- Yêu cầu học sinh đọc b- Ôn tập chữ ghi âm - Học sinh nghe - Giáo viên giới thiệu lại cho học sinh chữ ghi - CN âm tiếng việt - Yêu cầu học sinh nhắc lại c- Từ ngữ ứng dụng: - CN-ĐT - G[r]
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012 Tiết 1 Chào cờ
- -Tiết 2+ 3 Học vần
T 57 +58: ÔN TẬP
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết thành thạo âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, ng, ngh, y, tr.
- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng.
- Nghe hiểu & kể lại theo tranh chuyện Tre ngà.
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn tập.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổn định tổ chức Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng:
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
- GV nhận xét sau kiểm tra
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài (trực tiếp).
2 Ôn tập:
a Các chữ & âm vừa học
+ Treo bảng ôn
- Cho Hs lên chỉ chữ trong bảng ôn & đọc
- Bây giờ cô đọc âm ai có thể lên chỉ chữ
- Gv chỉ chữ
- Cho Hs đọc lại các âm đã học
b Ghép chữ thành tiếng:
Gv nói: Ở cột dọc ghi các chữ các em vừa học
trong tuần, còn hàng ngang là các chữ các em
đã học Bây giờ các em hãy ghép chữ ở cột
dọc với chữ ở dòng ngang và đọc
VD: Ghép chữ ph với chữ o ta được pho; đọc
là pho
- y, tr, y tá, tre ngà
- 3-4 HS đọc
- y tá, tre ngà
- 1 vài em, lớp nhẩm theo
- 1 vài em
- 1 số em đọc theo que chỉ
- Hs đọc ĐT
- Từng cá nhân ghép sau đó đọc
Trang 2175
- Bây giờ các em hãy chú ý vào bảng 2
? Bảng 2 ghi những gì nhỉ ?
- Y/c Hs ghép các từ ở cột dọc & Các dấu ở
dòng ngang bảng 2
- Nghỉ giải lao giữa tiết.
c Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Giải thích một số từ
Y/c Hs đọc từ ứng dụng
- Gv chỉnh sửa, phát âm cho Hs
d Tập viết từ ứng dụng
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
quả nho
- Gv nhận xét & sửa lỗi
đ Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi gài tiếng có âm vừa ôn
- Nx chung giờ học
- Hs đọc ĐT sau khi đã ghép xong
- Bảng 2 ghi dấu tranh
- Hs ghép xong đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs viết viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ đọc lại bài tiết 1
- Y/c Hs ghép các tiếng: phố, nghe, giã, quê
- Gọi 5 - 6 Hs đọc lại bảng ôn
- Gv theo dõi, sửa lỗi phát âm cho những Hs
sai
+ Đọc câu ứng dụng
- Gv treo tranh lên bảng
? Tranh vẽ gì ?
- Giới thiệu câu ứng dụng & gt
Nghề xẻ gỗ: người ta xẻ những cây gỗ to ra
thành những cây gỗ mỏng
Nghề giã giò: giã cho thịt nhỏ ra để làm giò
- Y/c Hs đọc lại câu ứng dụng
- Gv theo dõi sửa lỗi & khuyến khích các em
- Hs sử dụng bộ dồ dùng để ghép & đọc tiếng vừa ghép
- Hs đọc Cn, ĐT
- Hs quan sát tranh & Nx
- Vẽ 2 người thợ đang xẻ gỗ & 1 người thợ giã giò
Trang 3đọc tốt hơn.
b Kể chuyện "Tre ngà"
+ Gv kể chuyện 1 lần
+ Gv kể lần 2 sử dụng tranh minh hoạ
- Nêu y/c & giao việc
- ? Hãy kể lại nội dung câu chuyện của bức
tranh 1
- Gv lần lượt hỏi như vậy với các tranh
còn lại
Tranh 2: Có người giao vua cần người đánh
giặc
Tranh 3: Chú nhận lời & lớn nhanh như thổi
Tranh 4: Đủ nón sắt, gậy sắt chú đánh cho
giặc chạy tan tác
Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ 1 bụi tre làm
gậy chiến đấu
Tranh 6: Dẹp xong giặc chú bay về trời
? Truyện nói lên điều gì ?
c.Luyện đọc SGK
- HD HS luyện đọc
b Luyện viết:
- Cho Hs viết nối từ (quả nho) trong vở tập
viết
- Gv theo dõi uấn nắn thêm Hs yếu
IV- Củng cố
- Cho Hs đọc lại bài trên bảng lớp trong SGK
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm vừa học
V- Dặn dò - Nx chung giờ học.
- Hs đọc CN, nhóm, lớp
- 1 số em đọc lại câu chuyện
- Hs thảo luận nội dung câu chuyện theo nhóm 4
- Một em bé lên 3 tuổi vẫn chưa Biết nói, biết cười
- 1 vài Hs kể toàn truyện
- Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
- Các nhóm cử đại diện lên thi
- 1 số em đọc
- Hs tập viết trong vở theo mẫu
Tiết 4 Toán
T 25 : KIỂM TRA A- Mục tiêu yêu cầu
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh về nhận biết các số trong phạm vi
10 viết các số trong phạm vi 10, Nhận biết thứ tự của các số trong dãy số trong dãy
số từ 0 đến 10.
Nhận biết hình vuông, hình tròn.
B- Chuẩn bị
- GV: đề kiểm tra
- HS giấy kiểm tra
C- Các hoạt động dạy học
Trang 4177
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ: Không KT
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài;Ghi dầu bài lên bảng
2- Kiểm tra
- GV chép đề lên bảng
- Hướng dẫn HS làm lần lượt từng bài
Bài 1: Số?
Bài 2: Số?
Bài 3: Viết các số 5,2,8,1,4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 4: Hình bên có:
- Có …hình vuông
- Có …hình tam giác
IV- Thu bài: HS làm bài xong GV thu bài
V- Dặn dò: -Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- -0 - -0 - -0
0 0 0
0 0 0 0
0
0 0
0 0 0
0 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
00
Trang 5Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012 Tiết 1+2 Học vần
T 59 + 60 : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
A- Mục tiêu Yêu cầu
- Học sinh Ôn tập lại các âm và chữ ghi âm tiếng Việt
- Học sinh nhớ được các âm và chữ ghi âm đã hộc
- Đọc , viết được các tiếng, các chữ ghép bởi 2,3 âm đơn giản.
- Ôn lại các câu ứng dụng đã học
B- Chuẩn bị : -Bộ đồ dùng TV
- Kẻ bảng âm và chữ ghi âm.
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng:
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét, cho điểm
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:Ghi đầu bài lên bảng
2- Day bài mới:
a- Ôn tập âm
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại các âm đã
học
- Giáo viên treo bảng âm đã chuẩn bị sẵn yêu
cầu học sinh kiểm tra lại
- Yêu cầu học sinh đọc
b- Ôn tập chữ ghi âm
- Giáo viên giới thiệu lại cho học sinh chữ ghi
âm tiếng việt
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
c- Từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh ôn tập lại một số từ
ứng dụng đã học
d- Viết bảng con
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên nhận xét
đ- Củng cố
- Nhận xết giờ hoc
-Ph, nh, ngh, qu, gh, tr,tre già, quả nho, trí nhớ
- 3-4 HS đọc
- tre già, quả nho
- Học sinh nhắc lại các âm theo yêu cầu cầu giáo viên
- e, b, ê, v,
- Học sinh kiểm tra lại xem các âm đã đủ chưa
- CN- ĐT
- Học sinh nghe
- CN
- CN-ĐT
- HS viết bảng con
Tiết 2
Trang 6179
3- Luyện tập
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc bài trên bảng lớp
- Luyện đọc các câu ứng dụng
b- Kể chuyện: Văn hay nhưng chữ phải đẹp
- Giáo viên kể cho học sinh nghe câu chuyện :
Văn hay nhưng chữ phải đẹp để qua câu
chuyện học sinh thấy được sự kiên trì rèn
luyện, và ý chi vươn lên của Cao Bá Quát Từ
đó học sinh có ý thức học tập chăm chỉ, luôn
giữ vở sạch viết chữ đẹp
c- Luyện đọc SGK
- HD HS luyên đọc
d- Luyện viết:
- Học sinh viết bài trong vở ô ly
- Giáo viên chấm và nhận xét bài của học
sinh
IV- Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
V- Dặn dò: Nhận xét giờ học.
Chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc CN- ĐT
- Học sinh luyện đọc lại các câu ứng dụng đã học
- Học sinh nghe
- CN- ĐT
- Học sinh viết bài
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
- -Tiết 3 Toán
T 26: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
A- Mục tiêu:
Sau bài học, giúp học sinh
- Có khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
B- Đồ dùng dạy học:
- Các vật mẫu.
- Bộ đồ dùng toán 1.
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức:Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
-Trả bài KT tiết trước & NX ưu nhược điểm
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép cộng, bảng công trong
- Hs chú ý lắng nghe
Trang 7phạm vi 3.
a Bước 1: HD phép cộng 1 + 1 = 2
- Cho Hs quan sát bức tranh 1
- ? Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả
có mấy con gà ?
- Cho Hs nhắc lại
+ Gv nói: "1 thêm 1 bàng 2" Để thể hiện điều
đó người ta có phép tính sau:
Ghi bảng: 1 + 1 = 2
- Cho Hs nhìn phép tính đọc
? 1 cộng 1 bằng mấy ?
Bước 2: HD phép cộng 2 + 1 = 3
- Cho Hs quan sát tranh & nêu
Có 2 ô tô thêm 1 ô tô Hỏi tất cả có mấy ô tô ?
- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng
1 + 2 = 3 (ghi bảng)
c Bước 3: HD phép tính 2 + 1 = 3 (tương tự)
d Bước 4: HD Hs thuộc bảng cộng trong
phạm vi 3
- Gv giữ lại các công thức mới lập
1 +1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- Gv nhấn mạnh: các công thức trên đều là
phép cộng
- Giúp Hs ghi nhớ bảng cộng
? 1 cộng 1 bằng mấy ?
Mấy cộng mấy bằng 2 ?
Hai bằng bằng mấy cộng mấy ?
đ Bước 5: Cho Hs quan sát 2 hình vẽ cuối
cùng
- Y/c Hs nhìn hình vẽ nêu 2 bài toán
- Cho Hs nêu tên 2 phép tính tương ứng với 2
bài toán
Hs quan sát
- Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa tất cả có 2 con gà
- 1 số em
- Một cộng một bằng hai (nhiều Hs nhắc lại)
- 1 vài em nêu
- Hai ô tô có 1 ô tô Tất cả có 3 ô tô
- Hs dùng que tính, thao tác để nhắc lại
- 1 số Hs đọc lại:
- Hs trả lời sau đó thi đua đọc bảng cộng
2 + 1 = 3
Trang 8182
? Em có nhận xét gì về Kq của 2 phép tính ?
? Vị trí của các số trong 2 phép tính NTN ?
Gv nói: Vị trí của các số khác nhau, nhưng kết
quả của phép tính đều bằng 3 Vậy phép tính 2
+ 1 cũng bằng phép tính 1 + 2
3 Luyện tập:
Bài 1: - Cho Hs nêu y/c bài toán
- HD Hs cách làm bài
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 2:
? Bài y/c gì ?
- Cho Hs làm bảng con
- HD cách đặt tính & ghi kết quả
- Cho 3 Hs lên bảng
- Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 3:
? Bài y/c gì
- Gv chuẩn bị phép tính & các số ra tờ bìa
Cho Hs làm như trò chơi
- Gv nhận xét & cho điểm 2 đội
IV- Củng cố
- Thi đua đọc thuộc các bảng cộng trong phạm
vị 3
V- Dặn dò - Nx chung giờ học.
: - Học thuộc bảng cộng
- Chuẩn bị bài tiết 27
1 + 2 = 3
- Kq 2 phép tính đều bằng 3
- Vị trí các số đã đổi vị trí cho nhau (số 1 & số 2)
- Hs nêu: tính
- Hs làm bài & nêu miệng Kq
- Tính
1 2 1 + 1 + 1 + 2
2 3 3
- Nối phép tính với số thích hợp
- Hs chia 2 đội , thảo luận rồi cử 2 đội lên làm
Hs lần lượt đọc nối tiếp
- -Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2012 Tiết 1+2 Học vần
T 61+ 62 : CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA
A- Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể:
Trang 9- Biết được chữ in hoa & bước đầu làm quen với chữ in hoa.
-Nhận biết và đọc đúng được các chữ in hoa trong câu ứng dụng.
- Đọc đúng được câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ba vì.
* QTE: Quyền được tham quan, du lịch, vui chơi giải trí
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1.
- Bảng chữ cái in hoa.
- bảng chữ cái thường - chữ hoa.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng:
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét sau kiểm tra
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài
2- Dạy bài mới
a Nhận diện chữ hoa:
- Treo bảng chữ cái
? Hãy quan sát & cho cô biết chữ in hoa nào
gần giống chữ in thường nhưng kích thích lớn
hơn
- Khuyến khích Hs phát hiện và chỉ ra
- Cho Hs và nhận xét
+ Các em vừa chỉ ra được các chữ in hoa gần
giống chữ in thường, các chữ in hoa còn lại
không giống chữ in thường Hãy đọc những
chữ còn lại cho cô ?
- Cho Hs đọc các chữ in hoa lên bảng
Gv nói: Những chữ bên phải chữ viết hoa là
những chữ viết hoa
- Gv HD Hs dựa vào chữ in thường để nhận
diện chữ in hoa và chữ viết hoa
- Gv che phần chữ in thường, chỉ vào chữ viết
- b, c, r,
- 3-4 HS đọc
- trí nhớ, nhổ cỏ
- Hs qua sát
- Các chữ in hioa gần giống chữ in thường nhưng kích thích lớn hơn là: C, E, I, K, L, O,
Ô, Ơ, P, S, T , U, Ư, V, X, Y
- Các chữ in hoa chữ in thường là: A, Ă, Â,
B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
-Hs đọc nhóm Cn, lớp
- Hs nhận diện và đọc
Trang 10184
hoa & chữ in hoa Y/c Hs nhận diện và đọc
âm của chữ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Củng cố:
+ Trò chơi: Thi đua tìm chữ in hoa, viết hoa
theo y/c của Gv
- Đọc lại bảng chữ thường, chữ hoa
- Nx chung giờ học
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs chơi theo tổ
- 1 - 2 Hs đọc
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, sửa sai
+ Đọc từ ứng dụng GT tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng
? Hãy tìm những từ có chữ in hoa:
+ Gv gt:
- Từ "Bố" đứng đầu câu vì vậy nó được viết =
chữ hoa
+ Từ "Kha", "Sa Pa" là tên riêng do đó nó
cũng được viết hoa?
? Những từ NTN thì phải viết hoa
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
"Sa Pa" là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp ở tỉnh
Lào Cai
* QTE: - TE có quyền được tham
quan, du lịch, vui chơi giải trí
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện nói:
- Gv hướng dẫn & giao việc
- Cho từng cặp Hs lần lượt đứng lên nêu Kq
thảo luận
c Luyện đọc SGK
- HD HS đọc bài
b- Luyện viết:
- HD HS viết bài trong vở
- GV nhận xét
IV- Củng cố
+ Trò chơi:
- Đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs quan sát và miêu tả tranh
- 2 Hs đọc
- Hs tìm: Bố, Kha, Sa Pa
Từ chỉ tên riêng thì phải viết hoa
- Hs đọc CN, nhóm, lớp
- Hs quan sát tranh & thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- HS đọc ĐT, CN
- HS viết bài
Trang 11- Mục đích: Giúp Hs ghi nhớ chữ in hoa vừa
học
- Chuẩn bị: 2 bộ chữ in hoa bằng bìa
- Cách chơi: Cử hai đội lên chơi
Mỗi đội 5 em Gv đọc tên chữ in hoa hai đội
nhanh chóng tìm ra & giơ cao
- Luật chơi: Đội nào tìm nhanh & đúng sẽ
thắng
V- Dặn dò - Nx chung giờ học
- Hs chơi theo HD của Gv
Tiết 3 Mĩ thuật
T 7: VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận biết mầu các loại quả quen biết.
2 Kĩ năng : - Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả.
3 Giáo dục: Yêu thích môn học.
B- Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: - 1 số quả thực (có màu khác nhau).
- Tranh ảnh về các loại quả.
+ Học sinh: - Vở tập vẽ 1.
- Mầu vẽ.
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học.
- NX sau KT.
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS cách làm:
- Cho HS xem 1 số loại quả.
- Hướng dẫn HS cách làm.
? Trong bài có những quả gì ?
? Màu sắc của những quả đó ra sao ?
- Chọn màu phù hợp với quả và tô.
- HS quan sát & NX (Tên quả mầu sắc).
- Quả cam, quả xoài, quả cà.
- Quả cam: Chưa chín (xanh).
chín (da cam).
- Quả xoài: Chưa chín (xanh).
chín ( vàng).
- Quả cà: Tím.
3 Thực hành:
+ Hướng dẫn & giao việc - HS chọn màu phù hợp với quả.
Trang 12186
- GV theo dõi & giúp các em chọn mầu.
+ Lưu ý HS khi vẽ mầu: Nên vẽ mầu ở
xung quanh trước, ở giữa vẽ sau để màu
không tra ngoài hình vẽ.
- GV theo dõi, uấn nắn.
- HS thực hành vẽ hình vào quả theo HD.
4 Nhận xét, đánh giá:
- Chọn 1 số bài đẹp, chưa đẹp cho HS
? Em thích bài vẽ nào ? vì sao ?
- Động viên, khuyến khích HS có bài vẽ
đẹp.
- NX chung giờ học.
- HS nêu.
- HS nghe & ghi nhớ.
- -Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012 Tiết 2+ 3 Học vần
T 63+ 64 : ia
A- Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể:
- Hiểu được cấu tạo của vần ia.
- Đọc và viết đươc: ia, lá tía tô.
- Nhận ra ia trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng, từ khoá.
- Đọc được từ và câu ứng dụng.
- Lời nói tự nhiên theo chủ đề: chia quà.
* QTE: - Bổn phận phải giúp đỡ cha mẹ
- Yêu thương nhường nhịn em nhỏ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
- A, B, G
- 3-4 HS đọc
- Ba vì, Sa Pa
Trang 13- Viết bảng con
* GV nhận xét sau kiểm tra
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ia và nói: vần ia được tạo nên
bởi âm i và a
? Hãy phân tích vần ia ?
? Hãy so sánh vần ia với âm i ?
b đánh vần:
+ Vần:
- Chỉ bảng cho Hs phát âm vần ia
- Ta đánh vàn NTN ?
- Cho Hs đánh vần và đọc trơn
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Y/c Hs tìm & gài ia
- Y/c Hs tìm chữ ghi âm t ghép
Bên trái vần ia & thêm dấu sắc
- Gv ghi bảng: tía
- Hãy phân tích tiếng tía ?
- Tiếng tía đánh vần NTN ?
- Y/c Hs đánh vần và đọc
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đưa vật mẫu và hỏi ?
? Đây là lá gì ?
- Ghi bảng: Lá tía tô dùng làm gia vị & còn
làm thuốc)
- Y/c Hs đọc từ: lá tía tô
- Nghỉ giữa tiết
- Hs đọc theo Gv (ia)
- Vần ia có âm i đứng trước, âm a đứng sau
- Giống: đều có i
: ia có thêm a
- Cả lớp phát âm
- i - a - ia
- Hs đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- Hs sử dụng bộ đồ dùng & gài: ia, tía
- Tiếng tía có âm t đứng trước vần ia đứng sau Dấu (') trên i
- Tờ - ia - tia - sắc - tía
- Hs đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- Lá tía tô
- Hs đọc trơn (CN, nhóm, lớp