): Câu 2

- 1-2 HS: Nhắc lại

- HS(TB): Trả lời

- 1-2 HS: Nhắc lại

- HS(K,G): Trả lời

- HS(TB): Trả lời

- HS(K,G): Trả lời

Trang 2

KL: Lòng hiếu thảo của hai cháu đối với bà.

- Y/CHS đọc thầốtàn bài và trả lời câu hỏi

H? Câu chuyện ca ngợi điều gì?

Nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình cảm

bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu.

4 Luyện đọc lại.(12 phút)

+ HD đọc

-Toàn bài giọng kể chậm rãi, tình cảm; giọng côtiên

dịu dàng, giọng các cháu kiên quyết Nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- T/C HS luyện đọc theo cách phân vai

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn nhập vai tốt

C Củng cố, dặn dò.(3 phút)

- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà

-N2: Thảo luận trả lời

- Lắng nghe và thực hiện

- N4:Thực hiện Một số N thi đọc trước lớp

- Thực hiện ở nhà



TOÁN: Luyện tập

I:Mục tiêu:

- Thuộc bảng 11 trừ đi một số

- Thực hiện được phép trừ dạng 51 – 15

- Biết trừ số hạng của một tổng

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5

II:Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra.(1p)

-Y/C HS đọc bảng 11 trừ đi một số

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Luyện tập(37 p)

Bài 1 Tính nhẩm

-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả

- GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm, cách ghi

nhớ bảng 11trừ một số

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-T/C HS làm bài vào bảng con

- GV và HS NX, củng cố cách làm tính dạng 51-15

- Cá nhân: Thi đua thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

Trang 3

Bài 3 Tìm X.

-Y/C HS nhắc lại cách tìm một số hạng trong một tổng

(tiến hành tương tự bài tập 2)

*Lưu ý: Củng cố thêm cacùh tìm một số hạng trong một

tổng

Bài 4 Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán

Kết hợp tóm tắt bài toán

Cửa hàng có: 51 kg táo

Bán: 26 kg táo

Còn: kg táo?

-T/C HS làm bài vào VBT

- GV và HS nhận xét củng cố dạng toán giải có một

phép trừ dạng 31 – 5

C Củng cố, dặn dò.(1 p)

Nhận xét tiết học,giao bài tập về nhà

- HS(Y,TB): Nhắc lại

- Cá nhân: Thực hện

- Cá nhân: Thực hiện

- Thực hiện ở nhà

Thø ba ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2010



TOÁN: 12 Trừ đi một số: 12 - 8

I.Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12- 8, lập được bảng 12 trừ đi một số?

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 - 8

II.Đồ dùng

Que tính

III.Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.

- Y/C HS đọc bảng 11 trừ đi một số

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 12 -8 và lập bảng trừ 12 trừ đi một số ( 15 p)

*Ghi bảng 12 – 8 = ?

- T/C HS thao tác với que tính:

+ Y/C HS lấy 1 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt lên

bàn

- Cá nhân: Thực hiện

Trang 4

H? Có bao nhiêu que tính?

- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính

GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ

bằng 10 que tính rời

H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm

phép tính gì?

H? vậy 12 -8 =?

-Y/C HS vận dụng phép trừ 11 – 5 và kết quả thao

tác trên que tính tự đặt tính và làm tính: 12-8

GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ -

T/C HS lập bảng 12 trừ đi một số

- Y/C HS sử dụng que tính (12 que đã lấyvà cách thao

tác tìm kết quả của phép trư ø12 - 8 để lập các phép

tính còn lại

- GV nhận xét ghi bảng hoàn thiện bảng trừ

- T/C HS đọc thuộc bảng trừ

GV nhận xét lưu ý cách nhẩn cách ghi nhớ

3 Thực hành.(20p)

Bài 1a Tính nhẩm

-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả

-Y/C HS nhận xét các phép tính ở từng cột để rút ra

kết luận: Dựa vào phép tính cộng để nêu kết quả của

phép tính trừ

Bài 2 Tính

-T/C HS làm bài vào bảng con

- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép trừ

dạng 12 -8

Bài 4 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán

GV kết hợp tóm tắt bài toán

Có: 12 quyển vở

Vở bìa đỏ: 6 quyển

Vở bìa xanh: quyển vở?

Còn: quả bóng?

-T/C HS giải vào vở

GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép trừ

C Củng cố, dặn dò.

Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà

- HS(Y,TB): Trả lời

-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả

- HS(Y,TB): Trả lới

- HS(Y,TB): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con

- Cá nhân: Thi đua thực hiện Nối tiếp nêu miệng kết quả

Đồng thanh, cánhân nhẩm

-> thi đọc trước lớp

- Cá nhân: Thi đua thực hiện

- HS(K,G): Nêu

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện Một HS lên bảng chữa bài

- Thực hiện ở nhà

Trang 5

Kể Chuyện : Bà cháu

I.Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu

- HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện

II Các hoạt động dạy – học.

A.Kiểm tra (2 P).

- Kể lại câu chhuyện Sáng kiến của bé Hà.

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Kể chuyện.(35p)

a) Kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh

- Y/C HS quan sát tranh SGK, GV nêu câu hỏi

gợi ý để HS nắm được nội dung từng tranh

Tranh 1: Trong tranh có những nhân vật nào? Ba

bà cháu sống với nhau thế nào? Cô tiên nói gì?

- T/C HS kể từng đoạn theo N– Thi kể trước lớp

- GV và HS nhận xét về nội dung, cách diễn đạt,

cách thể hiện giọng kể

b) Kể toàn bộ câu chuyện

- Y/C HS(K,G) thi đua nhau kể toàn bộ câu

chuyện trước lớp

- GV và HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất,

hiểu chuyện nhất, bạn nêu câu hỏi phỏng vấn

hay nhất

C Củng cố, dặn dò.(1p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

-Cá nhân: Quan sát tranh trả lời

-N4: Thực hiện.Nối tiếp nhau kể từng đoạn sau đó đổi nhiệm vụ Đại diện các N thi kể trước lớp

- 3 tổ: Cử đại diện tham gia kể Những HS còn lại lắng nghe- nhận xét và nêu câu hỏi phỏng vấn bạn



Đạo Đức: THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I

- HS nắm vững các bài đã học: học tập sinh hoạt đúng giờ, biết nhận lỗi và sửa lỗi, gọn gàng ngăn nắp, chăm làm việc nhà, chăm chỉ học tập

- HS có thái độ đúng sau khi học xong các bài này

Trang 6

NX 1; NX 2; NX 3; (TTCC: 1,2,3) Những Hs còn lại

II CHUẨN BỊ:-phiếu BT, VBT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: chăm chỉ học tập

+ Chăm chỉ học tập có lợi gì?

- GV nxét, đánh giá

3 Bài mới:

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Ôn tập:

- GV nêu lại một số T.H ở các tiết trước Gọi HS

trả lời, nxét

+ Ngọc đang xem ti vi rất hay Mẹ nhắc Ngọc đã

đến giờ đi ngủ Theo em Ngọc ứng xử ntn?

- Gv y/ c HS liên hệ bản thân những điều đã học

+ Em đã chăm chỉ học tập chưa?

+ Hãy kể những việc làm cụ thể?

+ Kết quả đạt được ra sao?

+ Vì sao phải nhận lỗi và sửa lỗi?

+ Gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì?

+ Kể 3- 4 việc nhà đã làm để giúp đỡ gia đình

- GV nxét, chốt lại

4 Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Dặn về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- Nxét tiết học

- HS trả lời câu hỏi

- HS nxét, sửa

- HS nhắc lại

HS nghe và thảo luận

- HS ứng xử các T.H

- HS nxét, bổ sung

- HS trả lời

- HS nxét, bổ sung

- Nxét tiết học

Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010



TOÁN: 32- 8

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 32 – 8

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8

- Biết tìm số hạng của một tổng

Trang 7

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

A.Kiểm tra.(1p)

- Y/CHS đọc thuộc bảng 12 trừ đi một số

B bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 HD HS thực hiện phép trừ 32 - 8.(17 p)

*Ghi bảng 32 – 8 = ?

- T/C HS thao tác với que tính:

+ Y/C HS lấy 3 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt

lên bàn

H? Có bao nhiêu que tính?

- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính

GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1

thẻ bằng 10 que tính rời

H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm

phép tính gì?

H? vậy 32 -8 =?

-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng

12 -8 và bảng 12 trừ một số làm tính: 32 -8

GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ

dạng 32 -8

-Lấy thêm ví dụ y/c HS thực hiện

3 Thực hành.(20p)

Bài 1 Tính

-T/C HS làm bài vào bảng con

- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép

trừ dạng 32 -8

Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu

(tiến hành tương tự bài tập 1)

* Lưu ý thêm cách đặt tính

Bài 3 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán

GV kết hợp tóm tắt bài toán

Hoà có: 22 nhãn vở

Cho bạn: 9 nhãn vở

Còn lại: nhãn vở?

- Cá nhân: Thực hiện

- HS(Y,TB): Trả lời

-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả

- HS(Y,TB): Trả lới

- HS(Y,TB): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

Trang 8

-T/C HS giải vào vở.

GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép

trừ

Bài 4.Tìm X

-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi

phép tính

- T/C HS làm bài vào vở

- Nhận xét, củng cố cách tìm một số hạng trong

một tổng

C Củng cố, dặn dò.

Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà

- Cá nhân: Thực hiện Một HS lên bảng chữa bài

- Cá nhân: Nêu miệng

- Cá nhân: Thực hiện.2 HS lên bảng chữa bài

- Thực hiện ở nhà



TẬP ĐỌC: Cây xoài của ông em

I.Mục đích:

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu ND : Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ con bạn nhỏ

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra.(1p)

- Nêu nội dung của bài Bà cháu?

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

a) Đọc câu

+ Từ khó luyện đọc: lẫm chẫm; những; (phương ngữ)

lúc lỉu; trảy

b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn

+ Hiểu từ mới ở phần chú giải

Giảng thêm: xoài cát, xôi nếp hương

+ Câu dài:

Mùa xoài nào,/ to nhất/ thờ ông.//

Ăn quả xoài cát chín/ trồng,/ nếp hương/ với em/

ngon bằng.//

- HS(Y,TB):Luyện phát âm

- HS: Giải nghĩa cuỳng GV

- HS(K,G): Đọc

Trang 9

3 Tìm hiểu bài.(1 2 p)

- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK

Kết hợp giảng: Đua đưa(SGK); quả sai lúc lỉu

- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 SGK

Kết hợp giảng: đậm đà (SGK)

KL đoạn 1,2: Tả vẻ đẹp và ích lợi của cây xoài

- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 3,4 SGK

KL: Tình cảm thương nhớ, biết ơn của hai mẹ con bạn

nhỏ đối với ngừi ông đã mất

4 Luyện đọc lại.(10 phút)

+ HD đọc

-Toàn bài đọc giọng tả và kể nhẹ nhàng, chậm tình

cảm Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- T/C HS luyện đọc N và thi đọc trước lớp

- GV và HS nhận xét, bình chọn N, cá nhân đọc tốt

C Củng cố, dặn dò.(2 phút)

H? Em hiểu được điều gì qua bài văn này?

KL nội dung bài

- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà

- HS:(TB, K): Trả lời

- HS(Y,TB): Trả lời

- 1-2 HS: Nhắc lại

- HS(TB): Trả lời câu hỏi 3

- HS(K,G):Trả lời câu hỏi 4

- 1-2 HS: Nhắc lại

- Lớp: Lắng nghe

- N2: Luyện đọc

-HS(K,G): Trả lời

-2-3 HS: Nhắc lại

- Thực hiện ở nhà



LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

I Mục đích.

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh;

tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ.

II Đồ dùng.

- Tranh minh hoạ BT1

III Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.(1p)

- Y/C HS nêu một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Bài tập (37 phút)

Trang 10

Bài 1:

-T/C HS làm việc theo N:Quan sẩttnh, tìm các đồ vật

được vẽ ẩn trong bức tranh và thảo luận mỗi vật đó

được dùng để làm gì?

- Hết thời gian GV treo tranh minh hoạ lên bảng

- GV và HS nhận xét, khen những N tìm đúng, đủ

(gọi tên,nói đúng tác dụng các đồ vật có trong tranh)

KL:Đó là những từ chỉ đồ dùng trong nhà

-Y/C HS tìm thêm tên các đồ dùng trong nhà

- GVnhận xét, bổ sung

Bài 2: Gọi HS đọc bài thơ Thỏ thẻ.

- Y/C HS tìm từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong

bài thơ muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp

- GV nhận xét và ghi bảng

-Y/CHS kể những việc màmình đã làm để giúp đỡ

ông bà, bố mẹ và bố mẹ, ông bà làm giúp mình

- GV nhận xét chốt những từnhữ chỉ công việc trong

nhà

C Củng cố, dặn dò.(1p)

Nhận xét tiết học, giao BTvề nhà

- N2: Thực hiện: Ghi kết qua vào giấy nháp.Đại diện các

N lên bảng chỉ các đồ vật trên tranh phóng to và nói tác dụng của mỗi đồ vật đó

- 2-3 HS đọc lại

- Cá nhân: Thi đua thực hiện

- 1HSđọc, lớp đọc thầm

-N2: Thực hiện

- Cá nhân:Thi đua thực hiện

- Một số em nhắc lại

- Thực hiện ở nhà

Thứ năm ngày 04 tháng 11năm 2010



TOÁN: 52 - 28

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28.

II Đồ dùng.

- Que tính

III Các hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra.

- Y/CHS đọc thuộc bảng 12trừ đi một so

B bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 HD HS thực hiện phép trừ 52- 28(17 p)

Trang 11

Giáo viên Học sinh

*Ghi bảng 52 – 28 = ?

- T/C HS thao tác với que tính:

+ Y/C HS lấy 5 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt

lên bàn

H? Có bao nhiêu que tính?

- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 28 que tính

GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: thay 1 thẻ

bằng 10 que tính rời

H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm

phép tính gì?

H? vậy 52 - 28 =?

-Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của hai

phép tính : 51 – 15 và 52 – 28

-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng

51 -15 và bảng 12 trừ một số làm tính: 52 -28

GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ

dạng 52 -28

-Lấy thêm ví dụ Y/C HS thực hiện

3 Thực hành.(20p)

Bài 1 Tính

-T/C HS làm bài vào bảng con

- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép

trừ dạng 52-28

Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu

(tiến hành tương tự bài tập 1)

* Lưu ý thêm cách đặt tính

Bài 3 Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán

Kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng

Đội 2:

Đội 1:

- T/C HS làm bài vào vở

- Nhận xét, củng cố giải toán dạng ít hơn

C Củng cố, dặn dò.

Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà

- Cá nhân: Thực hiện

- HS(Y,TB): Trả lời

-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả

- HS(Y,TB): Trả lới

- HS(Y,TB): Trả lời -HS(K,G): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện 1 HS lên bảng chữa bài

- Thực hiện ở nhà



Trang 12

CHÍNH TẢ (Tập chép) Bà cháu

I.Mục đích.

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu

- Làm được bài tập 2; 3 và 4b

II.Đồ dùng.

Bảng con.Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học.

A Kiểm tra.(1p)

- Y/C HS viết từ “khoẻ” vào bảng con

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Tập chép (25 p).(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

+ Câu hỏi tìm hiểu

H? Hai anh em là người như thế nào?

+ Câu hỏi nhận xét:

H? Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả?

Lời nói ấy được viết dưới dấu câu nào?

+ Từ khó: Màu nhiệm, giang tay

3 Luyện tập.(10p)

Bài 2 : Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào các ô

trống trong bảng.(Treo bảng phụ ghi sẵn BT)

- HD HS làm mẫu

-T/C HS làm bài vào VBT in

- Nhận xét, viết tiếng đúng vào bảng phụ

Bài 3 Y/C HS thảo luận nội dung hai câu hỏi ở bài

tập

- GV và HS nhận xét rút ra quy tắc chính tả.Gh-

ghép với: i, e, ê G ghép với các chữ còn lại

Bài 4b: Điền vào chỗ trống ươn hay ương.

- T/C HS làm BT dưới hình thức trò chơi tiếp sức

- VG và HStổng kết trò chơi, kết hợp phân biệt

chính tả ươn / ương.

3 Củng cố, dặn dò.

-Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- HS(TB): Trả lời

- HS( TB): Trả lời

- Luyện viết vào bảng con

- Chú ý theo dõi

- Cá nhân: Thực hiện.Nối tiếp nêu miệng kết quả

-N2: Thực hiện-> đại diện nêu kết quả

- 3 tổ:Mỗi tổ cử 4 thành viên tham gia chơi

- Làm BT 4a

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w