1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số khối 10 – Nâng cao tiết 5, 6: Luyện tập

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên - Ghi baøi taäp leân baûng - Goïi hoïc sinh leân baûng laøm - Nhận xét, hướng dẫn - Cho HS nhắc lại cách xét tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/9/2006 Cụm tiết 5 – 6

Tiết 5: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Mệnh đề, phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề chứa biến Kí hiệu , 

- Aùp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

2 Kĩ năng:

- Xác định được tính đúng sai của một mệnh

- Lập mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương từ mệnh đề cho trước, xác định tính đúng sai của những mệnh đề đó

- Nắm vững ý nghĩa của kí hiệu , , lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề chưas kí hiệu tồn tại    ,

- Xác định tính đúng sai của mệnh đề có chứa kí hiệu , 

3 Thái độ:

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện cách suy luận chính xác, khoa học, logic

B CHUẨN BỊ

- Học sinh ôn lại kiến thức đã học trong bài 1, bài 2

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ

3 Bài mới

Kiến thức:

- Mệnh đề ?

- Mệnh đề “Nếu P thì Q” đgl mệnh đề kéo theo.K/h : “PQ

+ P đúng, Q đúng : PQ đúng

+ P đúng, Q sai: PQ sai

- Mệnh đề “P khi và chỉ khi Q” đgl mệnh đề tương đương K/h: “PQ

+ “PQ” đúng khiPQQP đúng

- Cách xét tính đúng sai của mệnh đề “xX,P(x)” (1) , “xX,P(x)” (2)

+ Với bất kì x0 thuộc X, P(x0) là mệnh đề đúng thì (1) đúng Có x0 sao cho P(x0) sai thì (1) sai + Có x0 sao cho P(x0) đúng thì (2) đúng Với bất kì x0 thuộc X, P(x0) là mệnh đề sai thì (2) sai

- Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề “xX,P(x)” , “xX,P(x)”

+ “xX,P(x)”

+ “xX,P(x)”

Bài tập:

Hoạt động 1: Xác định câu là mệnh đề, câu không là mệnh đề Tính đúng sai của mệnh đề (Phiếu số 1)

a 24 – 1 = 15 chia hết cho 5

b 153 là số nguyên tố

c

2 3

1 2

3

d Hãy tắt máy tính!

e Phương trình x2 + 3x + 5 = 0 có

Trang 2

f 12376 chia hết cho 3

g Mệt quá!

h Bạn có máy tính không?

- Học sinh làm bài tập vào phiếu đã in sẵn

- Học sinh đưa ra đáp án và giải thích

a 24 – 1 = 15 chia hết cho 5

b 153 (vì 1 + 5 + 3 = 9) chia hết cho 3 Do đó

“153 là số nguyên tố”là mệnh đề sai

4 3

2 3 2

3

1

sai

d Câu mệnh lệnh Không có tính đúng sai

e pt có 0nên vô nghiệm Mệnh đề sai

f có 1 + 2 + 3 + 7 + 6 = 19 không chia hết cho 3

nên 12376 không chia hết cho 3 Mệnh đề sai

+ Câu g và h là câu cảm và câu hỏi Không có

tính đúng sai

- Học sinh trả lời Các học sinh khác nhận xét

Bài 12/13 (SGK) (Phiếu số 1)

- Cho HS trả lời vào bài đã in sẵn

- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

- Đáp án

- Giáo viên cho HS giải thích

- GV gọi học sinh đứng tại chổ, nêu mệnh đề phủ định cho những câu là mệnh đề trong Bài tập trên, giải thích

Hoạt động 2: Dùng kí hiệu , để viết các mệnh đề sau: 

a Có ít nhất một số tự nhiên khác 0 không chia hết cho chính nó.

b Mọi số thực cộng với 0 đều bằng chính nó.

c Có ít nhất một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó.

d Mọi số nguyên đều lớn hơn số đối của nó.

- Học sinh làm bài

- Trình bày bài lên bảng

- Học sinh nhận xét

- : Với mọi

- : Tồn tại, Có ít nhất

- Ghi bài tập lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, hướng dẫn + Nêu ý nghĩa của k/h ,  Đáp án:

a “nN:n chia hết cho n”

b “xR:x0x

q q Q

q :  1

d “xZ:xx

Lop10.com

Trang 3

Hoạt động 3 Cho HS trình bày miệng BT13, BT 14, BT 15, BT 16 / 14 (SGK)

- Học sinh trình bày miệng

- Học sinh nhận xét

BT13

a Tứ giác ABCD đã cho không là hình chữ nhật

b 9801 không phải là số chính phương

BT14

Mệnh đề PÞ Q: “Nếu tứ giác ABCD có tổng hai

góc đối là 1800 thì tứ giác ABCD nội tiếp trong

một đường tròn” Mệnh đề đúng

BT15

Mệnh đề PÞ Q:”Nếu 4686 chia hết cho 6 thì

4686 chia hết cho 4” Mệnh đề sai

BT16

Mệnh đề P: “Tam giác ABC là tam giác vuông

tại A” và mệnh đề Q: “Tam giác ABC có AB2 +

AC2 = BC2”

- Giáo viên cho HS đứng tại chổ trình bày miệng

- Giáo viên cho HS nhận xét

- Giáo viên nhận xét

- Đưa ra một số lưu ý

4 Củng cố:

- Nhắc lại ý nghĩa của kí hiệu , cách tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu ,    

5 Dặn dò:

Xem các bài tập đã sửa

Bài tập 19, 20, 21 /14 (sgk)

D RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 4

Tiết 6: LUYỆN TẬP

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ (Kết hợp trong bài mới)

3 Bài mới

Hoạt động 4: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a xR:x2 1

b nN :n(n+1) là số chính phương

c xR:(x1)2  x1

d xR:x2 x10

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh làm bài

- Trình bày bài lên bảng

- Học sinh nhận xét

- Ghi bài tập lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, hướng dẫn

- Cho HS nhắc lại cách xét tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại

Đáp án:

a Là mệnh đề đúng Với x = 1 ta có 12 = 1

b Là mệnh đề đúng Với n = 0 ta có n(n + 1) = 0 là số chính phương

c Là mệnh đề sai

Với x = 1 ta có (1 - 1)2 = (1 - 1)

d Là mệnh đề đúng Với bất kì x thuộc R ta có:

x2 + x + 1 = (x + 1/2)2 + 3/4 > 0

Hoạt động 5: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề trong hoạt động 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh làm bài

- Trình bày bài lên bảng

- Học sinh nhận xét

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, hướng dẫn

- Cho HS nhắc lại cách lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu tồn tại, với mọi

Đáp án:

a a xR:x2 1

b nN:n(n+1) không là số chính phương

c xR:(x1)2 x1

d xR:x2 x10

Hoạt động 6: BT20, BT21/ 15

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh làm bài

BT20:

B

BT21:

A

- Hướng dẫn HS một số thủ thuật làm trắc nghiệm

- Cho HS trả lời

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

Xem các bài tập đã sửa , xem bài tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Lop10.com

Trang 5

D RUÙT KINH NGHIEÄM

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w