Vương quốc vắng nụ cười Ôân tập về các phép tính với phân số tt GV chuyeân GV chuyeân Toång keát Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Nhớ-viết: Ngắm trăng.Không đề Ôân tập về các phép tính với[r]
Trang 1Trang
TUẦN33
Từ ngày 27 / 4 /2009 - / 5 /2009
2
TĐ T
Aâ nhạc TD LS
27 / 4
Vương quốc vắng nụ cười Ôân tập về các phép tính với phân số (tt)
GV chuyên
GV chuyên Tổng kết
3
KH CT T LTVC Kchuyệ n
28/ 4
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Nhớ-viết: Ngắm trăng.Không đề Ôân tập về các phép tính với phân số (tt) Mở rộng vốn từ:Lạc quan ,yêu đời Kể chuyện đã nghe ,đã đọc.
4
TĐ T TLV TD ĐĐ
29/4
Con chim chiền chiện Ôân tập về các phép tính với phân số(tt) Miêu tả con vật(làm bài viết)
GV chuyên Dành cho địa phương
5
ĐL LTVC T KH
/5
Ôân tập Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu Ôân tập về đại lượng
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
6
TLV T MT KT SH
/ 5
Điền vào giấy tờ in sẵn Ôân tập về đại lượng(tt)
GV chuyên Lắp ghép mô hình tự chọn Sinh hoạt tuần 33
Trang 2Trang
Thứ hai Ngày dạy 27/4/2009
TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( t t )
A- Mục tiêu :
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui , đầy bất ngờ , hào hứng , đọc phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua , cậu bé )
- Hiểu được nội dung phần tiếp của truyện và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
B – Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
C- Các hoạt động dạy-học
1’
3’
1’
12’
10’
I- Ôån định:
II- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS(TB-K) đọc thuộc lòng hai bài thơ
Ngắm trăng và Không đề
+ Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó giữa
Bác Hồ với trăng ?
+ Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời
và phong thái ung dung của Bác ?
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học
2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
-Gọi 1 HSK đọc toàn bài, xem tranh minh hoạ
- Cho HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn kết hợp cho
HS đọc đúng các từ ngữ khó lom khom , dải
rút , dễ lây , tàn lụi , …
- Cho HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn kết hợp cho
HS đọc chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1HSG đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn
b ) Tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc thầm toàn truyện
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười
Hát
- 2 HS đọc,mỗi em 1bài rồi trả lời câu hỏi
-Cả lớp theo dõi nhận xét
- Nghe GV giới thiệu bài
1 HSK đọc toàn bài, xem tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn kết hợp cho
HS đọc đúng các từ ngữ khó lom khom , dải rút , dễ lây , tàn lụi , …
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn kết hợp cho
HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HSG đọc cả bài -Theo dõi
- HS đọc thầm toàn truyện
- Ở xung quanh cậu bé : nhà vua quên lau miệng , túi áo quan coi vườn ngự uyển
Trang 3Trang
10’
3’
ở đâu ? ( HSK)
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười ? ( HSTB
+ Bí mật của tiếng cười là gì ? ( KSG)
Đoạn 3:
- Cho HS đọc đoạn 3
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào ? ( HSK)
3/ Đọc diễn cảm.
- Cho HS đọc theo cách phân vai
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn : “
Tiếng cười thật dễ lây … thoát khỏi nguy cơ
tàn lụi “
- Cho HS thi đọc
-Nhận xét, khen những nhóm đọc hay
IV- Củng cố ,dặn dò :
- Câu chuyện này muốn nói với các em điều gì
(HSK)
-Đọc trước bài thơ Con chim chiền chiện
- Nhận xét tiết học
căng phồng một quả táo đang cắn dở , cậu
bị đứt dải rút
- Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái ngược với cái tự nhiên
- Là nhìn thẳng vào sự thật , phát hiện những chuyện mâu thuẫn , bất ngờ , trái ngược với một cái nhìn vui vẻ , lạc quan
- HS đọc thầm đoạn 3
- Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ , tươi tỉnh Hoa nở , chim hót , những tia nắng mặt trời nhảy múa
- 3 HS đọc phân vai: người đẫn chuyện, nhà vua , cậu bé
- Cả lớp luyện đọc
- Cho 3 nhóm, mỗi nhóm 3 em sắm vai luyện đọc
- Thi đọc diễn cảm
-Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn chán / Tiếng cười rất cần cho cuộc sống -Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
-
-TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( t.t.)
A- Mục tiêu :
-Giúp học sinh ôn tập , củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số
- Rèn kĩ năng tính nhanh,chính xác
- Giáo dục HS tự tin ham học toán
B – Chuẩn bị :
-GV : SGK,bảng phụ
-HS : SGK,VBT
C- Các hoạt động dạy-học :
1’
3’ I- Ôån định: II.- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HSTB lên bảng , yêu cầu các em giải
các bài tập ôn luyện thêm ở tiết trư\ớc
- Nhận xét và cho điểm HS
Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 4Trang
1’
32’
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : Trong giờ học này chúng ta sẽ
ôn tập về phép nhân và phép chia phân số
2 / Hướng dẫn ôn tập
Bài 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài
làm trước lớp để chữa bài
- Có thể yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép
nhân, phép chia phân số Nhắc các em khi thực
hiện các phép tính với phân số kết quả phải được
rút gọn đến phân số tối giản
Bài 2.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Khi chữa bài , yêu cầu HS nêu cách tìm x của
mình
+ Cách tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
+ Cách tìm số chia chưa biết trong phép chia
+ Cách tìm số bị chia chưa biết trong phép chia
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3.
- Viết phép tính phần a lên bảng, hướng dẫn HS
cách làm rút gọn ngay từ khi thực hiện tính, sau
đó yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 4.
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- Yêu cầu HS tự làm phần a
- Hướng dẫn HS làm phần b
+ Hỏi: Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao
nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?
Có thể vẽ hình minh hoạ:
Cạnh tờ giấy gấp cạnh ô vuông số lần là:
: = 5 (lần )
5
2
25
2
Vậy tờ giấy được chia như sau:
- Nghe giới thiệu bài
- HS làm bài vào VBT, sau đó theo dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài mình
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
x = : x = x : = 22
7
2
3
2 5
2
3
1
11 7
x = : x = : x = 22 x
3
2 7
2
5
2 3
1
11 7
x = x = x = 14
3
7
5 6
- Theo dõi phần hướng dẫn của GV, sau đó làm bài vào VBT VD :
x = 1 ( 7 rút gọn 7 , 3 rút gọn 3 )
7
3 3 7
: = 1 ( do số bị chia bằng số chia )
7
3 7 3
- 1 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- Làm phần a vào vở bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu cách làm của mình trước lớp:
+ Tính diện tích của một ô vuông rồi chia diện tích của tờ giấy cho diện tích một ô vuông
+ Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số đo cạnh ô vuông để xem mỗi tờ giấy chia được thành mấy phần, lấy số phần vừa tìm được nhân với chính nó để tìm số ô vuông
+ Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông ra xăng-ti-mét rồi thực hiện chia
Trang 5Trang
3’
- Yêu cầu HS chọn 1 trong các cách vừa tìm được
để trình bày vào VBT
- Gọi HS đọc tiếp phần c của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm phần c
- Kiểm tra vở của một số HS, sau đó nhận xét và
cho điểm HS
IV- Củng cố ,dặn dò :
- Nhận xét kết quả , tinh thần và thái độ học tập
của HS
-Về nhà hoàn chỉnh bài tập
-Chuẩn bị bài sau “ôn tập”
- 1 HS đọc trước lớp
- Làm tiếp phần c của bài vào vở bài tập: Chiều rộng của tờ giấy hình chữ nhật là: : = ( m )
25
4 5
4 5 1
-Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
-
LỊCH SỬ
TỔNG KẾT, ÔN TẬP
A- Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX
- Nhớ được các sự kiện , hiện tượng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
B – Chuẩn bị :
- Phiếu học tập
- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử
C- Các hoạt động dạy-học :
1’
3’
1’
15’
I- Ôån định:
II- Kiểm tra bài cũ : Hỏi 2 HSTB,K :
- Em biết gì về kinh thành Huế ?
- Nêu vài công trình kiến trúc ở kinh thành Huế
mà em biết ?
- Nhận xét , cho điểm học sinh
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học
2/ Hướng dẫn ôn tập :
Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
- Giới thiệu băng thời gian
- Cho HS thảo luận cặp đôi rồi tự điền các sự
kiện lịch sử tương ứng vào các khoảng thời gian
trên băng
- Cho HS trình bày , nêu các sự kiện lịch sử theo
Hát
- 2 HS trả lời
- Nhận xét các câu trả lời của bạn
- Nghe giới thiệu bài
- Từng cặp trao đổi rồi tự điền các sự kiện lịch sử tương ứng vào các khoảng thời gian trên băng Kết quả nêu được :
+ Khoảng 700 năm TCN đến 179 TCN :
Trang 6Trang
13’ 2’ töøng moâc thôøi gian - Cho HS nhaôn xeùt - Nhaôn xeùt chung , choât yù ñuùng Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn nhoùm - Chia lôùp thaønh 6 nhoùm - Toơ chöùc cho caùc nhoùm thạo luaôn caùc cađu hoûi ođn taôp sau roăi cöû ñái dieôn trình baøy Cađu 1 : Bạn ñoănöôùc ta ñaău tieđn coù teđn gói laø gì ? a/ Bạn ñoă Ñái Vieôt c/ Bạn ñoă Hoăng Ñöùc b/ Bạn ñoă Vieôt Nam d/ Bạn ñoă Gia Long Cađu 2 : Vieôc ñaât nöôùc bò chia caĩt thaønh hai mieăn thôøi Trònh – Nguyeên phađn tranh , lòch söû gói hai vuøng laõnh thoơ nöôùc ta laø gì ? a/ Nam trieău – Baĩc trieău c/ Chuùa Trònh – ChuùaNguyeên b/ Mieăn Baĩc –Mieăn Nam d/ Ñaøng Trong – Ñaøng Ngoaøi Cađu 3 : Noâi teđn vò vua ôû coôt A vôùi moâc thôøi gian ôû coôt B cho phuø hôïp : A B Leđ Thaùi Toơ 1802
Quang Trung 1428
Gia Long 1788
Cađu 4 : Neđu teđn nhöõng thaønh thò phaùt trieơn nhaât ôû nöôùc ta hoăi theâ kư XVI – XVIII Cađu 5 : Ghi teđn taùc giạ caùc cođng trình khoa hóc thôøi Haôu Leđ vaøo choê troâng coù chaâm : - Ñái Vieôt söû kí toaøn thö : ………
-Dö ñòa chí : ………
- Ñái Thaønh Toaùn phaùp : ………
- Lam Sôn thöïc lúc : ………
Cađu 6 : Vua Quang Trung ñaõ coù nhöõng chính saùch gì veă kinh teâ ? IV.- Cụng coâ – Daịn doø : - Cho HSTB noâi tieâp ñóc 4 noôi dung ôû SGK -Daịn HS ođn taôp kó caùc kieân thöùc ñaõ hóc ñeơ chuaơn bò kieơm tra cuoâi naím - Nhaôn xeùt tieât hóc : Buoơi ñaău döïng nöôùc vaø giöõ nöôùc ………
+Theâ kư XVI ñeân XVIII : Nöôùc Ñái Vieôt theâ kư XVI – XVIII( Trònh – Nguyeên phađn tranh , nhaø Tađy Sôn ) + Töø naím 1802 ñeân 1858: Buoơi ñaău thôøi Nguyeên - Caùc nhoùm thạo luaôn caùc cađu hoûi ođn taôp sau roăi cöû ñái dieôn trình baøy , moêi nhoùm trình baøy moôt vaẫn ñeă, cạ lôùp boơ sung thoâng nhaât ñöôc : Cađu 1 : yù c Cađu 2 : yù d Cađu 3 : Leđ Thaùi Toơ 1428
Quang Trung 1788
Gia Long 1802
Cađu 4 : Thaíng Long , Phoâ Hieân , Hoôi An laø nhöõng thaønh thò noơi tieâng thôøi ñoù Ngođ Só Lieđn Nguyeên Traõi Löông Theâ Vinh Nguyeên Traõi
- HS neđu -HS ñóc -Laĩng nghe Ruùt kinh nghieôm: -
Trang 7Trang
-Thứ ba Ngày dạy 28/4/2009
KHOA HỌC
QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
A- Mục tiêu : Sau bài học , học sinh có thể :
- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- Giáo dục HS tình cảm yêu khoa học
B – Chuẩn bị :
- Hình trang 130 , 131 SGK
C- Các hoạt động dạy-học :
1’
3’
1’
I- Ôån định:
II- Kiểm tra bài cũ : Hỏi 2 HS(TB-K) :
- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật ; sau đó trình
bày theo sơ đồ
-Nhận xét , ghi điểm học sinh
III.- Dạy bài mới :
Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học
Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhận xét cách trả bài của bạn
- Nghe giới thiệu bài 14’ HOẠT ĐỘNG 1 : TRÌNH BÀY MỐI QUAN HỆ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI
CÁC YẾU TỐ VÔ SINH TRONG TỰ NHIÊN
Mục tiêu : Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất của thực vật
Cách tiến hành :
8’
Bước 1 :
-Yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 130 SGK
+ Trước hết kể tên những gì được vẽ trong hình
+Tiếp theo , yêu cầu HS nói về ý nghĩa của chiều
các mũi tên có trong sơ đồ
- Nhận xét , kết luận và giảng thêm : Hình vẽ này
thể hiện mối quan hệ về thức ăn của thực vật giữa
các yếu tố vô sinh là nước , khí các-bô-níc để tạo ra
các yếu tố hữu sinh là các chất dinh dưỡng như
chất bột đường , chất đạm …
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
- “Thức ăn “ của cây ngô là gì ?
- Từ những “ thức ăn “ đó , cây ngô có thể chế tạo ra
những chất dinh dưỡng nào để nuôi cây ?
- Kết luận : HĐ1
- Trao đổi theo căïp và trả lời các câu hỏi nêu được :
+ Hình vẽ trên thể hiện sự hấp thụ” thức ăn” của cây ngô dưới năng lượng của ánh sáng mặt trời Nhờ có ánh sáng mặt trời , cây ngô hấp thụ khí các-bô-níc, Nước , các chất khoáng hoà tan trong đất
+ Chiều mũi tên chỉ vào lá cho biết cây hấp thụ khí các-bô-níc qua lá Chiều mũi tên chỉ vào rễ cho biết cây hấp thụ nước , các chất khoáng qua rễ
- Thức ăn của cây ngô là khí các – bô- níc , nước , các chất khoáng , ánh sáng
………
HOẠT ĐỘNG 2 : THỰC HÀNH VẼ SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ THỨC ĂN GIỮA CÁC
Trang 8Trang
5’
3’
SINH VẬT
Mục tiêu : Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
Cách tiến hành :
Bước 1 : Tổ chức , hướng dẫn học sinh tìm hiểu mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật theo gợi ý :
+ Thức ăn của châu chấu là gì ?
+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì ?
+ Thức ăn của ếch là gì ?
+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì ?
Bước 2 : Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu : Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật
- Giúp các nhóm thực hiện vẽ sơ đồ
Bước 3 : Các nhóm cử đại diện trình bày trước lớp
-Nhận xét , kết luận : Cây ngô , châu chấu , ếch đều là
các sinh vật Đây chính là quan hệ thức ăn giữa các
sinh vật trong tự nhiên Sinh vật này là thức ăn của
sinh vật kia
Tìm hiểu , trao đổi , nêu được : -Lá ngô
-Cây ngô là thức ăn của châu chấu -Châu chấu
- Châu chấu là thức ăn của ếch
- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật
( Có thể vẽ hình như SGK hoặc vẽ bằng chữ )
sự trao đổi chất ở động vật sự trao đổi chất ở động vật
Cây ngô Châu chấu Ếách
HOẠT ĐỘNG 3 : TRÒ CHƠI : AI NHANH , AI ĐÚNG
- Cách tiến hành :
Tổ chức cho Hs thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên ; học sinh có năng khiếu nên vẽ sơ đồ , sau đó tô màu cho đẹp , các học sinh khác có thể viết chữ
- Các nhóm trình bày , giải thích , lớp nhận xét
- GV nhận xét về sơ đồ của từng nhóm : Đúng , đẹp , trình bày lưu loát , khoa học
- Ví dụ một số sơ đồ :
Cỏ Cá Người
Lá rau Sâu Chim sâu
Lá cây Sâu Gà
Cỏ Hươu Hổ
Cỏ Thỏ Người Hổ
IV.- Củng cố ,dặn dò :
Trang 9Trang
- Mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên HS nêu
diễn ra như thế nào ? (TB)
- Gọi 2 HS đọc lại sơ đồ trao đổi chất HS đọc
ở động vật ( trang 129 )
- Xem trước bài Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Lắng nghe
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
-
-CHÍNH TẢ
NHỚ – VIẾT : NGẮM TRĂNG – KHÔNG ĐỀ
A- Mục tiêu :
- Nhớ – viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ Ngắm trăng - Không đề
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt những tiếng có vần dễ lẫn iêu , iu
-Giáo dục HS tính cẩn thận,tự tin
B – Chuẩn bị :
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2b
C- Các hoạt động dạy-học :
1’
3’
1’
25’
8’
I- Ôån định:
II.- Kiểm tra bài cũ :
-Đọc cho HSY viết các từ : vì sao , năm sao , xứ
sở , xinh xắn dí dỏm
- Nhận xét , cho điểm từng học sinh
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học
2 / Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Nêu nội dung hai bài thơ
- Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: hững hờ
, tung bay , xách bương
- Cho HS viết chính tả
- Cho HS soát lại
- Hướng dẫn HS chấm chữa bài
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2b.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập: Tìm tiếng có
nghĩa
- Giao việc và cho HS làm bài
- Cho HS thi làm bài dưới hình thức tiếp sức:
Dán lên bảng 3 tờ phiếu đã viết sẵn vần và âm
Hát
- 2 HS lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp theo dõi , nhận xét Nghe giới thiệu bài
- HS đọc – Lớp lắng nghe -Tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống , bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác Hồ
- Viết các từ khó lên bảng con
- Viết chính tả
- Soát lại bài
- Từng cặp HS đổi vở , kiểm tra chéo lẫn nhau
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo
- HS làm bài vào vở hoặc VBT
- 3 nhóm lên thi tiếp sức
- Lớp nhận xét
Trang 10Trang
có để ô trống
- Nhận xét + chốt lại lời giải đúng - Chép lời giải đúng vào VBT
2’
iêu
cánh diều , điều hành diều hâu , diễu binh , kì diệu , diệu kế , diệu kì
chiêu binh , chiêu đãi , chiêu hàng , chiêu sinh
nhiễu , nhiêu khê, nhiễu sự , bao nhiêu
Thiêu đốt , thiêu huỷ , thiêu thân , thiều quang, thiếu niên , thiếu tá iu
dìu dặt, dịu hiền ,dịu dàng , dịu ngọt
chắt chiu , chịu đựng , chịu thương , chịu
khó
nhíu mắt , khâu nhíu lại , nói nhịu
thiu thỉu , ôi thiu , mệt thỉu đi
Bài tập 3b :
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Giao việc và cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
+ Từ láy trong đó tiếng có vần iêu :
+ Từ láy trong đó tiếng có vần iu :
- 1 HS đọc , lớp lắng nghe
- HS suy nghĩ , tìm từ ghi ra giấy
- Trình bày kết quả
- Lớp nhận xét + liêu xiêu , liều liệu , liếu điếu , thiêu thiếu ,…
+ hiu hiu , dìu dịu , chiu chíu ,…
V- Củng cố ,dặn dò :
- HS về chữa lại những chữ viết sai , đọc lại
bài tập vừa làm ở lớp
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
-
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp theo )
A- Mục tiêu : Giúp học sinh ôn tập về:
- Phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn -Rèn kĩ năng tính nhanh,chính xác
- Giáo dục HS tự tin ham học toán
B – Chuẩn bị :
-GV : SGK,bảng phụ
-HS : SGK,VBT
C- Các hoạt động dạy-học :
1’
3’ I- Ôån định: II.- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HSTB lên bảng , yêu cầu các em giải
Hát– Lấy sách vở chuẩn bị học tập
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu