1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 + 3 E - Tuần 35 năm học 2009 - 2010

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 173,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện đọc đoạn, bài: GV gọi từng H/s luyện đọc trước lớp các bài đã häc - H/s nối tiếp nhau thi đọc.. Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua.[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012

Chào cờ

Toán các số có hai chữ số I/ Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra các số từ 20 đến 50

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn

III /Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu các số từ 20 - 30.

- GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một chục que tính), đồng thời

GV gài hai bó que tính lên bảng gài, gắn số 20 lên bảng và yêu cầu HS

đọc

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính, Gv gài thêm một que tính

? Chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính (HS: 21)

- GV nói: Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 21 GV gắn 21 lên bảng Yêu cầu HS đọc (chủ yếu h/s đọc)

- Tương tự: Giới thiệu số 22, 23, 24 đến số 30 bằng cách thêm dần mỗi lần một que tính Cho HS đọc và phân tích các số

- Đến số 29 dừng lại và hỏi:

? Tại sao biết 29 thêm 1 lại bằng 30 (H/s: Vì đã lấy hai chục cộng một chục bằng ba chục)

- Gv yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng một bó que tính (bằng một chục que tính) Cho HS đọc và phân tích số 30

* Đọc các số từ 20 đến 30.

- GV chỉ trên bảng cho hS đọc: Đọc xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số Sau đó đọc đồng thanh

- HS làm BT 1 (HS: Đọc yêu cầu bài)

- Gọi 2 H/s lên bảng làm bài GV nhận xét

*HĐ2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV hướng dẫn H/s nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận biết thứ tự các

số từ 30 đến 40 tương tự như các số từ 20 đến 30

- GV cho H/s thảo luận nhóm đẻ lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

*HĐ3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Tiến hành tương tự như giới thiẹu các số từ 30 đến 40

- HS làm bài tập 3 tương tự bài tập 1

*HĐ4: hướng dẫn HS làm BT

- Bài 4:H/s K,G đọc Y/c bài Gọi 3 H/s lên bảng làm, ở dưới làm vào vở

- H/s và GV nhận xét

Trang 2

- Gọi H/s đọc xuôi, ngượccác dãy số vừa hoàn thành

3/ Củng cố, dặn dò

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác nhau?

- Dặn học sinh về nhà Xem trước bài 98

………

Tập đọc bàn tay mẹ

I/ Mục tiêu:

H/s đọc trơn cả bài phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

Hiểu ND bài :Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được các câu hỏi 1, 2

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK

Bộ chữ HVTH

- HS: Đọc bài cũ: Q/S tranh SGK, đọc trước bài Trường em

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Bài cũ: GV kiểm tra đọc bài nhãn vở

2/ Bài mới

*HĐ1: HD học sinh luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 1: giọng chậm rải, nhẹ nhàng, tình cảm

- GV hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương Gọi HS đọc cá nhân cả lớp đọc đồng thanh GV sữa lỗi cho HS

- H/s phân tích từ khó: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng (H/s phân tích nhắc lại)

- GV giải nghĩa từ: Rám nắng, xương xương

- Luyện đọc câu: Mỗi câu 2 HS đọc Các bàn đọc đồng thanh nối tiếp từng câu GV theo giỏi và chỉnh sữa cho HS

- Luyện đọc đoạn, bài: 3 H/s đọc đoạn 1 Từ “Bình làm việc”(Đối tượng H/s ) GV nhận xét

- 3 H/s đọc đoạn 2 từ “đi làm lót đầy” (Đối tượng H/s )

- 3 H/s đọc đoạn 3 từ “Bình của mẹ” Gv nhận xét

- 2 H/s giỏi đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc trơn cả bài: Mỗi tổ cử một HS thi đọc GV nhận xét cho điểm

*HĐ2: Ôn các vần an, at.

a Tìm tiếng có vần an trong bài: GV yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an trong bài (H/s tìm phân tích H/s nhắc lại)

b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- H/s K, G đọc câu mẫu trong SGK GV tổ chức cho cả lớp đồng loạt tìm các tiếng có vần an, at rồi viết vào bảng con Gv nhận xét chốt kết quả

đúng (Vần an: Bàn ghế, chan hòa / Vần at: Bài hát, bãi cát )

Tiết 2

*HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- GV đọc mẫu lần 2

Trang 3

- 2 HS đọc nối tiếp nhau 2 đoạn ban đầu Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1 trong SGK (H/s: Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho bé, giặt một chậu tả lót đầy

- 2 H/s K, G dọc đoạn 3 cả lớp theo giỏi và trả lời câu hỏi trong SGK (HS: Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng )

- 2, 3 H/s thi đọc diễn cảm toàn bài văn GV nhận xét cho điểm

*HĐ3: Luyện nói (trả lời câu hỏi theo tranh).

- Cả lớp quan sát tranh Một H/s G đọc các câu mẫu dưới từng bức tranh

- 2 H/s nhìn tranh 1 đứng tại chổ, thực hành hỏi, đáp theo mẫu Gv nhận xét

- Từng cặp HS thực hành hỏi, đáp theo gợi ý dưới bức tranh 2, 3, 4 GV quan sát giúp đỡ các cặp học sinh

3/ Củng cố dặn dò :

? bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em mình

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc tiếp bài “Cái bống”

………

Thứ ba ngày 7 tháng 3 năm 2012

Chính tả - tập chép bàn tay mẹ

I/ Mục tiêu:

Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,…chậu đã lót đầy”: 35 chữ

khoảng 15- 17 phút

-Điền đúng vần an, át ,chữ g, gh vào chỗ trống BT2, 3 vbt

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết ND bài tập 2, 3 và bài chính tả

- HS: Đồ dùng HT,vở viết,VBT, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy :

1/Bài cũ:- GV chấm vở của những H/s về nhà phải chép lại

2/Bài mới:*GTB:GV nêu MĐ,Y/c của tiết học

a/HD HS chuẩn bị

-GV đọc bài chính tả chép trên bảng phụ (1lần).2-3 HS đọc lại

b/Hướng dẫn viết từ khó:

-Yêu cầu HS nêu các từ khó viết : ( hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm ) -Yêu cầu HS đọc,GV hướng dẫn- HS viết các từ khó vào bảng con.GV nhận xét

c/ -HS chép bài vào vở GV giúp đỡ H/s HS đổi vở soát lỗi cho nhau d/ Chấm, chữa bài.- GV chấm 10- 12 bài , nhận xét còn lại đem về nhà chấm

*HĐ2: HD làm bài tập chính tả.

+Bài tập 2:-1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi.H/s quan sát tranh và 1H/s

G làm miệng, cả lớp nhận xét

- HS làm cá nhân VBT, 2 HS lên bảng làm(GV quan tâm , giúp đỡ HS)

- Cả lớp và GVnhận xét,chốt đáp án đúng.( kéo đàn, tát nước )

+Bài tập 3: 1HS nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi

Trang 4

- GV gọi 2 HS lên bảng làm ở dưới làm vào VBT HS đọc kết quả của cuối cùng

-GV,HS nhận xét,kết luận bạn thắng cuộc( HS đọc lại từ đúng: nhà ga, cái ghế )

3/Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học, biểu dương những H/s học tốt, chép bài chính tả

đẹp

-Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô li

………

Tập viết:

tô chữ hoa: C, D, Đ

I/ Mục tiêu:

- H/s biết tô chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đúng các vần an,at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ thường, cở chữ theo vở tập viết 1, tập hai(mỗi từ ngữ

được viết ít nhất 1 lần )

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: mẫu chữ hoa: C,D, Đ đặt trong khung chữ Các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ đặt trong khung chữ

- HS: Vở TV, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Bài cũ:- GV kiểm tra bài viết ở nhà và chấm một số bài, nhận xét

2/ Bài mới: GTB (bằng câu hỏi)

*HĐ1:HD tô chữ hoa C.

- HD HS quan sát và nhận xét chữ hoa trên bảng Chữ hoa C gồm những nét nào? ( HS: nêu, HS nhắc lại: C gồm nét cong nối liền nhau)

- GV vừa viết mẫu chữ C lên bảng ,vừa nói lại cách viết

- HD HS viết trên bảng con,HS tập viết 2,3 lượt(GV giúp đỡ HS ) chỉnh sữa lỗi cho HS

*HĐ2:HD viết vần và từ ngữ ứng dụng.

- GT vần và từ ngữ ứng dụng -1 HS G đọc vần và từ ngữ ứng dụng Cả lớp

đọc ĐT

- H/s nhắc lại cách nối các con chữ.(H/s nêu nhắc lại)

- GVviết mẫu chữ thẳng trên dòng kẻ

- HD HS viết vào bảng con-HS cả lớp viết 2 lượt (GV giúp đỡ HS )

- GV nêu YC viết đối với các đối tượng HS ( HS diện đại trà,HS )

- GV quan sát giúp đỡ H/s cách ngồi, cách viết cho đúng quy trình

- GV chấm,chữa bài và tuyên dương một số bài viết tốt

3/ Củng cố dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học Gọi H/s tìm thêm những tiếng có vần an, at

- Dặn HS về nhà luyện viết phần B trong VTV

………

Trang 5

Toán các số có hai chữ số (tiếp theo) I/ Mục tiêu:

Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II/ Chuẩn bị: - GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1.

- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn

III /Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ: - 1 HS K lên bảng chữa bài tập 2 trong vở BT tiết 97.

- GV nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó một chục que tính), đồng thời

GV gài 5 bó que tính lên bảng gài, gắn số 50 lên bảng và yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính, Gv gài thêm một que tính

? Chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính (HS: 51)

- GV nói: Để chỉ số que tính vừa lấy cô có số 51 GV gắn 51 lên bảng Yêu cầu HS đọc ( h/s đọc)

- Tương tự: Giới thiệu số 52, 53, 54 đến số 60 bằng cách thêm dần mỗi lần một que tính Cho HS đọc và phân tích các số

- Đến số 59 dừng lại và hỏi:

? Tại sao biết 59 thêm 1 lại bằng 60 (H/s: Vì đã lấy 5 chục cộng một chục bằng6 chục)

- Gv yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng một bó que tính (bằng một chục que tính) Cho HS đọc và phân tích số 60

* Đọc các số từ 50 đến 60.

- GV chỉ trên bảng cho hS đọc: Đọc xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số Sau đó đọc đồng thanh

- HS làm BT 1 (HS: Đọc yêu cầu bài)

- Gọi 2 H/s K lên bảng làm bài GV nhận xét

*HĐ2: Giới thiệu các số từ 60 đến 69

Bài 1:- GV hướng dẫn H/s nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 60 đến 69 tương tự như các số từ 50 đến 60

- GV cho H/s thảo luận nhóm để lập các số từ 60 đến 69 bằng cách thêm dần 1 que tính

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 2,3 tương tự bài tập 1

- Bài 4:H/s đọc Y/c bài Gọi 3 H/s lên bảng làm, ở dưới làm vào vở

- H/s và GV nhận xét

- Gọi H/s đọc xuôi, ngược các dãy số vừa lập

3/ Củng cố, dặn dò

- Y/c H/s đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ số từ 50 đến 69

Dặn học sinh về nhà Xem trước bài

………

Thủ công bài 19:cắt, dán hình vuông (tiết 1)

Trang 6

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt và dán được hình vuông

- HS cắt, dán được hình vuông ,Có thể kẽ, cắt được hình vuông theo cách

đơn giản Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng

II/ Chuẩn bị:

- GV: hình vuông mẫu , giấy thủ công

- HS: Bút chì, thước kẻ, , một tờ giấy vở học sinh có kẻ ô giấy thủ công

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài củ:

- K/tr đồ dùng học tập của h/s

2/ Bài mới:

*HĐ1: Giáo viên hướng dẫn H/s q/s và nhận xét.

- GV treo hình vẽ mẫu lên bảng(h1) cho h/s quan sát và trả lời:

? hùnh vuông có mấy cạnh.(4 cạnh)

? Các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh bằng bao nhiêu ô (H/s: các cạnh bằng nhau, và bằng 7 ô)

*HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.

Giáo viên hướng dẫn H/s cách kẻ hình vuông

- GV thao tác mẫu từng bước thong thả, Y/c H/s qs kĩ:

- GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán: G/v thao tác mẫu từng bước cắt và dán để H/s quan sát

- GV HD H/s cách kẻ, cắt hình vuông đơn giản hơn: GV cũng làm từng bước mẫu H/s quan sát:

- H/s lấy giấy thực hành theo hướng dẫn mẫu.GV qs giúp đỡ H/s còn lúng túng

? H/s K,G lên bảng làm mẫu, cả lớp qs nhận xét

3/ Củng cố,dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh tiết sau mang đầy đủ đồ dùng đi để học “Cắt dán hình vuông tiết 2”

………

Thứ 4 ngày 7 tháng 3 năm 2012

Tập đọc cái bống

I/ Mục tiêu:

H/s đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ :khéo sảy, khéo sàng ,đường

trơn,mưa ròng

Hiểu ND bài:Tình cảm và sự hiếu thảo của bống đối với mẹ

Trả lời câu hỏi 1, 2SGK

Học thuộc lòng bài đồng dao

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK

Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

Bộ chữ HVTH

- HS: Đọc bài cũ ;Q/S tranh SGK,đọc trước bài Tặng cháu

III/ Các hoạt động dạy học

Trang 7

1/ Bài cũ:- Hai h/s K, TB đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

SGK

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

*HĐ1: Luyện đọc.

- GV đọc toàn bài: Giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- GV hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo

sàng, mưa ròng

- H/s phân tích từ khó: khéo, sàng, ròng (H/s phân tích nhắc lại)

- GV kết hợp giải nghĩa từ:đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Luyện đọc câu: H/s đọc trơn từng câu theo cách:Mỗi em tự đọc nhẩm

từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó H/s đọc nối tiếp

nhau từng câu GV q/s giúp đỡ H/s cách đọc

- Luyện đọc cả bài: Từng nhóm 4 H/s đọc theo hình thức nối tiếp.(H/s đọc

cá nhân, nhóm, đồng thanh) GV nhận xét

- H/s thi đọc (mỗi nhóm một h/s) G/v nhận xét cho điểm

- Một h/s giỏi đọc toàn bài

*HĐ 2: Ôn các vần ao, au.

- Tìm tiếng trong bài có vần anh.H/s đọc Y/C (H/s: gánh)

- Gọi h/s đọc và phân tích tiếng vừa tìm được (H/s phân tích)

- H/s thi tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach

- H/sinh dùng bộ chữ tìm và ghép các tiếng từ chứa vần anh,ach H/s đồng

loạt tìm và ghép - GV nhận xét

- Thi nói câu chứa tiếng có vần anh,ach: H/s q/s tranh SGK và đọc câu

mẫu Gọi 1 số h/s trả lời (H/s: Bé chạy rất nhanh/ Bạn NGọc là người rất

lanh lợi/ Nhà em có rất nhiều sách ) GV nhận xét

Tiết 2

*HĐ 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài và luyện nói.

- 1 HS K,G đọc to 2 dòng đầu bài đồng dao, cả lớp đọc thầm và trả lời câu

hỏi 1 SGK (HS: Bống sảy sàng cho mẹ nấu cơm)

- 2 H/s đọc hai dòng cuối của bài đồng dao, cả lớp theo dỏi và trả lời câu

hỏi 2 trong SGK (H/s: Bống chạy ra gánh đỡ mẹ)

- GV đọc diễn cảm bài thơ Cả lớp theo dõi 2,3 H/s đọc diễn cảm bài thơ

- GV giảng để h/s hiểu được nội dung của bài (như phần 3 của mục tiêu)

*HĐ 4: Học thuộc lòng.

- GV hướng dẫn h/s học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo cách xóa dần

- H/s thi đọc thuộc lòng bài thơ GV nhận xét, cho điểm

*HĐ 5: Luyện nói.

- GV treo bức tranh phần luyện nói và hỏi: Bức tranh vẽ gì?

- HS trả lời theo nội dung bức tranh (1 HS G đọc câu mẫu)

- HS hỏi đáp theo cặp GV gọi một số cặp lên hỏi và trả lời

- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt

3/ Củng cố dặn dò :

- 2-3 HS đọc thuộc lòng toàn bài GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài và ôn lại các bài đã học

………

Trang 8

Toán các số có hai chữ số (tiếp theo) I/ Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99

II/ Chuẩn bị:

GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 Bộ số từ 70 đến 99

HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn

III /Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:1 HS K lên bảng chữa bài tập 3 trong vở BT tiết 98 SGK.

GV nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- Tiến hành tương tự như khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98

Bài tập 1 1 H/s nêu yêu cầu: Viết số theo mẫu HS nối tiếp lên bảng viết số GV nhận xét

*HĐ 2: Giới thiệu các số từ 80 đến 90.

- Tiến hành tương tự như khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98

Bài tập 2a 2 H/s nêu yêu cầu của bài: (Viết số thích hợp vào ô trống)

- GV kẻ nội dung bài 2a lên bảng và hướng dẫn HS cách làm Gọi một H/s lên bảng làm ở dưới HS làm vào vở BT

Chữa bài: HS đổi vở để kiểm tra kết quả HS và GV nhận xét bài trên bảng, yêu cầu học sinh đọc các số

*HĐ 3: Giới thiệu các số từ 90 đến 99.

- Tiến hành tương tự như khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98

Bài tập 2b HS làm bài vào vở BT 1 H/s lên bảng làm bài Gv quan sát giúp đỡ H/s

- HS và GV nhận xét

*HĐ 4: Học sinh làm bài tập.

Bài tập 3 1 H/s nêu yêu cầu bài, 1 H/s G đọc bài mẫu:

Số 76 gồm bảy chục sáu đơn vị

- Cả lớp làm bài vào vở BT theo mẫu

- GV gọi một số HS nêu kết quả bài làm Hs và GV nhận xét

Bài tập 4: 1 H/s nêu yêu cầu bài, H/s G đọc bài mẫu (H/s làm câu a Câu

b về nhà hoàn thành)

- GV gọi 3 H/s lên bảng làm GV và HS nhận xét bài trên bảng

Bài tập 5: HD học sinh về nhà làm

- Gọi H/s đọc xuôi, ngược các dãy số vừa lập

3/ Củng cố, dặn dò

- Y/c H/s đọc, viết, phân tích các số từ 70 đến 99 GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về Xem trước bài 100

………

Đạo đức cảm ơn xin lỗi (tiết 1) I/ Mục tiêu:

Trang 9

- Nêu được hi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II/ Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng giao tiếp; ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể

III/ Chuẩn bị:

+ GV : Đồ dùng khi sắm vai

+ HS: Vở BT đạo đức 1

IV/ Các hoạt động dạy học.

1.Bài cũ:? Khi qua ngã ba, ngã tư phải đi theo hiệu lệnh nào (H/s K,G trả

lời)

- GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài ( trực tiếp)

*HĐ1: Quan sát tranh bài tập 1.

- GV hướng dẫn học sinh quan sát hai tranh trong vở bài tập và hỏi:

? Các bạn trong tranh đang làm gì

? Vì sao các bạn làm như vậy

- H/s quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- GV kết luận – Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

- H/s nêu y/c bài tập H/s trao đôỉ theo nhóm 4

- H/s thảo luận nhóm GV quan sát giúp đỡ các nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả Cả lớp trao đổi, bổ xung

- GV kết luận:

+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

+ Tranh 2:Cần nói lời xin lỗi

+ Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

+ Tranh4: Cần nói lời xin lỗi

*HĐ3: Đóng vai “bài tập 4”.

- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm 8H/s, hướng dẫn H/s các nhóm

đóng vai

- Các nhóm H/s lên thực hiện đóng vai H/s các nhóm thảo luận:

? Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm của các nhóm

? Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn

? Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi

- H/s trả lời, GV nhận xét chốt lại cách ứng xử từng tình huống và kết luận:

+ Cần cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ

+ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khác

- Gọi H/s K,G nêu lại

3/Củng cố, dặn dò:

- Dặn học sinh vè nhà học bài và chuẩn bị tiếp bài (tiết 2)

………

Trang 10

Thứ 5 ngày 8 tháng 3 năm 2012

Tập đọc

ôn tập

I/ Mục tiêu:

- Ôn các bài học vần của kì 2

-Đọc trơn cả bài tập đọc từ tuần 25, 26.Đọc đúng các từ ngữ :cần luyền của bài

- Hiểu nọi dung các bài tập đọc

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Các bài tập đọc thuộc chủ đề: Nhà trườngvà Gia đình

- HS: Đọc bài cũ các bài đã học từ tuần 25, 26

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Bài cũ: Hai h/s lên đọc thuộc lòng bài Cái Bống và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: ( bằng câu hỏi )

*HĐ1: Luyện đọc.

- GV tổ chức cho H/s luyện đọc các bài đã học từ tuần 25, 26

- GV hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ khó và dễ lẫn trong các bài đã học

- Luyện đọc câu: H/s đọc nối nhau đọc trơn (thành tiếng) từng câu của từng bài thuộc 2 chủ đề đã hoc

- Luyện đọc đoạn, bài: GV gọi từng H/s luyện đọc trước lớp các bài đã học

- H/s nối tiếp nhau thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- Cá nhân thi đọc cả bài Các bàn , nhóm, tổ thi đọc đồng thanh HS đọc

ĐT cả bài mỗi bài 1 lần

*HĐ2: Ôn các vần ang, ac, ach, anh, ay, ai

- H/s thi tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac, ach, anh, ay, ai

- H/sinh dùng bộ chữ tìm và ghép các tiếng từ chứa vần ang, ac, ach, anh H/s đồng loạt tìm và ghép GV nhận xét

Tiết 2

*HĐ3: Luyện đọc

- 2 HS K,G đọc bài Trường em, cả lớp đọc thầm , suy nghĩ và trả lời câu hỏi 1,2 SGK

- 2 H/s đọc Tặng cháu, Cái nhãn vở cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

- 2 H/s đọc bài Bàn tay mẹ, Cái Bống, cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi 1,2 trong SGK

? Nêu tác dụng của nhãn vở (Nhãn vở giúp ta biết quyển vở đó là quyển

vở toán, tiếng việt )

- 3-4 HS thi đọc các bài văn đã học Gv nhận xét

3/ Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà đọc bài và tự làm nhãn vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w