1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 2 - Tiết: 3, 4: Ôn tập phần văn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 419,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Chủ động sử dụng các kiến thức vào tạo lập văn bản II- CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH: GV: Nghiên cứu nội dung ôn tập, các tài liệu có liên quan- HS: Ghi chép cẩn thận[r]

Trang 1

Bài 2

Ngày soạn : 22/7/2010

Ngày dạy :

Tiết: 3,4

Ôn tập phần văn

A - Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

Nắm được nội dung cơ bản và những nét nghệ thuật chủ yếu của ba văn bản đã học: Cổng trường mở ra, Mẹ tôi, cuộc chia tay của những con búp bê

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng phát hiện nội dung và nghệ thuật truyện ngắn

3.Thái độ:

Tình yêu gia đình, nhà trường, bạn bè

B -Chuẩn bị

- GV: Hướng dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các phương tiện dạy học cần thiết

- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học

1 - Kiểm tra : Trong quá trình ôn tập

2 - Bài mới:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

-Toựm taột vb” Coồng trửụứng mụỷ ra’’

? Vb vieỏt veà taõm traùng cuỷa ai?veà vieọc gỡ ?

- VB vieỏt veà taõm traùng cuỷa ngửụứi meù trong

moọt ủeõm khoõng nguỷ trửụực ngaứy khai trửụứng

ủaàu tieõn cuỷa con

? Taõm traùng ngửụứi meù vaứ ủửựa con coự gỡ khaực

nhau ?

? Haừy tửụứng thuaọt lụứi taõm sửù cuỷa ngửụứi

meù?Ngửụứi meù ủang taõm sửù vụựi ai ? Caựch vieỏt

naứy coự taực duùng gỡ ?

? Vaọy taõm traùng nhaõn vaọt thửụứng ủửụùc bieàu

hieọn ntn ? (suy nghú ,haứnh ủoọng lụứi noựi…)

-Qua hỡnh aỷnh ngửụứi meù trong vaờn baỷn em coự

suy nghú gỡ veà ngửụứi meù VN noựi chung?

-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ toỷ loứng kớnh yeõu meù?

Tieỏt 1: COÅNG TRệễỉNG MễÛ RA

1/ Toựm taột VB:

2/Phaõn tớch taõm traùng cuỷa ngửụứi meù:

-Meù: thao thửực khoõng nguỷ suy nghú trieàn mieõn

-Con:Thanh thaỷn, nheù nhaứng, voõ tử

-Meù ủang noựi vụựi chớnh mỡnh, tửù oõn laùi kyỷ nieọmcuỷa rieõng mỡnh  khaộc hoùa taõm tử tỡnh caỷm, nhửừng ủieàu saõu thaỳm khoự noựi baống lụứi trửùc tieỏp

*Boọc loọ taõm traùng 3/Boài dửụừng tỡnh caỷm kớnh yeõu meù:

-Taùi sao trong bửực thử chuỷ yeỏu mieõu taỷ thaựi ủoọ Tieỏt 2: MEẽ TOÂI

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

tình cảm và những suy nghĩ của người bố mà

nhan đề của VB là”Mẹ tôi”?

-Thái độ của bố như thế nào qua lời nói vô lễ

của En-ri- cô ? Bố tức giận như vậy theo em

có hợp lý không ?

-Nếu em là En-ri-cô sau khi lỡ lời với mẹ thì

em sẽ làm gì? Có cần bố nhắc nhở vậy không

?

-Theo em nguyên nhân sâu xa nào khiến cho

bố phải viết thư cho En-ri cô?( thương con )

Tại sao bố không nói thẳng với En-ri-cô mà

phải dùng hình thức viết thư ?

-Em hãy liên hệ bản thân mình xem có lần

nào lỡ gây ra một sự việc khiến bố mẹ buồn

phiền –hãy kể lại sự việc đó?(HS thảo luận)

? Đọc xong chuyện em có nhận xét gì về cách

kể chuyện của tác giả?

? Từ cách kể chuyện trên em dễ nhận ra

những nội dung vấn đề đăt ra trong truyện như

thế nào? (phong phú) Thể hiện ở những

phương diện nào ?

1/Tìm hiểu nhan đề VB:

-Nhan đề VB này do tác giả đặt cho đoạn trích

-Điểm nhìn ở đây xuất phát từ ngươì bố-qua caí nhìn của người Bố mà thấy thấy hình ảnh và phẩm chất của người mẹ

-Điểm nhìn ấy một mặt làm tăng tính khách quan cho sự việc và đối tượng được kể Mặt khác thể hiện được tình cảm và thái độ của người kể

2/Thái độ, tình cảm, suy nghĩ của bố -Thái độ buồn bã, tức giận

*Tình yêu thương con,mong muốn con phải biết công lao của bố mẹ

-Việc bố viết thư:

+Tình cảm sâu sắc tế nhị và kín đáo nhiều khi không nói trực tiếp được

+Giữ được sự kín đáo tế nhị ,vừa không làm người mắc lỗi mất lòng tự trọng

*Đây chính là baì học về cách ứng xử trong gia đình và ngoài xã hội 3/ Liên hệ bản thân

Tiết 3: CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ

1/Đánh giá về cách kể của tác giả:

-Kể chân thật tạo sức truyền cảm khá mạnh khiến người

đọc xúc động -Nội dung vấn đề đặt ra trong truyện khá phong phú thể hiện các phương diện sau:

+ Phê phán những bậc cha mẹ

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

-Nêu nhận xét của em về truyện ngắn này?

-Việc lựa chọn ngôi kể thứ nhất có tác dụng

gì?

-Trong truyện có mấy cách kể ?

- kể như vậy có tác dụng gì?

thiếu trách nhiệm với con cái +Ca ngợi tình cảm nhân hậu trong sáng,vị tha của hai em bé chẳng may rơi vào hoàn cảnh bất hạnh

2/Cốt truyện và nhân vật,có sự việc và chi tiết,cómở đầu va økết thúc 3/ Người kể , ngôi kể:

-Chọn ngôi kể thứ nhất giúp tác giả thể hiện được một cách sâu sắc những suy nghĩ tình cảm và tâm trạng nhân vật

-Mặt khác kể theo ngôi này cũng làm tăng thêm tính chân thực cuả truyện -Do vậy sức thuyết phục của truyện cao hơn

4/Tác dụng của cách kể chuyện:

-Cách kể bằng sự miêu tả cảnh vật xung quanh và cách kểbằng nghệ thuật miêu tả tâm lý nhân vật của tác giả

-Lời kể chân thành giản dị,phù hợp với tâm trạngnhân vật nên có sức truyền cảm

3 Củng cố và hướng dẫn về nhà

- Đọc kĩ các văn bản đã học

- Nắm vững nội dung và nghệ thuật

- Chuẩn bị nội dung ôn tập phần tiếng Việt

Bµi 3

Ngµy so¹n : 25/7/2010

Ngµy day :

ƠN TẬP TIẾNG VIỆT I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh:

1 Kiến thức:Ơn tập, nắm vững các kiến thức về từ ghép, từ láy… qua một sỗ bài tập cụ thể

Đọc lại nội dung bài học -> rút ra được những nội dung cÇn nhí

Nắm được những ®iều cần lưu ý khi vận dụng vào thực hành

2 Kĩ Năng: Bước đầu phát hiện và phân tích tác dụng vai trị của các từ loại trong văn, thơ.

Trang 4

3 Thỏi độ : Nõng cao ý thức cầu tiến, ý thức trỏch nhiệm.

II.CHUẨN BỊ

GV: Chọn một số bài tập để học sinh tham khảo và luyện tập

HS: soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn

III- TIẾN TRèNH Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

2 Giới thiệu bài mới : Hụm nay cỏc em sẽ ụn tập và tiến hành luyện tập một số bài

tập về "từ ghộp",…

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

? Nờu định nghĩa về từ ghộp Kể tờn

cỏc loại từ ghộp

Tự ghộp cú nghĩa như thế nào

- HS trỡnh bay,nhận xột, bổ sung

Giỏo viờn chốt vấn đề

Hướng dẫn hs nhận cỏc từ ghộp để phõn

loại.

Hướng dẫn hs thực hiện.

Nhận xột, bổ sung-> rỳt kinh nghiệm.

Lưu ý kiến thức bài từ Hỏn Việt để làm

Cho hs giải thớch nghĩa của từ-> làm bt.

.

Yờu cầu hs thực hành viết đoạn văn

cú chỳa từ ghộp …Chốt lại vấn đề cho

hs nắm

Tieỏt 1 + 2 : OÂn taọp tửứ gheựp I-ễn tập.

1.ĐN từ ghộp

2.Cú 2 loại:- TGCP

- TGĐL 3.Nghĩa của từ ghộp

a TGCP cú tớnh chất phõn nghĩa Nghĩa của từ

ghộp chớnh phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chớnh

b TGĐL cú tớnh chất hợp nghĩa Nghĩa của

TGĐL khỏi quỏt hơn nghĩa của cỏc tiếng tạo nờn nú

II.Luyện tập.

Bài tập1: Em hóy phõn loại cỏc từ ghộp sau đõy

theo cấu tạo của chỳng: ốm yếu, tốt đẹp, kỉ vật, nỳi non, kỡ cụng, múc ngoặc, cấp bậc,rau muống, cơm nước, chợ bỳa vườn tượt, xe ngựa,…

Hướng dẫn : chỳ ý xem lại phần ghi nhớ để giải

bài tập này

Bài tập 2: trong cỏc từ ghộp sau đõy: tướng tỏ,

ăn núi, đi đứng, binh lớnh, giang sơn, ăn uống, đất nước, quần ỏo, vui tươi, chờ đợi, hỏt hũ từ

nào cú thể đổi trật tự giữa cỏc tiếng? vỡ sao?

* Hướng dẫn : Làn lượt đổi trật tự các tiếng

trong mỗi từ Những từ nghĩa khụng đổi và nghe xuụi tai là những từ cú thể đổi được trật tự

Bài tập 3: Trong cỏc từ sau: giỏc quan , cảm tớnh

thiết giỏp, suy nghĩ , can đảm, từ nào là từ ghộp

chớnh phụ từ nào là từ ghộp đẳng lập?

*Hướng dẫn : Đõy là những từ Hỏn Việt, vỡ thế

em hóy sử dụng thao tỏc giải nghĩa từ rồi dặ vào

đú, em dễ dàng xỏc định từ nào là từ ghộp đẳng lập, từ nào là từ ghộp chớnh phụ

Bài tập 4: Giair thớch nghĩa của từ ghộp được in

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Từ láy là gì?

Cĩ mấy loại từ láy

Gv chốt vấn đề cho hs nắm

* HD2 :( Thực hành)

Tìm những từ láy trong đoạn văn và

phân loại những từ láy ấy?

GV: Gợi ý cho hs tìm các từ láy cĩ

trong đoạn văn và phân loại chúng

Điền các tiếng vào trước hoặc sau các

tiếng gốc để tạo từ láy

Gv: Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập

3-> cá nhân thực hiện

Đặt câu với mỗi từ láy

Gv: Hướng dẫn HS đặt câu cĩ sử

dụng từ láy

Gv nhận xét

Tìm các từ láy cĩ nghĩa giảm nhẹ so

với tiếng gốc cho trước

Hướng dẫn hs thực hiện

Nhận xét, bổ sung-> hs rút kinh

nghiệm

Tìm các từ cĩ ý nghĩa nhấn mạnh so

với tiếng gốc cho trước

đậm trong các câu sau:

a Mọi người phải cùng nhau gánh vác việc

chung

b Đất nước ta đang trên đà thay đổi thịt.

c Bà con lối xĩm ăn ở với nhau rất hịa

thuận

d Chị Võ Thị Sáu cĩ một ý chí sắt đá trước

quân thù

* Hướng dẫn: Các từ in đậm đều cĩ nghĩa

chuyển

a Chỉ sự đảm đương,chịu trách nhiệm.

b Chỉ một quĩc gia.

c Chỉ cách cư sử.

d Chỉ sự cứng rắn.

Bài tập 5: Viết đoạn văn ngắn keerr về ấn tượng

trong ngay khai trường đầu tiên trong đĩ cĩ sử dụng ít nhất hai từ ghép đẳng lập, hai từ ghép

chính phụ (gạch chân các từ ghép)

TIẾT 2 +3 :ÔN TẬP TỪ LÁY I-Lí thuyết.

1.Từ láy: Là một kiểu từ phức đặc biệt cĩ sự hịa

phối âm thanh, cĩ tác dụng tạo nghĩa giữa các tiếng Phần lớn các từ láy trong tiếng việt được tạo ra bằng cách láy các tiếng gốc cĩ nghĩa

2.Các loại từ láy :

a Từ láy tồn bộ:

Láy tồn bộ giữ nguyên thanh điệu

Láy tồn bộ cĩ biến đổi thanh điệu

b Láy bộ phận: láy phụ âm đầu hoặc phần vần II- Luyện tập.

Bài tập 1:

Láy tồn bộ: Khơng cĩ từ nào

Láy bộ phận: Bâng khuâng, phập phồng, bồi hồi, xốn xang, nhớ nhung, lấm tấm

Bài tập 2:

Nặng nề, tràn trề, nhỏ nhoi, be bé, đo đỏ, xa xa, gần gũi

Bài tập 3:

Trang 6

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Gv: nhận các nhĩm Chốt lại vấn đề

Hãy chỉ ra các từ láy và cho biết giá

trịn, tác dụng của chúng trong các

câu

Theo dõi hs trình bày, nhận xét, bổ

sung

Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung

sửa chữa cho hồn chỉnh, giúp các em

rút kinh nghiệm

a nhỏ nhẻ b nhỏ nhen

c nhỏ nhặt d nhỏ nhoi.

Bài tập 4:

Ví dụ: Hơm nay,trời trở giĩ lành lạnh

Xong việc – tơi thấy lịng nhẹ nhõm

Bài tập 5: Từ láy cĩ ý nghĩa giảm nhẹ; be bé,

thấp thấp,…

Bài tập 6:Các từ láy cĩ ý nghĩa nhấn mạnh so với

tiếng gốc là: mạnh mẽ, bùng nổ, xấu xí, nặng nề, buồn bã

Bài tập 7: Gía trị và tác dụng của từ láy :

Tù láy giàu giá trị gợi tả và biểu cảm Cĩ từ láy làm giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh sắc thái nghĩa so với tiếng gốc

Từ láy tượng hình như: vằng vặc, đinh ninh, song song, phất phơ, đằng đẵng, dằng dặc, lập lịe, lĩng lánh… cĩ giá trị gợi tả đường nét, hình dáng, màu sắc của sự vật

Tù láy tượng thanh như; eo ĩc,… gợi tả âm thanh cảnh vật

Lúc nĩi viết , nếu biết sử dụng từ tượng thanh,

từ láy tượng hình, một cách đắc…, sẽ làm cho câu văn giàu hình tượng , giàu nhạc điệu, và gợi cảm

3.Củng cố,hướng dãn về nhà

- Em hiểu thế nào là từ ghép kể tên các loại từ ghép đã học Viết hồn chỉnh đoạn văn cĩ dụng các loại từ ghép

- Em hiểu thế nào là từ láy ? Kể tên các loại từ láy

- Viết một đoạn văn ngắn cĩ sủ dụng từ láy

- Chuẩn bị cho bài" Đại tù và Từ Hán – Việt" bằng cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực hành làm một số bài tập

Trang 7

Bài 4

Ngày soạn : 27/7/2010

Ngày day :

A-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

1.- Kiến thức:

ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc nhau của từ Hỏn Việt để khắc sõu, mở rộng kiến thức về "Từ Hỏn - Việt"

2- Kĩ năng:

- Rốn kỹ năng sử dụng từ Hỏn Việt khi núi hoặc viết

- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh

3- Thỏi độ: Bồi dưỡng ý thức, tinh thần cầu tiến của học sinh

B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

GV: Tham khảo tài liệu cú liờn quan, chọn một số bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà

-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chữa bài của học sinh

2 Giới thệu bài mới

- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt

- Hụm nay chỳng ta đi vào tỡm hiểu một số bài tập nõng cao và tiếp tục rốn kỹ năng qua việc thực hành một số bài tập về " Từ Hỏn - Việt"

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

 Hẹ 1: (Hửụựng daón hoùc sinh oõn taọp laùi một

số vấn ủề về từ Haựn Việt)

Yếu tố Hỏn Việt.

Từ ghộp Hỏn Việt cú mấy loại vớ dụ

Gv chốt vấn đề cho hs nắm

Hẹ2 :( Thực hành)

GV: Gợi ý cho hs phõn nghĩa cỏc yếu

tố Hỏn Việt

Tiết 1 + 2 OÂn taọp tửứ Haựn Vieọt I-Lớ thuết

1.Yếu tố Hỏn Việt

2.Từ ghộp Hỏn Việt (cú 2 loại) :

a Từ ghộp đẳng lập(vớ dụ: huynh đệ, sơn hà,…)

b Từ ghộp chớnh phụ (vớ dụ: đột biến, thạch

mó…)

c Trật tự giữa cỏc yếu tố Hỏn Việt (ụn lại nội dung sgk)

II- Luyện tập.

Bài tập 1: Phõn biệt nghĩa cỏc yếu tố Hỏn -

Trang 8

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp

nhận xột, sữa chữa, bổ sung

GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập

-> cỏ nhõn thực hiện

GV: Hướng dẫn HS tỡm cỏc thành

ngữ

-> Gv nhận xột

Hướng dẫn hs thực hiện

Nhận xột bổ sung-> hs rỳt kinh

nghiệm

GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ

Hỏn Việt

Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn

đề

Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ

sung

Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung

sửa chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em

rỳt kinh nghiệm

Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn

? Nhaộc laùi veà lớ thuyeỏt ủaùi tửứ

Việt đồng õm

Cụng 1-> đụng đỳc

Cụng 2-> Ngay thẳng, khụng thiờng lệch

Đồng 1-> Cựng chung (cha mẹ, cựng chớ hướng)

Đồng 2 -> Trẻ con

Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý

mỡnh, khụng chịu bú buộc

Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.

Tử 1-> chết Tử 2-> con.

Bài tập 2:

Tứ cố vụ thõn: khụng cú người thõn thớch

Tràng giang đại hải: sụng dài biển rộng; ý núi dài dũng khụng cú giới hạn

Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú

Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may mắn

Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú

Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,

nhõn chứng, nhõn vật

Bài tập 4:

a Chiến đấu, tổ quốc

b Tuế tuyệt, tan thương

c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo

d Dõn cụng

Bài tập 5:

Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…

> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh

Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa

Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý

nghĩa

Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con

trai-> nam tử, con gỏi-trai-> nữ nhi:-trai-> sắc thỏi cổ

xưa

Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn

văn…

Tiết 3:

Ôn tập phần đại từ

Trang 9

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

? Tỡm và phõn tớch đại từ trong

những cõu sau

a) Ai ơi cú nhớ ai khụng

Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu

Nào ai cú tiếc ai đõu

Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ

( Trần Tế Xương)

b) Chờ đõy lỏy đấy sao đành

Chờ quả cam sành lấy quả quýt khụ

( ca dao)

c) Đấy vàng đõy cũng đồng đen

Đấy hoa thiờn lý đõy sen Tõy Hồ

( Ca dao)

? Trong những cõu sau đại từ dựng

để trỏ hay để hỏi?

a)Thỏc bao nhiờu thỏc cũng qua

Thờnh thang là chiếc thuyền ta xuụi

dũng

(Tố Hữu)

b)Bao nhiờu người thuờ viết

Tấm tắc ngợi khen tài

Hoa tay thảo những nột

Như phượng mỳa rồng bay

(Vũ Đỡnh Liờn)

c)Qua cầu ngửa nún trụng cầu

Cầu bao nhiờu nhịp dạ sầu bấy nhiờu

(Ca dao)

d)Ai đi đõu đấy hỡi ai

Hay là trỳc đó nhớ mai đi tỡm

(Ca dao)

Bài tập 3:

Bộ Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ

bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bỏc

cũn bố mẹ em Giang là chỳ, dỡ, trong

khi đú họ chỉ là hàng xúm mà khụng

cú họ hàng với nhà mỡnh? Em hóy

thay mặt mẹ bộ Lan giải thớch cho bộ

rừ

I-Lớ thuết

1 Khaựi nieọùm veà ủaùi tửứ

2 Caực loaiù ủaùi tửứ

- ẹaùi tửứ ủeồ troỷ

- ẹaùi tửứ ủeồ hoỷi

II Baứi taọp Bài tập 1 a) - Ai : người con trai

- Ai : người con gái

b) Tương tự c) Tương tự

Bài tập 2:

a) Trỏ b) Trỏ c) Trỏ d) Hỏi, trỏ

Bài tập 3:

Xưng hô theo tuổi tác

Trang 10

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt

Bài tập 4:

? Viết một đoạn văn ngắn kể lại một

cõu chuyện thỳ vị em trực tiếp tham

gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn văn

cú sử dụng ớt nhất 3 đại từ, gạch chõn

những đại từ đú

- Học sinh làm và trình bày

Bài tập 4:

4 Củng cố dặn dũ.

- ôn tập về từ Hán Việt

- Ôn tập về đại từ,

- Chuaồn bũ noọi dung ca dao , daõn ca

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w