1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 4 - Trường Tiểu học số 2 Phước Hiệp - Tuần 34

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS xác định được những điểm ,đoạn đường kém an toàn để HS phân tích đường đi traùnh Cách tiến hành Dùng la bàn hướng dẫn HS -Cho HS chỉ con đường đi từ A đến B đảm bảo an toàn Kết luận [r]

Trang 1

Từ ngày /5 /2009 - / 5 /2009

2

TĐ T

Aâ nhạc TD LS

…/5

Tiếng cười là liều thuốc bổ Ôân tập về đại lượng(tt)

GV chuyên

GV chuyên Ôân tập HKII

3

KH CT T LTVC Kchuyệ n

…/5

Ôân tập :Thực vật và động vật Nhớ-viết: Nói ngược

Ôân tập về hình học Mở rộng vốn từ:Lạc quan ,yêu đời Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

4

TĐ T TLV TD ĐĐ

…/5

Aên “mầm đá”

Ôân tập về hình học (tt) Trả bài văn miêu tả con vật

GV chuyên Dành cho địa phương 5

ĐL LTVC T KH

…/5

Ôân tập HKII Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu Ôân tập về tìm số trung bình cộng

Ôân tập :Thực vật và động vật 6

TLV T MT KT SH

…/5

Điền vào giấy tờ in sẵn Ôân tập về tìm 2 số khi biết tổng… của 2 số đó

GV chuyên Lắp ghép mô hình tự chọn Sinh hoạt tuần 34

Trang 2

Thứ hai Ngày dạy: …/5/2009

TẬP ĐỌC

TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

A- Mục tiêu :

- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng , rành mạch , phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học

- Hiểu điều bài báo muốn nói : Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc , sống lâu Từ đó , làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui , sự hài hước , tiếng cười

B – Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

3’

1’

10’

12’

I.- Ôån định tổ chức :

II.- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc thuộc bàiCon chim chiền chiện

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung

cảnh thiên nhiên như thế nào ? ( HSTB)

+Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em

cảm giác như thế nào ? ( HSK,G )

- Nhận xét , cho điểm từng em

III.- Dạy bài mới :

1/ Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học

2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

-Gọi 1 HSK đọc toàn bài,cho xem tranh

- Cho HS nối tiếp nhau đọc 3 đoanï kết hợp cho

HS đọc đúng các từ ngữ khó tiếng cười , rút ,

sảng khoái ,…

- Cho HS nối tiếp nhau đọc 3 đoanï kết hợp cho

HS đọc chú giải SGK

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1HSG đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b ) Tìm hiểu bài :

-Cho HS đọc thầm lướt

+ Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo trên

Nêu ý chính của từng đoạn ( HSK,G)

Hát

- 2 HS đọc

- Chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa giữa một không gian cao rộng

- Gợi cho em về một cuộc sống rất thanh bình , hạnh phúc

- Nêu nhận xét

- Nghe GV giới thiệu bài

-1 HSK đọc toàn bài, xem tranh

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoanï kết hợp đọc

đúng các từ ngữ khó tiếng cười , rút , sảng

khoái ,…

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoanï kết hợp đọc chú giải SGK

- HS luyện đọc theo cặp

- 1HSG đọc cả bài

- Theo dõi

- HS đọc thầm một lượt

- Bài báo gồm 3 đoạn :

 Đoạn 1:Tiếng cười là đặc điểm của con người , để phân biệt con người với các loài động vật khác

 Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

 Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ

Trang 3

3’

+ Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ? ( TB )

+ Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì ? ( HSK)

+ Em rút ra điều gì qua bài học này ? ( HSG)

3/ Đọc diễn cảm.

- Cho HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn

- Hướng dẫn HS luyện đọc đúng giọng một văn

bản phổ biến khoa học ( theo gợi ý ở mục 2a )

- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc đúng

một đoạn tiêu biểu trong bài : Đoạn :

Tiếng cười là liều thuốc bổ , … làm hẹp mạch

máu

- Cho HS thi đọc

-Nhận xét, khen những nhóm đọc hay

IV.- Củng cố ,dặn dò :

- Câu chuyện này muốn nói với các em điều gì ?

-Đọc trước bài Ăn mầm đá

- Nhận xét tiết học

sống lâu hơn -Vì khi cười , tốc độ thở của con người sẽ tăng lên đến 100 km/giờ , các cơ mặt thư giãn , não tiết ra một chất làm cho con người có cảm giác sảng khoái , thoã mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Bài học cho thấy chúng ta cần phải sống vui vẻ

- 3 HS đọc nối tiếp , mỗi em đọc 1 đoạn

- Cả lớp luyện đọc

- Luyện đọc đoạn văn theo yêu cầu

- Thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Lớp nhận xét

-Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc , sống lâu

Rút kinh nghiệm:

-

-TOÁN

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tiếp theo )

A- Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

- Rèn cho HS tư duy lôgic và tính chính xác trong học tập môn toán

B – Chuẩn bị :

-GV : SGK,bảng phụ

-HS : SGK,vở ghi

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

3’ I.- Ôån định tổ chức : II.- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HSY,TB lên bảng , yêu cầu các em giải các bài

tập ôn luyện thêm ở tiết trước

- Nhận xét và cho điểm HS

III.- Dạy bài mới :

Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 4

32’

1/ Giới thiệu : Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập

về các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán liên quan

đến các đơn vị đo diện tích

2 / Hướng dẫn ôn tập

Bài 1.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn vị của mình

trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- Viết lên bảng 3 phép đổi sau:

 103m2 = … dm2

 m2 = … cm2

10

1

 60 000 cm2 = … m2

 8 m2 50 cm2 = … cm2

- Yêu cầu HS dưới lớp nêu cách đổi của mình trong các

trường hợp trên

- Nhận xét các ý kiến của HS và thống nhất cách làm

như sau:

 103m2 = … dm2

Tacó1m2= 100 dm2,103 x100 = 10 300 

103m2 = 103 000 dm2

 m2 = … cm2

10

1

Ta có 1m2 = 10 000 cm2 ,10000 x = 1000 

10 1

m2 = 1000 cm2

10 1

 60 000 cm2 = 6m2

 8 m2 50 cm2 = 80 050 cm2

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài Nhắc

các em làm các bước trung gian ra giấy nháp, chỉ cần ghi

kết quả đổi vào vở bài tập

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa bài

Bài 3

- Nhắc HS chuyển đổi về cùng đơn vị rồi mới so sánh

- Chữa bài trên bảng lớp

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề toán trước lớp

- Gợi ý : Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ( theo

đơn vị m2 )

Dựa trên số liệu cho biết về năng suất để tính sản lượng

- Nghe giới thiệu bài

- Làm bài tập 1 vào vở bài tập -4 HS nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc một phép đổi Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 số HS nêu cách làm của mình trước lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét

- HS làm bài

- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài , HS cả

Trang 5

thóc thu được của thửa ruộng đó

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Kiểm tra vở một số HS, sau đó nhận xét và cho điểm

HS

IV.- Củng cố ,dặn dò :

- Nhận xét kết quả , tinh thần và thái độ học tập của HS

- Về nhà hoàn chỉnh bài tập

-Chuẩn bị bài: ôn tập

lớp làm vào vở bài tập ( Đáp án : tính được diện tích :

1600 m2 , sản lượng 8tạ ) -Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

-

-LỊCH SỬ

ÔN TẬP HỌC KÌ II

A- Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX

- Nhớ được các sự kiện , hiện tượng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

B – Chuẩn bị :

- Phiếu học tập

- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

2’

1’

15’

14’

I.- Ôån định tổ chức :

II.- Kiểm tra bài cũ : Hỏi 2 HS :

- Em biết gì về kinh thành Huế ?

- Nêu vài công trình kiến trúc ở kinh thành Huế

mà em biết ?

- Nhận xét , cho điểm học sinh

III.- Dạy bài mới :

1/ Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học

2/ Hướng dẫn ôn tập :

Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân

- Giới thiệu băng thời gian

- Cho HS thảo luận cặp đôi rồi tự điền các sự

kiện lịch sử tương ứng vào các khoảng thời gian

trên băng

- Cho HS trình bày , nêu các sự kiện lịch sử theo

từng mốc thời gian

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung , chốt ý đúng

Hát

- 2 HS trả lời

- Nhận xét các câu trả lời của bạn

- Nghe giới thiệu bài

- Từng cặp trao đổi rồi tự điền các sự kiện lịch sử tương ứng vào các khoảng thời gian trên băng

Trang 6

Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn nhoùm

- Chia lôùp thaønh 6 nhoùm

- Toơ chöùc cho caùc nhoùm thạo luaôn caùc cađu hoûi ođn

taôp sau roăi cöû ñái dieôn trình baøy , moêi nhoùm

trình baøy moôt vaẫn ñeă, cạ lôùp boơ sung thoâng nhaât

Cađu 1 : ( 1 ñ ) Nghóa quađn Tađy Sôn tieân ra

Thaíng Long vaøo naím naøo ?

a – Naím 1687 b - Naím 1876

c – Naím 1786

Cađu 2 : ( 2 ñ ) Vieôc ñaât nöôùc bò chía caĩt thaønh

hai mieăn thôøi Trònh – Nguyeên phađn tranh , lòch

söû gói hai vuøng laõnh thoơ nöôùc ta laø gì ?

a- Nam trieău – Baĩc trieău

b – Ñaøng Trong – Ñaøng Ngoaøi

c – Mieăn Baĩc – Mieăn Nam

d – Chuùa Trònh – Chuùa Nguyeên

Cađu 3 : ( 3 ñ ) Cuoôc xung ñoôt giöõa caùc taôp

ñoaøn phong kieân töø ñaău theâ kư XVI ñaõ gađy ra

nhöõng haôu quạ gì ?

Cađu 4 : ( 4 ñ ) Vua Quang Trung ñaõ coù

nhöõng chính saùch gì veă kinh teâ ?

IV.- Cụng coâ ,daịn doø :

- Cho HS noâi tieâp nhau ñóc 4 noôi dung ôû SGK

-Daịn HS ođn taôp kó caùc kieân thöùc ñaõ hóc ñeơ

chuaơn bò kieơm tra cuoâi naím

- Nhaôn xeùt tieât hóc

- Caùc nhoùm thạo luaôn caùc cađu hoûi ođn taôp sau roăi cöû ñái dieôn trình baøy , moêi nhoùm trình baøy moôt vaẫn ñeă, cạ lôùp boơ sung thoâng nhaât ñöôc :

Cađu 1 : yù c Cađu 2 : yù b

- Nhöõng chính saùch gì veă kinh teâ cụa vua Quang Trung : Ban haønh “ Chieâu khuyeân nođng “ , ñuùc tieăn môùi , yeđu caău nhaø Thanh môû cöûa bieđn giôùi cho dađn hai nöôùc töï do trao ñoơi haøng hoaù , môû cöûa bieơn cho thuyeăn buođn nöôùc ngoaøi vaøo mua baùn

-HS ñóc -Laĩng nghe

Ruùt kinh nghieôm:

-

-Thöù ba Ngaøy dáy …/5/2009

KHOA HÓC

OĐN TAÔP : THÖÏC VAÔT VAØ ÑOÔNG VAÔT

A- Múc tieđu : HS ñöôïc cụng coâ vaø môû roông hieơu bieât veă moâi quan heô giöõa sinh vaôt vaø sinh vaôt

thođng qua quan heô thöùc aín tređn cô sôû HS bieât :

- Veõ vaø trình baøy sô ñoă ( baỉng chöõ ) moâi quan heô veă thöùc aín cụa moôt nhoùm sinh vaôt

- Phađn tích ñöôïc vai troø cụa con ngöôøi vôùi tö caùch laø moôt maĩc xích cụa chuoêi thöùc aín trong töï nhieđn

B – Chuaơn bò :

- Hình trang 134 , 135 , 136 , 137 SGK

- HS chuaơn bò giaây , buùt veõ theo nhoùm

Trang 7

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

3’

1’

28’

2’

I.- Ôån định tổ chức :

II.- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi

tên một chuỗi thức ăn , sau đó giải thích chuỗi

thức ăn đó

- H : Thế nào là chuỗi thức ăn ?

- Nhận xét , cho điểm học sinh

III.- Dạy bài mới :

Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học

HOẠT ĐỘNG 1 :

THỰC HÀNH VẼ SƠ ĐỒ CHUỖI THỨC ĂN

*Mục tiêu : Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ )

mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi

, cây trồng và động vật sống hoang dã

*Cách tiến hành :

Bước 1 : Làm việc cả lớp

- Yêu cầu học sinh quan sát hình minh họa trang

134 , 135 SGK thông qua câu hỏi :

+ Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được

bắt đầu từ sinh vật nào ?

+ Gọi HS phát biểu

- Các sinh vật mà các em vừa nêu đều có mối

liên hệ với nhau bằng quan hệ thức ăn Mối

quan hệ này được bắt đầu từ sinh vật nào ?

Bước 2 : Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm dùng mũi tên và chữ để

thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa

và các con vật trong hình , sau đó giải thích sơ

đồ

Bước 3 :

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình

bày trước lớp GV gợi ý thêm :

- Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức ăn

của nhóm vật nuôi , cây trồng , động vật hoang

dã với chuỗi thức ăn này ?

- Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi thức ăn

*Kết luận:GV kết luận HĐ1

Hát

- 2 HS lên bảng vẽ và giải thích sơ đồ chuỗi thức ăn

- Nghe giới thiệu bài

- Quan sát các hình minh họa

- Nối tiếp nhau nêu : + Cây lúa : thức ăn của cây lúa là nước , không khí , ánh sáng , các chất khoáng hoà tan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột , gà , chim

+ Chuột : Chuột ăn lúa , ngô,khoai và nó cũng là thức ăn của rắn hổ mang , đại bàng , mèo , gà

+………

- Các nhóm vẽ sơ đồ rồi trình bày

- Nhóm vật nuôi , cây trồng , động vật hoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiều chuỗi thức ăn hơn

- 1 HS lên bảng giải thích sơ đồ đã hoàn thành :

Gà Đại bàng Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng Cú mèo

Trang 8

IV.- Củng cố ,dặn dò :

- Hỏi : Lưới thức ăn là gì ?(TB)

- Nhận xét tiết học

-HS nêu

-Lắng nghe Rút kinh nghiệm:

CHÍNH TẢ

NGHE – VIẾT : NÓI NGƯỢC

A- Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn ( r / d / gi và dấu

hỏi / dấu ngã )

B – Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 , phiếu học tập

C- Các hoạt động dạy-học :

1

4’

1’

23’

9’

I.- Ôån định tổ chức :

II.- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 lên bảng viết 3 từ

láy trong đó tiếng nào cũng có vần iêu , 3 từ

láy trong đó tiếng nào cũng có vần iu

- Nhận xét , cho điểm từng học sinh

III.- Dạy bài mới :

1/ Giới thiệu : Trong tiếtù chính tả hôm nay,

các em sẽ được nghe, viết bài vè dân gian

Nói ngược Sau đó các em sẽ làm bài tập

chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ

lẫn ( r / d / gi và dấu hỏi / dấu ngã )

2 / Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả.

- Đọc bài vè Nói ngược

- Nhắc HS chú ýcách trình bày bài vè theo thể

thơ lục bát

- Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: liếm

lông , nậm rượu , lao đao , đổ vồ , diều hâu

- Nội dung bài vè nói gì ?

- Cho HS viết chính tả

- Cho HS soát lại

- Hướng dẫn HS chấm chữa bài

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- Giao việc và cho HS làm bài

- Cho HS thi làm bài dưới hình thức tiếp sức:

Dán lên bảng 3 tờ phiếu đã viết mẫu chuyện

có để ô trống

- Nhận xét + chốt lại lời giải đúng: các từ cần

Hát

- 2 HS lên bảng , mỗi em viết 3 từ láy theo yêu cầu của GV đặt ra cho mỗi em

- Cả lớp theo dõi , nhận xét

- Nghe giới thiệu bài

- Theo dõi bài viết ở SGK

- HS đọc thầm lại bài vè

- Viết các từ khó lên bảng con

-Nói những chuyện phi lí , ngược đời , không thể nào xảy ra nên gây cười

- Viết chính tả

- Soát lại bài

- Từng cặp HS đổi vở , kiểm tra chéo lẫn nhau

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài vào vở hoặc VBT

- 3 nhóm lên thi tiếp sức

- Lớp nhận xét

- Chép lời giải đúng vào VBT

Trang 9

điền là: giải đáp ,tham gia ,dùng , theo dõi ,

bộ não , kết quả , bộ não , bộ não , không thể

IV.- Củng cố ,dặn dò :

- Dặn HS chữa lại những chữ viết sai , đọc lại

bài tập vừa làm ở lớp

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị tiết sau :ôn tâïp HKII

-HS luyện viết nhiều ở nhà

-Lắng nghe Rút kinh nghiệm:

-

-TOÁN

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

A- Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Ôn tập về góc và các loại góc : góc vuông , góc nhọn , góc tù ; các đoạn thẳng song song , vuông góc

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước , cách tính chu vi , diện tích hình vuông

- Rèn cho HS tư duy lôgic và tính chính xác trong học tập môn toán

B – Chuẩn bị :

-GV : SGK,bảng phụ

-HS : SGK,vở ghi

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

3’

1’

32’

I.- Ôån định tổ chức :

II.- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng , yêu cầu các em giải các bài

tập ôn luyện thêm ở tiết trước

- Nhận xét và cho điểm HS

III.- Dạy bài mới :

1/ Giới thiệu : Trong giờ học này chúng ta cùng ôn

tập một số kiến thức về các hình hình học

2 / Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và

nhận biết các cạnh song song với nhau ; các cạnh

vuông góc với nhau

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu học sinh vẽ hình vuông với cạnh cho trước

- Cho HS tính chu vi và diện tích hình vuông đó

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa

bài

Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- Nghe giới thiệu bài

- Làm bài tập 1

-4 HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- 2 HS đọc các cạnh song song

- 2 HS đọc các cạnh vuông góc Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 số HS nêu cách làm của mình trước lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét

-Cách vẽ :

Trang 10

Bài 3

- Cho HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So

sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ vào ô đúng , S

vào ô sai

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề toán trước lớp

- Gợi ý : + Trước hết tính diện tích phòng học

+ Tính diện tích viên gạch lát

+ Suy ra số viên gạch cần dùng để lát nền

phòng

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Kiểm tra vở một số HS, sau đó nhận xét và cho

điểm HS

IV.- Củng cố ,dặn dò :

- Nhận xét kết quả , tinh thần và thái độ học tập

của HS

-Về nhà hoàn chỉnh bài tập

-Chuẩn bị tiết sau : ôn tập (tt)

 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm

 Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại A và tại B Trên một đường thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng AD = 3cm , BC = 3cm

 Nối D và C ta được hình vuông ABCD cần vẽ

- Tự làm bài tập 3 Kết quả : a/ S , b / S , c / S , d / Đ

- 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải : Đáp số : 1000 viên gạch

-HS hoàn chỉnh bài tập -Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

-

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN –YÊU ĐỜI A- Mục tiêu :

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan ,yêu đời , trong đó có từ Hán Việt

- Biết đặt câu với các từ đó

B – Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1

C- Các hoạt động dạy-học :

1’

3’ I.- Ôån định tổ chức : II.- Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS :

- HS1 : Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết LT&C trước

( trang 150 )

- HS2 : Đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ mục đích

GV cùng cả lớp nhận xét

III.- Dạy bài mới :

Hát

- 2 HS thực hiện yêu cầu của GV

- Lớp theo dõi nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w