1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập Phương trình Đường thằng - Đường tròn

5 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 162,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Phương trình hai cạnh của tam giác trong mặt phẳng tọa độ là 5x-2y+6=0 và 4x+7y21=0 Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác biết trực tâm của tam giác trùng với gốc tọa độ.. b [r]

Trang 1

!

" # $ %& $ $ ' " ( ) * +,

- * % 3 " ; 1&3 ) 3 - (4

ĐƯ NG TH NG'

H!

FG, H! % 3 FG , H!'

" - D 3 9 ) * 1&3 C FG , H! K D 3 )/ 9 '

'

$ E 1&3 ; 0 13 4 1& ) F E,G$H! % 3

Trang 2

N 4 4 1& ) - /0 " ( 1&3 % 3 )/

/, ( ; 0 13 4 1& ) F $,G H! % 3 FG$,H!'

4 1& ) D 3 F ,G H! % 3 , H!'

= FG $, !H!'N 4 4 1& ) " - '

" ( % 3 4 1& ) 1&3 4 * ) /0

% 3 D L D1&- D 3 F ,G H! % 3 FG,G$H! ' 4 1& ) /0 1&3 C 1 - '

! % 3 '

" # $P ' '

1&3 C " # '

* " ( 4 1& ) - , F $,GEH! - " * FG,G H! ' 4 1& ) - " * " ( ) # O/ 9 < '

$ 1&3 2 # ) * 1&3 C ,HF 4 *

1&3 C FG, H!% 3 9 J $ $ K E R '2 - JM ⊥ % 3 - A D 3

- /0 M % 3 A'

/ )/- 3 % 3 " ; 1&3 ) 3 (4 " # ' - ) - * /0

'

) 4 +F, 1&3 C H ! % 3 F G, S H !'

-%/ * < " ( ) # / / % 3 < / )/- 3

P d c¾t ®o¹n th¼ng AB

b/ ; 0 tõ A ( 1&3 C lín nhÊt, nhá nhÊt

B i 21 ViÕt ph−¬ng tr×nh ®−êng th¼ng (d) ®i qua A(1;2) sao cho:

a/ (d) c¸ch B(3;3) mét kho¶ng b»ng 2

b/ hîp víi ®−êng (d’): x+ 3y = 1 mét gãc 600

Lop10.com

Trang 3

®−êng trßn

N 4 4 1& ) 1&3 ) 3 - (4 " - # ) * " 1&3 C

F E, S H ! F S , G H ! F G , S H !

N 4 4 1& ) 1&3 ) 3 O/ 9 % 3 $ * # ) * 1&3

C F , G H !'

N 4 4 1& ) 1&3 ) 3 O/ 9 % 3 (4 F/ %& 1&3 C

IF , EH! - 9 J '

N 4 4 1& ) 1&3 ) 3 * # ) * 1&3 C FG,H! % 3 (4 F/ %&

1&3

6 ( 4 1& ) 1&3 ) 3 * # ) * 1&3 C F G$, H ! % 3 (4

F/ %& 1&3 C F G , G H ! % 3 IF , G H !'

6 ( 4 1& ) 1&3 ) 3 O/ 9 % 3 (4 F/ %& )/- - +F +,' 1&3 ) 3 F G , H % 3 1&3 C F , H!' 6 ( 4 1& )

% 3 8 '

1&3 ) 3 F G , S !F H ! v B F G , G F ,− 20 = 0

1&3 C

F G :, : H !'

1&3 ) 3 F G , S , E H ! v B F G , :F G , G : = 0

1&3 ) 3 F G , S F G , H ! v B F G , !F :, + 30 = 0

* D L D1&- D 3 5 % 3 T'

/0 < % 3 1&3 C 5T'6 ( 4 1& ) 1&3 ) 3 O/ M % 3 (4 F/ %& 1&3

9 J : % 3 1&3 ) 3 F G , S F S , H ! 'N 4 4 1& ) 1&3

Trang 4

1 0 ) # O/ 9 ( @ ; , 9 '

- 1&3 ) 3 F G , S F G , ư 1 = 0

4 &-4 * 1&3 ) 3 '

H % 3 9 ! ' 6 ( 4 1& ) (4 /, ( /0 1&3 ) 3 % 7 13 '

6 ( 4 1& ) (4 /, ( /0 1&3 ) 3 F G , S F S :, G R H !

' (4 /, ( Q Q %& 1&3 C F ,H!

' (4 /, ( %/ * %& 1&3 C $F ,H!

4 &-4 * 1&3 ) 3 '

6& )@ 3 /0 " ; /0 - 1&3 ) 3 7 D 3 0 ( V

- 1&3 ) 3 F G , S F G G , ư 1 = 0 F G , S F G , + 3 = 0

1&3 ) 3 F G , S !F = 0 ; ): F G , G F S , ! H !

1&3 ) 3 F G , S F S , G H ! vB đường thẳng d: x – y 1 = 0 Viết phương trình đường tròn( C’) đối xứng với ( C) qua d, tìm toạ độ giao điểm của ( C) vB ( C’)

>'M'< !!$

1&3 ) 3 F G , S F S , G H ! vB đường thẳng d: x – y + 3 = 0 Tìm toạ

độ điểm M trên d sao cho đường tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn ( C) vB tiếp xúc ngoBi với ( C) >'M'< !!:

1&3 ) 3 F G , S F G , H ! vB đường thẳng d: 3x – 4y + m = 0 Tìm

m để trên d có duy nhất một điểm M mB từ đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C)sao cho tam giác MAB đều >'M' !!E

1&3 ) 3 F G , S F S :, G : H ! vB điểm M( 3;1) Gọi T1, T2 lB các tiếp

điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M tới ( C) Viết phương trình đường thẳng T1T2

>'M' !!:

1&3 ) 3 F G , S F H ! â 5 ' Tìm toạ độ điểm M trên (C) sao cho góc IMO = 300 >'M'< !!R

9 ! : ' 6 ( 4 1& ) 1&3 ) 3 (4 F/ %& )/- 3

1&3 ) 3 F G , H PE vB hai đường thẳng d: x – y = 0, d’: x – 7y = 0 Tìm toạ độ tâm K vB tính bán kính của đường tròn ( C1) tiếp xúc với d, d’ vB tâm K thuộc ( C)

>'M' !!R

1&3 ) 3 F G , G F G , G :H ! tâm 5vB đường thẳng d: x + my 2m + 3= 0 Tìm m để d cắt ( C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB nhỏ nhất

>'M !!R

!" #$%!" &'()!" *+,!' -()!" *+.! -/0 " 1 2 32 '/4 2.3 2'(3 *' 5 6.7

Lop10.com

Trang 5

4 1& )

1

 + =

− =

4 1& )

0

x ay a

 + − =

9 Q /



Ngày đăng: 30/03/2021, 03:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w