1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Chuẩn KTKN và giảm tải

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh tính nhaåm roài ghi keát o Baøi 1 : quaû laøm trong phieáu baøi taäp - Củng cố mối quan hệ cộng trừ - 2 học sinh lên bảng sửa bài o Baøi 2: - Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lạ[r]

Trang 1

TUAÀN 14

Thửự hai ngaứy 28 thaựng 11 naờm 2011

CHAỉO Cễỉ

*****************************

Học vần

Bài 55: eng, iêng

I mục tiêu:

- Học sinh đọc, viết đợc vần eng, iêng, tiếng, xẻng, chiêng

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 57

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II Đồ dùng dạy - học:

Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của

bài 54

Viết: ung, ng, bông súng, sừng hơu

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b Dạy vần mới”

* Nhận diện vần eng:

Vần eng đợc tạo bởi mấy âm?

Vần eng và vần ung giống khác nhau ở

điểm nào?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần eng

Có vần eng muốn đợc tiếng xẻng cần

ghép thêm gì?

Các con ghép cho cô tiếng xẻng?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm

nay là tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá

* Nhận diện vần iêng : nh trên

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV giải nghĩa một số từ

Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Hát Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

2âm, âm e đứng trớc âm ng đứng sau giống âm đầu khác âm cuối

CN- ĐT đọc

HS ghép ghép thêm âm x và thanh hỏi trên đầu

âm e

HS ghép Tiếng xẻng

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN-

ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT

CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một

từ, một chữ

Tô khan, viết bảng con

Trang 2

Viết mẫu nêu quy trình viết

Nghỉ hết tiết một

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá

Bức tranh vẽ gì nào?

Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói

Trong tranh vẽ những gì?

Chỉ xem đâu là ao,đâu là giếng?

Nơi con ở có ao hồ giếng không?

Ao, hồ, giếng có điểm gì giống và khác

nhau, chúng đều chứa cái gì?

ăn từ đâu?

Theo con lấy cớc ăn ở đâu là hợp vệ

sinh?

Đẻ giữ vệ sinh cho nguồn ncD ăn, con

và các bạn cần làm gì?

GV liên hệ BVMT

* Đọc SGK

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

4 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

5 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT

CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề Ao,hồ giếng Quan sát tranh, nêu nhận xét?

HS viết bài

2 ủoọi chơi tiếp sức

*****************************

TOAÙN

Tieỏt 53: Pheựp trửứ trong phaùm vi 8 (Trang 73)

I MUẽC TIEÂU :

- Thuoọc baỷng trửứ, bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 8

- Bieỏt vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp vụựi tỡnh huoỏng trong hỡnh veừ

- Yeõu thớch, chaờm hoùc toaựn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

+ Caực moõ hỡnh ngoõi sao ( nhử SGK)

Trang 3

+ Sử dụng bộ đd dạy toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8

+3 học sinh lên bảng :

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ GV nhận xét, ghi điểm

1 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi8

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu

bài toán

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

-GVhỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn

lại bao nhiêu ngôi sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh

lần lượt đọc lại 2 phép tính

- Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 ; 8 – 5 = 3

8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp

- Gọi học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần

- GV hỏi miệng - HS trả lời nhanh

-GV tuyên dương HS đọc thuộc bài

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1,2,3(1),4(1

phép tính.)

- Hướng dẫn thực hành làm toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm

bài rồi tự làm bài vào bảng con

- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm

rồi tự làm bài

- Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

- 8 bớt 1 còn 7

8 trừ 1bằng 7.

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 - 7 = 1

8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1

-5 em đọc -Học sinh đọc thuộc lòng -5 học sinh xung phong đọc thuộc

- Học sinh mở SGK

- 2 học sinh lên bảng chữa bài

- 3 học sinh lên bảng làm bài

7 8 0

1 0 8

Trang 4

- Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Giáo viên nhận xét – sửa bài chung

o Bài 3 :

- Học sinh nêu cách làm bài

- Nhận xét : 8 – 4 =

8 - 1 – 3 =

8 - 2 - 2 =

o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán

và viết phép tính thích hợp

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh

- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

- Tuyên dương học sinh

- Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau

-HS nêu bài toán và phép tính phù hợp

+Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còn lại mấy quả bưởi ?

8 - 4 = 4

4.Củng cố dặn dò :

- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8

- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bị bài hôm sau

*****************************

THỂ DỤC

Bài 14: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi

I MỤC TIÊU:

Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

Làm quen đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông

Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

_ Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập

_ GV chuẩn bị 1 còi , 2-4 lá cờ và kẻ vẽ sân cho trò chơi “Chạy tiếp sức”

III NỘI DUNG:

1/ Phần mở đầu:

-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số

-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

-Khởi động:

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng;

1-2 phút

1 phút

1 phút

1 phút

- Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc

- Ôn các động tác RLTTCB, làm quen trò chơi “ chạy tiếp sức”

Trang 5

đứng nghiêm, nghỉ; quay phải, trái.

-Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”

- Kiểm tra bài cũ

2/ Phần cơ bản:

a) Ôn phối hợp:

_ Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước

thẳng hướng

_ Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang

_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao

chếch hình chữ V

_ Nhịp 4: Về TTĐCB

b) Ôn phối hợp: 2 x 4 nhịp

+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra

trước, hai tay chống hông

+Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông

+Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước,

hai tay chống hông

+Nhịp 4: Về TTĐCB

c) Trò chơi: “Chạy tiếp sức”

_ GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS

theo đội hình chơi Giải thích cách

chơi kết hợp với chỉ dẫn trên hình

vẽ GV hoặc một hay một nhóm HS

làm mẫu Tiếp theo cho một tổ hay

một nhóm chơi thư,û sau đó cho cả

lớp chơi thử lần 1, 2 Nếu còn thời

gian có thể cho lần 3 chơi chính

thức

@ GV phải dọn sạch các vật gây

nguy hiểm cho HS trên đường chạy

Khoảng cách chạy từ vạch xuất phát

đến cờ 3-4m, các buổi sau tăng dần

3/ Phần kết thúc:

_ Thả lỏng

_ Củng cố

_ Nhận xét

_ Giao việc về nhà

1 phút 2-3 phút 1-2 lần

1-2 lần

8-10 phút

2-3 ph 1-2 ph 1-2 ph 1-2 ph

- Thực hiện 2 x 4 nhịp

Đội hình 4 hàng ngang

Đội hình hàng dọc

- HS đi thường theo nhịp và hát

- HS hệ thống bài

- Khen tổ, cá nhân học tốt

-Tập lại các động tác đã học

******************************************************************

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

Häc vÇn

Trang 6

Bài 56: uông, ương

I mục tiêu:

- Học sinh đọc, viết đợc vần uông, ơng, tiéng chuông, đờng

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 56

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1. ổn định tổ chức:

2. Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của

bài 55

Viết: eng, iêng, xà beng, củ riềng

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3. Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b Dạy vần mới”

* Nhận diện vần uông:

Vần uông đợc tạo bởi mấy âm?

Vần eng và vần uông giống khác nhau ở

điểm nào?

GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần uông

Có vần eng muốn đợc tiếng chuông cần

ghép thêm gì?

Các con ghép cho cô tiếng chuông?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm

nay là tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá

* Nhận diện vần ơng : nh trên

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Nghỉ hết tiết một

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

Hát Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

2âm, âm uô đứng trớc âm ng đứng sau giống âm đầu khác âm cuối

CN- ĐT đọc

HS ghép ghép thêm âm ch đứng trớc

HS ghép Tiếng chuông

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN-

ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

Đọc thầm tìm tiếng mang vần, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Tô khan, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT

Trang 7

Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá.

Bức tranh vẽ gì nào?

Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói

Trong tranh vẽ những gì?

Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

Trong tranh vẽ các bác nông dân đang

làm gì trên đồng ruộng?

Ngoài ra các bác nông dân còn làm

những việc gì khác?

Con ở nông thôn hay thành phố? Con đã

đợc thấy các bác nông dân làm việc trên

cánh đồng bao giờ cha?

Chúng ta có thái độ nh thế nào

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

4 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm đợc nhiều

5 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

CN-ĐT đọc

Đọc chủ đề Đồng ruộng Quan sát tranh, nêu nhận xét?

HS viết bài

2 đội chơi tiếp sức

*****************************

TOAÙN

Tieỏt 54: Luyeọn taọp ( Trang 75)

I MUẽC TIEÂU :

- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp tớnh coọng , trửứ trong phaùm vi 8

- Vieỏt ủửụùc pheựp tớnh thớch hụùp vụựi hỡnh veừ

- Yeõu thớch, chaờm hoùc toaựn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Tranh SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

+ Goùi 3 em ủoùc laùi baỷng trửứ trong phaùm vi 8 :

+ 3 hoùc sinh leõn baỷng :

+ GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2 Baứi mụựi :

8 8 8

6 5 8

Trang 8

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ

trong phạm vi 8

- Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng

trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên đưa ra các số : 7, 1, 8 6, 2, 8

5, 3, 8 và các dấu + , = , - yêu cầu học

sinh lên viết các phép tính đúng

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Hoạt động 2 : Luyện tập bài

1(1,2),2,3(1,2),4

o Bài 1 :

- Củng cố mối quan hệ cộng trừ

o Bài 2:

- Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết

quả

o Bài 3 :

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

4 + 3 + 1 =

8 – 4 – 2 =

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

o Bài 4 :

- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài

toán và phép tính thích hợp

- Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán,

bổ sung uốn nắn cách dùng từ của học

sinh

o Bài 5 :

- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài

1 Tính kết quả của phép tính

2 Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép

tính để nối với phép tính cho phù

hợp

- em đọc lại

- 3 học sinh lên bảng thi đua viết được 4 phép tính với 3 số

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3

- Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả làm trong phiếu bài tập

- 2 học sinh lên bảng sửa bài

-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài vào phiếu bài tập

-4 học sinh lên bảng sửa bài

- HS nêu cách làm, làm bài vào vở Đọc lại kết quả

- Trong giỏ có 8 quả táo Đã lấy ra

2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?

8 – 2 = 6

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

> 5 + 2

< 8 – 0

7 8 9

Trang 9

- Cho học sinh lên bảng sửa bài

- Giáo viên nhận xét , sửa sai > 8 + 0

-2 em lên bảng 4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh làm bài nhanh, đúng

- Dặn học sinh về ôn lại bảng cộng trừ và chuẩn bị bài hôm sau

*****************************

ĐẠO ĐỨC

Bài 7: Đi học đều và đúng giờ ( Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

Học sinh nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

Biết ích lợi của đi học đúng giờ

Học sinh đi học đều và đúng giờ Học sinh không được nghỉ học tự do , trên

đường đi học không nên la cà , mải chơi đến lớp trễ giờ

Học sinh có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ

Kiểm tra chứng cứ 2 của nhận xét 4.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Tranh , thơ “ Thỏ và rùa đi học “ø

2/ Học sinh: - SGK Vở bài tập đạo đức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định :

2/ Bài cũ :Nghiêm trang khi chào cờ

Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?

Chào cờ nghiêm túc thể hiện điều gì?

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài :GV ghi đ ề bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Làm bài tập.

- Tranh vẽ sự việc gì /

- Có những nhân vật nào ?

- Từng con vật đó đàng làm gì ?

- Rừa và Thỏ, bạn nào tiếp thu bài tốt

hơn ? Vì sao?

- Em cần noi theo bạn nào?

 Kết luận : Thỏ la cà dọc đường nên

đến lớp muộn, Rùa chăm chỉ đi học

đúng giờ Rùa sữ tiếp thu bài tốt hơn ,

kết quả học tập tốt hơn Em nên noi

Hát

Đứng nghiêm mắt nhìn lá cờ

Bày tỏ tình yêu đối với đất nước

Học sinh nhắc lại nội dung bài Học sinh quan sát

Học sinh thảo luận theo yêu cầu của Giáo viên

Học sinh trình bày trước lớp, bổ sung ý kiến cho nhau

Trang 10

theo bạn Rùa

HOẠT ĐỘNG 2 :Thảo luận nhóm

Giáo viên nêu câu hỏi :

Đi học đều vàđúng giờ có lợi gì ?

Nếu không đi học đều và đúng giờ có

hại gì ?

Làm thế nào để đi học cho đúng giờ ?

- Đi học đều và đúng giờ giúp em học

tập tốt hơn

- Không đi học đều và đúng giờ thì

không tiếp thu bài đầy đủ , kết quả học

tập không tốt

Để đo học đúng giờ , trước khi đi ngủ

cần chuẩn bị sẵn quần áo , sách vở ,

dậy đúng giờ , trên đường đi học

không la cà

HOẠT ĐỘNG 3 : Đóng vai theo bài

tập 2

Giáo viên giới thiệu tình huống theo

tranh bài tập 2

Giáo viên yêu cầu Học sinh :

Mời Học sinh lên bảng trình bày

Khi mẹ gọi dậy đi học, em phải nhanh

nhẹn ra khỏi giường làm vệ sinh cá

nhân và chuẩn bị đi học

4- CỦNG CỐ :

Các em phải đi học thế nào?

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

5/ DẶN DÒ

Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

Chuẩn bị : Bài “Đi học đều , đúng giờ”

(T2)

Nhận xét tiết học

Học sinh lắng nghe và thảo luận

Học sinh trình bày lần lượt các câu hỏi

Học sinh quan sát Từng cặp Học sinh thảo luận cách ứng xử , phân vai , chuẩn bị thể hiện

3  4 cặp Học sinh lên trình bày

Đi học đều và đúng giờ

Em tiếp thu đủ bài, thực hiện tốt quyền được học của mình

******************************************************************

Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011

Häc vÇn

Bµi 57: ang, anh

I mơc tiªu:

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w