1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Đại số lớp 8 - Tiết 1: Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập II.. GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu HS: Thước; Học 3 hằ[r]

Trang 1

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1:1 Nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu

- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở

III Tiến trình dạy học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân một số

với một tổng, cho ví dụ minh họa?

HS 1: Phát biểu quy tắc

VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10

= 45

2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số ta làm như thế nào, cho ví dụ?

Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và

cho điểm

HĐ 2 : Quy tắc (10 phút)

HS2: ta giữ nguyên cơ số

và cộng số mũ VD: 49.43 = 412

1 Quy tắc

GV :

+ Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức

tùy ý?

HS:

Đơn thức: 5x,

Đa thức: 3x2 - 4x+1

?1: Đơn thức: 5x

Đa thức: 3x2 - 4x+1 Nhân:

5x(3x2 - 4x+1)

= 15x3 -5x2.4x + 5x.1

= 15x3 -20x2 + 5x +Hãy nhân đơn thức đối với từng

hạng tử của đa thức vừa viết ?

HS: 5x(3x2 - 4x+1)

= 15x3 -5x2.4x + 5x.1 +Hãy cộng các tích vừa tìm được ? HS: = 15x3 -20x2 + 5x

Trang 2

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

+ Khi đó ta nói đa thức

15x3 -20x2 + 5x

là tích của đơn thức 5x và đa thức

3x2 - 4x+1

HS theo dõi

GV : Muốn nhân một đơn thức với

một đa thức ta làm như thế nào?

HS : Phát biểu Quy tắc ( SGK/ 4)

GV : Theo em phép nhân đa thức với

đa thức có giống nhân một số với

một tổng không?

HS: Có vì thực hành giống nhau

+ Quy tắc trên chia làm mấy bước

làm ?

HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức

B2: Cộng các tích với nhau

GV: Tính:

(2 Hs lên bảng)

Nhận xét bài làm của bạn? HS: Nhận xét

GV: Cả lớp làm ?2 2 HS lên bảng

trình bày?

?2 Làm tính nhân

Gọi HS nhận xét bài làm của từng

bạn và chữa

Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu

GV: Nghiên cứu ?3 Bài toán cho biết

và yêu cầu gì?

HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y

Yêu cầu : 1 Viết biểu

?3

1

2

1

2

2

1

2

2

Trang 3

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

thức tính S

2 Tính S với x=3, y=2 2 Thay x = 3, y = 2

vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2

=48 + 4+ 6 = 58

GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu

cầu 1(đã ghi bảng phụ)

HS: HĐ nhóm

+ Các nhóm trình bày?

+ Đưa đáp án : HS tự kiểm tra

HS: Trình bày

+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau

đó chữa

HS : HĐ nhóm

HĐ 4: Củng cố ( 12 phút)

GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a, BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt phương pháp

+ HS hoạt động nhómBt6/6 Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đưa đáp án

IV Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2

+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6

Trang 4

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 2: 2 Nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs thực hiện thầnh thạo phép nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập bài cũ

Làm bài tập về nhà

III Tiến trình dạy học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức Chữa BT 1b/5? HS 1: Phát biểu quy tắcBT1b/5 Tính

2.Chữa BT2b/5(SGK)

GV gọi HS nhận xét và chữa HS: x(x 2 - y) - x 2 (x+y) +y(x 2 -x)

= x 3 - xy - x 3 - x 2 y+ x 2 y- xy

= -2xy (1)

Thay Vào (1) có:

HĐ 2: Quy tắc ( 10 phút) và áp

dụng (20 phút)

GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:

x-2 và 6x2- 5x+1

+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa

thức x-2 với đa thức 6x2- 5x+1

HS :

x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)

= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2

1 Quy tắc

VD : Tính (x-2) (6x2- 5x+1)

= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)

= 6x3 -5x2 +x -12x2 +10x-2

+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm HS: = 6x3-17x2 +11x - 2

2

3

3

1

2

1

2 ( 100) 100 2

Trang 5

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

được ?

Vậy 6x3-17x2 +11x - 2

là tích của đa thức( x-2)và đa thức

6x2-5x +1

GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa

+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa

GV: Cả lớp làm ?1

+ GV : Gọi HS trình bày bảng

HS

GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép

nhân (2-x) (6x2-5x +1)

theo hàng dọc

HS: Thực hiện phép nhân Chú ý SGK/7

+ Qua phép nhân trên , rút ra

phương pháp nhân theo hàng dọc HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc

giảm) B2: Nhân từng hạng tử của

đa thức này với của đa thức kia

B3: Cộng các đơn thức đd GV: cả lớp làm bài ?2

Hai HS lên bảng trình bày HS:a) = x(x2 + 3x-5)+3(x2+

3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15

= x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5)

=xy(xy+5)-1(xy+5)

= x2y2 +5xy-xy -5

= x2y2 +4xy -5

2 áp dụng

?2 Tính:

a) (x+3)(x2 + 3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15

= x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5)

=xy(xy+5)-1(xy+5)

= x2y2 +5xy-xy -5

= x2y2 +4xy -5

GV: gọi hs nhận xét và chữa

GV : Các nhóm hoạt động giải ?3

HS: Hoạt động nhóm ?3

S= (2x+y)(2x-y)

3

3

1

2

1

3 2

x

x

 

 

Trang 6

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

= 4x2-y2 Gọi HS trình bày lời giải sau đó

GV chữa và chốt phương pháp HS: Trình bày theo nhóm

Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút)

GV:

+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó chữa và chốt phương pháp

+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm

+ Nêu quy tắc trang 7 SGK

IV Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc theo SGK

+ BTVN: BT 7b, BT 8a, /8 SGK

Trang 7

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức

- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

I Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Học 2 quy tắc nhân

Làm bài tập về nhà đầy đủ

III Tiến trình dạy học

- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức BT 7b/8SGK HS 1: Phát biểu quy tắcBT7b/8 Tính

(x3 -2x2 +x-1)(5-x)

= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)

= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3

-x2+x

= 7x3-11x2+6x- x4 -5 2.Chữa BT8b/8(SGK)

GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS: BT8b/8(SGK)(x2-xy+y2)(x+y)

=x(x2-xy+y2)+y(x2-xy+y2)

= x3-x2y+xy2+x2y-xy2+y3

=x3+y3

HĐ 2: Luyện tập (30phút)

GV : Xét dạng BT tính toán:

+ Cả lớp làm bài tập 10 a, BT 15

b(SGK) 4 HS lên bảng trình bày?

HS: 10 a/8 1 Dạng 1: tínhBT 10a/8 2

2

1

2

1

2

x

2

2

1

2

1

2

x

Trang 8

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

HS : bài tập 15b/9

+ GV gọi HS nhận xét từng bài Sau

đó chữa và chốt phương pháp

GV: Nghiên cứu dạng bài tập tính

giá trị của biểu thức ở bảng phụ (

BT 12 a,c/8 SGK)?

+ Cho biết phương pháp giải BT

12?

+ 2 HS lên bảng trình bày

(ở dưới lớp cùng làm)

HS: Nhận xét

HS: Đọc đề bài

HS:

B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)

B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn

B3: Tính kết quả

HS:

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x3+3x2-5x-15+x2

x3+4x-4x2

=-x-15 (1) a) Thay x=0 vào (1) ta có:

-0 -15 =-15 b) Thay x=-15 vào (1) ta có:

-(-15) -15 = 0

2 Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức +BT 12/8(SGK)

(x 2 -5)(x+3)+(x+4)(x-x 2 )

=x3+3x2-5x-15+x2

x3+ 4x- 4x2

=-x-15 (1) a) Thay x=0 vào (1) ta có: -0 -15 =-15

b) Thay x=-15 vào (1)

ta có:

-(-15) -15 = 0

+ Gọi HS nhận xét, chữa và chốt

phương pháp giải dạng BT này

+ GV : Nghiên cứu dạng BT tìm x

ở trên bảng phụ( BT 13) và nêu

phương pháp giải?

HS nhận xét

HS :Phương pháp giải B1: Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn

B3: Tìm x HS: Hoạt động nhóm

3 Dạng 3: Tìm x Bài 13/9 sgk (12x-5)(4x-1)+

+(3x-7)(1-16x) =81 48x2 -12x-20x+5+3x-48x2 -7 +11x=81

1 4

Trang 9

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

83x =83 x=1 vậy x = 1 + Các nhóm trình bày lời giải Sau

đó GV đưa đáp án để các nhóm

theo dõi

HS:Trình bày lời giải cuả

nhóm

GV: Nghiên cứu dạng BT chứng

minh ở bảng phụ( Bt 11/8) Nêu

phương pháp giải?

HS:

B1 : Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn đơn thức

đồng dạng B3: KL

4 dạng 4: Toán CM + BT11/8: CM biểu thức sau không phụ thuộc vào biến (x-5)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x -15 -2x2 +6x+x+7

= -8 không phụ thuộc x Cả lớp trình bày lời giải (2 em lên

GV: gọi hs nhận xét và chữa bài

Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)

GV : + Nêu các dạng bài tập và phương pháp giải của từng loại BT?

HS:

IV Giao việc về nhà:( 5phút )

+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trước bài 3 Hướng dẫn BT 14/9

+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 15 a/8(SGK)

Trang 10

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4: 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu

- HS nắm được các hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu

2 bình phương

- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức

III Tiến trình hoạt động

- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

a)

GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài

GV: Liệu có cách nào tính nhanh

BT 15 không , tên gọi là gì, các em

sẽ nghiên cứu trong tiết 4

HĐ 2: Bình phương một tổng (11

phút)

cả lớp làm ?1 1 HS trình bày

HS nhận xét Sau đó rút ra (a+b)2

HS: (a+b)(a+b) =a2 +ab+ab+b2

= a2 +2ab+b2

1.Bình phương của một tổng

?1 Tính: với a,b bất kỳ (a+b)(a+b)

=a2 +ab+ab+b2

= a2 +2ab+b2

=>(a+b)2 = a2 +2ab+b2

1 4

Trang 11

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

+ Với A , B là biểu thức tuỳ ý ta có

(A+B)2 bằng như thế nào?

GV : Trả lời ?2

+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs

Các nhóm cùng làm phần áp dụng ?

+ Trình bày lời giải từng nhóm Sau

đó Gv chữa

HS: Trình bày công thức tổng quát

HS bằng bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích

số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phương số thứ hai

Hs hoạt động nhóm

HS trình bày lời giải

?2 Phát biểu:

áp dụng Tính:

a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2 c) 512 = (50+1)2

= 2500 +100+1

= 2601

HĐ 3: Bình phương của một hiệu

(11 phút)

(A-B)2 =A2 - 2AB+B2

2 Bình phương cuả một hiệu

?3 Tính [a+(-b)]2

= a2 -2ab+b2 + Trường hợp tổng quát :

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

Viết công thức (A-B)2 =?

+ So sánh công thức (1) và (2)?

So sánh:

Giống :các số hạng Khác: về dấu

Tổng quát:

A-B)2 =A2 - 2AB+B2

+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức

đáng nhớ để phép nhân nhanh hơn

áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?

HS:

a) b) (2x -3y)2

?4 Phát biểu

áp dụng a) b) 2x -3y)2

Trang 12

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

+ Gọi HS trình bày Sau đó chữa và

nhấn mạnh khi tính

= (2x)2 -2.2x.3y+(3y)2

=

c) 992 = (100 -1)2

= 4x212xy+9y2

c) 992 = (100 -1)2

= 1002 -2.100 +1

= 9801 + GV : Phát biểu (2) bằng lời ? HS:Phát biểu

HĐ 4: Hiệu hai bình phương

(11 phút)

3 Hiệu hai bình phương

Gv: Tính (a+b)(a-b)?

+ Rút ra tổng quát?

HS: (a+b)(a-b)

= a(a-b)+ b(a-b)

= a2 - b2 HS: Biểu thức A, B bất kỳ

Ta có:

A2 - B2=

?5 Tính: (a+b)(a-b)

= a2 - b2

TQ:

A2 - B2=(A+B)(A-B)

+ Đó là nội dung hằng đẳng thức

thứ (3) Hãy phát biểu bằng lời?

HS: bằng tích của tổng

số thứ nhất với số thứ hai

và hiệu

?6 Phát biểu : (HS)

áp dụng : Tính a) (x+1)(x-1) =x2 -1

b) (x-2y)(x+2y) =x 2 -4y 2

c)56.64 = (60-4)(60+4)

= 60 2 -4 2 = 3584

áp dụng: Tính

a) (x+1)(x-1)

b)(x-2y)(x+2y)

c) 56.64

GV: Đưa trên bảng phụ yêu cầu Hs

hoạt động nhóm Sau đó đưa kết

quả

HS: Trình bày

HS trình bày theo nhóm ?7 Ai đúng , ai sai? Cả

2 đúng

(x-5)2 = (5 - x)2

HĐ 5: Củng cố (5 phút):

Đưa BT 16/11 dưới dạng trắc nghiệm (tìm đáp số đúng); BT 18/11(SGK)

IV Giao việc về nhà( 4 phút):

Trang 13

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên

+ BTVH: 16,17/11( sgk)

Trang 14

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 5: luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu,

hiệu 2 bình phương

- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Thước; chuẩn bị bài cũ

III Tiến trình hoạt động

HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)

1 phát biểu hằng đẳng thức bình

phương một hiệu áp dụng tính

a) (3x -y)2

b)

2 Chữa bài tập 16b

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu a) (3x -y)2 = 9x2-6xy +y2

b) HS:

b) 9x2 +y2 +6xy

= (3x+y)2

HĐ2: Giảng bài mới (35ph)

GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng

phụ)

2 em lên bảng giải bài tập 21

Gọi HS nhận xét, chữa và chốt

phương pháp

HS đọc đề bài

a) 9x2 - 6x +1

= (3x)2 -2.3x +1

= (3x -1)2 b) = (2x +3y +1)2

1 Chữa BT 21/12 Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng hoặc hiệu:

a) 9x2 - 6x +1

= (3x)2 -2.3x +1

= (3x -1)2 b) (2x+3y) 2 +2(2x+3y)+1

1

Trang 15

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Cho 1 ví dụ tương tự

GV gọi HS nhận xét sau đó chữa và

chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng

phụ)

2 em lên bảng giải a,c

Nhận xét bài làm từng bạn

Chữa và chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 24/12 (bảng

phụ)

Các nhóm cùng giải bài tập 24?

Trình bày lời giải của các nhóm

Đưa ra đáp án sau đó HS chữa bài

tập và chốt phương pháp

GV nghiên cứu BT 23/12 (bảng

phụ)

Muốn chứng minh đẳng thức ta làm

ntn?

2 em lên bảng trình bày

áp dụng tính (a+b)2 biết

a+b=7 và ab =12

HS

HS : a) 1012 =(100+1)2

1002 +200+1 = 10201

HS hoạt động nhóm

HS trình bày lời giải

HS đưa ra đáp án

HS biến đối 1 vế bằng vế còn lại

HS : biến đổi vế trái (a-b)2 +4ab

=a2-2ab+b2+4ab

= a2+2ab+b2

= (a+b)2

HS thay vào biểu thức rối tính

= (2x +3y +1)2

2 bài tập 22/12 Tính nhanh a) 1012 =(100+1)2

1002 +200+1 = 10201 c) 47.53 = (50-3)(50+3)

= 502-32 =2491

3 bài tập 24/12 49x2 -70x +25 (1) a) x=5 thay vào (1) 49.52 -70.5 +25 = 900 b) x=1/7 thay vào (1)

= 16

4 bài tập 23/12 CMR (a+b)2 = (a-b)2 +4ab VP:

=a2-2ab+b2+4ab

= a2+2ab+b2

= (a+b)2

Vậy VT = VP đẳng thức

được chứng minh

áp dụng Tính:

(a-b)2 = 72-4.12 = 1

Trang 16

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Gọi HS nhận xét sau đó chữa và

chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 25/12 (bảng

phụ) và nêu cách tính

Trình bày lời giải

Rút ra phương pháp để tính với 3 số

hạng

Chữa và chốt phương pháp

(a-b)2 = 72-4.12 = 1

Thực hiện phép nhân C1: A2 = A.A

C2: coi (a+b) là một số thứ nhất, c là số thứ hai rồi tính

HS:

a) =a 2 +b 2 +c 2 +2ab+2ac+2bc b) = a 2 +b 2 +c 2 +2ab-2ac-2bc

HS bình phương từng số các số hạng tiếp theo lần lượt bằng tích 2 lần

5 bài tập 25/12 tính a) (a+b+c)2

=a 2 +b 2 +c 2 +2ab+2ac+2bc

b) (a+b-c)2

= a 2 +b 2 +c 2 +2ab-2ac-2bc

HĐ3: Củng cố (3 ph)

GV điền vào chỗ

1) ( + )2 = +8xy

2) - =(3x+ )( -2y)

3) (x- )2 = -2xy2

4) (7x- )( +4y)= -

2 Viết công thức của 3 hằng đẳng

thức đã học? Cho ví dụ minh hoạ

HĐ4: Giao việc về nhà

+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức

+ BTVN: 22b,23b,25c sgk

Trang 17

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 6: 4 Những hằng đẳng thức (tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

HS: Thước; Học 3 hằng đẳng thức ở bài cũ

III Tiến trình hoạt động

HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: 1 Phát biểu hằng đẳng thức:

hiệu hai bình phương

Tính: (4m-p)(4m+p)

2 Tính: (a+b)(a+b)2

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu

Hs 1) (4m-p)(4m+p)

= (4m)2 - p2

=16m2- p2

HS 2: (a+b)(a+b)2

= (a+b)(a2+2ab +b2)

= a3 +3a2b+3ab2 + b3

HĐ2: Giảng bài mới (30ph)

GV: qua bài tập 2 ở trên rút ra công

thức (a+b)3

Với A,B là biểu thức tuỳ ý cho biết

kết quả của (A+B)3

Gv đó là nội dung hằng đẳng thức

lập phương 1 tổng Hãy phát biểu

bằng lời?

HS:

(a+b)3 = a3+3a2b+3ab2+b3

HS là :

A3+3A2B+3AB2+B3

HS bằng lập phương số thứ nhất cộng ba lần tích bình phương số thứ nhất với

1 Lập phương của 1 tổng

?1 Tính (a+b)(a+b)2

= a3+3a2b+3ab2+b3 Công thức

(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

Trang 18

Ngày 24 tháng 2 năm 2009

GV phát biểu lại

áp dụng tính

a)(x+1)3

b)(2x+y)3

2 HS lên bảng trình bày

GV : cả lớp làm ?3

1 HS lên bảng

Gọi HS nhận xét

Qua đó em hãy rút ra công thức

tính lập phương 1 hiệu

GV trả lời ?4: Phát biểu hằng đẳng

thức lập phương 1 tổng bằnglời

áp dụng tính

a)

b) (x-2y)3

nhận xét và chốt phương pháp

Các nhóm cùng giải phần c (bảng

phụ)

Cho biết kết quả từng nhóm?

Đáp án:

1 Đ 4 S

2 S 5 S

số thứ hai cộng ba lần tích

số thứ nhất với bình phương

số thứ hai cộng lập phương

số thứ hai

HS a) = x3+3x2+3x+1 b)(2x+y)3

= (2x) 3 +3(2x) 2 y+32xy 2 +y 3

=8x3+12x2y+6xy2+y3

HS trình bày [a+(-b)]3

= a3+3a2 (-b)+3a(-b)2+(-b)3

HS nhận xét

(a-b)3 = a3-3a2b+3ab2-b3

HS phát biểu

HS trình bày trên bảng

HS hoạt động nhóm Các nhóm đưa ra kết quả

?2 Phát biểu

áp dụng

a)(x+1) 3 = x 3 +3x 2 +3x+1 b) (2x+y)3

= (2x) 3 +3(2x) 2 y+3.2xy 2 +y 3

=8x3+12x2y+6xy2+y3

5 Lập phương của một hiệu

?3:

(a-b) 3 = a 3 -3a 2 b+3ab 2 -b 3

TQ:

(A-B) 3 = A3-3A 2 B+3AB 2 -B 3

?4: phát biểu

áp dụng:

a)

b) (x-2y)3=

= x 3 -3x 2 2y+3x(2y) 2 -(2y) 3 c) khẳng định đúng:

1 và 3

3

1

3

x

3

3 2

1

3

x

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w