+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : trêu, bôi bẩn, vuốt tóc +Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải ng[r]
Trang 1Tuần 30 Thứ hai ngày 18 tháng 03 năm 2013 TẬP ĐỌC chuyện ở lớp
I.MỤC TIấU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trờu, bụi bẩn, vuốt túc Bước đầu
biết nghỉ hơi ở cuối dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bộ đó ngoan như thế nào?
Trả lời cõu hỏi 1,2 ( SGK )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Chỳ cụng và TL cỏc cõu hỏi
sau :
+ Lỳc mới chào đời, bộ lụng chỳ cụng đẹp như
thế nào?
+ Sau 2, 3 năm đuụi chỳ cụng cú màu sắc như
thế nào ?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rói, tha
thiết tỡnh cảm) Túm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : trờu,
bụi bẩn, vuốt túc
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với
cỏc cõu sau Sau đú giỏo viờn gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc cõu 1, cỏc em khỏc tự đứng lờn đọc nối
tiếp cỏc cõu cũn lại
Luyện đọc đoạn: (cú 3 khổ thơ)
- Khổ 1 : “Mẹ cú biết tai”
- Khổ 2 : “Mẹ cú biết ra bàn”
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
-5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của GV
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
Trang 2- Khổ 3 : “Vuốt túc thế nào?”.
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
khổ thơ là một đoạn
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần uôt,uôc.
-Tỡm tiếng trong bài cú vần uụt?
-Tỡm tiếng ngoài bài cú vần uục, uụt.
- Nói câu chứa tiếng có vần uôt,uôc
*Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
- đọc đồng thanh
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy
cỏc tiếng cú vần uục, uụt trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều tiếng nhúm đú thắng
*Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa tiếng tiếp sức
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời cỏc cõu hỏi:
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gỡ ở lớp ?
- Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ ?
- Bài thơ núi lờn điều gỡ?
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
HĐ2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV treo tranh và yờu cầu HS núi theo mẫu :
Bạn nhỏ làm được việc gỡ ngoan ?
+ T1: Bạn nhỏ nhặt rỏc, bỏ vào thựng rỏc
+ T2 : Giỳp bạn đeo cặp
+ T3: Dỗ một em bộ đang khúc
+ T4: Được điểm 10
- Cho từng cặp HS đúng vai
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
- Đọc bài : Mèo con đi học
* 2 em đọc
- Bạn Hoa khụng học bài, bạn Hựng trờu con, bạn Mai bụi mực ra bàn
- Kể cho mẹ nghe con đó ngoan thế nào
- HS hiểu nội dung bài thơ
- Học sinh rốn đọc diễn cảm
* Học sinh luyện núi theo hướng dẫn của giỏo viờn
- HS từng đụi đúng vai mẹ, con
Trang 3TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100(Trừ không nhớ )
I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ thực hành toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương.
2 Bài mới :
a.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)
dạng 65 – 30:
- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng : Có 6 bó chục, viết 6
ở cột chục; có 5 que tính rời, viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS tách ra 3 bó
- GV cũng thể hiện ở bảng :
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0 que tính
rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 5 que
tính, viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn vị
*GV hướng dẫn cách đặt tính :
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
+ Viết dấu
-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải sang trái
65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
30
35
65 trừ 30 bằng 35 (65 - 30 = 35)
b.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)
dạng 36 - 4:
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm tính trừ
(bỏ qua bước thao tác với que tính)
- Lưu ý HS :
+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn vị.
3 Thực hành :
* Bài 1 : 2 em nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào b¶ng con
- HS thao tác trên que tính
- HS lấy 65 que tính và sử dụng các bó que tính để nhận biết 65 có 6 chục và 5 đơn vị
- HS tách ra 3 bó que tính
- HS quan sát
- HS nêu cách đặt
- HS quan sát
- Hs nêu cách tính
- Tương tự HS tự làm trên que tính và nêu
* 36 - 4 = 32
*HS nªu
- HS lªn b¶ng lµm ,líp lµm b¶ng con
Trang 4* Bài 2 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- GV nêu phép tính , yêu cầu HS dùng b¶ng con
nêu kết quả
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3 (cột 1, 3)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
a 66 – 60 = 98 – 90 =
78 – 50 = 59 – 30 =
b 58 – 4 = 67 – 7 =
58 – 8 = 67 – 5 =
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Luyện tập
* Bài 2:
- HS dïng b¶ng con ghi( ®) , ( s)
- Đúng ghi đ, sai ghi s
*HS nêu cách nhẩm
66 - 60 = 6 + Nhẩm 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị + 60 gồm 6 chục
+ 6 chục 6 đơn vị trừ đi 6 chục còn 6 đơn vị, viết 6 vào sau dấu bằng
- Tương tự HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả
Trang 5TẬP VIẾT T« ch÷ hoa O, Ô, Ơ, P
I.MỤC TIÊU:
- Tơ được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần:uơt, uơc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất 1 lần )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa O, Ô, Ơ, P
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiĨm tra bµi cị :
-Viết: M,N,L
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn tơ chữ hoa và viết vần từ
ứng dụng
- Treo chữ mẫu:O, Ô, Ơ, P yêu cầu HS quan
sát và nhận xét cĩ bao nhiêu nét? Gồm các nét
gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tơ chữ O, Ô, Ơ, P
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:
chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tơ tập viết vở
- HS tập tơ chữ:O, Ô, Ơ, P tập viết vần, từ
ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu.
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cđng cè - DỈn dß:
* HS viết bảng con
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tơ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
Trang 6- Nêu lại các chữ vừa viết?
-Nhận xét giờ học
Thø ba, ngµy 19 th¸ng 03 n¨m 2013
Trang 7CHÍNH TẢ CHUYÖN ë LíP
I MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20
chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống
- Bài tập: 2, 3 ( SGK )
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
ngôi nhà, nghề nông, nghe nhạc
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ
thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : vuốt
tóc, ngoan, bôi bẩn
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần uôt hoặc uôc :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ c hay k :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nhận xét giờ học
* 2 học sinh lên bảng
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào b¶ng con
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
TOÁN LUYỆN TẬP
Trang 8I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính , làm tính trừ , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng học toán 1
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính : 25 - 15 = 57 - 36 =
47 - 2 = 88 - 8 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học
bài Luyện tập trang 160
- Ghi đầu bài lên bảng
b Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và tính
- Hướng dẫn HS làm bài
* Bài 2 :
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng
* Bài 4 : (HS khá, giỏi)
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán và
cách trình bày bài giải
* Bài 5: Nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh
- GV chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương
- Bài sau : Các ngày trong tuần lễ.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con
- Cả lớp mở SGK trang 160
- §ặt tính rồi tính
- 2 HS nhắc lại
- HS làm bài vào bảng con
* Tính nhẩm
- HS làm vào vë và nêu kết quả
* Điền dấu >, <, =
35 – 5 35 – 4 43 + 3 43 – 3
- Nhẩm phép tính trước và sau ô trống, rồi so sánh kết quả, chọn dấu thích hợp
* 1 HS đọc bài toán
- 1 HS lên bảng,líp lµm vµo vë
- Cả lớp nhận xét
*Nêu yêu cầu
- Chia lớp làm 2 đội
- 2 đội thi nối Đội nào nối đúng và nhanh, thì thắng
Thø t ngµy 20 th¸ng 03 n¨m 2013
Trang 9TẬP ĐỌC Mèo con đi học
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cỏi đuụi, cừu Bước đầu biết
nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mốo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuụi khiến mốo sợ phải đi học
Trả lời được cõu hỏi 1,2 ( SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- GV viết bài thơ lờn bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Chuyện ở lớp
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời cỏc cõu hỏi :
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gỡ ở lớp ?
+ Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ ?
+ Ở lớp em đó ngoan thế nào ?
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
-Giọng đọc chậm rói, nhẹ nhàng tỡnh cảm
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: buồn bực, kiếm
cớ, cỏi đuụi, cừu.
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ :
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với
cỏc cõu sau Sau đú giỏo viờn gọi 1 học sinh
đầu bàn đọc cõu 1, cỏc em khỏc tự đứng lờn
đọc nối tiếp cỏc cõu cũn lại
+Luyện đọc đoạn:
- Luyện đọc phõn vai : người dẫn truyện, cừu,
mốo
- Đọc đồng thanh
HĐ2: ôn vần ưu, ươu
* Bài tập 1:
+ Tỡm tiếng trong bài cú vần ưu?
* Bài tập 2:
Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ưu, ươu?
* 3 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung -5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của GV
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
- Đọc thi đọc giữa cỏc nhúm
- Đọc đồng thanh
-HS tìm và nêu
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy cỏc tiếng cú vần en trong bài, trong thời gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi đỳng
Trang 10* Bài tập 3:
Núi cõu cú chứa tiếng mang vần ưu, ươu?
Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
được nhiều tiếng nhúm đú thắng
*Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa
tiếng có vần ưu, ươu tiêp sức.
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
HS đọc, GV nờu cõu hỏi :
- Mốo kiếm cớ gỡ để trốn học ?
- Cừu núi gỡ khiến Mốo đi học ngay ?
*KNS:Xỏc định giỏ trị ,tự nhận thức bản
thõn
-Tư duy phờ phỏn,kiểm soỏt cảm xỳc
* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo
nhúm đụi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh,
GV kết hợp xúa dần từ, cõu
* Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
viờn
HĐ2: Luyện núi : Vỡ sao bạn thớch đi học
- GV treo tranh và yờu cầu từng cặp HS hỏi
đỏp theo chủ đề : Vỡ sao bạn thớch đi học ?
- Nhận xột, tuyờn dương
- Mỗi tổ cử một đại diện thi đọc thuộc lũng
bài thơ
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
-Mốo kờu đuụi ốm xin nghỉ học -Cừu núi: Muốn nghỉ học thỡ phải cắt đuụi, Mốo vội xin đi học ngay.
- HS đọc theo nhúm 2
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm, cỏ nhõn
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
-Học sinh luyện núi theo gợi ý của giỏo viờn
-Nhiều học sinh khỏc luyện núi
+ HS đọc thuộc lũng bài thơ
TOÁN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
Trang 11I MỤC TIÊU :
- Biết tuần lể có 7 ngày , biết tên các ngày trong tuần ; biết đọc thứ , ngày , tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ đồ dùng học toán 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Điền dấu >, <, = :
75 - 4 75 – 5 55 + 2 55 – 2
- Nhận xét, tuyên dương.
2 Bài mới :
a.Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc hằng
ngày:
- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và
hỏi : Hôm nay là thứ mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu tên các
ngày chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy và nói : Đó là các
ngày trong một tuần lễ Một tuần lễ có 7
ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy
- Gọi vài HS nhắc lại
3 Thực hành :
* Bài 1 -Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải đi
học vào những ngày nào, được nghỉ ngày
nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV hỏi thêm :
+ Một tuần lễ em đi học mấy ngày, nghỉ
mấy ngày ?
+ Em thích nhất ngày nào trong tuần lễ ? Vì
sao ?
* Bài 2 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày
hôm nay và làm bài vào SGK
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa
biểu của lớp em vào vở
- Chữa bài, nhận xét
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC
- HS trả lời : Hôm nay là
- 5 HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS nhắc lại : Một tuần lễ có 7 ngày :
chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
*HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS viết vào SGK những ngày đi học, những ngày được nghỉ
+ đi học 5 ngày, nghỉ 2 ngày
+ Em thích nhất là vì
* HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
* Đọc thời khóa biểu của lớp em
- HS đọc rồi viết thời khóa biểu của lớp
em vào vở