Giáo viên: Nguyễn Thị Hường - Trường Tiểu học Minh Thành Lop2.net..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC Bà cháu (2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể rõ ràng
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu
II.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.
-Nêu ý nghĩa của bài Sáng kiến của bé Hà?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài học.(dùng tranh giới thiệu) (2 p)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó luyện đọc: buồn bã; sẽ; cũng (phương ngữ)
màu nhiệm; móm mém
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
+ Câu dài:
- Ba bà cháu nuôi nhau/ vất vả/ đầm ấm//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1,2 SGK
Kết hợp giảng cụm từ: rau cháo nuôi nhau(nghèo
khổ)
KL: Ba bà cháu sống nghèo khổ nhưng rất yêu
thương nhau.
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 3 SGK
KL: Bà mất , hai anh em trở nên giàu có.
- Y/CHS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK
H? thêm: Thái độ của hai anh em thế nào khi trở
nên giàu có?
KL: Vàng bạc châu báu không thể hay được tình
thương của bà
- Y/CHS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi 5 SGK
Giảng từ: hiếu thảo (có lòng kính yêu bà và có hiếu
với bà)
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(K,G): Câu 1
- HS:(Y,TB): Câu 2
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(TB): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(K,G): Trả lời
- HS(TB): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
Trang 2KL: Lòng hiếu thảo của hai cháu đối với bà.
- Y/CHS đọc thầốtàn bài và trả lời câu hỏi
H? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
Nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình cảm
bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu.
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài giọng kể chậm rãi, tình cảm; giọng côtiên
dịu dàng, giọng các cháu kiên quyết Nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- T/C HS luyện đọc theo cách phân vai
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn nhập vai tốt
C Củng cố, dặn dò.(3 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
-N2: Thảo luận trả lời
- Lắng nghe và thực hiện
- N4:Thực hiện Một số N thi đọc trước lớp
- Thực hiện ở nhà
TOÁN: Luyện tập
I:Mục tiêu:
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 51 – 15
- Biết trừ số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
II:Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra.(1p)
-Y/C HS đọc bảng 11 trừ đi một số
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Luyện tập(37 p)
Bài 1 Tính nhẩm
-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả
- GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm, cách ghi
nhớ bảng 11trừ một số
Bài 2: Đặt tính rồi tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS NX, củng cố cách làm tính dạng 51-15
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 3Bài 3 Tìm X.
-Y/C HS nhắc lại cách tìm một số hạng trong một tổng
(tiến hành tương tự bài tập 2)
*Lưu ý: Củng cố thêm cacùh tìm một số hạng trong một
tổng
Bài 4 Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán
Kết hợp tóm tắt bài toán
Cửa hàng có: 51 kg táo
Bán: 26 kg táo
Còn: kg táo?
-T/C HS làm bài vào VBT
- GV và HS nhận xét củng cố dạng toán giải có một
phép trừ dạng 31 – 5
C Củng cố, dặn dò.(1 p)
Nhận xét tiết học,giao bài tập về nhà
- HS(Y,TB): Nhắc lại
- Cá nhân: Thực hện
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
Thø ba ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2010
TOÁN: 12 Trừ đi một số: 12 - 8
I.Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12- 8, lập được bảng 12 trừ đi một số?
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 - 8
II.Đồ dùng
Que tính
III.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS đọc bảng 11 trừ đi một số
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 12 -8 và lập bảng trừ 12 trừ đi một số ( 15 p)
*Ghi bảng 12 – 8 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 1 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt lên
bàn
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 4H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 12 -8 =?
-Y/C HS vận dụng phép trừ 11 – 5 và kết quả thao
tác trên que tính tự đặt tính và làm tính: 12-8
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ -
T/C HS lập bảng 12 trừ đi một số
- Y/C HS sử dụng que tính (12 que đã lấyvà cách thao
tác tìm kết quả của phép trư ø12 - 8 để lập các phép
tính còn lại
- GV nhận xét ghi bảng hoàn thiện bảng trừ
- T/C HS đọc thuộc bảng trừ
GV nhận xét lưu ý cách nhẩn cách ghi nhớ
3 Thực hành.(20p)
Bài 1a Tính nhẩm
-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả
-Y/C HS nhận xét các phép tính ở từng cột để rút ra
kết luận: Dựa vào phép tính cộng để nêu kết quả của
phép tính trừ
Bài 2 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép trừ
dạng 12 -8
Bài 4 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán
GV kết hợp tóm tắt bài toán
Có: 12 quyển vở
Vở bìa đỏ: 6 quyển
Vở bìa xanh: quyển vở?
Còn: quả bóng?
-T/C HS giải vào vở
GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép trừ
C Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thi đua thực hiện Nối tiếp nêu miệng kết quả
Đồng thanh, cánhân nhẩm
-> thi đọc trước lớp
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- HS(K,G): Nêu
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện Một HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
Trang 5Kể Chuyện : Bà cháu
I.Mục tiêu:
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu
- HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện
II Các hoạt động dạy – học.
A.Kiểm tra (2 P).
- Kể lại câu chhuyện Sáng kiến của bé Hà.
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Kể chuyện.(35p)
a) Kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
- Y/C HS quan sát tranh SGK, GV nêu câu hỏi
gợi ý để HS nắm được nội dung từng tranh
Tranh 1: Trong tranh có những nhân vật nào? Ba
bà cháu sống với nhau thế nào? Cô tiên nói gì?
- T/C HS kể từng đoạn theo N– Thi kể trước lớp
- GV và HS nhận xét về nội dung, cách diễn đạt,
cách thể hiện giọng kể
b) Kể toàn bộ câu chuyện
- Y/C HS(K,G) thi đua nhau kể toàn bộ câu
chuyện trước lớp
- GV và HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất,
hiểu chuyện nhất, bạn nêu câu hỏi phỏng vấn
hay nhất
C Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
-Cá nhân: Quan sát tranh trả lời
-N4: Thực hiện.Nối tiếp nhau kể từng đoạn sau đó đổi nhiệm vụ Đại diện các N thi kể trước lớp
- 3 tổ: Cử đại diện tham gia kể Những HS còn lại lắng nghe- nhận xét và nêu câu hỏi phỏng vấn bạn
Đạo Đức: THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I
- HS nắm vững các bài đã học: học tập sinh hoạt đúng giờ, biết nhận lỗi và sửa lỗi, gọn gàng ngăn nắp, chăm làm việc nhà, chăm chỉ học tập
- HS có thái độ đúng sau khi học xong các bài này
Trang 6NX 1; NX 2; NX 3; (TTCC: 1,2,3) Những Hs còn lại
II CHUẨN BỊ:-phiếu BT, VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: chăm chỉ học tập
+ Chăm chỉ học tập có lợi gì?
- GV nxét, đánh giá
3 Bài mới:
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Ôn tập:
- GV nêu lại một số T.H ở các tiết trước Gọi HS
trả lời, nxét
+ Ngọc đang xem ti vi rất hay Mẹ nhắc Ngọc đã
đến giờ đi ngủ Theo em Ngọc ứng xử ntn?
- Gv y/ c HS liên hệ bản thân những điều đã học
+ Em đã chăm chỉ học tập chưa?
+ Hãy kể những việc làm cụ thể?
+ Kết quả đạt được ra sao?
+ Vì sao phải nhận lỗi và sửa lỗi?
+ Gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì?
+ Kể 3- 4 việc nhà đã làm để giúp đỡ gia đình
- GV nxét, chốt lại
4 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
- Dặn về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- Nxét tiết học
- HS trả lời câu hỏi
- HS nxét, sửa
- HS nhắc lại
HS nghe và thảo luận
- HS ứng xử các T.H
- HS nxét, bổ sung
- HS trả lời
- HS nxét, bổ sung
- Nxét tiết học
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010
TOÁN: 32- 8
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 32 – 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8
- Biết tìm số hạng của một tổng
Trang 7II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
A.Kiểm tra.(1p)
- Y/CHS đọc thuộc bảng 12 trừ đi một số
B bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD HS thực hiện phép trừ 32 - 8.(17 p)
*Ghi bảng 32 – 8 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 3 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1
thẻ bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 32 -8 =?
-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng
12 -8 và bảng 12 trừ một số làm tính: 32 -8
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 32 -8
-Lấy thêm ví dụ y/c HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 32 -8
Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu
(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý thêm cách đặt tính
Bài 3 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán
GV kết hợp tóm tắt bài toán
Hoà có: 22 nhãn vở
Cho bạn: 9 nhãn vở
Còn lại: nhãn vở?
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 8-T/C HS giải vào vở.
GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép
trừ
Bài 4.Tìm X
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
phép tính
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét, củng cố cách tìm một số hạng trong
một tổng
C Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện Một HS lên bảng chữa bài
- Cá nhân: Nêu miệng
- Cá nhân: Thực hiện.2 HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
TẬP ĐỌC: Cây xoài của ông em
I.Mục đích:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ND : Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ con bạn nhỏ
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu nội dung của bài Bà cháu?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó luyện đọc: lẫm chẫm; những; (phương ngữ)
lúc lỉu; trảy
b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
Giảng thêm: xoài cát, xôi nếp hương
+ Câu dài:
Mùa xoài nào,/ to nhất/ thờ ông.//
Ăn quả xoài cát chín/ trồng,/ nếp hương/ với em/
ngon bằng.//
- HS(Y,TB):Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cuỳng GV
- HS(K,G): Đọc
Trang 93 Tìm hiểu bài.(1 2 p)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
Kết hợp giảng: Đua đưa(SGK); quả sai lúc lỉu
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 SGK
Kết hợp giảng: đậm đà (SGK)
KL đoạn 1,2: Tả vẻ đẹp và ích lợi của cây xoài
- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 3,4 SGK
KL: Tình cảm thương nhớ, biết ơn của hai mẹ con bạn
nhỏ đối với ngừi ông đã mất
4 Luyện đọc lại.(10 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài đọc giọng tả và kể nhẹ nhàng, chậm tình
cảm Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- T/C HS luyện đọc N và thi đọc trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn N, cá nhân đọc tốt
C Củng cố, dặn dò.(2 phút)
H? Em hiểu được điều gì qua bài văn này?
KL nội dung bài
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
- HS:(TB, K): Trả lời
- HS(Y,TB): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(TB): Trả lời câu hỏi 3
- HS(K,G):Trả lời câu hỏi 4
- 1-2 HS: Nhắc lại
- Lớp: Lắng nghe
- N2: Luyện đọc
-HS(K,G): Trả lời
-2-3 HS: Nhắc lại
- Thực hiện ở nhà
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
I Mục đích.
- Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh;
tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ.
II Đồ dùng.
- Tranh minh hoạ BT1
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS nêu một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Bài tập (37 phút)
Trang 10Bài 1:
-T/C HS làm việc theo N:Quan sẩttnh, tìm các đồ vật
được vẽ ẩn trong bức tranh và thảo luận mỗi vật đó
được dùng để làm gì?
- Hết thời gian GV treo tranh minh hoạ lên bảng
- GV và HS nhận xét, khen những N tìm đúng, đủ
(gọi tên,nói đúng tác dụng các đồ vật có trong tranh)
KL:Đó là những từ chỉ đồ dùng trong nhà
-Y/C HS tìm thêm tên các đồ dùng trong nhà
- GVnhận xét, bổ sung
Bài 2: Gọi HS đọc bài thơ Thỏ thẻ.
- Y/C HS tìm từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong
bài thơ muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp
- GV nhận xét và ghi bảng
-Y/CHS kể những việc màmình đã làm để giúp đỡ
ông bà, bố mẹ và bố mẹ, ông bà làm giúp mình
- GV nhận xét chốt những từnhữ chỉ công việc trong
nhà
C Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BTvề nhà
- N2: Thực hiện: Ghi kết qua vào giấy nháp.Đại diện các
N lên bảng chỉ các đồ vật trên tranh phóng to và nói tác dụng của mỗi đồ vật đó
- 2-3 HS đọc lại
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- 1HSđọc, lớp đọc thầm
-N2: Thực hiện
- Cá nhân:Thi đua thực hiện
- Một số em nhắc lại
- Thực hiện ở nhà
Thứ năm ngày 04 tháng 11năm 2010
TOÁN: 52 - 28
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28.
II Đồ dùng.
- Que tính
III Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra.
- Y/CHS đọc thuộc bảng 12trừ đi một so
B bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD HS thực hiện phép trừ 52- 28(17 p)
Trang 11Giáo viên Học sinh
*Ghi bảng 52 – 28 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 5 thẻ que tính và 2 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 28 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 52 - 28 =?
-Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của hai
phép tính : 51 – 15 và 52 – 28
-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng
51 -15 và bảng 12 trừ một số làm tính: 52 -28
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 52 -28
-Lấy thêm ví dụ Y/C HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 52-28
Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu
(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý thêm cách đặt tính
Bài 3 Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán
Kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
Đội 2:
Đội 1:
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét, củng cố giải toán dạng ít hơn
C Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời -HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện 1 HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
Trang 12CHÍNH TẢ (Tập chép) Bà cháu
I.Mục đích.
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm được bài tập 2; 3 và 4b
II.Đồ dùng.
Bảng con.Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS viết từ “khoẻ” vào bảng con
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Tập chép (25 p).(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Câu hỏi tìm hiểu
H? Hai anh em là người như thế nào?
+ Câu hỏi nhận xét:
H? Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả?
Lời nói ấy được viết dưới dấu câu nào?
+ Từ khó: Màu nhiệm, giang tay
3 Luyện tập.(10p)
Bài 2 : Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào các ô
trống trong bảng.(Treo bảng phụ ghi sẵn BT)
- HD HS làm mẫu
-T/C HS làm bài vào VBT in
- Nhận xét, viết tiếng đúng vào bảng phụ
Bài 3 Y/C HS thảo luận nội dung hai câu hỏi ở bài
tập
- GV và HS nhận xét rút ra quy tắc chính tả.Gh-
ghép với: i, e, ê G ghép với các chữ còn lại
Bài 4b: Điền vào chỗ trống ươn hay ương.
- T/C HS làm BT dưới hình thức trò chơi tiếp sức
- VG và HStổng kết trò chơi, kết hợp phân biệt
chính tả ươn / ương.
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- HS(TB): Trả lời
- HS( TB): Trả lời
- Luyện viết vào bảng con
- Chú ý theo dõi
- Cá nhân: Thực hiện.Nối tiếp nêu miệng kết quả
-N2: Thực hiện-> đại diện nêu kết quả
- 3 tổ:Mỗi tổ cử 4 thành viên tham gia chơi
- Làm BT 4a