1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần số 14

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 336,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi ghi b¶ng 2.Luyện đọc: - Phân tích cấu tạo tiếng và đọc đánh vần -ViÕt néi dung bµi häc trong SGK lªn b¶ng - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp - H/d học sinh phân tích [r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2010

Buổi sáng:

Tiết 2+ 3: Học vần Bài 55: eng-iêng

A Mục tiêu

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

- GD HS có ý thức bảo vệ môi trường nước sạch sẽ…

B Đồ dùng dạy học.

* GV: bộ chữ học vần

* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết : bông súng, sừng hươu, cây sung

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài 2

1 Dạy vần Vần eng

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần eng

- Vần eng được tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần eng?

-Hãy so sánh vần eng và vần en!

- Yêu cầu học sinh gài eng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng xẻng thêm âm gì và dấu gì?

- HD phân tích tiếng xẻng?

- Gv gài bảng tiếng xẻng

-HD đánh vần tiếng

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên gài: lưỡi xẻng

- Cho HS đọc vần-tiếng-từ

* Vần iêng (Quy trình tương tự vần eng)

* So sánh vần eng ,iêng

- HD so sánh

- luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

Cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

-Gọi HS khá đọc

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ: cái kẻng, xà beng, bay liệng

-Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

* Tiểu kết tiết 1:

- Học sinh viết bảng con theo 3 tổ

- 2Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT eng

- Vần eng được tạo bởi âm e- ng

- Vần eng có âm e đứng trước, ng đứng sau

-HS trả lời

- Học sinh gài vần eng, đọc nối tiếp, ĐT

2 HS đ/v, nối tiếp, lớp: e-ngờ-eng

- HS thêm x và dấu hỏi

- Hs gài xẻng- Đọc trên bảng cài

- Tiếng xẻng gồm x đứng trước vần eng đứng sau

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-HS đ/v: xờ – eng –xeng –hỏi –xẻng -Đ/v nối tiếp, đồng thanh

- lưỡi xẻng

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-Đọc CN-lớp

eng e iêng iê ng

- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)

- Hs đọc nhẩm

- 3HS đọc ĐT trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đánh vần rồi đọc)

Trang 2

? vần eng , có trong tiếng nào?

? Tiến chiêng có trong từ nào?

?Tìm tiếng ngoài bài có vần eng và vần iêng

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

+ HD đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ? Thái độ bạn nhỏ như thé nào khi đang học

bài mà các bạn rủ đi đá bóng?

-Giới hiệu: Kiên trì, vững vàng dù cho ai có nói gì thì vẫn giữ

ý kiến của mình chính là nối dung của câu ứng dụng

- Gv ghi bảng:

Dù ai nói ngả nói nghiêng

- HD đọc khổ thơ

- GV đọc mẫu

– HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

+Đọc SGK

-Cho HS đọc thầm, sau đó đọc theo nhóm, đọc trước lớp

b Luyện nói:

- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Ao, hồ, giếng

- Đọc mẫu trơn – HD phân tích

+ Gợi ý luyện nói:

- Tranh vẽ cảnh gì? Chỉ và nói tên từng sự vật có trong bài

luyện nói ?Giếng dùng đ làm gì? Nhà em có giếng không?

Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn nước

sạch sẽ, hợp vệ sinh ?

-Gọi đại diện một vài nhóm trình bày, lớp nhận xét

c Luyện viết:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

-Cho HS luyện viết bảng con

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

-Cho HS viết t rong vở tập viết

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

-Hôm nay chúng ta học vần gì?

-Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần mới trên bảng

- Cho Hs đọc bài

- Nx chung giờ học, dặn về nhà chuẩn bị bài 56

- Vần eng có trong tiếng xẻng

- Tiếng chiêng có trong tiếng trống, chiêng.

-HS nêu: chiêng, kiêng, keng, béng…

- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- Các bạn học sinh…

- HS đọc thầm

- 2Hs khá đọc trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)

-Đọc thầm, đọc nhóm đôi, 2 – 3 HS đọc to

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-Một số HS trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS quan sát GV viết

- Hs viết lên bảng con

- Hs viết trong vở theo HD

-2-3 cặp lên thi đua -1 HS đọc bài trên bảng lớp, 1 HS đọc tròng SGK

Tiết 4:Toán Phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-HS làm được BT1,2, bài 3 cột 1, bài 4: Viết một phép tính

B.Đồ dùng dạy học * GV: Mẫu vật dạy bài mới và làm BT4 * HS: Bộ đồ dùng toán

C Hoạt động dạy học

Trang 3

I Kt bài cũ.

- Gv nhận xét cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Gt phép trừ trong phạm vi 8

* Gt phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 -7 = 1

- Gv treo mẫu vật, kết hợp cho HS dùng BĐDT thao tác theo

mẫu GV

- Hd học sinh nêu bài toán và viết phép tính

- Gv ghi bảng phép tính

* Giới thiệu các phép trừ

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5

8 - 6 = 2 8 - 4 = 4 (tương tự )

8 - 5 = 3

* Học thuộc bảng trừ

-Xoá dần bảng trừ sau đó cho HS thành lập lại để khắc sâu

kiến thức

3 Luyện tập

Bài 1:

- Nêu yêu cầu

- Hd học sinh làm

- Hd hs viết pt cho thẳng cột

8 8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6 7

- Chữa bài nhận xét và sửa chữa

Bài 2: Tính:

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

-Cho HS làm bảng con và trong vở ô li

-Theo dõi và giúp đỡ HS làm bài

-Nhận xét, sửa chữa

Bài 3: Tính:

8 - 4 = 4 8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 2 = 4

-Cho HS nêu cách làm bài

-Yêu cầu làm bài trong vở ô li

-HD cụ thể cách trình bày trong vở

-Chấm bài trong vở

- Gv nhận xét và sửa chữa

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-Đính mẫu vật theo tranh- Hd học sinh nêu bài toán

-Cho HS làm trên bảng con

- Chữa bài nhận xét

III Củng cố dặn dò

- Đọc lại bảng trừ 8

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Hs làm bảng con

6 + 2 = 8 3 + 4 = 7

Hs nhắc lại đầu bài

- Hs thao tác trên bộ đồ dùng toán , nêu bài toán và nêu câu trả lời

8 - 1 = 7 8 – 7 = 1

- Hs đọc Cn - đt

-Tương tự neu phép tính rồi đọc cá nhân, đồng thanh từng cặp phép tính tương ứng

- Hs đọc lại bảng trừ

- Hs luyện đọc thuộc bảng trừ Cn - đt

-Tính

- Hs làm bảng con theo 3 nhóm tổ, lớp làm chung

1 phép tính

- 3 hs lên bảng

-Lớp nhận xét bài trên bảng

- Tính

- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con cột 1 -Làm trong vở ô li 2 cột còn lại

- Học sinh nhận xét PT và nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Hs nêu yêu cầu

- Nêu cách làm

- Lớp làm bài trong vở ô li

-Nối tiếp đọc kết quả-lớp nhận xét, bổ sung -Đổi chéo bài để kiểm tra lẫn nhau trong dãy bàn

- Hs nêu yêu cầu

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Hs viết lần lượt phép tính vào b/c

8 - 4 = 4

Chiều:

Tiết 1: Toán: Luyện tập về phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu

- Ôn tập thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 4

B Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập bảng trừ trong phạm vi 8.

- HD ôn tập bảng trừ

-Cho HS thi đua đọc thuộc bảng trừ

3 HD làm bài tập trong vở bài tập toán

Bài 1:

- Nêu yêu cầu

- Hd học sinh làm

8 8 8 8 8 8 8

7 6 5 4 3 2 1

- Chữa bài nhận xét cho điểm

Bài 2: Tính:

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2

Bài 3: Tính:

- Gv nhận xét cho điểm

8 - 2 - 3 = 3 8 - 2 - 2 = 4

8 - 1 - 4 = 3 8 - 0 - 1 = 7

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Hd học sinh nêu bài toán

- Chữa bài nhận xét

III Củng cố dặn dò

- Đọc lại bảng trừ 8

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS ôn ĐT – nhóm – cá nhân

- Nhận xét, bổ sung

- Tính

- Hs làm bảng con

- 2 hs lên bảng

- Tính

- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con

- Học sinh nhận xét PT và nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Hs nêu yêu cầu

- Nêu cách làm

- Lớp VBT - Đổi phiếu chữa bài

- Hs nêu yêu cầu

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Hs viết lần lượt phép tính vào b/c

8 - 3 = 5

Tiết2,3: Học vần*

Ôn tập: eng, iêng

I Mục tiêu:

- Rèn cho học sinh đọc ,được vần tiếng từ và câu ứng dụng trong bài eng, iêng

- học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngoài bài và đọc các tiếng đó

-HS luyện viết các từ có vần eng, iêng trong vở ô li và thực hành luyện viết

- Làm được cá bài tập nối, điền,viết trong VBTTV

II Các hoạt động dạy và học

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng dụng lên bảng

- Gv sửa sai phát âm cho học sinh

* Hoạt động2: Làm bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Nối

- Hd học sinh đọc rồi nối từ với tranh thích hợp tạo câu có

nghĩa

-Gọi HS nêu kết quả bài làm

Bài 2: Điền vần eng hay iêng

Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và điền

Bài 3: Viết

- Gv hd học sinh viết bài trong vở bài tập Gv bao quát học

sinh

- H/s đọc thầm

- Luyyện đọc Cn-Đt

- Đọc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS nêu yêu cầu và làm từng bài tập

- HS đọc từ nối từ với tranh thích hợp

- Hs làm bài và chữa bài -Nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêu yêu cầu bài 2

- Hs đọc lại các từ

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs viết bài

Trang 5

* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ

- Gv hd học sinh tìm các từ, tiếng có vần eng, iêng

- Gv ghi bảng những từ hay

III Củng cố dặn dò

- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Học sinh thi tìm từ mới có chứa vần ôn

- Hs đọc lại các từ

Tiết 2: Luyện viết*

B Hướng dẫn học sinh luyện viết

1 Luyện viết bảng con

- Viết mẫu : cồng chiêng, cái kẻng, đòn khiêng, xà beng, bay

liệng

- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các chữ và

các tiếng

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con một số từ

- Bao quát và hd học sinh viết

2 Hướng dẫn học sinh luyện viết vở ô li

- H/d học sinh cách trình bày vở và tư thế ngồi luyện viết

- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn thận khi

viết

-Chấm bài, nhận xét bài viết của HS

3 Thực hành luyện viết-tiết 55

-Cho HS giở vở, nêu nội dung bài viết

-Theo dõi, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết

-Chấm bài, động viên, khích lệ HS viết đẹp

C Củng cố dặn dò;

- Nhận xét bài luyện viết của học sinh

- Về nhà luyện viết thêm ở nhà

- Học sinh đọc bài viết mẫu

- Phân tích các từ và 1 số tiếng

- Học sinh quan sát giáo viên viết

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh viết sai sửa lại

- Học sinh nêu yêu cầu và tư thế ngồi viết

- Học sinh luyện viết trong vở ô li

-2 HS đọc nội dung bài viết -Luyện viết trong vở THLVĐVĐ

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: TN&XH: An toàn khi ở nhà (cô Thân dạy)

Tiết 2,3: Học vần Bài 56: uông-ương

A Mục tiêu.

- Đọc được:uông, ương, lưỡi quả chuông, con đường; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Đồng ruộng

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Bộ chữ học vần * HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Viết : lưỡi xẻng

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi bảng.

2 Dạy vần: uông

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần uông

- Vần uông được tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần uông?

- Học sinh viết bảng con, bảng lớp

- 3 Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT uông

- Vần uông được tạo bởi uô - ng

- Vần uông có âm uô đứng trước, ng

đứng sau

-Nêu giống nhau và khác nhau

Trang 6

-So sánh vần uông với vần ông?

- Yêu cầu học sinh gài uông

- Giáo viên ghép bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng chuông thêm âm gì ?

- HD phân tích tiếng chuông?

-Viết bảng tiếng chuông

-Yêu cầu đánh vần

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên đính từ: quả chuông

-Yêu cầu đọc xuôi, đọc ngược vần đã học

* Vần ương (Quy trình tương tự vần uông)

* So sánh vần uông , ương

- HD so sánh

- luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

* Tiểu kết tiết 1:

? vần uông , có trong tiếng nào?

? Tiếng đường có trong từ nào?

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

+ HD đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Gv ghi bảng:

Nắng đã lên lúa trên nương chín vàng.

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm

- GV đọc mẫu

– HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

+Đọc SGK

b Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Đồng ruộng

+ Gợi ý luyện nói:

- Học sinh gài vần uông, đọc trên bảng cài

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT -Đ/v: u - ô -ngờ- uông

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thêm ch

- Hs gài chuông - Đọc và phân tích tiếng chuông: Tiếng chuông gồm ch đứng trước vần uông đứng sau

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-Đ/V: chờ – uông – chuông

- quả chuông

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-Luyện đọc cá nhân

uông uô

ương ươ ng

- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)

- Hs đọc nhẩm

- HS đọc ĐT trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn,

HS yếu đọc một từ trở lên)

- Vần uông có trong tiếng chuông

- Tiếng đường có trong từ con đường

- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- lúa trên nương đã chín…

- HS đọc thầm

- Hs đọc ĐT trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá giỏi

đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)

-Đoc nhóm đôi -3-4 HS đọc trước lớp

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi

Trang 7

- Tranh vẽ gì?

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn…

- Ngoài ra bác nông dân còn làm những gì ?

- Nhà em ở nông thôn hay thành phố?

c Luyện viết:

-GV viết mẫu , cho HS nêu quy trình viết

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs đọc bài trên bảng

-Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần mới

- Nx chung giờ học

- VN: Đọc bài và chuẩn bị trước bài 57

gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

-QS GV viết, nêu quy trình viết -Viết bảng con

- Hs viết trong vở theo HD

-1-2 HS đọc -Tham gia chơi thi theo từng cặp

Tiết 4: Mĩ thuật: GV chuyên dạy

Buổi sáng Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Âm nhạc: GV chuyên dạy

Tiết 2,3: Học vần Bài 57: ang - anh

A Mục tiêu

- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Buổi sáng

- GD HS có ý tự giác trong học tập

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Bộ chữ học vần

* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết : con đường, quả chuông

- Đọc bài trong SGK

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần: +Vần ang

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần ang

- Vần ang được tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần ang?

- Yêu cầu học sinh gài ang

- Giáo viên ghép bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng bàng thêm âm gì và dấu gì?

- Gv nhận xét bảng cài

- HD phân tích tiếng bàng?

-Viết bảng tiếng khoá

-Cho HS đánh vần

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Học sinh viết bảng con, bảng lớp

- 3 Học sinh đọc

- Hs đọc trơn CN, ĐT

- Vần ang được tạo bởi a- ng

- Vần ang có âm a đứng trước, ng đứng

sau

- Học sinh gài vần ang, đọc trơn vần trên bảng cài

- Đọc nhóm đôi, ĐT -HS đánh vần: a - ngờ - ang

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thêm b và dấu huyền

- Hs gài bàng - Đọc ĐT

- Tiếng bàng gồm b đứng trước vần ang đứng sau

-Đánh vần: bờ – ang - bang- huyền –bàng

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Cây bàng

Trang 8

- Giáo viên viết: Cây bàng

- Yêu cầu đọc vần, tiếng, từ

* Vần anh (Quy trình tương tự vần ang)

- So sánh vần ang , anh

- HD so sánh

- luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ: buôn làng, hải cảng

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

-Yêu cầu đọc toàn bài trên bảng

* Tiểu kết tiết 1:

-Trò chơi: thi tìm tiếng có vần mới

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

+ HD đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Gv ghi bảng:

Không có chân có cánh Sao gọi là con sông…

– HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

b Luyện nói

- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Buổi sáng

+ Gợi ý luyện nói:

- Treo tranh và hỏi

- Tranh vẽ gì ? Cảnh ở đâu?

- Cảnh buổi sáng trong bức tranh có ở thành

phố hay ở quê? Buổi sáng em thường làm gì?

-Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều? Vì sao?

+Đọc sgk

c Luyện viết:

-Đọc cho HS viết vần, kết hợp viết mẫu

-Cho HS nêu quy trình viết vần

-Viết mẫu cả từ khoá, HS viết bảng con

+Nhắc HS nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

-Thi đua chỉ nhanh tiếng, từ có vần mới trên bảng

- Nx chung giờ học

- VN: Đọc bài và chuyển bị trước bài 58

-Đọc cá nhân, lớp

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

-Giống nhau: đều có âm a đứng trước -Khác nhau: ang có a đứng sau, anh có nh đứng sau

- HS đọc CN, nhóm, ĐT

- 2-3 HS đọc ĐT trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT -2-3 HS đọc trơn -Tham gia tìm tiếng từ có vần mới

- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- Con sông, cánh diều

- HS đọc thầm

- Hs đọc ĐT trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

-Viết bảng con

- Hs viết trong vở theo HD

-Tham gia trò chơi

Tiết 4: Toán

Tiết 54: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 9

- BT: Bài 1( cột 1,2 ); Bài 2; Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4.

- Kĩ năng hợp tác, kĩ năng lắng nghe tích cực , kĩ năng tư duy sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

-Bo ủo dung day hoc toan 1 cac the so tử 0 ủen 8

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: - Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 2.Bài mới : a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS luyện tập : * Bài 1: Tính - Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm bài, chữa bài: - Cho HS nhẩm - Nối tiếp nêu kết quả - Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết phép tính theo hàng ngang * Bài 2: Số ? - Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện - Gi Hs tự nêu cách làm bài Làm phiếu * Bài 3: - Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách thực hiện - làm bảng con * Bài 4 : - GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp - Nêu miệng – làm bảng con 3.Củng cố - dặn dò : - Nhận xét chung tiết học - Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8 *- HS làm bài rồi chữa bài 7+1=8 6+2=8

1+7=8 2+6=8

8-7=1 8- 6=2

8-1=7 8-2=6

- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang -*Điền số vào ô trống - Để có số điền vào ô trống VD ta lấy 5 cộng với 3 được 8 viết 8 vào ô trống 5 2

8 8

8 3

* Trước hết ta lấy4 cộng 3 được 7 rồi lấy 7 cộng với

1 bằng 8 viết 8 vào sau dấu bằng

- HS lần lượt làm bài

*Thực hiện phép cộng

Buổi chiều

Tiết 1: Toán: Luyện tập về cộng trừ trong phạm vi 8

I.MỤC TIấU

- Củng cố cho HS làm tớnh cộng, trừ trong phạm vi 8

-HS biết nhỡn tranh nờu được bài toỏn thớch hợp và điền phộp tớnh đỳng

-HS làm tốt các bài tập trong vở luyện

II.Chuẩn bị

*HS: VBTT, vở ô li

III.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc các phép cộng, trừ trong phạm vi 8.

Nhận xét, cho điểm

2.Hướng dẫn HS làm BT trong vở BTT

Bài 1:Tính:

-HS làm bài trong VBTT

-Gọi 6 HS lên bảng làm bài

-GV lưu ý HS viết kết quả thẳng cột

Bài 2: Nối (theo mẫu)

Trang 10

-Gợi ý HS cách làm bài: Chọn các phép tính ở trong hình quả táo có tổng là 8 thì nối với số 8 ở giữa

-GV kẻ mẫu tương tự trong VBTT, gọi HS lên bảng trình bày

-GV và HS dưới lớp nhận xét, bổ sung

Bài 3: Tính

-HS làm bài và nối tiếp lên bảng trình bày 1 HS 1 phép tính

-GV + HS nhận xét, sửa chữa

Bài 4: HS tính và nối với số thích hợp

-Cho HS tham gia với dạng trò chơi

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

-Yêu cầu HS nêu bài toán, viét phép tính thích hợp và ô trống

-Nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

3, Bài tập thờm:

GV viết đề bài : Tính (BT3-SGK)

– HS làm vào vở ô li

-HS làm bài, GV đi quan sát, gợi ý cho HS còn lúng túng

-Chấm một số vở, nhận xét chung bài làm của HS

Tiết 2,3: Học vần Ôn tập: ang, anh

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được các từ, tiếng có vần ang, anh

- Biết tìm được các từ, tiếng có vần ang, anh ngoài bài

- Hoàn thành được các bài tập nối, điền, viết trong VBTTV

-Viết được các từ có vần uông, ương, ang, anh đúng mẫu

II Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài ghi bảng

2.Luyện đọc:

-Viết nội dung bài học trong SGK lên bảng

- H/d học sinh phân tích tiếng mới và luyện đọc

-Sửa phát âm cho học sinh

-Ghi bảng câu : Xung quanh trường là những hàng cây mới

trông nhưng đã xanh tươi

-Cho HS luyện đọc, GV sửa chữa cách đọc câu đúng và hay

3 Làm bài tập

Bài 1 : Nối

-Yêu cầu đọc to các từ ngữ ở trong từng cột và nối thành câu

cho hợp nghĩa

Bài 2 : Điền ang hay anh ?

-HS nhìn tranh và chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống

-Nhận xét, sửa chữa

Bài 3 : Viết

Tiết 2:

2 Hướng dẫn HS luyện viết

a Viết trong vở ô li

-Viết mẫu: đồng ruộng, nương rẫy, buôn làng, màu xanh, bến

cảng, chòi canh

-Yêu cầu đọc từ, phân tích quy trình viết một số chữ

b Viết trong vở THVĐVĐ

-Yêu cầu đọc nội dung bài viết bài 56,57 trong vở THVĐVĐ

-Cho HS viết bài

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết, khoảng cách các chữ…

-Chấm bài viết, nhận xét chung tiết học

- Phân tích cấu tạo tiếng và đọc đánh vần

- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 3 học sinh đọc, tìm tiếng mới và phân tích, đ/v

- Luyện đọc Cn- Đt

-HS đọc và nối -Một HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét, sửa chữa

-Lớp làm bài trong vở -Nêu kết quả bài làm

* HS viết vào vở

-Đọc nội dung bài viết

-Nêu quy trình viết -Viết bài trong vở ô li -Đọc nội dung và thực hành luyện viết

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w